Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: a... Hình trên có....khối hộp chữ nhật Câu 7: nốivớihìnhthíchhợp.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VÀ HỌC KIẾN THỨC TUẦN 21
Côdặncác con!
Mỗingàycác con hãylàm 1 đềnhé! Khôngnênlàm 1 lầnchoxong.Toáncác con làmvởmàutím, Tiếngviệtcác con làmvởmàuxanhnhé!
nhàhạnchếđirangoàivàtậptrungnơiđôngngườivàthựchiệnphòngchốngdịch 5k màcôđãdạychocác con.
Chúccác con chămngoan.
GVCN: Phạm ThịNhàn
……….
THỨ TƯ NGÀY 17/2 MÔN TIẾNG VIỆT
1 Đọcvàviếtcácâm, vần: ngh, gh, ng, th, chtr, ph, qu: am, ap, ăm, ăp, âmâp, em, ep,
êm, êp, im, ip, iêm, yêm, iêp
2 Đọcvàviếtcáctừ: tậpmúa, sâmcâm, lễphép, tem thư, cácchép, dừaxiêm, múakiếm, tấmliếp
3 Đọcvàviếtbàitậpđọc:
Tậpđọc: Gànhínằmmơ
Trưahè, gànhínằmmơbịquạcắpđi
Gànhísợquá.Nó "chiêmchiếp" ầm ĩ
Gàmẹkhekhẽru Mẹruêmquá Gànhíngủthiếpđi
? Ý nàođúng?
a GàNhíbịquạcắpđi
b GàNhínằmmơbịquạcắpđi
………
Trang 24 9
5
3 9
6
8 9
1
MÔN TOÁN
I Khoanhvàochữcáitrước ý trảlờiđúng:
Câu 1: Hìnhnàođúngvớiphéptính: 2 + 3 = 5.
A.
B.
C.
Câu 2: Chọnsơđồđúngvớihìnhvẽsau:
Câu 3: Cómấy con cábơivềphíabêntrái?
A.3
B.4
C.5
Câu 4: Cóbaonhiêuhìnhtròn ở dướiđườngkẻ?
Trang 37 – 0 <
A.2
B.3
C.4
Câu 5: Hìnhbêncóbaonhiêukhốilậpphương?
A.3
B.4
C.5
Câu 6:
A.2 + 7 = 9 B.5 + 3 > 3 + 5 C.3 + 0 = 0
II Nối (theomẫu):
Câu 1: Nối ô trốngvớisốthíchhợp
B TỰ LUẬN:
Câu 1: Số?
+ = – =
Trang 4Câu 2: Số?
Hìnhvẽbêncó:
……… hìnhchữnhật
……… hình tam giác
THỨ NĂM NGÀY 18/2
Trang 5I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Trang 6Câu 1: Số ?
Câu 2: Viết số còn thiếu vào ô trống :
a
b
Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a + 4 = 7
b 8 9
Câu 4: Đúngghi Đ, saighi S vào ô trống
2+ 2= 4 2 - 1 = 1
2 + 3 = 8 4 – 2 = 3
Câu 5: 5 + 0 – 1 = ?
A 4 B 5 C 6
Câu 6:
?
Trang 7Hình trên có khối hộp chữ nhật Câu 7: nốivớihìnhthíchhợp
A hìnhvuông
B hìnhchữnhật
II/ PHẦN TỰ LUẬN
Câu 8: Tính:
9 + 0 = 8 – 2 =
7 + 3 = 10 – 0 =
Câu 9: Tính:
9 – 1 – 3 = 3 + 4 + 2 =
Câu 10: ViếtPhép tính thíchhợp với hình vẽ:
THỨ SÁU NGÀY 19/2 TIẾNG VIỆT
Trang 81 Đọcvàviếtcácvần: ươn, ươt, ang, ac, ăng, ăc, âng, âc, eng, ec, iêng, iêc, ong, oc, ông, ôc, ung, uc, ưng, ưc, uông, uôc, ương, ươc,
2 Đọcvàviếtcáctừ: gõkèng, đồnglúa, thợmộc, thùngrác, bôngsúng, cánục, khómtrúc, xúcđất
3 đọcvàviếtbàiTậpđọc: Mèodạyhổ
Biếtmèosăngiỏi, hổđếnxinhọc.Mèogiaohẹn:
"Ta sẽdạy Nhưnganhkhôngđượcbắtlũthúnhỏ"
Hổđồng ý Nhưngvừahọcđượccáchvồmồi, nóđãsănthỏ
Thếlàmèokhôngdạyhổnữa
Hổnghĩtàinóđãcao.Tốiđó, nóchờmèođi qua, laoravồ Mèođãleotótlêncây, bảo:
- Mẻomèomeo! Ta cóvõtrèo, ta chưadạyhổ