1. Trang chủ
  2. » Giải Trí - Thư Giãn

Tieu chi danh gia xep loai giao vien

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 14,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§iÓm kiÓm tra thêng xuyªn, hµng tuÇn BGH kiÓm tra sæ nÕu gi¸o viªn nµo kh«ng cã ®iÓm th× gi¸o viªn ®ã chÞu tr¸ch nhiÖm.. Khi BGH hoÆc cÊp trªn kiÓm tra nÕu thÊy ë lÜnh vùc nµo sai th× [r]

Trang 1

Phòng giáo dục và đào tạo cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam vĩnh lộc Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Trờng THCS Vĩnh quang

Tiêu chí đánh giá xếp loại Giáo viên

I Quy định các loại hồ sơ

1 Sổ gọi tên và ghi điểm

a) GVCN: Viết đầy đủ thông tin theo yêu cầu của sổ, kiểm diện đều đặn theo tháng,

Viết danh sách đầy đủ, không lộn, không tẩy xoá, viết đầy đủ ngày, tháng

b) GVBM: Cho điểm đầy đủ đúng quy định đối với những con điểm kiểm tra định kỳ

Điểm kiểm tra thờng xuyên, hàng tuần BGH kiểm tra sổ nếu giáo viên nào không có điểm thì giáo viên đó chịu trách nhiệm Nhà trờng bố trí cho các giáo viên vào điểm vào sáng thứ hai hàng tuần

2 Sổ chủ nhiệm:

Giáo viên chủ nhiệm ghi đầy đủ các yêu cầu của sổ, kế hoạch hàng tháng phải cụ thể,

rõ ràng, không ghi chép những điều không đúng quy định vào sổ

3 Sổ điểm bộ môn:

Ghi đủ tên học sinh của lớp mình dạy, cho điểm chính xác, kịp thời, đúng quy chế

4 Sổ liên lạc:

Yêu cầu từng tháng nạp sổ liên lạc, có đầy đủ thông tin và chữ ký của phụ huynh, GVCN và học sinh

5 Sổ dự giờ:

Mỗi tuần dự ít nhất 2 giờ, có đánh giá xếp loại rõ ràng

6 Kế hoạch bộ môn:

Lên kế hoạch theo tuần, chơng theo mẫu chung

7 SGK:

Có đủ SGK môn mình dạy

8 Sổ báo giảng:

Lên đúng, đủ, kịp thời, có đầy đủ đồ dùng dạy học, không lên trớc quá 1 tuần

9 PPCT

Có dầy đủ phân phối chơng trình môn mình dạy

10 Sổ đầu bài:

a) GVCN: Đôn đốc, kiểm tra hớng dẫn học sinh ghi ở phần đành cho học sinh ghi

thật chu đáo, cuối mỗi tuần học GVCN ký xác nhận tình hình hoạt động của lớp trong tuần

b) GVBM: Ghi chép đầy đủ, đánh giá chuẩn mực, xếp loại, ký đầy đủ Khi BGH

hoặc cấp trên kiểm tra nếu thấy ở lĩnh vực nào sai thì GV đó chịu hoàn toàn trách nhiệm

11 Sổ thanh tra chuyên môn:

Ghi chép theo hớng dẫn chung của nhà trờng

12 Giáo án:

Soạn đầy đủ về nội dung, đúng về kiến thức cơ bản, hay về phơng pháp, các giáo án

đợc soạn trớc 1 tuần so với trơng trình dạy, trình bày đẹp đẽ, chuẩn mực, hợp lí, ghi cụ thể ngày tháng năm soạn, ngày tháng năm dạy, số tiết Trong giáo án phải thể hiện đợc những

nội dung hoạt động( thầy, trò ) không đợc soạn quá tắt, không nên soạn quá rờm rà.

13 Sổ tự học tự bồi dỡng:

Thờng xuyên cập nhật, học hỏi để đa nội dung kiến thức vào sổ

14 Sổ hội họp:

Ghi chép cụ thể từng lần họp, từng buổi họp

15 Các loại kết hoạch của giáo viên kiêm nhiệm.

16 Bài kiểm tra của học sinh:

Chấm chữa kịp thời đúng qui định, có lời phê đầy đủ Đối với môn ngữ văn thì trả bài cho học sinh theo tiết trả bài, các môn còn lại phải trả cho học sinh ngay sau khi đã kiểm tra đợc 1 tuần Trớc khi kiểm tra giáo viên bộ môn báo cáo cho chuyên môn nhà tr-ờng trớc 1 tuần để có thời giao chuẩn bị và phơng án kiểm tra

* Nếu giáo viên vi phạm thi phạt theo hình thc nh sau:

(Thang điểm cho tất cả các loại hồ sơ là 20 điểm)

1 Hồ sơ giáo án:

Thiếu 1 hồ sơ trừ 0,5đ, 1 lỗi trong hồ sơ trừ 0,1đ, riêng giáo án soạn sai nội dung,

ph-ơng pháp, kiến thức cơ bản mỗi lỗi trừ 1đ

Trang 2

2 Sổ điểm bộ môn, sổ điểm lớp, sổ đầu bài:

Sai 1 lỗi nh thiếu điểm hoặc không kí hoặc không có đầu bài dạy trừ 0,2đ Nếu sửa chữa ở sổ lớp hoặc sổ đầu bài trừ 0,5đ

3 Tiết dạy:

Theo sự đánh giá của giáo viên hoặc tâp thể ngời dự giờ

4 Bài kiểm tra của học sinh:

- Kiểm tra chậm so với báo giảng trừ 2 đ

- Trả bài sau so với quy định trừ 2 điểm

- Không phê, không nhận xét mỗi bài trừ 0,2đ

- Chấm, cho điểm không đúng mổi bài trừ 0,2 đ

5 Thông tin báo cáo:

Mọi thông tin báo cáo phải kịp thời so với quy định của nhà trờng, chuyên môn, nếu

chậm một lần trừ 0,5 điểm Đối với xin nghỉ chuyên môn thì ( Nếu có sự chuẩn bị từ trớc

thì phải có giấy xin phép nghỉ chuyên môn, giấy bàn giao chuyên môn, giáo án các tiết nghỉ, chuẩn bị đồ dùng dạy học Nếu nghỉ đột xuất thì phải hoàn lại giấy xin phép nghỉ chuyên môn )

Nếu thiếu một trong các yêu cầu trên thì trừ 1 điểm

6 Công tác chủ nhiệm:

Có mặt đầy đủ các buổi 15 phút đầu giờ theo quy định của nhà trờng Mỗi tuần vắng

1 buổi trừ 1 điểm

7 Hoạt động ngoài giờ lên lớp:

Theo yêu cầu của các tổ chức ở các phong trào thi đua Mỗi lần không tham gia trừ 2

điểm, nếu giáo viên phải phạt trực lại mỗi tuần trừ 1 điểm

8 Ngày công:

Mỗi ngày nghỉ trừ 0,5 điểm (Kể cả có phép)

9 Làm phổ cập :

Đi không đầy đủ mỗi lần trừ 1 điểm, làm không đạt yêu cầu mỗi lần trừ 0,5 điểm

II Tiêu chí xếp loại

Loại A: Đạt từ 85 đến 100 điểm trong đó không có mục nào dới 6,5 điểm( ngày công phải

đạt đợc 5,0 điểm )

Loại B: Đạt từ 65 đến 84 điểm trong đó không có mục nào dới 5,0 điểm

Loại C: Đạt từ 50 đến 64 điểm trong đó không có mục nào dới 3,5 điểm

Loại D: Các trờng hợp còn lại

Tiêu chuẩn đánh giá, xếp loại CBGV

Các đợt thi đua, Học kỳ và cả năm - Năm học 2010 - 2011 A/ Đánh giá, xếp loại các đợt thi đua

I/ Đánh giá

Tiêu chuẩn

Nội dung đánh giá Điểm tối

đa

Cho điểm Giỏi Khá TB Yếu

Đạo đức,

tác phong

tinh thần

trách nhiệm

17

1 2 3 4

Ngày công

Đạo đức, lối sống

Kỷ luật lao động Thông tin, báo cáo

4 5 5 3

4 5 5 3

3 4 4 2

2 3 3 1

0-2 0-2 0-2 0

Chuyên môn nghiệp

vụ

Năng lực a/ Năng lực giáo dục b/ Năng lực giảng dạy c/ KT,ĐG,XLhọc sinh

5 5 4

5 5 4

4 4 3

3 3 2

0-2 0-2 0-1

Trang 3

7 Tự học, tự bồi dỡnga/ BDNV, BDTX

Hoạt động ngoài giờ

lên lớp

Thực hiện nề nếp, tham gia các HĐ

ngoài giờ

II Hớng dẫn cho điểm:

T

T Nội dung đánh giá Hớng dẫn cách cho điểm

1 Ngày công - Mỗi ngày nghỉ có phép trừ 1 điểm, nghỉ vô lý do tính 0 điểm

2

Đạo đức

tác phong,

lối sống

Mỗi loại sau đây trừ đi 1 điểm:

- Nói năng không mô phạm

- Lề mề trong công việc

- Luộm thuộm trong trang phục

- Xúc phạm học sịnh

- Thiếu tinh thần đoàn kết, giúp đỡ đồng nghiệp

3 lao động Kỷ luật

- Vi phạm nội quy cơ quan, mỗi lần trừ 1 điểm

- Đi dạy chậm giờ mỗi lần vi phạm trừ 1 điểm

- Cho lớp ra trớc giờ, mỗi lần vi phạm trừ 1điểm

- Tự ý đổi giờ, mỗi lần vi phạm trừ 1 điểm Quên giờ, bỏ giờ (chậm 15 phút trở lên), mỗi lần vi phạm trừ 2 điểm

- Không chấp hành sự phân công của cấp trên hoặc lịch công tác của nhà trờng mỗi lần trừ 2 điểm

4 Thông tin báo cáo

Mỗi lần vi phạm, trừ 1 điểm:

- Nạp báo cáo chậm so với thời gian qui định

- Báo cáo không đúng mẫu

- Nội dung báo cáo không chính xác

5

Năng lực:

a) Năng lực

giáo dục

Mỗi lần sau đây trừ 1 điểm:

- Giờ dạy ồn

- Hay cáu gắt học sinh vô lý, xúc phạm học sinh

- Tự ý đuổi học sinh ra khỏi lớp khi đang dạy

- Không phối hợp với Đoàn Đội trong công tác chủ nhiệm lớp

b) Năng lực

giảng dạy

Hớng dẫn cách cho điểm

Điểm giảngThao trên lớp (KhiCB, GV đợcĐánh giá, XLgiờ dạy

thanh, kiểm tra)

Ghi chú

tra XL khác giờ thao giảng, BTĐ xem xét quyết định

c/KT,ĐG,XL

học sinh

Mỗi lần vi phạm trừ 1 điểm:

- Chấm trả bài không kịp thời.(Sau 2 tuần)

- Ra đề hoặc chấm thiếu chính xác, thiếu lời phê

- Chữa điểm không đúng quy định,hoặc chữa quá 5 lỗi

Chú ý: Cấy điểm cho 0 điểm.

Trang 4

6 ĐDDH - Không sử dụng ĐDDH, mỗi lần trừ 1 điểm.

7 Tự học tự bồi dỡng

a) Có sổ tích luỹ nghiệp vụ, có rút kinh nghiệm sau khi dạy, thi BDTX đạt G,Khá,TB,Yếu thì cho điểm tơng ứng theo bảng

đánh giá

b) -Dự giờ đủ, có NX, ĐG rút kinh nghiệm cho 3 đ

- Dự cha đủ tiết, có NX,ĐG rút kinh nghiệm tuỳ mức độ trừ

điểm

- Dự cha đủ tiết, không NX, ĐG rút kinh nghiệm cho 0 điểm

8 sổ sách Hồ sơ Cho điểm giỏi, khá, trung bình, yếu tơng đơng với việc xếp loạiTốt, Khá, TB, Yếu.

9

Nền nếp

hoạt động

ngoài giờ lên

lớp

Mỗi nội dung làm tốt cho 1 điểm:

- Tích cực tự giác tham gia XD củng cố kỷ cơng, nền nếp

- Tham gia đủ các buổi HĐNG, sinh hoạt đoàn thể

- Sẵn sàng tham gia các hoạt động đoàn thể, hoạt động XH, nhân đạo

- Có trách nhiệm trong đấu tranh ngăn ngừa các tệ nạn xã hội xâm nhập học đờng

- Gơng mẫu trong việc thực hiện nghĩa vụ công dân tại nơi c trú

II/ Xếp loại

1.Loại A:

- Đạt từ 40 đến 50 điểm, trong đó, giờ thao giảng phải đạt điểm loại giỏi, các nội dung khác đạt từ điểm khá trở lên

2 Loại B:

- Đạt từ 33 đến 39 điểm, trong đó các nội dung về CMNV, ĐĐ LS, KLLĐ đạt điểm từ khá trở lên, các nội dung còn lại không bị điểm dới trung bình

2 Loại C: Đạt từ 25 đến 32 điểm trong đó không có điểm 0.

3 Loại D: Đạt dới 25 điểm, hoặc trên 25 điểm nhng có ít nhất một điểm 0.

B/ Xếp loại Học kỳ, cả năm

1/ Học kỳ

a/ Lao động TTXS

- Cả ba đợt thi đua đều đợc xếp loại A

- ĐDDH và SKKN xếp loại B trở lên

- Có 30% HS xếp loại khá giỏi trở lên trong đó có ít nhất 3% HS xếp loại giỏi

- Đạt 70% số phiếu tín nhiệm của HĐTĐKT nhà trờng

b/ Lao động TT

- Cả ba đợt thi đua đạt từ loại B trở lên

- Có 30% HS xếp loại khá giỏi trở lên trong đó có ít nhất 4% HS xếp loại giỏi,

- ĐDDH đợc xếp loại, SKKN xếp loại B trở lên

- Đạt 70% số phiếu tín nhiệm của HĐTĐKT nhà trờng

c/ Hoàn thành nhiệm vụ:

- Cả ba đợt thi đua đạt từ loại C trở lên, (hoặc có 1đợt xếp loại D, nhng không có điểm 0)

- ĐDDH và SKKN đợc xếp loại

d/ Không hoàn thành nhiệm vụ

- Các trờng hợp còn lại

2/ Cả năm:

a/ Lao động TTXS

- Cả hai học kỳ đều đạt Lao động TTXS

- Học kỳ I đạt Lao động TT, học kỳ II đạt Lao động TTXS, trong đó điểm bình quân ba

đợt trong học kỳ II đạt 45 điểm

- Trong số CBGV đạt lao động tiên tiến, ngời nào có giờ dạy giỏi, SKKN đợc xếp loại ở cấp nào thì HĐTĐ nhà trờng sẽ đề nghị cấp trên xét công nhận GVG, CSTĐ cấp đó

Trang 5

b/ Lao động TT

- Cả hai học kỳ đều đạt lao động TT hoặc học kỳ 1 HTNV học kỳ II đạt Lao động tiên tiến

c/ Hoàn thành nhiệm vụ

- Cả hai học kỳ HTNV hoặc có một học kỳ không HTNV nhng các đợt thi đua không bị

điểm 0

d/ Không hoàn thành nhiệm vụ

- Cả hai học kỳ không HTNV và các trờng hợp còn lại

Ngày đăng: 04/03/2021, 09:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w