Quyết định về việc nộp dần tiền thuế, tiền chậm nộp tiền thuế (Mẫu số: 02/NDAN) được ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6 /11/2013 của Bộ Tài chính. Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
Trang 1TÊN C QUAN C P TRÊN Ơ Ấ
TÊN C QUAN THU Ơ Ế
BAN HÀNH QUY T Đ NHẾ Ị
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
S : …/QĐCT( ố ho cCCT ặ ) , ngày tháng năm
QUY T Đ NHẾ Ị
V vi c n p d n ti n thu , ti n ch m n p ti n thuề ệ ộ ầ ề ế ề ậ ộ ề ế
C C TRỤ ƯỞNG C C THUỤ Ế
ho c CHI C C TRặ Ụ ƯỞNG CHI C C THUỤ Ế
Căn c Lu t Qu n lý thu s 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006, Lu t s aứ ậ ả ế ố ậ ử
đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Qu n lý thu s 21/2012/QH13 ngàyổ ổ ộ ố ề ủ ậ ả ế ố 20/11/2012;
Căn c Đi u 32 Thông t s 156/2013/TTBTC ngày 6/11/2013 c a Bứ ề ư ố ủ ộ Tài chính hướng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Qu n lý thu ; Lu t s aẫ ộ ố ề ủ ậ ả ế ậ ử
đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Qu n lý thu và Ngh đ nh sổ ổ ộ ố ề ủ ậ ả ế ị ị ố 83/2013/NĐCP ngày 22/7/2013 c a Chính ph ;ủ ủ
Căn c đ ngh c a (ứ ề ị ủ tên ng ườ ộ i n p thu ế) t i văn b nạ ả s ngày / / ố
và h s kèm theo;ồ ơ
Theo đ ngh c a Trề ị ủ ưởng phòng / Đ i trộ ưởng ;
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề …(Tên ng ườ i n p thu , mã s thu , đ a ch ộ ế ố ế ị ỉ) được n p d nộ ầ
ti n thu , ti n ch m n p ti n thu theo t ng tháng, ch m nh t vào ngày cu iề ế ề ậ ộ ề ế ừ ậ ấ ố tháng, k t tháng năm đ n tháng năm , c th nh sau:ể ừ ế ụ ể ư
STT Lo i thu đạ d nế ượ ầ c n pộ Ti um cể ụ S ti n ố ề
Th i h nờ ạ
n p thuộ ế theo quy
đ nhị
Th i h nờ ạ
n p d nộ ầ
1 Thu ế
2 Ti n ch m n p ti n ề ậ ộ ề
thuế
T ng c ngổ ộ
Đi u 2. ề T m d ng áp d ng các bi n pháp cạ ừ ụ ệ ưỡng ch thi hành quy tế ế
đ nh hành chính thu đ i v i s thu đị ế ố ớ ố ế ược n p d n trong th i gian n p d nộ ầ ờ ộ ầ
1
M u s : ẫ ố 02 /NDAN
(Ban hành kèm theo Thông tư
s 156 ố /2013/TTBTC ngày
6 /11/2013 c a B Tài ủ ộ
Trang 2ti n thu n Ngề ế ợ ườ ội n p thu đế ược tính ti n ch m n p theo m c 0,05% m iề ậ ộ ứ ỗ ngày tính trên s ti n thu đ c n p d n. Tr ng h p (ố ề ế ượ ộ ầ ườ ợ tên ng ườ i
n p thu ) ộ ế không n p thì ộ t ch c b o lãnh có trách nhi m n p thay bao g m:ổ ứ ả ệ ộ ồ toàn b s ti n thu , ti n ch m n p ti n thu độ ố ề ế ề ậ ộ ề ế ược ch p thu n n p d n; ti nấ ậ ộ ầ ề
ch m n p tính trên s ti n thu đậ ộ ố ề ế ược n p d n theo m c 0,05 % m i ngàyộ ầ ứ ỗ
được n p d n và 0,07% m i ngày k t ngày ộ ầ ỗ ể ừ h t th i h n n p d n theo camế ờ ạ ộ ầ
k t. ế
Đi u 3.ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành t ngày ký. …(ế ị ệ ự ừ tên ng ườ i
n p thu ); …(tên t ch c b o lãnh) ộ ế ổ ứ ả ; Trưởng phòng…./Đ i trộ ưở ….(các ng
phòng/đ i có liên quan) ộ , ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ị ệ ế ị
N i nh n ơ ậ :
Nh Đi u 3; ư ề
Ngân hàng ;*
Kho b c Nhà n ạ ướ c ;
L u: VT, ư
C C TRỤ ƯỞNG
ho c ặ CHI C C TRỤ ƯỞNG
(Ký, ghi rõ h tên, đóng d u) ọ ấ
Ghi chú:
* Quy t đ nh n p d n đ ế ị ộ ầ ượ c g i cho các đ n v liên quan tùy theo bi n pháp c ử ơ ị ệ ưỡ ng ch n ế ợ thu đã ban hành, ch ng h n ngân hàng n i ng ế ẳ ạ ơ ườ ộ i n p thu m tài kho n ti n g i đ i v i ế ở ả ề ử ố ớ
bi n pháp c ệ ưỡ ng ch trích ti n g i t i ngân hàng ế ề ử ạ
2