1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tài liệu ôn tập môn Toán 12 - học kì II (1-4-2020)

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình tham số và chính của đường thẳng (d) trong các trường hợp sau : a.. Xác định toạ độ giao điểm của nó.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN 12

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

I NGUYÊN HÀM –TÍCH PHÂN-ỨNG DỤNG:

Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số   2x 3

f x e

2

x

f x dx eC

B f x dx  12e xC.

C f x dx  2e2x 3 C

D f x dx e   2x3C.

Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số   2

f x

x

A f x dx  2ln 2x3C. B  

2

ln 2 3 3

f x dxx C

2

f x dxx C

D f x dx  ln 2x3

Câu 3. Xác định a, b, c sao cho g x( ) ( ax2 bx c ) 2 - 3x là một nguyên hàm của hàm số

2

20 - 30 7

( )

2 - 3

x x

f x

x

trong khoảng

3

; 2



 

A.a=4, b=2, c=2 B a=1, b=-2, c=4 C a=-2, b=1, c=4 D a=4, b=-2, c=1 Câu 5. Tìm nguyên hàm của hàm số f x   3x 7

A   23 7 3 7

9

f x dxxx C

B f x dx  3x 7 3x 7C

C   13 7 3 7

3

f x dxxx C

D f x dx  233x 7 3x 7C

Câu 6 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số   1

1

f x

x

 và F 0 3

Tính F 2

A F 2 ln 3 1.

B F 2 ln 3 3.

C  2 1

3

F

D F 2 ln13 3.

Câu 7 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số   1

f x

x

 và F 1 10

Tính F 7

A  7 1ln13 10

2

F  

B F 7 ln13 10.

C  7 1ln 31 10

2

F  

D  7 1ln13 10

2

F  

Câu 8 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số

 

 2

1 2

f x

x

F 1 8

Tính F 3

A F 3 9

B F 3 6

C  3 1

64

F

D F 3 6

Câu 9. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x  cos2x

4 2

F 

  Tính

4

F

 

A.

5

4

F

2

F 

0

4

F 

9

F 

 

Trang 2

Câu 10. Biết F x 

là một nguyên hàm của hàm số f x  sin 2 cosx x

0 3

F

  Tính 2

F

 

A

1

F 

7

F 

3

F 

11

F 

Câu 11. Cho hàm số f x  x.sinx x 2

Tìm nguyên hàm G(x) của hàm số g x  x.cosx

, biết rằng

  0

G  

A G x  s inxC

B G x  x.s inx cos x1

C G x  x.sinx cos x C

D G x  x c osx sin x1

Câu 12. Cho hàm số f x  x c x x os  2

Tìm nguyên hàm G(x) của hàm số g x  x.sinx

, biết rằng 3

2

G 

 

A G x  s inx-x.cosx2

B G x   cos xC

C G x  s inx-x.cos x

D G x  cosx-x.sinx2

Câu 13. Cho hàm số f x  xlnx x 2, x>0

Tìm nguyên hàm G(x) của hàm số g x  lnx

, biết rằng

 2 2

A G x  xlnx x C 

B G x  xlnx x  2ln 2

C G x  1 C

x

 

D G x  xlnx x  2ln 2

Câu 14. Cho hàm số f x   x 3e x, F x ax2 bx c e  x, a b c, , 

Tìm a, b, c đề hàm số F x 

là một nguyên hàm của hàm số f x 

A a 0, b=1, c=-4 B a 1, b=0, c=-4.

C a 0, b=-4, c=1. D a 0, b=1, c=-3

TÍCH PHÂN

Câu 15.Tính tích phân I 06sin 3xdx

A

1

3

I 

D I 3.

Câu 16. Cho hàm số f x 

có đạo hàm trên đoạn [0;3], f  0 3

f  3 9

Tính I 03 f x dx' 

Câu 17. Cho hàm số f x  có đạo hàm trên đoạn [0;], f  0  2

Biết I 0f x dx'   5 Tính

 

f 

A f     7 B f     3 C f     3 D f     2

Câu 18. Cho 04 f x dx   10 Tính I 02 f 2x dx

Câu 19. Cho 318 f x dx   27 Tính I 16 f 3x dx

Trang 3

Câu 20. Cho 28 f x dx   24 Tính

16

2

x

If  dx

 

Câu 21.Tính tích phân

2 0

2 1

x

I dx x

A I  2 ln 3. B I  2 ln 3. C

1

ln 3

I 

D

2 3

I 

Câu 22.Tính tích phân I 01x x 12dx

A

12

17

I 

B

17 12

I 

C

4 3

I 

D

28 15

I 

Câu 23.Biết tích phân I 0ae x4dx e 3, với a>0 Tìm a

Câu 24.Biết tích phân

2

0 1 cos2xdx a b

 , với a, b là các số nguyên Tính tổng T=a+2b

Câu 25. Cho

1 0

(x1)e dx a b e x  

Tính Ia b.

A I  2 B I  0 C I  4 D I  1

Câu 26. Giả sử

5 1

x ln 2x-1

d

c

.Giá trị đúng của c là:

A 3 B.81 C.8 D 9

Câu 27. Tích phân 1

2 ln 2

e

x

x



bằng:

A

3

B

3

C

6

D

3 3 2 2

3

Câu 28.Biết

4 2 3

ln 2 ln 3 ln 5

dx

a b c

xx   

, với a, b, c là các số nguyên Tính S    a b c

A S 6 B S 2 C S 2 D S 0

Câu 29.Để hàm số f x  asinx b

thỏa mãn f  1 2

 

1 0

4

f x dx 

thì a, b nhận giá trị :

A a,b0. B a,b2.

C a2 , b2. D a2 , b3.

Câu 30.Biết

x 2x 1 4

d

I 

 

= a 2x 1 b.ln   2x 1 4  C

Tính a + b

ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

Câu 31 Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x 

liên tục,

 

yg x

liên tục và hai đường thẳng x=a, x=b với a<b

a

S  f xg x dx B b    

a

S  f xg x dx

Trang 4

C b    

a

S  f xg x dx D S a b f x  g x dx  .

Câu 32. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y4x x 2và đồ thị hàm số yx.

A

9

2

S 

B S=0 C S=9 D

9 2

S 

Câu 33. Tìm diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số có phương trình

 1 ln , y=x-1.

yxx

A

e

e

 

B

e

e

 

C

e

e

D

e

e

Câu 34. Tìm diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số có phương trình

 1 e , y=x-1. x

yx

A

5

2

e 

B

5 2

e 

2 5

e 

Câu 35 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường yxln , y=0, x=e.x Thể tích vật thể tròn xoay khi

cho hình phẳng (H) quay quanh trục hoành là:

A  2 1

4 e

B 2  2 1

4 e

2

1

4 e

D 2  2 1

4 e

Câu 36.Nếu gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x =0, x = 3, y = 0, y = x - 1 thì khẳng định nào sau đây là đúng?

A.S =

3

2 B S=

1

2 C S = 2 D S =

5 2

Câu 37..Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx3  3x2 4 và đường thẳng

1 0

x y  

A 8 (đvdt) B 4 (đvdt) C 6 (đvdt) D 0 (đvdt).

Câu 38. Thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng  H giới hạn bởi yx2 và y x 2 quanh trục Ox

A

72

5

V  

(đvtt) B

81 10

V  

(đvtt) C

81 5

V  

(đvtt) D.

72 10

V  

(đvtt)

Câu 39. Thể tích của vật thể tròn xoay có được khi quay quanh trục Ox hình phẳng được giới hạn bởi parabol  P y:  4 x2

, đường thẳng d y:  x 2 và trục Ox là:

A.

188

15

B

88 15

C

8 15

D 15

Câu 40. Một ca nô đang chạy trên hồ Tây với vận tốc 20 m/s thì hết xăng.Từ thời điểm đó, ca nô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t( ) 20 5 ( / )  t m s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc hết xăng Hỏi từ lúc hết xăng đến lúc dừng hẳn ca nô đi được bao nhiêu mét?

Câu 41. Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc a t  3t t 2

.Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc

A.

4300

430

II.SỐ PHỨC 30 CÂU:

Câu 1. Cho số phức z  5 3i Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức

?

w iz

Trang 5

A A13;5 

B A 2 3;5 

C A33; 5  

D 9;5 

Câu 2 Cho số phức z 4 5i Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức

1?

w iz 

A A16; 4 

B A 2 4; 4 

C A 3 24; 4 

D 4;6 

Câu 3 Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2  4z 5 0 Tính z z1 .2

A z z 1 2 3 B z z 1 2 5 C z z 1 2 4 D z z 1 2 10

Câu 4 Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2  2z10 0 Tính z z1 .2

A z z 1 2 20 B z z 1 2 8 C z z 1 2 2

D z z 1 2 10

Câu 5 Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

zz  Gọi a1, a2 lần lượt là phần

thực của z1, z2 Tính M 2a12 a2

A 2a1 2a2 2 B 2a1 2a2 43 C 2a1 2a2 4 D 2a1 2a2 20

Câu 6 Cho số phức z  4 3i Tìm số phức liên hợp của số phức iz

A iz 3 4 i B iz  3 4 i C iz  3 4 i D iz  3 4 i

Câu 7 Cho số phức z 3 2i Tìm số phức liên hợp của số phức iz z

A iz z  5 5 i B iz z  5 5 i C iz z  5 5 i D iz z  5 5 i

Câu 8 Cho số phức z  5 3i Tìm số phức liên hợp của số phức iz z

A iz z  8 8 i B iz z  8 8 i C iz z  8 8 i D iz z  8 8 i

Câu 9 Tìm môđun số phức z thỏa mãn 2 3 i z 12i3

3 221 13

z 

D

153 13

z 

Câu 10 Kí hiệu z1, z , z , z2 3 4 là bốn nghiệm phức của phưong trình z4 z2  6 0 Tính tổng

Tzzzz

A T 2 2 2 3. B T  2 3. C T 10. D T  13.

Câu 11 Kí hiệu z1, z , z , z2 3 4 là bốn nghiệm phức của phưong trình z4 5z2 6 0 Tính tổng

Tzzzz

A T  13. B T  2 3. C T 10. D T 2 2 2 3.

Câu 12 Kí hiệu z1, z , z , z2 3 4 là bốn nghiệm phức của phưong trình z4 3z2  4 0 Tính tổng

Tzzzz

Câu 13 Cho hai số phức z1  2 i, z2  3 4i Tính mô đun số phức z1+z 2

A z1z2  43

B z1 z2  34

C z1 z2 34

D z1 z2 5 2

Câu 14 Cho hai số phức z1  2 i, z2  3 4i Tính mô đun số phức z1.z 2

A z z 1 2 5 5 B z z 1 2 5 3 C z z 1 2 2 13 D z z 1 2 125

Câu 15. Cho số phức thảo mãn 3i z 1i 2i  5 i

Phần thực và phần ảo của số phức z là:

A Phần thực là

4

5 phần ảo là

8 5

B Phần thực là

4

5 phần ảo là

8 5

Trang 6

C Phần thực là

8 5

 phần ảo là

4

4 5

 phần ảo là

8 5

Câu 16. Cho số phức z=3+2i Phần thực của số phức w3z z là:

Câu 17. Tìm số phức z thỏa mãn 2z iz 3

A z  5 B z  2 i C z  2 i D z  1 2i

Câu 18. Tìm số phức w 1 z  với 1 2 z 3 4 i 5 6i0

A

25 25

w  i

B

25 25

w  i

C

25 25

w  i

D

25 25

w  i

Câu 19 Điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z 4z4i

là:

A 4;0

B 4;4

C 0;4

D 0; 4 

Câu 20 Phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn 1i z z2   5 4i

là:

A Phần thực là 1, phần ảo là 2 B Phần thực là 1, phần ảo là -2

C Phần thực là -1, phần ảo là 2 D Phần thực là -1, phần ảo là -2

Câu 21 Phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn z 2i 2 1 i 2

là:

A Phần thực là 5, phần ảo là 2 B Phần thực là 5, phần ảo là  2

C Phần thực là -5, phần ảo là  2 D Phần thực là -5, phần ảo là i 2

Câu 22 Phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn 1 2 i z  3 i 1 i z

là:

A Phần thực là

7 3

 , phần ảo là -3 B Phần thực là

7 3

 , phần ảo là 3

C Phần thực là

7 3

 , phần ảo là 2 D Phần thực là

7

3, phần ảo là -3

Câu 23 Mô đun của số phức z thỏa mãn 1 i z 2i z  4 i

là:

Câu 24 Mô đun của số phức z thỏa mãn 3i z 1i 2 i  5 i

là:

A

2

2 5

5

2 5

25

Câu 25 Cho số phức z thỏa mãn 2i z  4 3i

Mô đun của số phức w iz 2zlà:

Câu 26 Mô đun của số phức z thỏa mãn 1 2 i z  4 3i 2i2

là:

Câu 27 Mô đun của số phức z thỏa mãn 1 2  9 7 5 2

3

i

i

Câu 28 Mô đun của số phức z thỏa mãn 2 3 2  1 2 

1

i

i

170

Trang 7

Câu 29 Cho số phức z thỏa mãn 3z 1 i 2i z 2

Mô đun của số phức w z iz5là:

Câu 30. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2  6z13 0 Giá trị biểu thức z1 z2

là:

III.HÌNH HỌC 30 CÂU:

Câu 1. Khoảng cách từ điểm M(-1;-3;-2) đến mặt phẳng (P): x y z   3 0là:

3

Câu 2 Cho ba điểm A(2;1;0), B(0;3;4), C(5;6;7) Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:

A

5 5

5 6

5 3

6

3 .

Câu 3 Côsin của góc giữa mặt phẳng (P): 2x-y-2=0 và mặt phẳng (Oxz) bằng:

A

5

1

1 5

Câu 4 Cho A(1;3;-2) và (P): 2x-y+2z-1=0 Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với (P) có phương trình là:

A x 12 y 32 z22 4

B x12 y 32 z22 2

C x 12 y 32 z 22 4

D x12 y 32 z22  2

Câu 5 Cho   S : x 12 y 32 z22 4

và (P): 2x-y+2z-1=0 Tiếp điểm của (P) và (S) là:

A

; ;

7 7 2

; ;

3 3 3

; ;

Câu 6 Cho đường thẳng d:

xy z

 và điểm A(1;-4;1) Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với d có phương trình là:

A x 12 y42 z 12 14

B x12 y 42 z12 14

C x12 y42 z12  14

D x 12 y42 z 12 41

Câu 7. Cho mặt cầu (S): x2 y2 z2  4x6y6z17 0 và mặt phẳng (P): x-2y+2z+1=0 Tìm bán kính đường tròn giao tuyến của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P)

Câu 8. Mặt cầu có bán kính bằng 3, có tâm thuộc đường thẳng

:

x y z

d    

 và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x-y+z-3=0 có phương trình là:

A

x y z

x y z

C

x y z

x y z

Câu 9. Mặt cầu tâm M(1;2;-3) và tiếp xúc với đường thẳng d:

xyz

là:

Trang 8

A x 12 y 22 z 32 20

B x12 y 22 z32  20

C x 12 y 22 z32 2 5

D x12 y 22 z32 20

Câu 10 Cho (S): x2 y2 z2  4x6y6z17 0,   P x:  2y2z 1 0

Tìm bán kính đường tròn giao tuyến của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P)

Câu 11 Cho (S): x2 y2 z2  4x6y6z17 0,   P x:  2y2z 1 0

Hình chiếu vuông góc của tâm mặt cầu lên (P) là:

A

; ;

C 3;0;1

D 1;0;0

Câu 12 Hình chiếu vuông góc của điểm A(1;-4;1) lên đường thẳng d:

xy z

 là:

A H1;0; 1 

B H5; 2; 3 

C H3;1; 2 

D H   1; 1;0

Câu 13 Hình chiếu vuông góc của điểm M(1;-2;3) lên mặt phẳng (P): 2x y z   7 0 là:

A 1;1; 4

B

7 4 11

D H0;0;7

Câu 14 Cho điểm A(2;-1;0) và mặt phẳng (P): x-2y-3z+10=0 Điểm A’ đối xứng với A qua mặt phẳng (P)

có phương trình là:

Câu 15 Giao điểm của đường thẳng

3

x t

d y t

z t



 

  

và mặt phẳng (P): x+4y+z-5=0 là:

C 2;4;1

D 3; 1;6 

Câu 16 Giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (P): x-2y+2z-5=0 với A(1;-1;2), B(3;0;-4) là:

A

; ; 1

4 5

; ;1

3 6

; ;1

; ;1

Câu 17. Cho A(1;1;2), B(2;-1;0) Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với AB là:

A x 2y 2z 5 0 B x 2y 2z6 0

C x 2y2z 3 0 D 3x 2y2z 5 0

Câu 18 Cho hai điểm A(1;-1;2), B(3;0;-4) và mặt phẳng (P): x-2y+2z-5=0 Phương trình mặt phẳng qua hai

điểm A, B và vuông góc với (P) là:

A 2x+2y+z-3=0 B -2x-2y-z-2=0 C 2x+3y+2z-2=0 D 2x+2y+z-2=0

Câu 19. Cho A(1;2;-1), B(3;0;-5) Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:

A x y  2z1 0 B x y  2z 7 0 C x y  2z 13 0 D x y  2z 6 0

Câu 20. Cho A(-1;1;2), B(0;1;1), C(1;0;4) Phương trình mặt phẳng qua ba điểm A, B, C là:

A x4y2z 7 0 B x y 4z 5 0 C x4y z  5 0 D 4x y z   5 0

Câu 21. Cho A(1;-1;0) và

:

x y z

d    

 Phương trình mặt phẳng chứa A và d là:

A x2y z  1 0 B x y z  0 C x y 0 D y z 0

Câu 22. Mặt phẳng chứa

:

x y z

d    

  và vuông góc với (P): x+y+z-7=0 là:

Trang 9

A 5x y  6z 7 0 B x5y 6z 7 0 C 5x 6y z  7 0 D 6x y  5z 7 0

Câu 23. Phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q): 2x+y+2z-1=0 và d(A,(P))=2d(B,(P)) với A(1;-1;2), B(-2;1;3) là:

A 6x3y6z 11 0 B 6x3y6z11 0

C 6x3y6z 10 0 D 6x3y6z12 0

Câu 24. Cho A(2;-2;1), đường thẳng

:

x y z

d     

và mặt phẳng (P): x-2y-z-3=0 Phương trình mặt phẳng qua A song song với d và vuông góc với (P) là:

A y 2z4 0 B x 2z4 0

C 2y z  3 0 D x 2y 6 0

Câu 25. Cho (S): x2 y2 z2 2x2y4z 3 0 và hai điểm A(1;0;1), B(-1;1;2) Phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A, B và cắt mặt cầu theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính lớn nhất là:

A x y z  2 0 B x4y 2z 1 0

C x4y 2z 3 0 D 2x4y z  1 0

Câu 26 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(5;5;0), B(4;3;1) là:

A

xyz

B

xyz

C

xyz

xyz

Câu 27 Cho điểm A(2;-1;0) và mặt phẳng (P): x-2y-3z+10=0 Phương trình đường thẳng đi qua A và

vuông góc với (P) có phương trình là:

A

xyz

xyz

C

xyz

xyz

Câu 28. Phương trình đường thẳng đi qua A(1;2;-1),cắt trục Ox và song song với mặt phẳng (P):

2x y z   3 0là:

A

xyz

xyz

C

xyz

xyz

Câu 29 Cho ba điểm A(0;1;2), B(2;-2;1), C(-2;0;1) và mặt phẳng (P): 2x+2y+z-3=0 Tìm điểm M thuộc (P)

sao cho MA=MB=MC

A (2;3;-7) B 3;5; 11 

C (0;0;3) D (2;1;0) Câu 30. Điểm M thuộc trục Oz sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P): x y z  0 bằng 2 3 là:

A

0;0;6

0;0;5

M

M

0;0;6 0;0;7

M M

0;0;6 0;0; 4

M M

0;0;6 0;0; 6

M M



Câu 31. Cho A(2;-1;1), B(-3;0;3) và

:

x y z

d     

 Điểm M thuộc d sao cho tam giác MAB vuông tại A có tọa độ là:

A 3; 2;4 

B 3; 2;4

C 3; 4; 2 

D 3; 2;4 

.

B PHẦN TỰ LUẬN

I PHẦN GIẢI TÍCH

Trang 10

BÀI TẬP MẪU:

1

3

0

I=x x 2 dx

Đặt tx3  2 dt3x x2d

3

2

3

2

I  t dtt

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số sau: yx2  2x-3 và y=-x-1

Đặt (P) yx2  2x-3 và (d) y=-x-1

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là

2

x

x



9

2

3) Trong không gian với hệ trục Oxyz cho A(3; 1; 1), (1; 2;0); (2;0;1), ( 2;1;3)  B C D

a)Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

b)Viết phương trình đường thẳng CD Tìm giao điểm M của đường thẳng CD và   : 3x-4y+z+21=0

c) Viết phương trình mặt cầu tâm I(1 ;2 ;-3) và tiếp xúc với mặt phẳng   : 2x+3y-z-4=0

Giải

a) A(3; 1; 1), (1; 2;0); (2;0;1), ( 2;1;3)  B C D

Ta có               AB  2;3;1 ;              AC   1;1; 2

AB AC

 

Phương trình mặt phẳng (ABC): 5x 3 3y1  z1 0

 5x3yz-11=0

b) Ta có C  D  4;1; 2;   : 3x-4y+z+21=0

Đường thẳng CD qua C(2;0;1) và nhận C  D  4;1; 2 làm vecto chỉ phương nên có phương trình là

2 4

;

1 2

x t

y t t R

z t

 

  

Gọi M là giao điểm của đường thẳng qua CD và  

Tọa độ của M là nghiệm của hệ phương trình

6

z

Vậy điểm M(-6;2;5)

C) I(1 ;2 ;-3) ;  : 2x+3y-z-4=0

( ,( ))

2 14

R d I       

Ngày đăng: 04/03/2021, 08:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w