1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Kiem dinh chat luong giao duc nam 20102011 TH MuongChum A

47 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 73,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiêu chí 1: Nhà trường thực hiện đầy đủ chương trình giáo dục và có kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học, tổ chức hiệu quả các hoạt động dự ggiờ, thăm lớp, phong trào hội giảng trong giáo[r]

Trang 1

VỀ VIỆC THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG CHÙM A

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG CHÙM A

- Căn cứ Quyết định số 83/2008/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộtrưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về quy trình và chu kỳ kiểmđịnh chất lượng cơ sở giáo dục phổ thông;

- Căn cứ Công văn số 581/ KTKĐCLGD/2009/CV-BGDĐT ngày 03 tháng 09 năm

2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo cục khảo thí và kiểm định chất lượng giáo dục về việcGóp ý dự thảo Hướng dẫn sử dụng tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường THCS

và THPT

- Căn cứ hướng dẫn số 1027/SGD&ĐT-KT&QLCLGD ngày 10/09/2009 của sở giáodục và đào tạo Sơn La về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ khảo thí và kiểm địnhchất lượng giáo dục năm học 2009-2010

- Thực hiện Kế hoạch số 356/KH-GD&ĐT của phòng giáo dục và đào tạo Mường Langày 19/10/2009 về Triển khai công tác khảo thí và kiểm định chất lượng giáo duc nămhọc 2009-2010

Theo đề nghị của Trường Tiểu học Mường Chùm A

QUYẾT ĐỊNH Điều 1.Thành lập Hội đồng tự đánh giá Trường Tiểu học Mường ChùmA gồm

các ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo

Điều 2 Hội đồng có nhiệm vụ triển khai tự đánh giá Trường Tiểu học Mường

Chùm A theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo Hội đồng tự giải thể sau khi hoànthành nhiệm vụ

Điều 3 Các ông (bà) có tên trong Hội đồng tự đánh giá chịu trách nhiệm thi hành

Trang 2

DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ

(Kèm theo Quyết định số 01 ngày 26 tháng 10 năm 2009

5 Đặng Thị Xuân Tổ trưởng điểm trường trung tâm Uỷ viên HĐ

7 Quàng Văn Viểng Tổ trưởng điểm trường Hồng Hin Uỷ viên HĐ

8 Quàng văn Lẻ Tổ trưởng điểm trường Nong Chạy Uỷ viên HĐ

9 Nguyễn Thị Thanh Huyền Tổ trưởng điểm trường Nà Thướn Uỷ viên HĐ

DANH SÁCH NHÓM THƯ KÝ

1 Trần Thị Thu Hương Thư ký HĐ Ghi chép nội dung tiến trình cuộc họp

2 Cầm Thị Hương Bí thư đoàn thanh niên Ghi chép nghị quyết các cuộc họp

DANH SÁCH CÁC NHÓM CÔNG TÁC CHUYÊN TRÁCH

2 Đặng Thị Xuân Tổ trưởng điểm trường trung tâm Uỷ viên

3 Trần Thị Thu Hoài Giáo viên điểm trường trung tâm Uỷ viên

1 Lò văn cầu Tổ trưởng điểm trường Ún Tòng Nhóm trưởng nhóm 2

2 Hoàng Thị Thuỳ Giáo viên điểm trường Ún Tòng Uỷ viên

3 Nguyễn Thị Thảo Giáo viên điểm trường Ún Tòng Uỷ viên

1 Quàng Văn Viểng Tổ trưởng điểm trường Hồng Hin Nhóm trưởng nhóm 3

3 Nguyễn Đình Tám Giáo viên điểm trường Hồng Hin Uỷ viên

1 Quàng văn Lẻ Tổ trưởng điểm trường Nong Chạy Nhóm trưởng nhóm 4

2 Nguyễn Thị Mai Giáo viên điểm trường Nong Chạy Uỷ viên

1 Nguyễn Thị Thanh Huyền Tổ trưởng điểm trường Nà Thướn Nhóm trưởng nhóm 5

2 Nguyễn Thị Thu Hoài Giáo viên điểm trường Nà Thướn Uỷ viên

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG LA CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường TH Mường Chùm A Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 01/KHTĐG Mường Chùm, ngày 26 tháng 10 năm 2009

KẾ HOẠCH TỰ ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG CHÙM A

1 Mục đích và phạm vi tự đánh giá:

Mục đích của tự đánh giá là nhằm cải tiến nâng cao chất lượng cơ sở giáo dụcphổ thông để dáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ giáo dục và đào tạo banhành và để đăng ký kiểm định chất lượng giáo dục

Trang 4

Phạm vi của tự đánh giá là toàn bộ các hoạt động của nhà trường theo các tiêuchuẩn đánh giá chất lượng do Bộ giáo dục và đào tạo ban hành.

2 Hội đồng tự đánh giá:

a Thành phần hội đồng tự đánh giá:

Hôị đồng tự đánh giá được thành lập theo quyết định số 01 Ngày 26 tháng 10

năm 2009 của hiệu trưởng Hội đồng gồm có 11 các thành viên (Có danh sách kèm

theo)

DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ (Kèm theo quyết định số 01 ngày 26 tháng 10 năm 2009)

5 Đặng Thị Xuân Tổ trưởng điểm trường trung tâm Uỷ viên HĐ

7 Quàng Văn Viểng Tổ trưởng điểm trường Hồng Hin Uỷ viên HĐ

8 Quàng văn Lẻ Tổ trưởng điểm trường Nong Chạy Uỷ viên HĐ

9 Nguyễn Thị Thanh Huyền Tổ trưởng điểm trường Nà Thướn Uỷ viên HĐ

DANH SÁCH NHÓM THƯ KÝ

1 Trần Thị Thu Hương Thư ký HĐ Ghi chép nội dung tiến trình cuộc họp

2 Cầm Thị Hương Bí thư đoàn thanh niên Ghi chép nghị quyết các cuộc họp DANH SÁCH CÁC NHÓM CÔNG TÁC CHUYÊN TRÁCH

2 Đặng Thị Xuân Tổ trưởng điểm trường trung tâm Uỷ viên

3 Trần Thị Thu Hoài Giáo viên điểm trường trung tâm Uỷ viên

1 Lò văn cầu Tổ trưởng điểm trường Ún Tòng Nhóm trưởng nhóm 2

2 Hoàng Thị Thuỳ Giáo viên điểm trường Ún Tòng Uỷ viên

3 Nguyễn Thị Thảo Giáo viên điểm trường Ún Tòng Uỷ viên

1 Quàng Văn Viểng Tổ trưởng điểm trường Hồng Hin Nhóm trưởng nhóm 3

3 Nguyễn Đình Tám Giáo viên điểm trường Hồng Hin Uỷ viên

Trang 5

1 Quàng văn Lẻ Tổ trưởng điểm trường Nong Chạy Nhóm trưởng nhóm 4

2 Nguyễn Thị Mai Giáo viên điểm trường Nong Chạy Uỷ viên

1 Nguyễn Thị Thanh Huyền Tổ trưởng điểm trường Nà Thướn Nhóm trưởng nhóm 5

2 Nguyễn Thị Thu Hoài Giáo viên điểm trường Nà Thướn Uỷ viên

3 Dự kiến các nguồn lực và thời điểm cân huy động

STT Tiêu chuẩn Các hoạt động

Nguồn lực cần được huy động

Thời gian cần cung cấp

1 Tổ chức và quản lí nhà trường.

1 Cơ cấu tổ chức

2 Khối lớp học3.HĐ trường

GV đứng lớp

Ngày 28 hàng tháng

Ngày 28 hàng tháng

2 Phổ cập3.Hoạt động hỗ trợ giáo dục

4 Thời khoá biểu

5 Thông tin

- Ban giám hiệu, giáo viên, tổng phụ trách đội, - Văn thư, hành chính

Ngày 28 hàng tháng

Ngày 28 hàng tháng

5.Phòng học

6 Thư viện

- Kế toán, thủ quỹ, hội phụ huynh học sinh, chính quyền dịa phưong

Ngày 28 hàng tháng

6 Nhà trường, gia

đìnhvà xã hội

1 Phối kết hợp giữa nhà trường- cha mẹ học sinh

2 Phối kết hợp với cáccấp chính quyền địa

- Ban giám hiệu, giáo viên, BCH công đoàn, đoàn thanh niên, Tổngphụ trách đội

Ngày 28 hàng tháng

Trang 6

NơiThu thập

Nhómcông tácchuyênTrách, cáNhân thuthập

Thờigian thuthập

Dự kiếnchi phíthu thập,TTMC

Ghichú

Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lí nhà trường

Tiêu chí 1 Các quyết định Điểm trường

chính, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng

5 Điểm trường, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, giáo viên,

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến tháng5

Tiêu chí 5 Kế hoạch của

hiệu trưởng, tổ trưởng

Điểm trườngchính

Nhóm 1 Tháng

10 và tháng 5Tiêu chí 6 Kế hoạch của

hiệu trưởng, tổ trưởng

5 Điểm trường, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, giáo viên, học sinh

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến tháng5

Tiêu chí 7 Kế hoạch của

hiệu trưởng, tổ

5 điểm trường, hiệu

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến

Trang 7

trưởng trưởng, phó

hiệu trưởng, giáo viên, các tổ chức đoàn thể trong nhà trường

tháng5

Tiêu chí 8 Kế hoạch của

hiệu trưởng, phóhiệu trưởng trưởng

Các cán bộ , giáo viên, nhân viên

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến tháng8

Tiêu chuẩn 2 : Cán bộ quản lí, giáo viên và nhân viên

Tiêu chí 1 Quyết định bổ

nhiệm, các văn bằng chứng chỉ

Hiệu trưởng,phó hiệu trưởng

Nhóm 1 Tháng

10

Tiêu chí 2 Quyết định bổ

nhiệm, các văn bằng chứng chỉ, quyết định phân công công tác của hiệu trưởng

Giáo viên Nhóm

1,2,3,4,5

Tháng

10 đến tháng5

Tiêu chí 3 Quyết định bổ

nhiệm, các văn bằng chứng chỉ, quyết định phân công công tác của hiệu trưởng

Nhân viên Nhóm 1 Tháng

10

Tiêu chí 4 Kế hoạch của

hiệu trưởng, các nghị quyết, bằngkhen, giấy khen

Cán bộ giáo viên, nhân viên

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến tháng5

Tiêu chuẩn 3 : Chương trình và các hoạt động giáo dục

Tiêu chí 1 Kế hoạch của

hiệu trưởng, phóhiệu trưởng, tổ trưởng, cá nhân

5 điểm trường,hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, giáo viên, học sinh

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến tháng5

Tiêu chí 2 Kế hoạch của

phó hiệu trưởng

5 điểm trường, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, giáo viên, học sinh

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến tháng5

Tiêu chí 3 Kế hoạch của

phó hiệu trưởng

Cán bộ giáo viên, nhân

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến

Trang 8

viên, phụ huynh, học sinh

tháng8

Tiêu chí 4 Phó hiệu

trưởng, tổ trưởng

Cán bộ giáo viên, học sinh

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng 9 đến tháng5Tiêu chí 5 Kế hoạch của

phó hiệu trưởng

Cán bộ giáo viên, nhân viên, phụ huynh, học sinh

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến tháng8

Tiêu chí 6 Kế hoạch của

phó hiệu trưởng,

tổ trưởng, cá nhân

5 điểm trường, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, giáo viên

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến tháng5

Tiêu chuẩn 4 : Kết quả giáo dục

Tiêu chí 1 Thông tư số

32/2009, sổ theodõi kết quả học tập của học sinh,học bạ, các báo cáo chất lượg giáo dục

Giáo viên, học sinh ở 5 điểm trường

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến tháng5

Tiêu chí 2 Thông tư số

32/2009, sổ theodõi kết quả học tập của học sinh,học bạ, các báo cáo chất lượg giáo dục

Giáoviên, học sinh ở 5 điểm trường

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến tháng5

Tiêu chí 3 Kế hoạch của

hiệu trưởng, y

tế, các báo cáo, danh sách học sinh được khám chữa bệnh

Nhân viên y

tế, học sinh

ở 5 điểm trường

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến tháng5

Tiêu chí 4 Kế hoạch của

phó hiệu trưởng,tổng phụ trách đội, tổ trưởng, giáo viên chủ nhiệm, các bằngkhen, giấy khen

Giáo viên, tổng phụ trách đội, học sinh ở 5 điểm trường

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến tháng5

Tiêu chuẩn 5 : Tài chính và cơ sở vật chất

Tiêu chí 1 Kế hoạch của Tổ tài vụ, Nhóm 1 Tháng

Trang 9

hiệu trưởng, dự toán kin phí, sổ theo dõi thu chi, các chứng từ,

hiệu trưởng,

kế toán, thủ quỹ

10 đến tháng5

Tiêu chí 2 Hệ thống các

văn bản về quản

lý tài chính, dự toán thu chi, cácchứng từ, sổ theo dõi thu chi

Tổ tài vụ, hiệu trưởng,

kế toán, thủ quỹ

Nhóm 1 Tháng

10 đến tháng5

Tiêu chí 3 Hệ thống các

văn bản về quản

lý tài chính, dự toán thu chi, cácchứng từ, sổ theo dõi thu chi, biên bản các cuộc họp về tài chính công khai

Cán bộ chuyên tráchkiểm tra, tổ tài vụ, hiệu trưởng, kế toán, thủ quỹ, giáo viên, phụ huynh

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng10đến tháng5

Tiêu chí 4 Sổ quyền sử

dụng đất của nhà trường, sơ

đồ nhà trường, các hợp đồng kinh tế về XDCSVC

Chính quyềnđịa phương, BGH, các tổ chức đoàn thể, giáo viên, học sinh, phụ huynh

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến tháng8

Tiêu chí 5 Kế hoạch

XDCSVC của hiệu trưởng, các chứng từ có liên quan đến CSVC trường học

Chính quyềnđịa phương, BGH, các tổ chức đoàn thể, giáo viên, học sinh, phụ huynh

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến tháng8

Tiêu chí 6 Sổ của cán bộ

thư viện, các chứng từ có liên quan đến sách, báo, tài liệu tham khảo, các văn bản quy định

Hiệu trưởng,giáo viên, nhân viên, học sinh

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến tháng5

Tiêu chí 7 Sổ của cán bộ

thư viện, các chứng từ có liên

Hiệu trưởng,giáo viên, nhân viên,

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến tháng5

Trang 10

quan đến sách, báo, tài liệu tham khảo, thiết

bị đồ dùng dạy học, các văn bảnquy định

học sinh

Tiêu chí 8 Kế họach XD

của hiệu trưởng

Hiệu trưởng,phó hiệu trưởng, trưởng khối các ban ngành, phụ huynh, chínhquyền địa phương

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến tháng5

Tiêu chí 9 Kế hoạch của

hiệu trưởng, sổ của cán bộ thư viện, các chứng

từ có liên quan đến sách, báo, tài liệu tham khảo, thiết bị đồ dùng dạy học, các văn bản quy định, nội quy,

hồ sơ kiểm tra của hiệu trưởng

Hiệu trưởng,giáo viên, nhân viên, học sinh

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng

10 đến tháng5

Tiêu chuẩn 6 : Nhà trường, gia đình và xã hội

Tiêu chí 1 Quyết định của

hiệu trưởng v/v thành lập ban đại diện cha mẹ học sinh, kế hoach hop BDDCMHS, sổ liên lạc

5 điểm trưởng, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, giáo viên, phụ huynh

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng 9,tháng 1

và tháng5

Tiêu chí 2 Kế hoạch của

hiệu trưởng, các văn bản có liên quan đến giáo dục, các tờ trình

Ban giám hiệu, giáo viên, công đoàn, tổng phụ trách đội, đoàn thanh niên, ban quản lý các hợp tác

Nhóm 1,2,3,4,5

Tháng 9 đến tháng8

Trang 11

xã, chính quyền địa phương, các

tổ chức đoànthể trong xã

6 Thời gian biểu

Thời gian để hoàn thành quá trình tự đánh giá 2 tháng ( 8 tuần) Bắt đầu từ ngày 6 tháng 10 năm 2009, kết thúc ngày 5 tháng 12 năm 2009.

Tuần 1-2

- Họp lãnh đạo nhà trường để thảo luận mục đích, phạm vi, thời gian biểu

và xác định các thành viên Hội đồng tự đánh giá

- Ra quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá

- Họp Hội đồng tự đánh giá để:

+ Công bố quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá+ Phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên+ Phân công dự thảo kế hoạch tự đánh giá

- Hoàn thành bản kế hoạch tự đánh giá

- Thu thập các thông tin và minh chứng

- Các cá nhân, nhóm chuyên trách hoàn thiện các phiếu mô tả tiêu chí, tiêu chuẩn

- Thu thập xử lí thông tin bổ sung ( Nếu cần thiết)

- Thông qua đề cương chi tiết báo cáo tự đánh giá

- Thu thập thông tin bổ xung ( Nếu cần thiết)

- Dự thảo báo cáo tự đánh giá

- Kiểm tra lại các thông tin và minh chứng được sử dụng trong báo cáo tựđánh giá

Tuần 11-12 - Họp hội đồng tự đánh giá để thảo luận, dự thảo báo cáo tự đánh giá

Trang 12

- Hội đồng tự đánh giá họp với các giáo viên, nhân viên trong trường để thảo luận về báo cáo tự đánh giá, xin các ý kiến góp ý

Tuần 13-14

- Họp hội đồng tự đánh giá để thông qua báo cấo đã sửa chữa, công bố báo cáo trong nội bộ nhà trường

- Xử lí các ý kiến đóng góp và hoàn thiện báo cáo tự đánh giá

Tuần 15-16 - Công bố bản báo cáo tự đánh giá trong nội bộ nhà trường

quan sát

Nơi ban hànhhoặc ngườithực hiện

Ghichú

Trang 14

PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG LA CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường Tiểu học Mường Chùm A Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ

Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường

Tiêu chí 1 x Tiêu chí 5 x

Tiêu chí 2 x x Tiêu chí 6 x

Tiêu chí 3 x Tiêu chí 7 x

Tiêu chí 4 x Tiêu chí 8 x

Tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên

Tiêu chí 1 x Tiêu chí 5

Tiêu chuẩn 3: Chương trình và các hoạt động giáo dục

Tiêu chí 2 x Tiêu chí 6 x

Tiêu chuẩn 4: Kết quả giáo dục

Tiêu chuẩn 5: Tài chính và cơ sở vật chất

Trang 15

Tiêu chí 2 x Tiêu chí 7 x

Tiêu chí 3 x Tiêu chí 8 x

Tiêu chí 4 x Tiêu chí 9 x

Tiêu chuẩn 6: Nhà trường, gia đình và xã hội

Tiêu chí 1 x Tiêu chí 2 x

Tổng các tiêu chí Đạt: 22 Tỷ lệ: 66.66%

PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG LA

TRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG CHÙM A

BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁTRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG CHÙM A

Trang 16

Tỉnh Sơn La

DANH SÁCH VÀ CHỮ KÝ CÁC THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ

8 Lò văn Cầu TT điểm trường Úm Tòng Uỷ viên HĐ

9 Quàng Văn Viểng TT điểm trường Hồng Hin Uỷ viên HĐ

10 Quàng Văn Lẻ TT điểm trường Nong Chạy Uỷ viên HĐ

11 Nguyễn Thị Thanh Huyền TT điểm trường Nà Thướn Uỷ viên HĐ

PHẦN I: CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

Trang 17

CƠ SỞ DỮ LIỆU TRƯỜNG TIỂU HỌC

I Thông tin chung của nhà trường

Tên trường (theo quyết định thành lập): Trường tiểu học Mường Chùm A Tiếng Việt: Trường tiểu học Mường Chùm A

Tên trước đây (nếu có): Trường tiểu học Mường Chùm

Cơ quan chủ quản: Phòng Giáo dục và đào tạo Mường La

Tỉnh / thành phố trực

thuộc Trung ương:

Sơn La Tên Hiệu trưởng: Trần Thị Sinh

Huyện / quận / thị xã /

thành phố:

Mường La Điện thoại trường: 01694133905

Xã / phường / thị trấn: Mườmg Chùm Fax:

Công lập Thuộc vùng đặc biệt khó khăn

Dân lập Trường liên kết với nước ngoài

Tư thục Có học sinh khuyết tật

Tổng số học sinh của điểm trường

Tổng số lớp (ghi rõ số lớp từ lớp 1 đến lớp 5)

Tên cán bộ phụ trách điểm trường

1 Trung

Tâm

Bản Cuông Mường

1,2,3,4,5

Quàng Văn Viểng

Trang 18

Chạy Chạy

Thướn

Nà Thướn

2 Thông tin chung về lớp học và học sinh

Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:

Trang 19

Lớp 5

Trong đó:

- Học sinh nữ: 170 35 38 27 41 29

- Học sinh dân tộc thiểu số: 343 78 73 64 72 56

- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: 166 35 36 27 39 29

Học sinh tuyển mới 76 76

Trong đó:

- Học sinh nữ: 34 34

- Học sinh dân tộc thiểu số: 76 76

- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: 34 34

Học sinh lưu ban năm học trước: 2 2

Trong đó:

- Học sinh nữ: 1 1

- Học sinh dân tộc thiểu số: 1 1

- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: 1 1

Học sinh chuyển đến trong hè: 1 1

Học sinh chuyển đi trong hè: 1 1

Học sinh bỏ học trong hè: 1 1

Trong đó:

- Học sinh nữ: 1 1 1

- Học sinh dân tộc thiểu số: 1 1

- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: 1 1

Học sinh thuộc diện chính sách:

- Con liệt sĩ:

- Con thương binh, bệnh binh:

- Hộ nghèo:

- Vùng đặc biệt khó khăn:

- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:

- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:

- Diện chính sách khác:

Học sinh học tin học:

Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:

Trang 20

Số liệu của 05 năm gần đây:

Năm học 2005 -2006

Năm học 2006- 2007

Năm học 2007- 2008

Năm học 2008 -2009

Năm học 2009- 2010.

Sĩ số bình quân học sinh trên

(%) học sinh không đủ điều

kiện lên lớp thẳng (phải kiểm

tra lại)

Số lượng và tỉ lệ phần trăm

(%) học sinh không đủ điều

kiện lên lớp thẳng đã kiểm

tra lại để đạt được yêu cầu

của mỗi môn học

(%) học sinh đạt danh hiệu

học sinh Tiên tiến

Số lượng học sinh đạt giải

trong các kỳ thi học sinh giỏi

Các thông tin khác (nếu có)

3 Thông tin về nhân sự

Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:

Trang 21

- Đảng viên là nhân viên

Tuổi trung bình của

Số liệu của 05 năm gần đây:

Năm học

2005 -2006

Năm học 2006- 2007

Năm học 2007-2008

Năm học 2008-2009

Năm học 2009- 2010.

Số giáo viên chưa

Số giáo viên đạt

Số giáo viên trên

Số giáo viên đạt

danh hiệu giáo viên

dạy giỏi cấp huyện,

quận, thị xã, thành

Số giáo viên đạt

Trang 22

danh hiệu giáo viên

dạy giỏi cấp tỉnh,

thành phố trực

thuộc Trung ương

Số giáo viên đạt

danh hiệu giáo viên

dạy giỏi cấp quốc

gia

Số lượng bài báo

của giáo viên đăng

Điện thoại, Email

Chủ tịch Hội đồng quản

trị

Hiệu trưởng Trần Thị Sinh Hiệu trưởng, Bí thưchi bộ 01964133905

Phó hiệu trưởng Lê Văn Tâm Phó Hiệu trưởng,phó bí thư chi bộ 0975371886

Bí thư đoàn thanhniên

Tổng phị trách đội Chủ tịch công đoàn

01683471939 01685109816 01676658579

Trang 23

Các Tổ trưởng tổ

chuyên môn (liệt kê)

Đặng Thị Xuân Trần Thu Hoài

Tổ trưởng khối3.4.5

Tổ trưởng khối 1.2

Uỷ viên ban chi uỷ

0222214262 0982312912

II Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính

1 Cơ sở vật chất, thư viện của trường trong 05 năm gần đây

Năm học

2005 -2006

Năm học 2006-2007

Năm học 2007-2008

Năm học 2008 -2009

Năm học 2009-2010. Tổng diện tích đất

Ngày đăng: 04/03/2021, 09:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w