1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Bài tập môn TOÁN 10A1 tải về TẠI ĐÂY

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 444,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào sau đây là bất phương trình một ẩn x.. A..[r]

Trang 1

BÀI TẬP TOÁN 10 CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ

I BẤT ĐẲNG THỨC

Câu 1 Tìm mệnh đề đúng

A a b  ac bcB a b  a c b c   C.

a b

ac bd

c d

a b

a b

Câu 2 Tìm mệnh đúng

A

a b

c d  ac > bd B

a b

   

a b

a c b d

0 0

 

 

a b

c d  ac > bd Câu 3 Tìm mệnh đề sai

A a b  a2 b2 B a b  a3b3 C 0 a b   ab D a b  3a 3 b

Câu 4 Với mọi số x y, dương.Bất đẳng thức nào sau đây sai

a b

ab  

C

1 2

a

a D a2b2 2ab

Câu 5 Cho 2 phát biểu

(1) x x (2) xx

A Chỉ phát biểu (1) đúng B.Chỉ phát biểu (2) đúng

C Cả (1) và (2) đều đúng D.Cả (1) và (2) đều sai

Câu 6 Nếu a b c d ;  thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng

A

a b

cd B.ac bdC.a c b d   D a c b d   Câu 7 Giá trị lớn nhất của hàm số : f x   x 3 5   x

là:

Câu 8 Với x, y là hai số thực, mệnh đề nào sau đây đúng?

A

1 1

1

x xy

y

 

x 1

xy 1

y 1

 

1

2 1

x

x y y

 

1

0 1

x

x y y

 

Câu 9 Cho x0;y0 và xy 6 Giá trị nhỏ nhất cuả x2y2 là :

Câu 10 Tìm mệnh đề sai

A a b ab,a b, B.a b ab,a b,

II BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Câu 1 Mệnh đề nào sau đây là bất phương trình một ẩn x

A 2x + =1 0 B 2x y+ <3 C x2+2x³ 0 D.y=2x+1

Câu 2 Điều kiện của bất phương trình

3

x x

x

A x ³ 1x ³ - 3 B x ³ - 1x ³ - 3 C 1- x³ 0x ¹ - 3D 1- x³ 0

3 0

x + ³

Trang 2

Câu 3 Điều kiện của bất phương trình

2 3

1

x x

x

- > +

+ là:

A x ³ 3 B x ³ - 1 C x £ 3 D x ¹ - 1

Câu 4 Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình x - 3>0

A ( ) (2 )

x- x- >

B x- 3+ 1- x> 1- x

C (x- 3) x- 3 > 0

D x x -( 3)>0

Câu 5 Bất phương trình

x- x

->

có nghiệm là

A 1;

B 2;

C   ;1  2; 

D

1

; 4

Câu 6 Cặp bất phương trình tương đương là:

A.

x

  3x 3 B. 1 x x1 x x  2

C. x 1x2x1 x 1x x2 1

D.3x  1 1 x3x12 x32

Bài 7 Tập nghiệm của bất phương trình

3 2

x

A

19

;

10

 

19; 10

19

; 10

  

19; 10



Bài 8 Tập nghiệm của bất phương trình

3

xx

A

1;

2



41

; 28

 

11

; 3

 

13; 3



Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình x  2 1 0

D. 1; 

Câu 10 Tập nghiệm của bất phương trình

A  6;9

B  6;9

C 9;

D.6; 

Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình

3 4 2

A    ; 1

B  4; 1  

C   ;2

D. 1;2

Câu 12 Số 2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình

A 2x 1 1   x x2

B.2x1 1  x C.

1 x   D 2 x x  22 0

Trang 3

Câu 13 Hệ bất phương trình

x

A    ; 3

B. 3;2

C.2;

D. 3; 

Câu 14 Hệ bất phương trình

1 0

x x

 

 có tập nghiệm là:

Câu 15 Cho bất phương trình : mx 2m2  2x 8 

Xét các mệnh đề sau

 I

Bất phương trình tương đương với x  2 2 m

 II

Một điều kiện để mọi x 12 là nghiệm của bất phương trình  

m 2

III

Giá trị của m để  

thỏa  x 12 là m 2 m4

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ  I

B.Chỉ  II

C  II

và III

D  I

,  II

vàIII

III DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬ NHẤT

Câu 1 Nhị thức f x( ) =2x- 4

luôn âm trong khoảng nào sau đây:

A (- ¥;0)

B.(- 2;+¥ )

C.(- ¥ ;2)

D.(0;+¥ )

Câu 2 Cho biểu thức f x( ) (= - +x 1)(x- 2)

Khẳng định nào sau đây đúng:

A f x( ) < " Î0, x (1;+¥ )

B f x( ) < " Î - ¥0, x ( ;2)

C f x( ) > " Î ¡0, x

C f x( ) > " Î0, x ( )1;2

Câu 3 Nhị thức nào sau đây dương với mọi x >3

A f x( ) = -3 x

B f x( ) =2x- 6

C f x( ) =3x+9

D f x( ) = +x 3

Câu 4 Bất phương trình (m- 1)x+ >1 0

có nghiệm với mọi x khi

A m >1 B m =1 C.m = - 1 D.m < - 1

Câu 5 Cho bảng xét dấu:

x   2 

 

f x  0 

Hàm số có bảng xét dấu như trên là:

A f x   x 2

B f x  x 2

C f x   16 8  x

D f x    2 4x

Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình x 3 2  x 6  0

là :

A  3;3

B.   ; 3  3; 

C 3;3 D ¡ \(- 3;3)

Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình 3 2  x 2x 7  0

Trang 4

A

7 3;

2 2

7 2;

2 3

2 7;

3 2

  Câu 8 Hàm số có kết quả xét dấu

x   -1 2 

 

f x  0  P 

là hàm số

A f x   x 1 x 2

B f x  x 21

x

x

D f x   x 1 x 2

Câu 9 Hàm số có kết quả xét dấu

x   1 

 

f x   

là hàm số

A f x  x 1

B

 

 2

1 1

x

f x

x

C.f x  101

x

Câu 10 Hàm số có kết quả xét dấu

x   0 2 

 

f x  0  0 

là hàm số

A f x  x x  2

B f x   x 2

C f x  x2

x

D f x  x2  x

Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình

1 0 2

x x

A 1;2 B  1;2

C.   ; 1  2; 

D.  1;2

Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình

x x

A

1

2;

2

1

;2 2

1

;2 2

1 2;

2

  Câu 13 Điều kiện m đê bất phương trình m 1x m  2 0 

vô nghiệm là

A m Î ¡ B m   C m    1; 

D m 2; 

Câu 14 Điều kiện m đê bất phương trình m21x m  2 0

vô nghiệm là

A m Î ¡ B m   C m    1; 

D m 2; 

Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình

1 1 1

x 

A 1;2 B 1;2

C   ;1

D.   ;1

Câu 16 Cho 0 a b  , Tập nghiệm của bất phương trình x a ax b      0

là:

Trang 5

A   ;a  b; 

B ; ba; 

a

  C    ; b  a; 

D  ;ab;

a

Câu 17 Tim m để bất phương trình x m 1 có tập nghiệm S   3;

Câu 18 Tìm m để bất phương trình 3x m  5x 1

có tập nghiệm S 2; 

Câu 19 Hệ bất phương trình

1

3

2

x x

A. 1

B. 1;2

Câu 20 Cho hệ bất phương trình

2 0

x

mx m

 Giá trị của m để hệ bất phương trình vô nghiệm là:

A

2 0

3

m

B.

2 3

m 

Câu 21 Với giá trị nào của m thì hệ bất phương trình

2

1

x m

A. 1;3

B 1; 3  

C.4; 3  

D.

Câu 22 Tập nghiệm của bất phương trình 4 3 x 8 là

A

4;

3

4;4 3

3

Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình 2x- 3£ +x 12

A   ;15 

B 3;15

C    ; 3 D.   ; 3   15; 

Câu 24 Tập nghiệm của bất phương trình

1

x x

- >

A (1;+¥ )

B ;3 (1; )

4

3; 4

3;1 4

çè ø

Câu 25 Tập nghiệm của bất phương trình x - 15 ³ 3 là

A é +¥ê6; )

B.(- ¥ ;4ùú

Câu 26 Tập nghiệm của bất phương trình x- 2> +x 1

1 0;

2

æ ö÷

1

; 2

1

; 2

Ngày đăng: 04/03/2021, 08:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w