Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về Truyền thống trong những câu tục ngữ, ca dao quen thuộc theo yêu cầu của BT1 ; điền đúng tiếng vào ô trống từ gợi ý của những câu ca dao, tục ngữ (BT2).. [r]
Trang 1LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 49: Mở rộng vốn từ : Truyền thống
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU:
-Biết một số từ liên quan đến truyền thống dân tộc.
-Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt : Truyền thống gồm từ truyền (trao lại,
để lại cho người sau, đời sau ) và từ thống (nối tiếp nhau không dứt ) ; làm
được các bài tập 2, 3
Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về Truyền thống trong những câu tục
ngữ, ca dao quen thuộc theo yêu cầu của BT1 ; điền đúng tiếng vào ô trống
từ gợi ý của những câu ca dao, tục ngữ (BT2)
*HS khá, giỏi thuộc một số câu tục ngữ , ca dao trong BT1, BT2 Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết) Giảm bài tập 2 (tr.82), bài tập 1 (tr.90)
II-ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ chuẩn bị nội dung bài tập
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.ỔN ĐỊNH LỚP:
2.KIỂM TRA BÀI CŨ:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.BÀI MỚI:
3.1-Giới thiệu bài :
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
- HS hát vui
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS lắng nghe
3.2-Hướng dẫn làm BT
-GV mở bảng phụ đã chuẩn bị nội
dung bài tập để hướng dẫn HS làm
BT
Bài tập 2
-Cho 1 HS đọc yêu cầu BT
-Yêu cầu cả lớp theo dõi trong SGK
-Tổ chức HS phát biểu
-1 HS đọc yêu cầu BT -Cả lớp theo dõi trong SGK -HS phát biểu
+Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác ( thường thuộc thế hệ sau )
=>truyền nghề , truyền ngôi , truyền thống
+Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết
Trang 2Bài tập 3
-Cho HS đọc yêu cầu BT3
-Cho HS đọc thầm đoạn văn , làm
bài cá nhân
=>truyền bá , truyền hình , truyền tin, truyền tụng
+Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc đưa vào cơ thể người
=>truyền máu , truyền nhiễm
-HS đọc yêu cầu BT3 -HS đọc thầm đoạn văn , làm bài cá nhân
+Những từ ngữ chỉ người gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc
=>các vua Hùng , cậu bé làng Gióng , Hoàng Diệu , Phan Thanh Giản
+Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc
=>nắm tro bếp thuở các vua Hùng dựng nước , mũi tên đồng Cổ Loa , con dao cắt rốn bằng đá của cậu bé làng Gióng , Vườn Cà bên sông Hồng , thanh gươm giữ thành Hà Nội của Hoàng Diệu , chiếc hốt đại thần của Phan Thanh Giản
Bài tập 1
-Cho 1 HS đọc yêu cầu BT
-Cho các nhóm trao đổi, viết nhanh
những câu ca dao , tục ngữ tìm
được
-Cho đại diện nhóm trình bày
* HS khá, giỏi thuộc một số câu tục
ngữ, ca dao trong BT1
-1 HS đọc yêu cầu BT -Các nhóm trao đổi , viết nhanh những câu ca dao , tục ngữ tìm được
-Đại diện nhóm trình bày a)Yêu nước
-Giặc đến nhà , đàn bà cũng đánh
- Con ơi con ngủ cho lành
Để mẹ gánh nước rửa bành con voi Muốn coi lên núi mà coi
Coi Bà Triệu Ẩu cưỡi voi đánh cồng b)Lao động cần cù
-Tay làm hàm nhai , tay quai , miệng trễ
-Có công mài sắt có ngày nên kim … c)Đoàn kết
Trang 3Bài tập 2
-Cho HS đọc đề bài
-Tổ chức HS làm bài cá nhân
-Cho HS nối tiếp nhau đọc các thành
ngữ, tục ngữ, câu thơ sau khi đã điền
hoàn chỉnh các tiếng
- Tổ chức giải ô chữ
*HS khá, giỏi thuộc một số câu tục
ngữ , ca dao trong BT2
- Khôn ngoan đối đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau
- Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao … d)Nhân ái
-Thương người như thể thương thân -Lá lành đùm lá rách …
-HS đọc đề bài -HS làm bài cá nhân -HS nối tiếp nhau đọc các thành ngữ , tổ chức ngữ , câu thơ sau khi đã điền hoàn chỉnh các tiếng
-Giải ô chữ:
Uống nước nhớ nguồn
4.Củng cố , dặn dò
-GV hỏi lại bài
-Giáo dục HS tự hào về truyền thống
dân tộc
-Nhận xét tiết học , biểu dương
những HS học tốt
-Nhắc HS nhớ kiến thức đã học , sử
dụng đúng những từ ngữ gắn với
truyền thống dân tộc các em mới
được cung cấp qua giờ học
-Dặn HS chuẩn bị cho tiết sau
-HS trả lời
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe