* OÅn ñònh toå chöùc: - Baùo caùo só soá - Phoå bieán nhieäm vuï yeâu caàu giaùo aùn: Hoâm nay caùc em seõ oân laïi kó thuaät tung vaø baét boùng; Thöïc hieän troø chôi: [r]
Trang 1- Tìm đúng những sự vật được so sánh với nhau trong các câu đã cho (BT2)
- Chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo phép so sánh (BT3)
- HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ đọc trên 55 tiếng / phút).
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc (không có yêu cầu HTL) từ tuần 1 đến tuần 8 trong sách Tiếng Việt 3, tậpmột (gồm cả các văn bản thông thường)
- Bảng phụ viết sẵn các câu văn ở BT 2 Bảng lớp viết (2 lần) các câu văn ở BT 3
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: 3’
- GV gọi HS đọc thuộc 2 khổ thơ trong bài Tiếng ru và
trả lời câu hỏi SGK
- Nhận xét
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
Kiểm tra tập đọc khoảng 1/4 số HS) 17’
- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Cho điểm theo H.dẫn của Vụ giáo dục Tiểu học
Hướng dẫn HS làm BT 15’
Bài tập 2:
- Treo bảng phụ có viết sẵn 3 câu
- Gạch dưới tên hai sự vật được so sánh với nhau: hồ-
- Dặn HS đọc lại các truyện đã học trong các tiết TĐ từ
đầu năm, nhớ lại các câu chuyện được nghe trong các tiết
TLV, chọn kể lại một câu chuyện
-HS đọc thuộc 2 khổ thơ trong bài Tiếng ru và trả lời câu hỏi SGK
- Lắng nghe
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ
- Đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu và trả lời câu hỏi
- 1HS nêu yêu cầu Cả lớp theo dõi
- 1HS phân tích câu 1 làm mẫu
- Cả lớp làm vào vở
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
- Cả lớp nhận xét và chữa bài b) Cầu Thê Húc- con tômc) đầu con rùa- trái bưởi
- 1HS nêu yêu cầu Cả lớp theo dõi
- HS làm việc độc lập vào vở
- 2HS lên bảng thi làm bài nhanh và đúng, đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét và chữa bài :+ Mảnh trăng non đầu tháng lơ lửng giữa trời
như một cánh diều.
+ Tiếng gió rừng vi vu như tiếng sáo.
+ Sương sớm long lanh tựa như những hạt ngọc.
- HS về nhà HTL những câu văn có hình ảnh so sánh đẹp trong BT 2 và 3
KỂ CHUYỆN:
ÔN TẬP GIỮA HKI - TIẾT 2
I MỤC TIÊU:
Trang 2- Đọc đúng rách mạch đoạn văn , bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 55 tiếng / phút) trả lời được 1 câu hỏi vềnội dung đoạn bài.
- Đặt được câu hỏi cho từng bộ phận câu Ai là gì (BT2)
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện đã học (BT3)
- HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ đọc trên 55 tiếng / phút).
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Phiếu ghi tên từng bài tập đọc (không có yêu cầu HTL) 8 tuần đầu.
- Bảng phụ viết sẵn các câu văn ở BT 2, ghi tên các truyện đã học trong 8 tuần đầu
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: 3’
- Kiểm tra 2HS làm lại BT 2 ( Tiết 1)
- Nhận xét
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc: (1/4 số HS) 17’
- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Cho điểm theo H.dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học
- Nhắc những HS chưa kiểm tra TĐ hoặc kiểm tra chưa
đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc
- 2HS làm lại BT 2 ( Tiết 1)
- Lắng nghe
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ
- Đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu và trả lời câu hỏi
- 1HS nêu yêu cầu Cả lớp đọc thầm theo
- Ai là gì?, Ai làm gì?
- HS làm việc độc lập ở vở
- HS nối tiếp nhau nêu câu hỏi mình đặt
- 2HS đọc lại 2 câu hỏi đúng
a) Ai là hội viên của câu lạc bộ th.nhi phường b) Câu lạc bộ thiếu nhi là gì?
- 1HS nêu yêu cầu Cả lớp theo dõi
- HS nói nhanh tên các truyện đã học trong các tiết TĐ từ đầu năm và được nghe trong các tiết TLV
- HS suy nghĩ, tự chọn nội dung, hình thức và thi kể
- Cả lớp nhận xét, bình chọn
TOÁN:
GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu có biểu tượng về góc, góc vuông, góc không vuông
- Biết sử dụng e-ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẽ được góc vuông
Trang 3II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Mẫu góc vuông và góc không vuông - ê ke.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- Giáo viên đưa các đồng hồ về hình ảnh các kim đồng hồ
lên và yêu cầu học sinh quan sát
- Hướng dẫn quan sát và đưa ra biểu tượng về góc
Giới thiệu góc vuông và góc không vuông: 8’
- Giáo viên vẽ một góc vuông như sách giáo
khoa lên bảng rồi giới thiệu : Đây là góc vuông
- Gọi HS đọc tên của mỗi góc
* Giới thiệu ê ke: 7’
- HS quan sát cái ê ke lớn và nêu cấu tạo của ê ke
+ E ke dùng để làm gì ?
- GV thực hành mẫu KT góc vuông
Luyện tập: 12’
Bài 1: - Hướng dẫn gợi ý:
+ Y/C hs dùng ê ke để kiểm tra 4 góc của hình CN
+ Dùng ê ke để vẽ góc vuông
+ Đặt tên đỉnh và các cạnh cho góc vuông vừa vẽ
- Theo dõi, nhận xét đánh giá
Bài 2: - Treo bài tập có vẽ sẵn các góc lên bảng
- Yêu cầu cả lớp cùng quan sát và tìm ra các góc vuông
và góc không vuông có trong hình
- Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện
- Mời một học sinh lên giải
+ Nhận xét chung về bài làm của học sinh
Bài 3: -Treo bài tập có vẽ sẵn các góc lên bảng
- Lớp quan sát góc vuông mà góc vuông vẽtrên bảng để nhận xét
- Nêu tên các cạnh , đỉnh của góc vuông
- Học sinh quan sát để nắm về góc khôngvuông
- 2HS đọc tên góc, cả lớp nhận xét bổ sung.+ Góc đỉnh P, cạnh PN, PM
+ Góc đỉnh E, cạnh EC, ED
- Lớp quan sát để nắm về cấu tạo của ê ke
- Ê ke dùng để vẽ và để kiểm tra các góc vuông,góc không vuông
- 2HS lên bảng thực hành
- Nêu yêu cầu BT1
- HS tự vẽ góc vuông có đỉnh O, cạnh OA, OB(theo mẫu)
- Tự vẽ góc vuông đỉnh M, cạnh MC, MD trênbảng con
B
Trang 4- Yêu cầu lớp quan sát và tìm ra các góc vuông và góc
không vuông có trong hình
- Mời 1HS lên bảng chỉ và nêu tên các góc vuông và góc
- Biết được bạn bè cần phải chia sẻ với nhau khi có chuyện vui buồn.
- Nêu được một vài việc làm cụ thể chia sẻ vui buồn cùng bạn
- Biết chia sẻ vui buồn cùng bạn trong cuộc sống hằng ngày
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa dùng cho tình huống 1 của hoạt động 1
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 5Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Bài cũ: 3’
- KT bài cũ Em hãy kể những việc mà em đã quan
tâm ,chăm sóc ông bà?
- Em hãy kể những việc mà em đã quan tâm,chăm sóc
cha mẹ?
GV nhận xét
2 Bài mới: - GT bài
Hoạt động 1: Thảo luận phân tích tình huống
- GV treo tranh
GV hỏi: Tranh vẽ gì?
- GV Giới thiệu các tình huống:
+ Mẹ bạn Ân bị ốm lâu ngày , bố bạn Ân bị tai nạn
giao thông Hoàn cảnh gia đình bạn đang rất khó khăn
+ Chúng ta cần làm gì để giúp bạn vượt qua khó khăn
này ?
+ Nếu em là bạn cùng lớp với Ân thì em sẽ làm gì để
giúp đỡ động viên bạn ? Vì sao ?
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi, nêu cách ứng xử trong
tình huống và phân tích kết quả của mỗi cách ứng xử
- Các nhóm trình bày
- GV kết luận: khi bạn có chuyện buồn,chúng ta cần
động viên,an ủi bạn hoặc giúp đỡ bạn bằng những việc
làm phù hợp với khả năng của mình như chép bài giúp
bạn,giúp bạn làm một số việc nhà,giảng bài lại cho bạn
nếu bạn nghỉ học để bạn có sức mạnh vượt qua khó
khăn
Chuyển ý
Hoạt động 2:Cả lớp + Đóng vai
- HS trả lời câu hỏi
+ Khi bạn có chuyện vui em sẽ làm gì”
+ Khi bạn có chuyện buồn em sẽ làm gì/
+ Khi bạn gặp khó khăn em sẽ làm gì?
- HS thảo luận đóng vai
* GV kết luận: Khi bạn có chuyện vui, cần chúc mừng
bạn Khi bạn có chuyện buồn, cần an ủi, động viên,khi
- HS lên đóng vai trước lớp
- Lớp trao đổi nhận xét và bổ sung nếu có
- HS suy nghĩ và bày tỏ thái độ tán thành, khôngtán thành hoặc lưỡng lự bằng cách giơ tay (cáctấm bìa)
- Giải thích về ý kiến của mình
Trang 6ngữ, về sự giúp đỡ chia sẻ buồn vui cùng bạn.
3.Củng cố, dặn dò 3’
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học - Học sinh về nhà sưu tầm các tranh ảnh , câu
chuyện về các tấm gương nói về tình bạn, về sự cảm thông chia sẻ buồn vui cùng bạn
- Áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày
*Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Thứ ba,ngày tháng năm CHÍNH TẢ: ÔN TẬP KIỂM TRA - TIẾT 3 ĐỌC THÊM: MẸ VẮNG NHÀ NGÀY BÃO, MÙA THU CỦA EM I MỤC TIÊU: - Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học(tốc độ đọc khoảng 55 tiếng/ phút).Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài - Đặt được 2-3 câu theo mẫu Ai là gì?(bt2) - Hoàn thành được đơn xin tham giáing hoạt câu lạc bộ thiếu nhi phường ( xã, quận, huyện) theo mẫu(bt3)
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8 Bốn tờ giấy A4 viết sẵn bài tập số 2
- Bản phô tô đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ đủ phát cho từng học sinh
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 7Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Bài cũ: 3’
- Kiểm tra bài làm ở nhà
2 Bài mới: - Giới thiệu bài
- GV cùng lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 3: - Mời 2HS đọc yêu cầu và mẫu đơn.
- Cả lớp suy nghĩ &viết thành lá đơn đúng thủ tục
- Về nhà tiếp tục đọc lại các câu chuyện đã học từ
tuần 1 - 8 nhiều lần để tiết sau tiếp tục kiểm tra
- Cả lớp cùng nhận xét, chốt lại lời giải đúng
a/ Bố em là công nhân nhà máy điện
b/ Chúng em là những học trò chăm
- 2 em đọc yêu cầu bài tập và mẫu đơn
- Lớp đọc thầm theo trong sách giáo khoa
Trang 8THỰC HÀNH NHẬN BIẾT
VÀ VẼ GÓC VUÔNG BẰNG E KE
I MỤC TIÊU: Biết sử dụng e ke để kiểm tra, nhận biết góc vuông và góc không vuông và vẽ được góc
vuông trong trường hợp đơn giản
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: E ke, Phiếu bài tập.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- Yêu cầu HS tự vẽ góc vuông đỉnh A, đỉnh B vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn
- Cả lớp theo dõi giáo viên hướng dẫn
- Cả lớp làm bài
Trang 9- Gọi 2HS lên bảng vẽ
- Giáo viên cùng với lớp nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Yêu cầu lớp quan sát và dùng ê ke KT mỗi hình ở
SGK trang 43 có mấy góc vuông
- GV treo bài tập có vẽ sẵn các góc lên bảng
- Mời một học sinh lên bảng KT
+ Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh
Bài 3:
- Treo BT có vẽ sẵn các hình như SGK lên bảng
- Yêu cầu cả lớp quan sát và tìm ra các miếng bìa có
các số đánh sẵn có thể ghép với nhau tạo thành góc
vuông
- Gọi HS trả lời miệng
- Mời 1 em thực hành ghép các miếng bìa đã cắt sẵn để
Trang 10TỰ NHIấN VÀ XÃ HỘI:
Bài 17 : Ôn tập và kiểm tra : CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
I Mục tiêu
+ Giúp HS củng cố và hệ thống hoá các kiến thức về :
- Cấu tạo ngoài và chức năng của các cơ quan : hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nớc tiểu và thần kinh
- Nên làm gì và không nên làm gì để bảo vệ và giữ vệ sinh các cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nớc tiểu và thần kinh
- Vẽ tranh vận động mọi ngời sống lành mạnh, không sử dụng các chất độc hại nh thuốc lá, rợu, ma tuý
II Đồ dùng
GV : Các hình trong SGK, phiếu ghi các câu hỏi ôn tập
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Cấu tạo ngoài và các chức năng của các cơ quan : hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nớc tiểu và thần kinh
- Nên làm gì và không nên làm gì để bảo vệ và giữ vệ sinh các cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nớc tiểu và thần kinh
* Cách tiến hành
+ Bớc 1 : Tổ chức
- GV chia lớp thành 4 nhóm
- Cử 3 đến 5 HS làm giám khảo
Trang 11+ Bớc 2 : Phổ biến cách chơi và luật chơi
- HS nghe câu hỏi Đội nào có câu trả lời sẽ lắc
chuông
- Đội nào lắc chuông trớc đợc trả lời trớc Các đội
khác lần lợt trả lời theo thứ tự lắc chuông
+ Bớc 3 : Chuẩn bị
- GV HD các em ở ban giám khảo cách chấm
điểm, đánh giá, ghi chép
Trang 12THỂ DỤC
Bài 17: - Động tác vươn thở và động tác tay
của bài thể dục phát triển chung
- Trò chơi : “Chim về tổ ” I- MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết cách thực hiện đ.tác vươn thở và tay của bài TD phát triển chung
- Trò chơi : “ Chim về tổ ” Biết cách chơi và tham gia chơi được
II- ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Sân trường sạch và mát
- Phương tiện: Còi
III- NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
A- Mở đầu:
* Ổn định:- Báo cáo sĩ số
- Phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giáo án:
Hôm nay các em sẽ học mới 2 động tác
vươn thở và tay của bài thể dục phát
triển chung Thực hiện trò chơi: “ Chim
về tổ ”
3-5’
- Nghe báo cáo vàphổ biến nhiệm vụgiáo án
GV
GV
* Khởi động: Tập động tác khởi động
xoay cổ tay, cổ chân, xoay gối, hông,
đánh tay, tại chỗ chạy bước nhỏ, nâng
cao đùi,…
6 -> 8 lần - Cho HS khởi động
nhanh, gọn và trật tự
I- Hướng dẫn kĩ thuật động tác:
1- Giảng giải và làm mẫu đ tác:
HS xem và tập theo
Trang 13- TTCB: Đứng nghiêm
- N1: Chân trái bước lên 1 bước
nhỏ, trọng tâm dồn lên chân trước,
chân sau kiễng gót, 2 tay đưa lên cao
chếch chữ V (mắt nhìn theo tay và
GV
* Động tác tay: (5, 6, 7, 8 như 1, 2, 3, 4
nhưng đổi bên phải)
- TTCB: Đứng nghiêm
- N1: Bước chân trái bước sang ngang
bằng vai, hai tay đưa ra trước bàn
tay hướng vào nhau
- N2:2 tay đưa lên cao và vỗ vào nhau
- N3:2 tay duỗi sang ngang,bàn tay úp
- N4: Về TTCB
* Cho toàn lớp tập 2 động tác vươn thở
và tay
- Từng hàng tập lại kĩ thuật theo nhóm
- Gọi vài em tập cá nhân 2 động tác
4 lần 8N
4 lần 8Nhịp
2 lần 8Nhịp
1 lần 8N
- GV quan sát và trựctiếp sửa sai cho HS để
HS tập đúng và chuẩn
kĩ thuật động tác
GV
GV
II- Trò chơi: “Chim về tổ”
- Hướng dẫn kĩ thuật trò chơi
- Hồi tĩnh: Tập đtác thả lỏng cơ
thể, để cơ thể mau hồi phục
- Củng cố: Vừa rồi các em vừa
được học nội dung gì? (động tác
vươn thở và động tác tay)
- Nhận xét và dặn dò
Nhận xét tiết học và nhắc nhở
các em về cần tập lại kĩ thuật đã
học thật nhiều lần
- Nhận xét và giaobài cho HS về tậpluyện ở nhà
GV
Trang 14Thứ tư, ngày tháng năm
TẬP ĐỌC:
ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỌC ( TIẾT 4 )
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học(tốc độ đọc khoảng 55 tiếng/ phút).Trả lời được 1 câu hỏi về
nội dung đoạn, bài
- Đặt được 2-3 câu theo mẫu Ai làm gì?(bt2)
- Nghe viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúngquy định bài chính tả, tốc độ viết khoảng 55 chữ/ phút,
không mắc quá 5 lỗi trong bài
- GDHS trình bày đẹp, gữi vở sạch
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:- Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8 Bảng phụ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Bài tập 2: -Yêu cầu một em đọc bài tập 2, cả lớp theo
dõi trong sách giáo khoa
+ Hai câu này được cấu tạo theo mẫu câu nào ?
- Yêu cầu lớp làm nhẩm
- 4HS nối tiếp nhau nêu câu hỏi mình vừa đặt được
- GV nhận xét, ghi các câu hỏi đúng lên bảng
- Gọi HS đọc lại
Bài tập 3: - Đọc đoạn văn một lần
- Mời hai học sinh đọc lại đoạn văn
- Yêu cầu lớp đọc thầm theo
- Yêu cầu cả lớp viết ra giấy nháp các từ mà em hay
viết sai
- Đọc chính tả, cả lớp viết bài vào vở
- Chấm 1 số bài, nhận xét , chữa lỗi phổ biến
- Số vở còn lại về nhà chấm
3 Củng cố dặn dò: 3’
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà đọc lại các bài TĐ có yêu cầu HTL đã học để
chuẩn bị cho tiết KT tới
- Lớp lắng nghe để nắm về yêu cầu của tiết học
- Lần lượt từng học sinh khi nghe gọi tên lên bốcthăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra
- Về chỗ mở sách giáo khoa đọc lại bài trongvòng 2 phút và gấp sách giáo khoa lại - Học sinhlên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trongphiếu
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc
- Học sinh đọc chưa đạt yêu cầu về nhà luyện đọcnhiều lần tiết sau kiểm tra lại
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập, lớp đọc thầmtrong sách giáo khoa
+ Cấu tạo theo mẫu câu : Ai làm gì ?
- 2 em đọc lại các câu hỏi trên bảng
- 2 em đọc đoạn văn “ Gió heo may “
- Lớp đọc thầm theo
- Lớp suy nghĩ và viết các từ hay sai ra nháp
- Nghe - viết bài vào vở
- Nộp vở để GV chấm
- Nối tiếp đọc, nắm ND bài học
Trang 16
- Biết quan hệ của đề -ca –mét, héc –tô- mét
- Biết đổi từ đề - ca –mét, héc –tô –mét ra mét
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Phiếu học tập ghi nội dung bài 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: 3’
- 2 HS lên vẽ góc vuông có đỉnh và 1 cạnh cho trước
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
Cho HS nêu lại các đơn vị đo độ dài đã học 5’
Giới thiệu 2 đơn vị đo độ dài: Đề ca mét và héc
-tô - mét: 10’
- GV vừa giới thiệu vừa ghi bảng như SGK
+ Đề - ca - mét là 1 đơn vị đo độ dài
Đề - ca - mét viết tắt là dam
1dam = 10m
- Cho HS nhắc lại và ghi nhớ
+ Héc - tô - mét là một đơn vị đo độ dài
Héc - tô - mét viết tắt là hm
1hm = 100m ; 1hm = 10dam
- Cho HS nhắc lại và ghi nhớ
3 Luyện tập: 17’
Bài 1: -Yêu cầu học sinh nêu đề bài.
- Hướng dẫn HS làm mẫu câu a
1hm = m
1dam = m
- Yêu cầu cả lớp tự làm câu b
- Gọi học sinh nêu miệng kết quả
- Nhận xét bài làm học sinh
Bài 2: - Gọi một học sinh nêu yêu cầu BT.
- Phân tích bài mẫu
- Yêu cầu lớp làm vào phiếu
- Gọi hai học lên bảng sửa bài
- Cho HS đổi Phiếu để KT bài nhau
- Nhận xét, tuyên dương
Bài 3: - Gọi 2 em nêu yêu cầu đề bài
- Cho HS phân tích bài mẫu
- Yêu cầu lớp làm bài vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
1dam = m ; 1hm = dam = m
- HS về nhà học bài và xem lại các BT đã làm
- 2 em vẽ - lớp theo dõi nhận xét
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Học sinh nêu lại tên của các đơn vị đo độ dài đãhọc: m, dm, cm, mm, km
- Lắng nghe giáo viên hướng dẫn để nắm về tên gọi
và cách đọc , cách viết của hai đơn vị đo độ dài đề
-ca - mét và héc - tô -mét
- HS đọc và ghi nhớ 2 đơn vị đo độ dài vừa học
- Đọc yêu cầu BT: Điền số thích hợp vào chỗ chấm(theo mẫu)
- Theo dõi GV hướng dẫn
1 hm= 100 m; 1dam = 10 m
- Cả lớp tự làm bài
- 2HS nêu miệng kết quả, cả lớp nhận xét
7dam = 70m 7hm = 700m 9dam = 90m 9hm = 900m 6dam = 60m 5hm = 500 m
- 1HS đọc yêu cầu BT: Điền số thích hợp vào chỗtrống (theo mẫu)
- Hai học sinh sửa bài trên bảng, lớp bổ sung
- 2 HS đọc yêu cầu BT: Tính theo mẫu
- Phân tích mẫu rồi tự làm bài
- 2HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổ sung 25dam + 50dam = 75dam
8hm + 12hm = 20hm 45dam - 16dam = 29dam
72 hm - 48hm = 24hm
- Nêu lại 2 đơn vị đo độ dài vừa học
Trang 17LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
ÔN TẬP KIỂM TRA (TIÊT 5) ĐỌC THÊM: LỪA VÀ NGỰA
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học(tốc độ đọc khoảng 55 tiếng/ phút).Trả lời được 1 câu hỏi về
nội dung đoạn, bài
- Lựa chọn được từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho từnguwx chỉ sự vật(bt2)
-Đặt được 2-3 câu theo mẩu Ai làm gì ( bt3)
Trang 18II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Phiếu học tập, bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: 3’
- 2 HS lên bảng đọc bài HTL mà GV chỉ định
- Nhận xét - ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
* Kiểm tra học thuộc lòng: 17’
- Tiến hành như tiết 1 (Với HS chưa đọc thuộc, GV
cho HS ôn lại và kiểm tra vào tiết sau)
* Ôn luyện củng cố vốn từ: 15’
Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Em chọn từ nào, vì sao em phải chọn từ đó?
- Nhận xét ghi điểm và xoá từ không thích hợp
* Ôn luyện đặt câu theo mẫu Ai, làm gì?
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
3 Củng cố, dặn dò: 3’
- Dặn về nhà học trước các tiết ôn tập tiếp theo và
chuẩn bị kiểm tra
+ Chọn từ xinh xắn (Không chọn từ lộng lẫy)
+ Chọn từ tinh xảo vì bàn tay khéo léo
- Hs tìm hiểu cách trang trí đường diềm đơn giản
- Vẽ tiếp được hoạ tiết và vẽ màu vào đường diềm
- Hs thấy được vẽ đẹp của các đồ vật được trang trí đường diềm
* HS khá giỏi: Vẽ được hoạ tiết cân đối, hình vẽ gần với mẫu
II Chuẩn bị:
GV HS
- Một vài đồ vật có trang trí đường - Vở tập vẽ 3
Trang 19(đơn giản ) - Bút chì, màu vẽ, tẩy…
- Ba mẫu đường diềm chưa hoàn
chỉnh và đã hoàn chỉnh
- Một vài bài vẽ của hs năm trước
III Các hoạt động dạy học:
- Ổn định
- Kiểm tra đồ dùng học vẽ
- Bài mới
*Giới thiệu:Gv lựa chọn cách giới thiệu cho phù hợp
với nội dung
Hoạt động 1: Quan sát nhận xét :
* GV treo đường chưa hoàn chỉnh và hoàn chỉnh và đặt
câu hỏi gợi ý:
- Em thấy đường diềm nào đẹp hơn ? Vì sao?
* Đường diềm số 1 chưa đẹp vì chưa hoàn chỉnh về hình
và màu sắc Vậy hôm nay chúng ta cùng vẽ tiếp hoạ tiết
và vẽ màu vào đường diềm
- GV ghi bảng
- GV treo đường diềm
+ Đường diềm này vẽ bằng các hoạ tiết gì?
+ Các hoạ tiết này sắp xếp như thế nào?
+ Các hoạ tiết giống nhau được vẽ như thế nào?
+ Màu sắc trong đường diềm như thế nào ?
Hoạt động 2: Cách vẽ:
- GV treo bài tập ở SGK
+Các em thấy đường diềm này như thế nào?
+ Chúng ta phải làm gì ?
* Để vẽ các hoạ tiết và vẽ màu vào đường diềm cho đẹp
các em tiến hành theo các bước sau:
- Phác trục để vẽ hoạ tiết đối xứng cho đều và cân đối
Các hoạ tiết giống nhau vẽ đều nhau
- Khi vẽ nên phác nét nhẹ trước để có thể tẩy xoá sửa
cho hoàn chỉnh
- Các em thấy đã đẹp chưa ?
-Vậy chúng ta phải làm gì đẹp hơn?
- Vẽ màu thế nào cho đúng?
- Có các hoạ tiết hoa và lá
- Các hoạ tiết sắp xếp xen kẽ nhau
Trang 20- GV nhận xét và tuyên dương vẽ 3
- Hs nhận xét:
+ Hình vẽ + Màu sắc + Chọn bài mình thích
IV Dặn dò;
- Quan sát hình dáng và một số loại quả
- Chuẩn bị bài sau: Vẽ theo mẫu: Vẽ quả
- Mang theo đầy đủ dụng cụ học vẽ
Trang 21
MĨ THUẬT Vẽ trang trí
Vẽ màu vào hình có sẵn (Múa rồng - phỏng theo tranh của Quang Trung, học sinh lớp 3)
I- Mục tiêu:
- Học sinh hiểu biết hơn về cách sử dụng màu
- Vẽ đợc màu vào hình có sẵn theo cảm nhận riêng
II- Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
B- Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
- Trong những dịp lễ, Tết, nhân dân ta thờng tổ chức các hình thức vui chơi nh múa hát, đánh trống, đấu vật, thi cờ tớng Múa rồng là một hoạt động trong những ngày vui đó Cảnh múa rồng thờng diễn tả ra ở sân đình, đờng làng, đờng phố Bạn Quang Trung vẽ tranh về cảnh múa rồng
- Bài tập này các em vẽ màu theo ý thích vào tranh nét Múa rồng của bạn Quang Trung sao chomàu rực rỡ, thể hiện không khí ngày hội, phù hợp với nội dung của tranh
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét:
- Giáo viên giới thiệu hình ảnh các ngày lễ hội và gợi ý để HS thấy đợc quang cảnh không khí vui tơi, nhộn nhịp đợc thể hiện trong tranh
- Giới thiệu tranh nét Múa rồng của bạn Quang Trung và gợi ý:
+ Trong tranh có những hình ảnh nào?
Trang 22+ Cảnh múa rồng có thể diễn ra ban ngày hay ban đêm?
+ Màu sắc cảnh vật ban ngày, ban đêm giống nhau hay khác nhau?
- Chọn màu vẽ theo ý thích, theo cảm nhận riêng của các em
- Giáo viên cho các em quan sát bài vẽ màu của bạn năm trớc để các em nhận biết thêm về cách vẽ màu
Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá:
- Giáo viên chọn một số bài đã hoàn thành
- Gợi ý HS nhận xét và chọn những bài vẽ màu đẹp theo ý mình
- Giáo viên bổ sung và xếp loại các bài vẽ
* Dặn dò:
- Thờng xuyên quan sát màu sắc của cảnh vật xung quanh
- Su tầm tranh tĩnh vật của các hoạ sĩ và thiếu nhi
Thứ năm ngày thỏng năm
CHÍNH TẢ:
ễN TẬP KIỂM TRA ĐỌC ( tiết 7 )
I MỤC TIấU:
Trang 23- Kiểm tra (đọc) theo yêu cầu cần đạt về kiến thức, kỹ năng giữa HKI.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
* GV: Phiếu viết tên từng bài học thuộc lòng Một số tờ phiếu phôto cỡ to ô chữ
* HS: SGK, vở bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: 3’
2 Giới thiệu và nêu vấn đề:
Phát triển các hoạt động.
Hoạt động 1: Kiểm tra học thuộc lòng 17’
- Gv yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng bài mình mới bốc
thăm trong phiếu
- Gv đặt một câu hỏi cho bài vừa đọc
- Gv cho điểm
- Gv thực hiện tương tự với các trường hợp còn lại
Hoạt động 2: Làm bài tập 2 15’
- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài
- Gv yêu cầu cả lớp đọc thầm và quan sát ô chữ và chữ
điền mẫu (1 TRẺ EM).
- Gv yêu cầu Hs quan sát ô chữ trong SGK
- Gv hướng dẫn cho Hs
+ Bước 1:Dựa rheo lời gợi ý (dòng 1), phán đoán từ ngữ
đó là gì? Đừng quên điều kiện: tất cả các từ ngữ tìm
được điều phải bắt đầu bằng chữ T
+ Bước 2: Ghi từ ngữ vào các ô trống theo dòng hàng
ngang có đánh số thứ tự (viết chữ in hoa), mỗi ô trống
ghi một chữ cái Các từ này phải có nghĩa đúng như lời
gợi ý và có số chữ khớp với ô trống trên từng dòng
+ Bước 3: Sau khi điền đủ 8 từ ngữ vào các ô trống theo
dòng ngang, đọc từ mới xuất hiện ở dãy ô chữ in màu
- Gv chia lớp thành 2 nhóm, phát cho mỗi nhóm một
phiếu Hs làm bài theo nhóm
- Hết thời gian, Gv yêu cầu các nhóm dán nhanh bài của
nhóm mình lên bảng, dại diện nhóm đọc kết quả
- Gv nhận xét, chốt lại
3 Tổng kềt – dặn dò 3’
-Về xem lại bài
-Chuẩn bị bài: Tiết ôn thứ 8.
-Nhận xét bài học
PP: Kiểm tra, đánh giá.
-Hs lên bốc thăm bài học thuộc lòng
-Hs đọc thuộc lòng cả bài thơ hoặc khổ thơ quiđịnh trong phiếu
-Hs trả lời
PP: Luyện tập, thực hành.
-Hs đọc yêu cầu của bài
-Hs đọc thầm và quan sát ô chữ -Hs quan sát ô chữ trong SGK
Trang 24BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ nhỏ đrrns lớn và ngược lại
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng ( km và m, m và mm)
- Biết làm các phép tính với các số đo độ dài
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Một bảng kẻ sẵn các dòng, các cột như SGK nhưng chưa viết chữ III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 25Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Bài cũ: 3’
- Gọi 3HS lên bảng làm BT:
1dam = m 1hm = m 1hm = dam
5dam = m 7hm = m 8hm = dam
- Nhận xét ghi điểm từng học sinh
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
* Giới thiệu bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ nhỏ
đến lớn: 16’
- Treo bảng kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài lên bảng
+ Hãy nêu các đơn vị đo độ dài đã học?
- GV ghi bảng
+ Đơn vị đo cơ bản là đơn vị nào?
- GV ghi mét vào cột giữa
- Hướng dẫn HS nêu và điền tên các đơn vị đo vào từng
cột như SGK
- Cho HS nêu lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo
- Giáo viên lần lượt điền vào để có bảng đơn vị đo độ dài
như trong bảng của bài học
- Yêu cầu nhìn bảng và lần lượt nêu lên mối quan hệ giữa
2 đơn vị đo liền nhau
+ 1km = hm ?
+ Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau mấy lần?
- Yêu cầu cả lớp đọc và ghi nhớ bảng đơn vị đo độ dài
vừa lập được
* Luyện tập: 16’
Bài 1: -HS nêu đề bài rồi tự làm bài vào vở.
- Gọi học sinh nêu miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét bài làm học sinh
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Gọi 2HS lên bảng chữa bài
- GV cùng cả lớp nhận xét, tuyên dương
- Cho từng cặp đổi chéo vở để KT bài nhau
Bài 3: - HS đọc y.cầu và mẫu rồi tự làm bài vào vở.
- Theo dõi giúp đỡ những HS yếu, kém
- Chấm vở 1 số em nhận xét chữa bài
- 3 em lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu
+ Nêu được: m, dm, cm, mm, km
+ Mét là đơn vị đo cơ bản
- Lần lượt viết tên các đơn vị đo vào từng cộtghi sẵn để có bảng đơn vị đo độ dài như sáchgiáo khoa
- Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dàiliền kề trong bảng:
1m = 10dm = 100cm = 1000mm 1dm = 10cm = 100mm
1cm = 10mm
1hm = 10dam 1dam = 10m 1km = 10hm+ Gấp, kém nhau 10 lần
- Đọc và ghi nhớ bảng đơn vị đo độ dài
- 2HS nêu yêu cầu bài, cả lớp tự bài bài
- 2HS nêu miệng kết quả, cả lớp nhận xét bổsung
1m = 10 dm 1km = 10 hm 1dm = 10cm 1km = 1000 m 1m = 100cm 1hm = 10 dam 1cm = 10m 1hm = 100m 1m = 1000mm 1dam = 10 m
- Đổi vở để KT bài nhau
- 1HS nêu yêu cầu bài và mẫu
- Tự làm bài vào vở
Trang 26- 2 em nêu lại bảng đơn vị đo độ dài và mối qu
THỦ CÔNG:
Tiết 17: Ôn tập chủ đề: PHỐI HỢP CẮT,GẤP,DÁN HÌNH I/ MỤC TIÊU :
HS ôn tập củng cố được kiến thức kĩ năng phối hợp gấp, cắt, dán để làm đồ chơi
Làm được ít nhất hai đồ chơi đã học
Đối với HS khéo tay: Làm được ít nhất ba đồ chơi đã học
+ Có thể làm được sản phẩm mới có tính sáng tạo
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Các mẫu của bài 1, 2, 3, 4, 5
Trang 27 HS: Giấy nháp, giấy thủ công, bút chì, kéo thủ công.
III/ LÊN LỚP :
1 Ổn định
2 KTBC: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3 Bài mới: Ôn tập chủ đề: Phối hợp gấp , cắt dán hình
Hoạt động 1: Nhắc lại các bài đ học.
- Nhắc lại tên các bài đã học :
+ Gấp tàu thủy hai ống khói
Hoạt động 2: Thực hành - Trưng bày sản phẩm thực hành.
- Chia lớp thành 6 nhóm và giao việc cho mỗi nhóm
- Các nhóm làm việc:
+ Nhóm 1, 2, 3 : Gấp tàu thủy hai ống khói
+ Nhóm 4, 5, 6 : Gấp con ếch
- Các nhóm thực hành xong, tự trưng bày sản phẩm của nhóm mình Các nhóm nhận xét đánh giá lẫn nhau
- GV tổ chức cho HS các nhóm thi xem sản phẩm của nhóm nào đẹp hơn
- GV chọn 1 số sản phẩm đẹp cho cả lớp quan sát, nhận xét
- Khen ngợi, động viên, khuyến khích HS
4 Củng cố- Dặn dò.
- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ và kết quả học tập của HS
- Chuẩn bị: Ôn tập chủ đề phối hợp gấp, cắt, dán hình (t.t): Gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng
+ Gấp, cắt, dán bông hoa
Trang 28THỂ DỤC
Bài 18: - Ôn động tác vươn thở và động tác tay
của bài thể dục phát triển chung
- Trò chơi : “Chim về tổ ” I- MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết cách thực hiện đ.tác vươn thở và tay của bài TD phát triển chung
- Trò chơi : “ Chim về tổ ” Biết cách chơi và tham gia chơi được
II- ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Sân trường sạch và mát
- Phương tiện: Còi
III- NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
A- Mở đầu:
* Ổn định:- Báo cáo sĩ số
- Phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giáo án:
3-5’
- Nghe HS báo cáovà phổ biến nhiệm
Trang 29Hôm nay các em sẽ ôn lại 2 động tác đã
học và chơi trò chơi : “Chim về tổ” vụ giáo án
GV
* Khởi động: Tập động tác khởi động làm
nóng cơ thể, để cơ thể thích ứng bài sắp
tập
6 -> 8 lần -Khởi động nhanh
gọn, và trật tự
GV
* Kiểm tra bài cũ:
Gọi vài em tập lại 2 động tác vươn thở,
tay của bài thể dục phát triển chung
1 lần 8N -Nhận xét, và ghi
kết quả mức độhoàn thành đ.táccho HS
I- Hướng dẫn kĩ thuật động tác:
1- Ôn luyện 2 động tác vươn thở, tay
của bài thể dục phát triển chung
- Toàn lớp tập luyện 2 động tác vươn thở,
tay
- Từng hàng tập lại 2 đ tác theo nhóm
- Gọi từng HS tập cá nhân 2 động tác
vươn thở, tay
GVII- Trò chơi :“Chim về tổ”
- Hướng dẫn kĩ thuật chơi
vi phạm luật chơi
- Hồi tĩnh: Tập động tác thả lỏng cơ
thể, để cơ thể sớm hồi phục
- Củng cố: Hôm nay các em vừa
được ôn nội dung gì? (Ôn động tác
vươn thở, tay)
- Nhận xét và dặn dò
Nhận xét tiết học và nhắc nhở các
em về cần tập lại kĩ thuật đã học thật
- Nhận xét và giaobài cho HS về tậpluyện ở nhà
GV
Trang 30Thứ sáu ngày tháng năm
TẬP LÀM VĂN:
ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỌC ( tiết 6 )
ĐỌC THÊM: NHỮNG CHIẾC CHUÔNG REO
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học(tốc độ đọc khoảng 55 tiếng/ phút).Trả lời được 1 câu hỏi về
nội dung đoạn, bài
- Chọn được từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho từ chỉ sự vật (bt2)
- Đặt đúng dấu phẩy vào chổ thích hợp trong câu (bt3)
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - 2 tờ giấy A4 viết sẵn bài tập 2.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: 3’
- 2 HS lên bảng đọc bài HTL mà GV chỉ định
- Nhận xét - ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
* Kiểm tra học thuộc lòng: 17’
- Tiến hành như tiết 1 (Với HS chưa đọc thuộc, GV
cho HS ôn lại và kiểm tra vào tiết sau)
* Ôn luyện củng cố vốn từ: 15’
Bài tập 2:
-HS đọc yêu cầu bài, cả lớp theo dõi trong SGK
- Giải thích yêu cầu của bài
- Cho học sinh quan sát một số bông hoa thật (hoặc
tranh) : Huệ trắng , cúc vàng , hồng đỏ ,…
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm lại BT và làm bài vào vở
- Gọi 2 em lên bảng thi làm trên phiếu Sau đó đọc
kết quả
- GV cùng HS nhận xét, chốt lại câu đúng
- Mời 2HS đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh
- Yêu cầu học sinh chữa bài (nếu sai)
Bài tập 3:
- Mời một em đọc yêu cầu bài tập, cả lớp theo dõi
trong SGK
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Mời 2 học sinh lên làm trên bảng lớp
- Cùng cả lớp nhận xét, chốt lại câu đúng
- HD đọc thêm bài: Những chiếc chuông reo
3 Củng cố dặn dò: 3’
- Về nhà tiếp tục đọc lại các bài thơ, văn đã học để
tiết sau tiếp tục kiểm tra
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Lớp lắng nghe để nắm về yêu cầu của tiết học
- Lần lượt từng học sinh khi nghe gọi tên lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra
- Về chỗ xem lại bài trong 2 phút
- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trongphiếu
Trang 32- Biết cách đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị đo thành số đo độ dài có một tên đơn vị đo (nhỏ hơn đơn vị đo
kia)
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- Gọi học sinh nêu bài tập 1
- Giải thích bài mẫu
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày bài làm
- Cùng với cả lớp nhận xét chốt lại bài làm đúng
- Cho từng cặp đổi chéo vở để KT bài nhau
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh làm bài trên bảng con
- GV nhận xét chữa bài
Bài 3:
- Gọi học sinh dọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- Theo dõi GV giải thích bài mẫu
- Cả lớp tự làm bài vào vở
- 2 em lên bảngø trình bày bài làm, cả lớp nhậnxét, bổ sung
3m 2dm = 32 cm 3m 2cm = 302cm 4m 7 dm = 47 dm 9m 3cm = 903 cm 4m 7 cm = 407 cm 9m 3dm = 93 dm
- Đổi chéo vở để KT bài nhau
- Làm bài trên bảng con
8 dam + 5dam = 13dam 57hm – 28 hm = 29hm 12km x 4 = 48km 27mm : 3 = 9mm
- 1HS nêu yêu cầu bài, lớp đọc thầm
- Cả lớp tự làm bài vào vở
- 2HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổsung
6m 3cm < 7m 5m 6cm > 5m 6m 3cm < 630cm 5m 6cm < 6m 6m 3cm = 603cm 5m 6cm = 506cm 6m 3cm > 6m 5m 6cm < 560cm
- Vài HS đọc lại bảng đơn vị đo độ dài
Trang 33TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI:
Bµi 18 : KIỂM TRA
I Môc tiªu
+ HS lµm bµi vÒ c¸c kiÕn thøc
- C¬ quan h« hÊp, c¬ quan tuÇn hoµn, biÕt nguyªn nh©n g©y ra bÖnh thÊp tim
- Vai trß cña n·o, tuû sèng vµ c¸c d©y thÇn kinh
- BiÕt c¸ch tr×nh bµy
II ChuÈn bÞ
Trang 34GV : §Ò kiÓm tra
HS : GiÊy KT
III §Ò bµi
C©u 1 : §Ó b¶o vÖ c¬ quan h« hÊp b¹n nªn lµm g× vµ kh«ng nªn lµm g× ?
C©i 2 : C¬ quan tuÇn hoµn cã nh÷ng bé phËn nµo ?C©u 3 : Nguyªn nh©n g©y ra bÖnh thÊp tim lµ g× ?C©u 4 : Nªu vai trß cña n·o, tuû sèng vµ c¸c d©y thÇn kinh
Trang 35ÂM NHẠC:
Ôn tập 3 bài hát:BÀI CA ĐI HỌC, ĐẾM SAO, GÀ GÁY
I Mục tiêu :
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca 3 bài hát, biết vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát Tập biểu diễn bài hát
- HS năng khiếu biết hát kết hợp theo nhịp, phách, tiết tấu lời ca, hát đúng giai điệu và thuộc lời ca 3 bài hát
- Yêu thiên nhiên ,mái trường
Trang 36II Giáo viên chuẩn bị:
- Nhạc cụ: Đàn phím điện tử, nhạc cụ gõ.
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định lớp: nhắc nhở học sinh tư thế học tập ngay ngắn.
2 KIểm tra bài cũ: Ki m tra đan xen trong quá trình d y h cểm tra đan xen trong quá trình dạy học ạy học ọc
*.Nội dung:
a-HĐ 1 Ôn bài hát :Bài ca đi học
- Hỏi HS bài hát nào thể hiện niềm hân hoan khi được
đến trườngcủa các bạn nhỏ? Tác giả bài hát tên gì?
- GVđệm đàn cho HS hát ôn
- GV cho HS ôn hát kết hợp sử dụng các nhạc cụ gõ đệm
theo nhịp, phách, tiết tấu lời ca
- GV nhận xét ,sửa sai
b-HĐ 2: Ôn bài hát Đếm sao
- GV đàn giai điệu một câu bất kỳ cho HS đoán tên bài
theo tiết tấu lời ca
-Cho HS hát kết hợp vận động nhịp nhàng theo bài
hát.Tập biểu diễn trước lớp
- GV nhận xét, sửa sai
- Nghe và trả lời câu hỏi
+ Bài Bài ca đi học
+ Tác giả: Phan Trần Bảng
- Hát ôn + Hát tập thể, dãy,nhóm, cá nhân
- HS hát ôn kết hợp gõ đệm theo hướng dẫn của GV
+ Hát gõ đệm theo nhịp + Hát gõ đệm theo phách + Hát gõ đệm theo tiết tấu lời ca
- Lắng nghe GV nhận xét
+ Bài : Đếm sao
Nhạc và lời Văn Chung
- Thực hiện ôn bài hát theo GV hướng dẫn
- lớp đồng thanh, hát theo nhóm, hát cá nhân( Kết hợp động tác phụ họa theo bài hát)
- Thực hiện trò chơi như GV hướng dẫn
- Hát ôn + Hát tập thể , dãy , nhóm , cá nhân
- HS hát ôn kết hợp gõ đệm theo hướng dẫn của GV
- Hát kết hợp vận động phụ hoạ-Nhận xét
- Lắng nghe GV nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò: - GV khắc sâu nội dung bài Bắt nhịp, HS hát bài “nài ca đi học”
- Nhận xét tiết học, Khen những học sinh chăm chỉ học tập
- Dặn dò: + Về nhà ôn tập thật nhuần nhuyễn các bài hát đã ôn tập gõ nhịp gõ phách theo các bài hát đã được
ôn tập , tìm những động tác phụ họa cho bài hát
Trang 37AN TOÀN GIAO THÔNG:
Bài 4: KĨ NĂNG ĐI BỘ VÀ QUA ĐƯỜNG AN TOÀN
I MỤC TIÊU:
- Biết các đặc điểm an toàn,kém an toàn của đường phố
- Biết chọn nơi qua đường an toàn
- Chấp hành những quy định của Luật GTĐB
- Rèn kĩ năng qua đường
II CHUẨN BỊ:
- Phiếu giao việc
- Năm bức tranh về những nơi qua đường không an toàn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
HĐ1.Đi bộ an toàn trên đường
- Để đi bộ an toàn,em phải đi trên đường nào và đi - HS: Đi bộ trên vỉa hè
Trang 38như thế nào?
- GV nêu tình huống: Nếu vỉa hè có nhiều vật cản
hoặc không có vỉa he,em sẽ đi như thế nào?
HĐ2: Qua đường an toàn.
-TL nhóm: cho HS xem tranh và TL câu hỏi: - Muốn
qua đường an topàn phải tránh những điều gì?
*KL: - Không qua đường ở giữa đoạn đường ,nơi
nhiều xe đi lại
- Không qua đường chéo nơi ngã tư,ngã năm
- Không qua đường ở gần xe buýt hoặc xe ô tô
đang đỗ hoặc bngay sau khi vừa xuống xe
- Không qua đường trên đường cao tốc,đường
có dải phân cách
- Không qua đường ở nơi đường dốc,ở sát đầu
cầu,đường có khúc quanh
- Nếu phải qua đường ở nơi không có tín hiệu đèn
GT,em sẽ đi như thế nào?Em sẽ quan sát như thế
nào?Em nghe nhìn thấy gì?
- Theo em khi nào thì qu đường an toàn?
*KL: Để qua đường một cách an toàn,nơi không có
tín hiệu đèn giao thông,không có vạch đi bộ qua
đường ta phải thực hiện các bước sau:
+ Tìm nơi an toàn
+ Dừng lại ở mép đường lắng nghe tiếng động cơ
và quan sát hai bên
+ Qua đường đi thẳng
+ Công Thức : Dừng lại,Quan sát,lắng nghe,su
nghĩ,đi thẳng
HĐ3 : Bài tập thực hành.
- Em hãy sắp xếp tgeo trình tự các bước qua đường
( Suy nghĩ-đi thẳng-lắng nghe-quan sát-dùng lại)
- Đi với người lớn và nắm tay người lớn
- Phải chú ý quan sát trên đường đi,không mãi nhìn cửa hàng hoặc quang cảnh trên đường
- Làm thế nào để qua đường an toàn ở nơi không có đèn tín hiêu
- Các bước để qua đường an toàn
Trang 39SINH HOẠT LỚP:
ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG TUẦN QUA
I MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh rèn luyện tốt nền nếp ra vào lớp, nền nếp học tập ở trường và ở nhà
- Phát huy được những ưu điểm trong tuần, khắc phục được những tồn tại còn mắc phải để tuần sau làm tốt hơn
- Giáo dục ý thức trách nhiệm, ý thức tự giác và có kỉ luật cho học sinh
II NỘI DUNG SINH HOẠT:
1 Đánh giá, nhận xét ưu điểm và tồn tại trong tuần qua.
- Tổ trưởng các tổ đánh giá, nhận xét hoạt động của tổ trong tuần
- ý kiến bổ sung của cả lớp
- Lớp trưởng nhận xét chung – GV tổng hợp ý kiến đưa ra biện pháp khắc phục tồn tại
* Tuyên dương: Những HS có cố gắng trong học tập : Mùi, Thùy, Hảo
Những HS tích cực trong các hoạt động của lớp: Huân và các tổ trưởng của các tổ
* Phê bình : Những HS còn quên đồ dùng học tập: Huệ
2 Đề ra nhiệm vụ tuần sau:
-Nhắc nhở HS vệ sinh tốt khu vực được phân công
- Dặn dò những em cần khắc phục thiếu sót trong tuần qua về các mặt : học tập, Đồ dùng…