Tiêu chí 1: Nhà trường thực hiện đầy đủ chương trình giáo dục và có kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học, tổ chức hiệu quả các hoạt động dự ggiờ, thăm lớp, phong trào hội giảng trong giáo[r]
Trang 1VỀ VIỆC THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG CHÙM A
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG CHÙM A
- Căn cứ Quyết định số 83/2008/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộtrưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về quy trình và chu kỳ kiểmđịnh chất lượng cơ sở giáo dục phổ thông;
- Căn cứ Công văn số 581/ KTKĐCLGD/2009/CV-BGDĐT ngày 03 tháng 09 năm
2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo cục khảo thí và kiểm định chất lượng giáo dục về việcGóp ý dự thảo Hướng dẫn sử dụng tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường THCS
và THPT
- Căn cứ hướng dẫn số 1027/SGD&ĐT-KT&QLCLGD ngày 10/09/2009 của sở giáodục và đào tạo Sơn La về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ khảo thí và kiểm địnhchất lượng giáo dục năm học 2009-2010
- Thực hiện Kế hoạch số 356/KH-GD&ĐT của phòng giáo dục và đào tạo Mường Langày 19/10/2009 về Triển khai công tác khảo thí và kiểm định chất lượng giáo duc nămhọc 2009-2010
Theo đề nghị của Trường Tiểu học Mường Chùm A
QUYẾT ĐỊNH Điều 1.Thành lập Hội đồng tự đánh giá Trường Tiểu học Mường ChùmA gồm
các ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo
Điều 2 Hội đồng có nhiệm vụ triển khai tự đánh giá Trường Tiểu học Mường
Chùm A theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo Hội đồng tự giải thể sau khi hoànthành nhiệm vụ
Điều 3 Các ông (bà) có tên trong Hội đồng tự đánh giá chịu trách nhiệm thi hành
Trang 2DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ
(Kèm theo Quyết định số 01 ngày 26 tháng 10 năm 2009
5 Đặng Thị Xuân Tổ trưởng điểm trường trung tâm Uỷ viên HĐ
7 Quàng Văn Viểng Tổ trưởng điểm trường Hồng Hin Uỷ viên HĐ
8 Quàng văn Lẻ Tổ trưởng điểm trường Nong Chạy Uỷ viên HĐ
9 Nguyễn Thị Thanh Huyền Tổ trưởng điểm trường Nà Thướn Uỷ viên HĐ
DANH SÁCH NHÓM THƯ KÝ
1 Trần Thị Thu Hương Thư ký HĐ Ghi chép nội dung tiến trình cuộc họp
2 Cầm Thị Hương Bí thư đoàn thanh niên Ghi chép nghị quyết các cuộc họp
DANH SÁCH CÁC NHÓM CÔNG TÁC CHUYÊN TRÁCH
2 Đặng Thị Xuân Tổ trưởng điểm trường trung tâm Uỷ viên
3 Trần Thị Thu Hoài Giáo viên điểm trường trung tâm Uỷ viên
1 Lò văn cầu Tổ trưởng điểm trường Ún Tòng Nhóm trưởng nhóm 2
2 Hoàng Thị Thuỳ Giáo viên điểm trường Ún Tòng Uỷ viên
3 Nguyễn Thị Thảo Giáo viên điểm trường Ún Tòng Uỷ viên
1 Quàng Văn Viểng Tổ trưởng điểm trường Hồng Hin Nhóm trưởng nhóm 3
3 Nguyễn Đình Tám Giáo viên điểm trường Hồng Hin Uỷ viên
1 Quàng văn Lẻ Tổ trưởng điểm trường Nong Chạy Nhóm trưởng nhóm 4
2 Nguyễn Thị Mai Giáo viên điểm trường Nong Chạy Uỷ viên
1 Nguyễn Thị Thanh Huyền Tổ trưởng điểm trường Nà Thướn Nhóm trưởng nhóm 5
2 Nguyễn Thị Thu Hoài Giáo viên điểm trường Nà Thướn Uỷ viên
Trang 3PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG LA CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường TH Mường Chùm A Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 01/KHTĐG Mường Chùm, ngày 26 tháng 10 năm 2009
KẾ HOẠCH TỰ ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG CHÙM A
1 Mục đích và phạm vi tự đánh giá:
Mục đích của tự đánh giá là nhằm cải tiến nâng cao chất lượng cơ sở giáo dụcphổ thông để dáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ giáo dục và đào tạo banhành và để đăng ký kiểm định chất lượng giáo dục
Trang 4Phạm vi của tự đánh giá là toàn bộ các hoạt động của nhà trường theo các tiêuchuẩn đánh giá chất lượng do Bộ giáo dục và đào tạo ban hành.
2 Hội đồng tự đánh giá:
a Thành phần hội đồng tự đánh giá:
Hôị đồng tự đánh giá được thành lập theo quyết định số 01 Ngày 26 tháng 10
năm 2009 của hiệu trưởng Hội đồng gồm có 11 các thành viên (Có danh sách kèm
theo)
DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ (Kèm theo quyết định số 01 ngày 26 tháng 10 năm 2009)
5 Đặng Thị Xuân Tổ trưởng điểm trường trung tâm Uỷ viên HĐ
7 Quàng Văn Viểng Tổ trưởng điểm trường Hồng Hin Uỷ viên HĐ
8 Quàng văn Lẻ Tổ trưởng điểm trường Nong Chạy Uỷ viên HĐ
9 Nguyễn Thị Thanh Huyền Tổ trưởng điểm trường Nà Thướn Uỷ viên HĐ
DANH SÁCH NHÓM THƯ KÝ
1 Trần Thị Thu Hương Thư ký HĐ Ghi chép nội dung tiến trình cuộc họp
2 Cầm Thị Hương Bí thư đoàn thanh niên Ghi chép nghị quyết các cuộc họp DANH SÁCH CÁC NHÓM CÔNG TÁC CHUYÊN TRÁCH
2 Đặng Thị Xuân Tổ trưởng điểm trường trung tâm Uỷ viên
3 Trần Thị Thu Hoài Giáo viên điểm trường trung tâm Uỷ viên
1 Lò văn cầu Tổ trưởng điểm trường Ún Tòng Nhóm trưởng nhóm 2
2 Hoàng Thị Thuỳ Giáo viên điểm trường Ún Tòng Uỷ viên
3 Nguyễn Thị Thảo Giáo viên điểm trường Ún Tòng Uỷ viên
1 Quàng Văn Viểng Tổ trưởng điểm trường Hồng Hin Nhóm trưởng nhóm 3
3 Nguyễn Đình Tám Giáo viên điểm trường Hồng Hin Uỷ viên
Trang 51 Quàng văn Lẻ Tổ trưởng điểm trường Nong Chạy Nhóm trưởng nhóm 4
2 Nguyễn Thị Mai Giáo viên điểm trường Nong Chạy Uỷ viên
1 Nguyễn Thị Thanh Huyền Tổ trưởng điểm trường Nà Thướn Nhóm trưởng nhóm 5
2 Nguyễn Thị Thu Hoài Giáo viên điểm trường Nà Thướn Uỷ viên
3 Dự kiến các nguồn lực và thời điểm cân huy động
STT Tiêu chuẩn Các hoạt động
Nguồn lực cần được huy động
Thời gian cần cung cấp
1 Tổ chức và quản lí nhà trường.
1 Cơ cấu tổ chức
2 Khối lớp học3.HĐ trường
GV đứng lớp
Ngày 28 hàng tháng
Ngày 28 hàng tháng
2 Phổ cập3.Hoạt động hỗ trợ giáo dục
4 Thời khoá biểu
5 Thông tin
- Ban giám hiệu, giáo viên, tổng phụ trách đội, - Văn thư, hành chính
Ngày 28 hàng tháng
Ngày 28 hàng tháng
5.Phòng học
6 Thư viện
- Kế toán, thủ quỹ, hội phụ huynh học sinh, chính quyền dịa phưong
Ngày 28 hàng tháng
6 Nhà trường, gia
đìnhvà xã hội
1 Phối kết hợp giữa nhà trường- cha mẹ học sinh
2 Phối kết hợp với cáccấp chính quyền địa
- Ban giám hiệu, giáo viên, BCH công đoàn, đoàn thanh niên, Tổngphụ trách đội
Ngày 28 hàng tháng
Trang 6NơiThu thập
Nhómcông tácchuyênTrách, cáNhân thuthập
Thờigian thuthập
Dự kiếnchi phíthu thập,TTMC
Ghichú
Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lí nhà trường
Tiêu chí 1 Các quyết định Điểm trường
chính, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
5 Điểm trường, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, giáo viên,
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến tháng5
Tiêu chí 5 Kế hoạch của
hiệu trưởng, tổ trưởng
Điểm trườngchính
Nhóm 1 Tháng
10 và tháng 5Tiêu chí 6 Kế hoạch của
hiệu trưởng, tổ trưởng
5 Điểm trường, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, giáo viên, học sinh
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến tháng5
Tiêu chí 7 Kế hoạch của
hiệu trưởng, tổ
5 điểm trường, hiệu
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến
Trang 7trưởng trưởng, phó
hiệu trưởng, giáo viên, các tổ chức đoàn thể trong nhà trường
tháng5
Tiêu chí 8 Kế hoạch của
hiệu trưởng, phóhiệu trưởng trưởng
Các cán bộ , giáo viên, nhân viên
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến tháng8
Tiêu chuẩn 2 : Cán bộ quản lí, giáo viên và nhân viên
Tiêu chí 1 Quyết định bổ
nhiệm, các văn bằng chứng chỉ
Hiệu trưởng,phó hiệu trưởng
Nhóm 1 Tháng
10
Tiêu chí 2 Quyết định bổ
nhiệm, các văn bằng chứng chỉ, quyết định phân công công tác của hiệu trưởng
Giáo viên Nhóm
1,2,3,4,5
Tháng
10 đến tháng5
Tiêu chí 3 Quyết định bổ
nhiệm, các văn bằng chứng chỉ, quyết định phân công công tác của hiệu trưởng
Nhân viên Nhóm 1 Tháng
10
Tiêu chí 4 Kế hoạch của
hiệu trưởng, các nghị quyết, bằngkhen, giấy khen
Cán bộ giáo viên, nhân viên
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến tháng5
Tiêu chuẩn 3 : Chương trình và các hoạt động giáo dục
Tiêu chí 1 Kế hoạch của
hiệu trưởng, phóhiệu trưởng, tổ trưởng, cá nhân
5 điểm trường,hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, giáo viên, học sinh
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến tháng5
Tiêu chí 2 Kế hoạch của
phó hiệu trưởng
5 điểm trường, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, giáo viên, học sinh
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến tháng5
Tiêu chí 3 Kế hoạch của
phó hiệu trưởng
Cán bộ giáo viên, nhân
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến
Trang 8viên, phụ huynh, học sinh
tháng8
Tiêu chí 4 Phó hiệu
trưởng, tổ trưởng
Cán bộ giáo viên, học sinh
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng 9 đến tháng5Tiêu chí 5 Kế hoạch của
phó hiệu trưởng
Cán bộ giáo viên, nhân viên, phụ huynh, học sinh
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến tháng8
Tiêu chí 6 Kế hoạch của
phó hiệu trưởng,
tổ trưởng, cá nhân
5 điểm trường, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, giáo viên
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến tháng5
Tiêu chuẩn 4 : Kết quả giáo dục
Tiêu chí 1 Thông tư số
32/2009, sổ theodõi kết quả học tập của học sinh,học bạ, các báo cáo chất lượg giáo dục
Giáo viên, học sinh ở 5 điểm trường
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến tháng5
Tiêu chí 2 Thông tư số
32/2009, sổ theodõi kết quả học tập của học sinh,học bạ, các báo cáo chất lượg giáo dục
Giáoviên, học sinh ở 5 điểm trường
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến tháng5
Tiêu chí 3 Kế hoạch của
hiệu trưởng, y
tế, các báo cáo, danh sách học sinh được khám chữa bệnh
Nhân viên y
tế, học sinh
ở 5 điểm trường
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến tháng5
Tiêu chí 4 Kế hoạch của
phó hiệu trưởng,tổng phụ trách đội, tổ trưởng, giáo viên chủ nhiệm, các bằngkhen, giấy khen
Giáo viên, tổng phụ trách đội, học sinh ở 5 điểm trường
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến tháng5
Tiêu chuẩn 5 : Tài chính và cơ sở vật chất
Tiêu chí 1 Kế hoạch của Tổ tài vụ, Nhóm 1 Tháng
Trang 9hiệu trưởng, dự toán kin phí, sổ theo dõi thu chi, các chứng từ,
hiệu trưởng,
kế toán, thủ quỹ
10 đến tháng5
Tiêu chí 2 Hệ thống các
văn bản về quản
lý tài chính, dự toán thu chi, cácchứng từ, sổ theo dõi thu chi
Tổ tài vụ, hiệu trưởng,
kế toán, thủ quỹ
Nhóm 1 Tháng
10 đến tháng5
Tiêu chí 3 Hệ thống các
văn bản về quản
lý tài chính, dự toán thu chi, cácchứng từ, sổ theo dõi thu chi, biên bản các cuộc họp về tài chính công khai
Cán bộ chuyên tráchkiểm tra, tổ tài vụ, hiệu trưởng, kế toán, thủ quỹ, giáo viên, phụ huynh
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng10đến tháng5
Tiêu chí 4 Sổ quyền sử
dụng đất của nhà trường, sơ
đồ nhà trường, các hợp đồng kinh tế về XDCSVC
Chính quyềnđịa phương, BGH, các tổ chức đoàn thể, giáo viên, học sinh, phụ huynh
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến tháng8
Tiêu chí 5 Kế hoạch
XDCSVC của hiệu trưởng, các chứng từ có liên quan đến CSVC trường học
Chính quyềnđịa phương, BGH, các tổ chức đoàn thể, giáo viên, học sinh, phụ huynh
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến tháng8
Tiêu chí 6 Sổ của cán bộ
thư viện, các chứng từ có liên quan đến sách, báo, tài liệu tham khảo, các văn bản quy định
Hiệu trưởng,giáo viên, nhân viên, học sinh
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến tháng5
Tiêu chí 7 Sổ của cán bộ
thư viện, các chứng từ có liên
Hiệu trưởng,giáo viên, nhân viên,
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến tháng5
Trang 10quan đến sách, báo, tài liệu tham khảo, thiết
bị đồ dùng dạy học, các văn bảnquy định
học sinh
Tiêu chí 8 Kế họach XD
của hiệu trưởng
Hiệu trưởng,phó hiệu trưởng, trưởng khối các ban ngành, phụ huynh, chínhquyền địa phương
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến tháng5
Tiêu chí 9 Kế hoạch của
hiệu trưởng, sổ của cán bộ thư viện, các chứng
từ có liên quan đến sách, báo, tài liệu tham khảo, thiết bị đồ dùng dạy học, các văn bản quy định, nội quy,
hồ sơ kiểm tra của hiệu trưởng
Hiệu trưởng,giáo viên, nhân viên, học sinh
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng
10 đến tháng5
Tiêu chuẩn 6 : Nhà trường, gia đình và xã hội
Tiêu chí 1 Quyết định của
hiệu trưởng v/v thành lập ban đại diện cha mẹ học sinh, kế hoach hop BDDCMHS, sổ liên lạc
5 điểm trưởng, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, giáo viên, phụ huynh
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng 9,tháng 1
và tháng5
Tiêu chí 2 Kế hoạch của
hiệu trưởng, các văn bản có liên quan đến giáo dục, các tờ trình
Ban giám hiệu, giáo viên, công đoàn, tổng phụ trách đội, đoàn thanh niên, ban quản lý các hợp tác
Nhóm 1,2,3,4,5
Tháng 9 đến tháng8
Trang 11xã, chính quyền địa phương, các
tổ chức đoànthể trong xã
6 Thời gian biểu
Thời gian để hoàn thành quá trình tự đánh giá 2 tháng ( 8 tuần) Bắt đầu từ ngày 6 tháng 10 năm 2009, kết thúc ngày 5 tháng 12 năm 2009.
Tuần 1-2
- Họp lãnh đạo nhà trường để thảo luận mục đích, phạm vi, thời gian biểu
và xác định các thành viên Hội đồng tự đánh giá
- Ra quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá
- Họp Hội đồng tự đánh giá để:
+ Công bố quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá+ Phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên+ Phân công dự thảo kế hoạch tự đánh giá
- Hoàn thành bản kế hoạch tự đánh giá
- Thu thập các thông tin và minh chứng
- Các cá nhân, nhóm chuyên trách hoàn thiện các phiếu mô tả tiêu chí, tiêu chuẩn
- Thu thập xử lí thông tin bổ sung ( Nếu cần thiết)
- Thông qua đề cương chi tiết báo cáo tự đánh giá
- Thu thập thông tin bổ xung ( Nếu cần thiết)
- Dự thảo báo cáo tự đánh giá
- Kiểm tra lại các thông tin và minh chứng được sử dụng trong báo cáo tựđánh giá
Tuần 11-12 - Họp hội đồng tự đánh giá để thảo luận, dự thảo báo cáo tự đánh giá
Trang 12- Hội đồng tự đánh giá họp với các giáo viên, nhân viên trong trường để thảo luận về báo cáo tự đánh giá, xin các ý kiến góp ý
Tuần 13-14
- Họp hội đồng tự đánh giá để thông qua báo cấo đã sửa chữa, công bố báo cáo trong nội bộ nhà trường
- Xử lí các ý kiến đóng góp và hoàn thiện báo cáo tự đánh giá
Tuần 15-16 - Công bố bản báo cáo tự đánh giá trong nội bộ nhà trường
quan sát
Nơi ban hànhhoặc ngườithực hiện
Ghichú
Trang 14PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG LA CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường Tiểu học Mường Chùm A Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường
Tiêu chí 1 x Tiêu chí 5 x
Tiêu chí 2 x x Tiêu chí 6 x
Tiêu chí 3 x Tiêu chí 7 x
Tiêu chí 4 x Tiêu chí 8 x
Tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên
Tiêu chí 1 x Tiêu chí 5
Tiêu chuẩn 3: Chương trình và các hoạt động giáo dục
Tiêu chí 2 x Tiêu chí 6 x
Tiêu chuẩn 4: Kết quả giáo dục
Tiêu chuẩn 5: Tài chính và cơ sở vật chất
Trang 15Tiêu chí 2 x Tiêu chí 7 x
Tiêu chí 3 x Tiêu chí 8 x
Tiêu chí 4 x Tiêu chí 9 x
Tiêu chuẩn 6: Nhà trường, gia đình và xã hội
Tiêu chí 1 x Tiêu chí 2 x
Tổng các tiêu chí Đạt: 22 Tỷ lệ: 66.66%
PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG LA
TRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG CHÙM A
BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁTRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG CHÙM A
Trang 16
Tỉnh Sơn La
DANH SÁCH VÀ CHỮ KÝ CÁC THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ
8 Lò văn Cầu TT điểm trường Úm Tòng Uỷ viên HĐ
9 Quàng Văn Viểng TT điểm trường Hồng Hin Uỷ viên HĐ
10 Quàng Văn Lẻ TT điểm trường Nong Chạy Uỷ viên HĐ
11 Nguyễn Thị Thanh Huyền TT điểm trường Nà Thướn Uỷ viên HĐ
PHẦN I: CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
Trang 17CƠ SỞ DỮ LIỆU TRƯỜNG TIỂU HỌC
I Thông tin chung của nhà trường
Tên trường (theo quyết định thành lập): Trường tiểu học Mường Chùm A Tiếng Việt: Trường tiểu học Mường Chùm A
Tên trước đây (nếu có): Trường tiểu học Mường Chùm
Cơ quan chủ quản: Phòng Giáo dục và đào tạo Mường La
Tỉnh / thành phố trực
thuộc Trung ương:
Sơn La Tên Hiệu trưởng: Trần Thị Sinh
Huyện / quận / thị xã /
thành phố:
Mường La Điện thoại trường: 01694133905
Xã / phường / thị trấn: Mườmg Chùm Fax:
Công lập Thuộc vùng đặc biệt khó khăn
Dân lập Trường liên kết với nước ngoài
Tư thục Có học sinh khuyết tật
Tổng số học sinh của điểm trường
Tổng số lớp (ghi rõ số lớp từ lớp 1 đến lớp 5)
Tên cán bộ phụ trách điểm trường
1 Trung
Tâm
Bản Cuông Mường
1,2,3,4,5
Quàng Văn Viểng
Trang 18Chạy Chạy
Thướn
Nà Thướn
2 Thông tin chung về lớp học và học sinh
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Trang 19Lớp 5
Trong đó:
- Học sinh nữ: 170 35 38 27 41 29
- Học sinh dân tộc thiểu số: 343 78 73 64 72 56
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: 166 35 36 27 39 29
Học sinh tuyển mới 76 76
Trong đó:
- Học sinh nữ: 34 34
- Học sinh dân tộc thiểu số: 76 76
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: 34 34
Học sinh lưu ban năm học trước: 2 2
Trong đó:
- Học sinh nữ: 1 1
- Học sinh dân tộc thiểu số: 1 1
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: 1 1
Học sinh chuyển đến trong hè: 1 1
Học sinh chuyển đi trong hè: 1 1
Học sinh bỏ học trong hè: 1 1
Trong đó:
- Học sinh nữ: 1 1 1
- Học sinh dân tộc thiểu số: 1 1
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: 1 1
Học sinh thuộc diện chính sách:
- Con liệt sĩ:
- Con thương binh, bệnh binh:
- Hộ nghèo:
- Vùng đặc biệt khó khăn:
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:
- Diện chính sách khác:
Học sinh học tin học:
Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:
Trang 20Số liệu của 05 năm gần đây:
Năm học 2005 -2006
Năm học 2006- 2007
Năm học 2007- 2008
Năm học 2008 -2009
Năm học 2009- 2010.
Sĩ số bình quân học sinh trên
(%) học sinh không đủ điều
kiện lên lớp thẳng (phải kiểm
tra lại)
Số lượng và tỉ lệ phần trăm
(%) học sinh không đủ điều
kiện lên lớp thẳng đã kiểm
tra lại để đạt được yêu cầu
của mỗi môn học
(%) học sinh đạt danh hiệu
học sinh Tiên tiến
Số lượng học sinh đạt giải
trong các kỳ thi học sinh giỏi
Các thông tin khác (nếu có)
3 Thông tin về nhân sự
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Trang 21- Đảng viên là nhân viên
Tuổi trung bình của
Số liệu của 05 năm gần đây:
Năm học
2005 -2006
Năm học 2006- 2007
Năm học 2007-2008
Năm học 2008-2009
Năm học 2009- 2010.
Số giáo viên chưa
Số giáo viên đạt
Số giáo viên trên
Số giáo viên đạt
danh hiệu giáo viên
dạy giỏi cấp huyện,
quận, thị xã, thành
Số giáo viên đạt
Trang 22danh hiệu giáo viên
dạy giỏi cấp tỉnh,
thành phố trực
thuộc Trung ương
Số giáo viên đạt
danh hiệu giáo viên
dạy giỏi cấp quốc
gia
Số lượng bài báo
của giáo viên đăng
Điện thoại, Email
Chủ tịch Hội đồng quản
trị
Hiệu trưởng Trần Thị Sinh Hiệu trưởng, Bí thưchi bộ 01964133905
Phó hiệu trưởng Lê Văn Tâm Phó Hiệu trưởng,phó bí thư chi bộ 0975371886
Bí thư đoàn thanhniên
Tổng phị trách đội Chủ tịch công đoàn
01683471939 01685109816 01676658579
Trang 23Các Tổ trưởng tổ
chuyên môn (liệt kê)
Đặng Thị Xuân Trần Thu Hoài
Tổ trưởng khối3.4.5
Tổ trưởng khối 1.2
Uỷ viên ban chi uỷ
0222214262 0982312912
…
II Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính
1 Cơ sở vật chất, thư viện của trường trong 05 năm gần đây
Năm học
2005 -2006
Năm học 2006-2007
Năm học 2007-2008
Năm học 2008 -2009
Năm học 2009-2010. Tổng diện tích đất