1. Trang chủ
  2. » Địa lý

TÀI LIỆU ÔN TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN NĂM 2019-2020

9 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 677,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phương trình bậc hai có chứa tham số và các bài toán lien quan đến định lí Vi-ét. - Tìm điều kiện của tham số để phương trình có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước; chứng minh phương[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG TUYỂN SINH LỚP 10 I.LÍ THUYẾT:

1 Bài toán về biểu thức đại số:

- Các phép toán về căn thức.

- Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa

- Rút gọn biểu thức

- Chứng minh đẳng thức

- Tìm giá trị của biểu thức hoặc của biến,…

2 Hàm số, đồ thị, hệ phương trình:

- Đường thẳng y = ax + b hoặc parabol y = ax2

- Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn không có tham số bằng phương pháp thế hoặc phương pháp cộng đại số

- Giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình

3 Phương trình bậc hai, phương trình quy về bậc hai, định lí Vi-ét:

-.Giải phương trình bậc hai

- Phương trình bậc hai có chứa tham số và các bài toán lien quan đến định lí Vi-ét

- Tìm điều kiện của tham số để phương trình có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước; chứng minh phương trình có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước

- Tìm hai số khi biết tổng và tích

- Phương trình quy về phương trình bậc hai

4 Hình học:

- Các bài toán về chứng minh: Chứng minh tứ giác nội tiếp; chứng minh đường thẳng

là tiếp tuyến của đường tròn; …

- Các bài toán về tính toán: Tính số đo góc, độ dài đoạn thẳng, tính chu vi, diện tích tam giác, tứ giác,…

II BÀI TẬP:

1 Bài toán về biểu thức đại số:

Ví dụ: Rút gọn biểu thức:

a) A  45 2 20

b) 3 5 27 3 122

3 5

Hướng dẫn giải:

a) A  45 2 20  5.9 2 5.4

A 3 5 4 5  5

b) 3 5 27 3 122

3 5

3 5 3 3

3 12

3 5

3 5 3

3 12

3 5

  3  12 3   123 2

* Bài tập vận dụng:

Câu 1: Thực hiện phép tính:

a)

b)  

2

1

 ( a > 1)

Trang 2

Câu 2: Thực hiện phép tính:

a)

1

b)

1 1

Câu 3: a) Tính giá trị của biểu thức: 36.81

b) Rút gọn biểu thức: 20 45 3 18  72

Câu 4: a) Rút gọn: A 2 3 3 12  75

b) Rút gọn biểu thức:

B

Câu 5: Rút gọn các biểu thức:

a) A  8 2 18

b)

2 10 2 10

Câu 6: Rút gọn biểu thức:

a) A 2 12 27 4 3

b)

1 1

B

 ( với a > 0 )

Câu 7: a) Tính giá trị của biểu thức: A 3 80 2 45

b) Rút gọn biểu thức:

4 2

B

 (x > 0)

Câu 8: Rút gọn biểu thức:

a) M 2 2 3 8  18

b)

:

N

a

 a0;a1

Câu 9: Rút gọn biểu thức:

a) A  45 20 2 5

b)

B

  a0;a4

Câu 10:Rút gọn biểu thức

a) A  12 27 48

b)

1 :

x y y x B

 (x0;y0;xy)

2 Hàm số, đồ thị, hệ phương trình:

Ví dụ 1: a) Giải hệ phương trình:

x y

 

 

b) Cho hàm số

2

1 2

có đồ thị (P) và đường thẳng (d) : y = x + 4 Tìm tọa

độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

Trang 3

Hướng dẫn giải:

 

y = 1 2

a)

3 4 1 2 = -1

y = 1 2 x = 1

5 = -5 y = 1

* Vậy hệ pt đã cho có nghiệm duy nhất: x ; y 1 ; 1

x x

b) Phương trình hồnh độ giao điểm của (P) và (d):

1

4 32 36 4

 

1

2

3

1

x

x

 



 từ (P)

1

2

9 2 1 2

y y

 

 

Vậy : Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là

3; ; B(-1; )

A 

 

5 1

kx y

I

x y

 

 

 a) Giải hệ phương trình (I) với k = 2

b) Với giá trị nào của k thì hệ phương trình (I) cĩ nghiệm duy nhất, vơ nghiệm?

Hướng dẫn giải:

a) Thay k = 2 vào hệ (I) ta được:

1

x y

x y

 

 

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: ( x; y)=( 2; -1)

b) * Hệ phương trình (I) cĩ nghiệm duy nhất khi: ' '

ab

1

1

k

k

* Hệ phương trình (I) vơ nghiệm khi: ' ' '

abc

1 5

k1

*Bài tập vận dụng:

Câu 1: Cho hệ phương trình:  

5 1

mx y

I

x y

 

 

 a) Giải hệ phương trình (I) với m = 5

b) Với giá trị nào của m thì hệ phương trình (I) cĩ nghiệm duy nhất, vơ nghiệm?

Trang 4

Câu 2: a) Giải hệ phương trình:

3 1

x y

  

 

b) Tìm m thì hệ phương trình

3 1

mx y

 

Câu 3: 1) Giải hệ phương trình:

2 7

x y

 

2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): y = x + a + 2 và parabol (P):

2

1 2

a) Vẽ parabol (P)

b) Tìm giá trị của a để đường thẳng (d) đi qua A(-1;3)

Câu 4: a) Giải hệ phương trình:

4

x y

x y

 

 

 b) Cho đường thẳng (d): y = x + b Tìm b biết đường thẳng (d) đi qua điểm A(1;2)

Câu 5: a) Giải hệ phương trình:

x y

 

 

 b) Cho parabol (P): y2x2 và đường thẳng (d): y = 3x – 3 Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

Câu 6: a) Giải hệ phương trình:

8

x y

x y

 

 

 b) Cho hàm số y = ax2 Tìm a biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(-2;8) Vẽ đồ thị hàm số với a vừa tìm được

Câu 7: a) Giải hệ phương trình:

4

x y

x y

 

 

b) Cho hàm số

2

1 2

có đồ thị (P) và đường thẳng (d): y = x + 2m Vẽ đồ thị (P) Tìm tất cả giá trị của m sao cho (d) cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng -1

Câu 8: a) Giải hệ phương trình:

5

x y

x y

 

 

 b) Cho hàm số y = 3x2 có đồ thị (P) và đường thẳng (d): y = 2x + 1 Tìm tọa

độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

Câu 9: a) Giải hệ phương trình:

3 2 1

x y

 

 b) Cho (P): y = x2 và (d): y = -x + 6 Vẽ (P) và tìm tọa độ giao điểm của (P)

và (d) bằng phép tính

Câu 10: Cho parabol (P) : 2

2

x

y 

và đường thẳng (d) : y x 4

Trang 5

a) Vẽ (P) trên mặt phẳng tọa độ

b) Xác định tọa độ các giao điểm của (P) và (d) bằng phép tinh

3 Phương trình bậc hai, phương trình quy về bậc hai, định lí Vi-ét:

Ví dụ 1:Cho phương trình: x2(m 3)x 3m 0   (x là ẩn số)

a) Chứng minh phương trình trên luôn có nghiệm với mọi giá trị của m b) Tìm tổng và tích hai nghiệm của phương trình trên theo m c) Gọi x , x1 2 là hai nghiệm của phương trình Tìm m để: x 12 x 22 x x 1 2  9

Hướng dẫn giải:

a) (a 1 ; b m 3  ;c3m)

Ta có : b2 4ac (m 3)  2  4 1   3m m2 6m 9 12m 

m2 6m 9 (m 3)   20; m

Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

b

a

1 2

c

a

c) Ta có : x 12 x 22 x x 1 2  9

2 2

2

2

(x x ) 2x x x x 9

(x x ) 3x x 9

   

Thay x1x2 m 3 và x x1 2 3mvào  (x 1  x ) 2 2 3x x 1 2  9được:

   

2

       (m 3) 29m 9

 m2 6m 9 9m 9    m23m 0

Giải ra ta được: m 0 ; m 3

Vậy với m = 0 ; m = -3 thì x 12 x 22 x x 1 2  9

Ví dụ 2: Cho phương trình : x2 + mx – 35 = 0 có nghiệm x 1 = 7

a) Dùng hệ thức Vi-ét để tìm nghiệm x 2 rồi tìm giá trị m của phương trình

b) Lập phương trình có hai nghiệm là hai số - x 1 và – x 2

Hướng dẫn giải:

a) x 2 + mx – 35 = 0 có nghiệm x 1 = 7

Theo hệ thức Vi-ét có : x 1 + x 2 = -m ; x 1 x 2 = - 35

Nên x 2 = - 35: x 1 = - 35 : 7 = -5 ; - m = 7 + (-5) = 2

Vậy x 2 = -5 ; m = - 2

b) – x 1 + (- x 2 ) = - 7 + 5 = -2 ; - x 1 (-x 2 ) = -7.5 = - 35

Vậy hai số - x 1 và – x 2 là nghiệm của phương trình x 2 + 2x - 35 = 0

Ví dụ 3: Cho phương trình x2 - 6x + m = 0

a) Giải phương trình với m = -7;

b) Tính giá trị của m biết rằng phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 - x2 = 4

Hướng dẫn giải:

a) Với m = -7 ta có x2 - 6x -7 = 0

Có a-b+c=1+ 6 - 7=0

x1= - 1; x2= 7 kết luận S={-1; 7}

b) ĐK để pt có 2 nghiệm phân biệt ’= 9 – m > 0 m < 9

Trang 6

Áp dụng hệ thức Viet có: x1 + x2 = 6; x1.x2 = m

Xét

1 2

1 2

 giải được x1=5, x2=1  m = 5(TMĐK m < 9)

Vậy m =5 thì pt có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 - x2 =4

*Bài tập vận dụng:

Câu 1: Cho phương trình : x2 + 4x -2m – 3 = 0 ( m là tham số)

a) Tìm giá trị của m để phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Giải phương trình với m = 1

c) Tìm giá trị của m sao cho phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn hệ thức :

2x13 5x x12 2  5x x1 22 2x23 284

Câu 2: Cho phương trình : x2 + (4m+1)x +2(m – 4) = 0 ( m là tham số)

a) Giải phương trình với m = 1

b) Chứng minh phương trình trên luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

c) Tìm m để phương trình có các nghiệm x1, x2 thỏa mãn:  

2

1 2 65

Câu 3: Cho phương trình : 2x2 - 6x +m = 0 (1) ( m là tham số)

a) Giải phương trình (1) với m = 4

b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

c) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện :

8x x12 22  12x x1 2  16 x12x22

Câu 4: 1 Giải phương trình : 2x2 -3x -2 = 0

2 Cho phương trình x2 – 2x + m – 1 = 0 (1), m là tham số

a) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có một nghiệm x = -2 Khi đó hãy tìm nghiệm còn lại của phương trình

b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện : x x1 23 x x1 23 16 0 

Câu 5: Cho phương trình x2 -3x + m + 1 = 0 (1) ( với m là tham số)

a) Giải phương trình (1) khi m = 1

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

c) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x13x23  9

Câu 6: Cho phương trình : x2 -2(m - 1)x + 2m – 5 = 0 Tìm các giá trị của tham số m

để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x12x22  6

Câu 7: Cho phương trình x2 - 2x + 2m - 1 = 0 (1) ( với m là tham số)

a) Giải phương trình (1) khi m = - 1

b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

c) Xác định giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn:

1 2 2 3 1 2 1 2

Câu 8: Cho phương trình x2 + 2( m – 1)x + 1 - 2m = 0 (1) ( với m là tham số)

a) Giải phương trình (1) khi m = 2

b) Chứng minh phương trình trên luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

c) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn:

1 2 1 2 2 1 2 3

Câu 9: Cho phương trình x2 + 4x + m + 1 = 0 (1) ( với m là tham số)

a) Giải phương trình (1) khi m = 2

b) Tìm điều kiện của m để phương trình (1) có nghiệm

Trang 7

c) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn

điều kiện:

3

Câu 10: Cho phương trình x2 – 2mx - 4m - 5 = 0 (1) ( với m là tham số)

a) Giải phương trình (1) khi m = - 2

b) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1) Tìm m để:

 

2

4 Hình học:

Ví dụ 1: Trên nửa đường tròn đường kính AB, lấy hai điểm I, Q sao cho I thuộc cung

AQ Gọi C là giao điểm hai tia AI và BQ; H là giao điểm hai dây AQ và BI

a) Chứng minh tứ giác CIHQ nội tiếp

b) Chứng minh: CI AI = HI BI

c) Biết AB = 2R Tính giá trị biểu thức: M = AI AC+ BQ BC theo R.

Hướng dẫn giải:

Vẽ hình:

a) Ta có: AIB AQB 900(góc nội tiếp chắn nửa ñường tròn)

CIH CQH  900

Xét tứ giác CIHQ có CIH CQH  900900 1800

⇒ tứ giác CIHQ nội tiếp

b) Xét ∆AHI và ∆BCI có:

AIH BIC900

IAH IBC( cùng chắn cung IQ)

 AHIBCI(g – g)

c) Ta có: M = AI AC+BQ BC = AC( AC – IC)+ BQ(BQ +QC)

=AC 2 - AC IC +BQ 2 + BQ QC

= AQ 2 + QC 2 - AC IC+ BQ 2 + BQ QC

=AB 2 + QC BC- AC IC

Tứ giác AIBQ nội tiếp (O) ⇒ CIQ CBA  (cùng phụ với AIQ)

Xét ∆CIQ và ∆CBA có:

ACB: góc chung.

CIQ CBA 

Suy ra ∆CIQ ∽∆CBA (g – g)

QC BC AC IC.  . 0

Suy ra: M = AB 2 =(2 R) 2 =4 R 2

Ví dụ 2: Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R Từ A vẽ tiếp tuyến Ax với (O) ( A

là tiếp điểm) Trên tia Ax lấy điểm C sao cho AC = 2R Qua C vẽ đường thẳng cắt

Trang 8

đường tròn (O) tại hai điểm D và E ( D nằm giữa C và E; đường thẳng này cũng cắt đoạn thẳng OB) Gọi H là trung điểm đoạn thẳng DE

a) Chứng minh: CA2 CD CE

b) Chứng minh: tứ giác AOHC nội tiếp

c) Đoạn thẳng CB cắt đường tròn (O) tại K Tính số đo góc AOK và diện tích hình quạt AOK theo R

d) Đường thẳng CO cắt tia BD, tia BE lần lượt tại M và N Chứng minh: O là trung điểm đoạn thẳng MN

Hướng dẫn giải:

a) Chứng minh CDA  CAE (g-g)

CA2 CD CE

b) Chứng minhCHO  900

Xét tứ giác AOHC có :

CAO  900( T/c tiếp tuyến)

CHO CAO  1800

 Tứ giác AOHC nội tiếp ( tổng hai góc đối diện bằng 1800)

c) SđAOK 900

SquạtAOK =

2 90 2

( đvdt) d) Từ E vẽ đường thẳng song song với MN cắt cạnh AB tại I và cắt cạnh BD tại F

Vì tứ giác AOHC nội tiếp (cmt)

HAO HCO 

HEI HCO (So le trong, EF//MN)

HAO HEI 

Hay IAH IEH

 tứ giác AHIE nội tiếp ( 2 đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh HI dưới góc bằng nhau)  IHEIAE

IAE BDE (2 góc nội tiếp cùng chắn cung BE)

 IHEBDE

Mà 2 góc này ở vị trí đồng vị

 HI // BD

Chứng minh I là trung điểm EF

Xét BMO có IF // OM (EF//MM)

OMBO (1) (Hệ quả Talet)

Xét BNO có IE // ON (EF//MM)

ONBO (2) (Hệ quả Talet)

x

F

I K

N

M

H

E

D

O

C

Trang 9

Từ (1) và (2) suy ra:

Mà IE = IF (I là trung điểm EF)

 OM = ON

O MN

 O là trung điểm đoạn thẳng MN

*Bài tập vận dụng:

Câu 1: Cho một điểm M bất kì nằm trên nửa đường tròn tâm O đường kính AB ( M

khác A và B ) Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn, kẻ tiếp tuyến Ax cắt tia BM tại I Phân giác góc IAM cắt nửa đường tròn tại E và cắt tia AM tại F, tia BE cắt Ax tại H và cắt AM tại K

a) Chứng minh EFMK là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh AI2 = IM.IB

c) Chứng minh tam giác BAF cân

Câu 2: Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB Vẽ các tiếp tuyến Ax, By với

nửa đường tròn Gọi M là điểm chính giữa cung AB và N là một điểm bất kì thuộc đoạn OA Đường thẳng vuông góc với MN tại M lần lượt cắt Ax ở D và By ở C a) Chứng minh: AMNBMC

b) Chứng minh: ANM BCM

c) DN cắt AM ở E và CN cắt MB ở F Chứng minh: EFAx

Câu 3: Cho tam giác ABC (AB < AC) có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;6cm ).

Kẻ đường cao AD của tam giác ABC Gọi E là chân đường vuông góc kẻ từ B xuống đường kính A A’

a) Tính diện tích hình tròn (O;6cm )

b) Chứng minh tứ giác ABDE là tứ giác nội tiếp

c) Kéo dài DE cắt AC tại F Tính DF biết DC = 6cm; DA = 8cm

Câu 4: Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB Vẽ bán kính CO vuông góc với

AB, M là một điểm bất kì trên cung AC ( M khác A, C và điểm chính giữa AC ); BM cắt AC tại H Gọi K là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB

a) Chứng minh tứ giác BCHK là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh CA là phân giác của góc MCK

c) Kẻ CP vuông góc với BM ( P BM) và trên đoạn thẳng BM lấy điểm E sao cho BE = AM Chứng minh ME = 2CP

Câu 5: Cho đường tròn tâm O có đường kính AB và C là một điểm thuộc đường

tròn tâm O ( C khác A, B ) Lấy điểm D thuộc dây cung BC ( D khác B, C ) Tia AD cắt cung nhỏ BC tại E, tia AC cắt tia BE tia điểm F Chứng minh:

a) Tứ giác FCDE nội tiếp

b) Chứng minh DA.DA = DB DC

c) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác FCDE Chứng minh IC là tiếp tuyến của đường tròn tâm O

Ngày đăng: 04/03/2021, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w