Taäp hôïp caùc soá töï nhieân nhoû hôn 10 vaø chia heát cho 5 goàm 3 phaàn töû.. Khẳng định đúng là:A[r]
Trang 1KIỂM TRA CLĐN – LẦN 1 TỐN 6
A TRẮC NGHIỆM (4đ) Chọn chữ cái trước đáp án đúng:
Câu 1 Tập hợp M= { cam, chuối táo}, tập hợp N = { táo, cam} cách viết đúng là:
A M Ì N B N Ì M C MÏN D MỴ N
Câu 2 Cho X = {1; 2; 4; 7} Số tập hợp con của X là:
Câu 3 Kí hiệu IX trong hệ La Mã cĩ giá trị tương ứng trong hệ thập phân là:
Câu 4 Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1.
Câu 5 Khẳng định đúng là:
A Tập hợp A = { 15 ; 16 ; 17 ; … ; 29 } gồm 14 phần tử
B Tập hợp B = { 1 ; 3 ; 5 ; …; 2001 ; 2003 } gồm 1003 phần tử
C Tập hợp số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 20 gồm 10 phần tử
D Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 và chia hết cho 5 gồm 3 phần tử
Câu 6 Cho a, b, q là các số tự nhiên, r≠0, b≠0 Số a chia hết cho số b khi:
Câu 7 Viết kết quả của phép tính 36 : 34dưới dạng một luỹ thừa:
A 32 B 34 C 310 D 324
Câu 8 Cho tập hợp A={0} Khẳng định đúng là:
A A khơng phải là tập hợp B A là tập hợp rỗng
C A là tập hợp cĩ 1 phần tử là 0 D A là tập hợp khơng cĩ phần tử nào
Câu 9 Cách tính đúng là:
A 22.23 = 25 B 22.23 = 26 C 22.23 = 46 D 22.23 = 45
Câu 10 Số tự nhiên x, biết 156.( x +61 ) = 11700 là:
Câu 11 Số tự nhiên n thỏa 3n = 243 là:
Câu 12 Xem hình vẽ ( hình bên) Khẳng định đúng là:
C B Ï a và E Ỵa D B Ï a và C Ỵa
Câu 13 Xem hình vẽ ( hình bên)
Số điểm và số đường thẳng cĩ trong hình vẽ là:
A 6 đường thẳng và 2 điểm
B 6 đường thẳng và 1 điểm
C 3 điểm và 6 đường thẳng
D 3 điểm và 3 đường thẳng
Trang 2Câu 14 Xem hình vẽ ( hình bên) Khẳng định đúng là:
A Chỉ có 2 điểm trên đường thẳng a
B Chỉ có điểm C không thuộc đường thẳng a
C Trên đường thẳng a có vô số điểm và một điểm nằm ngoài đường thẳng a
D Có vô số điểm thuộc đường thẳng a và có vô số điểm không thuộc đường thẳng a
Câu 15 Xem hình vẽ ( hình bên)
Số bộ ba điểm thẳng hang là:
Câu 16 Gọi M là điểm bất kỳ thuộc đường thẳng đi qua hai điểm A và B Có mấy vị trí của điểm
M trên đường thẳng AB?
A Có 5 vị trí B Có 3 vị trí C Có 4 vị trí D Có 1 vị trí
B TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1 ( 1,5 điểm)
a) Viết tập hợp K các số tự nhiên lớn hơn 0 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách
b) Viết lại tập hợp sau dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trung:
M ={ 11; 22; 33; 44;….; 99}
c) Viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 99 Phải dùng bao nhiêu chữ số 5?
Câu 2 ( 1,5 điểm) Tính hợp lý các phép toán sau:
a) 67 + 135 +33 b) 43.27 + 93.43 + 57.51 + 69.57 c) 8.125.17
Câu 3 (1,0 điểm) Tìm x, y biết.
a) (1230 + x) – 3517 = 2119 b) 812 – ( 514 + y ) + 105 = 222
Câu 4 (1,0 điểm) Cho tập hợp: P = {1; 4; 7; 10; 13; …; 2011; 2014}
a) Tính số phần tử của tập hợp P b) Tính tổng các phần tử của tập hợp P
Câu 5 ( 1,0 đi m) ể Trên đường đi h c b n Bình g p bi n báo giao thông nh sau: ( hìnhọ ạ ặ ể ư bên)
Hãy vi t dế ướ ại d ng li t kê:ệ
a) T p h pậ ợ A g m các lo i xe có th l u thông trênồ ạ ể ư
đường này
Trang 3b) T p h p B g m các lo i xe không đậ ợ ồ ạ ượ ưc l u thông trên đường này
ĐÁP ÁN - HDG TRẮC NGHIỆM
11C 12C 13D 14D 15B 16B
TỰ LUẬN
Câu 1 a) K = { 1;2;3;4;5;6;7;8;9} ; K = { xÎ N / 0 < x < 10} }
b) M = { xÎ N /; x có 2 chữ số giống nhau và x ≤ 99}
c) Dùng 20 chữ số 5
Câu 2 a) 67 + 135 +33 = ( 67 + 33 ) + 135 = 100 + 135 = 235
b) 43.27 + 93.43 + 57.51 + 69.57
= 43.( 27 +93 ) + 57 ( 51 +69)
= 43.100 +57 100 = 100.(43 +57) = 100.100 = 10000
c) 8.125.17 = (8 125) 17 = 1000 17 = 17 000
Câu 3 a) (1230 + x) – 3517 = 2119 b) 812 – ( 514 + y ) + 105 = 222
1230 + x = 2119 + 3517 812 – ( 514 + y ) = 222 - 105
1230 + x = 5636 812 – ( 514 + y ) = 117
x = 5636 - 1230 =4406 514 + y = 812 - 117 = 695
y = 695 - 514 = 181 Câu 4 P = {1; 4; 7; 10; 13; …; 2011; 2014}
a) Có ( 2014 - 1) : 3 +1 = 672 phần tử
b) S = ( 2014 +1) 672 : 2 = 677040
Câu 5 a) H = { xe ô tô, xe gắn máy}
b) D = { xe đạp}