Mẫu Kết luận kiểm tra thuế hoặc thanh tra thuế (Mẫu số: 06/KTTT) được ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính. Mời các bạn cùng tham khảo và tải biểu mẫu!
Trang 1TÊN C QUAN RA Ơ
QUY T Đ NH KI M TRAẾ Ị Ể
(HO C THANH TRA)Ặ
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
S : ố / , ngày tháng năm
t i ạ
Đoàn ki m tra (ho c thanh tra) đã ti n hành ki m tra ể ặ ế ể (thanh tra) t i ạ (tên ng ườ ộ i n p thu ế) t ngày đ n ừ ế
ngày
Căn c ứ biên b n ki m tra (ho cả ể ặ báo cáo k t qu thanh tra) ngàyế ả tháng năm c a Trủ ưởng đoàn ki m tra (ho c thanh tra) ể ặ theo quy t đ nhế ị
s ngày c a ố ủ
k t lu n nh sau:ế ậ ư
A. Đ c đi m, tình hình chung c a ngặ ể ủ ườ ội n p thu :ế
Quy t đ nh thành l p/ Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanhế ị ậ ấ ứ ậ
s ngày / / do c p.ố ấ
y u: ế
toán:
toán:
t i: ạ
tăng:
M c l c Ngân sách: C p Chụ ụ ấ ương Lo i Kho n ạ ả
Tài kho n s : m t i Ngân hàng (ho c T ch c tínả ố ở ạ ặ ổ ứ
d ng) ụ
Các đ n v thành viên (n u có); các xí nghi p, chi nhánh, c a hàngơ ị ế ệ ử
(Ghi rõ n i đóng tr s , hình th c h ch toán; đ n th i đi m ki m tra, thanh ơ ụ ở ứ ạ ế ờ ể ể tra đã có xác nh n doanh thu, chi phí, nghĩa v n p Ngân sách c a c quan ậ ụ ộ ủ ơ thu đ a ph ế ị ươ ng n i đ t tr s ơ ặ ụ ở các đ n v thành viên (n u có); các xí nghi p, ơ ị ế ệ chi nhánh, c a hàng ử hay ch a) ư
B. K t qu ki m ế ả ể tra (ho c thanh tra)ặ
1
M u s : ẫ ố 06/KTTT
(Ban hành kèm theo Thông tư
s 156/2013/TTBTC ngày ố 6/11/2013 c a B Tài chính) ủ ộ
Trang 21. V vi c m , ghi chép, h ch toán trên hoá đ n ch ng t và s sách kề ệ ở ạ ơ ứ ừ ổ ế toán
2. V vi c khai thu , n p thu ề ệ ế ộ ế
(C n đánh giá c th v vi c th c hi n pháp lu t thu c a ng ầ ụ ể ề ệ ự ệ ậ ế ủ ườ ộ i n p thu đ ế ượ c ki m tra, thanh tra trong t ng n i dung ki m tra, thanh tra; xác ể ừ ộ ể
đ nh rõ tính ch t, m c đ vi ph m, nguyên nhân, trách nhi m c a c quan, t ị ấ ứ ộ ạ ệ ủ ơ ổ
ch c, cá nhân có hành vi vi ph m, các tình ti t tăng n ng, tình ti t gi m nh ứ ạ ế ặ ế ả ẹ (n u có) và ghi rõ căn c vào quy đ nh nào trong các văn b n quy ph m pháp ế ứ ị ả ạ
lu t v thu hi n hành). ậ ề ế ệ
C. Các yêu c u và ki n nghầ ế ị
N u có s thu ph i truy thu thêm thì ph i yêu c u ngế ố ế ả ả ầ ườ ội n p thuế
n p đ y đ , k p th i vào Ngân sách Nhà nộ ầ ủ ị ờ ước c a c quan thu khi có quy tủ ơ ế ế
đ nh x lý c a c quan qu n lý thu ị ử ủ ơ ả ế (đ i v i k t lu n thanh tra).ố ớ ế ậ
N u có đi u ch nh gi m kh u tr thu giá tr gia tăng đ u vào, gi mế ề ỉ ả ấ ừ ế ị ầ ả
l , gi m s thu thu nh p doanh nghi p thì ph n ánh s li u vào k t lu nỗ ả ố ế ậ ệ ả ố ệ ế ậ
ki m tra, k t lu n thanh tra.ể ế ậ
N u còn n đ ng thu ph i yêu c u ngế ợ ọ ế ả ầ ườ ội n p thu n p ngay vàoế ộ Ngân sách Nhà nước
Đ i v i các vi ph m v ch đ m , ghi chép, h ch toán trên s sáchố ớ ạ ề ế ộ ở ạ ổ
k toán và hoá đ n ch ng t ph i yêu c u ngế ơ ứ ừ ả ầ ườ ội n p thu ch n ch nh k pế ấ ỉ ị
th i.ờ
Ki n ngh v m c x ph t vi ph m hành chính v các hành vi viế ị ề ứ ử ạ ạ ề
ph m đã đạ ược phát hi n qua ki m tra (thanh tra) đ i v i c quan (B ph nệ ể ố ớ ơ ộ ậ
ch c năng c a c quan thu ) có th m quy n đ ra quy t đ nh x ph t viứ ủ ơ ế ẩ ề ể ế ị ử ạ
ph m hành chính đ i v i hành vi vi ph m c a ngạ ố ớ ạ ủ ườ ội n p thuế (đ i v i k tố ớ ế
lu n ki m tra, k t lu n thanh tra). ậ ể ế ậ
Doanh thu năm trên 20 t thì chuy n sang khai thu giá tr gia tăngỷ ể ế ị theo tháng k t năm ể ừ
Ki n ngh v i các c quan (B ph n ch c năng c a c quan thu ) vế ị ớ ơ ộ ậ ứ ủ ơ ế ề các bi n pháp, trách nhi m đôn đ c, hệ ệ ố ướng d n đ i v i ngẫ ố ớ ườ ội n p thu ế
Các yêu c u, ki n ngh ho c ghi nh n khác (n u có).ầ ế ị ặ ậ ế
N i nh n ơ ậ :
Ng ườ ộ i n p thu đ ế ượ c ki m tra ể (thanh
tra);
Tr ưở ng đoàn ki m tra (thanh tra); ể
;
L u: VT, B ph n ki m tra (thanh tra). ư ộ ậ ể
TH TRỦ ƯỞNG C QUAN THUƠ Ế
(Ký, ghi rõ h tên, đóng d u) ọ ấ
2