Chất phản ứng được với dung dịch HCl tạo ra một chất khí có mùi hắc, nặng hơn không khí và làm đục nước vôi trong:.. Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch đậm [r]
Trang 1Họ và tên:
Năm học 2010-1011
Môn: Hóa học 9
Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Phần I – Trắc nghiệm (3 điểm)
– khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1:Dãy chất nào sau đây chỉ gồm toàn oxit bazơ?
A CaO, Fe2O3, CuO C Fe2O3, CuO, NO, ZnO
B SO2, CO2, CaO, Fe2O3 D CaO, CO2, SO2, CuO
Cõu 2á
Cho 5,6 gam sắt tỏc dụng với 5,6 lớt khớ Cl2 (đktc) Sau phản ứng thu được một
lượng muối clorua là:
A 16,25 g B 15,25 g C 17,25 g D 16,20 g.
Câu 3: Chất có thể tác dụng với nớc tạo thành dung dịch làm cho phenolphtalein
không màu chuyển sang màu đỏ là
Câu 4: Dãy các kim loại đợc sắp xếp theo đúng chiều hoạt động hóa học giảm dần
là:
Cõu 5
Cặp chất nào dưới đõy cú phản ứng ?
A Al + HNO3 đặc , nguội B Fe + HNO3 đặc , nguội
Câu 6: Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây có
thể làm sạch dung dịch ZnSO4:
Phần II – Tự luận (7 điểm)
Câu 7: Viết các phơng trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:
Fe (1) FeCl3 (2) Fe(OH)3 (3) Fe2O3 (4) Fe2(SO4)3
(5)
Câu 8: Có 4 lọ mất nhãn đựng lần lợt các dung dịch: NaOH, HCl, AgNO3, BaCl2.,
trình bày phơng pháp hóa học nhận biết các dung dịch trên (Viết phơng trình
hóa học nếu có)
Câu 9:
Ngõm một lỏ sắt cú khối lượng 20g, vào 200gdung dịch AgNO3 34,4% , sau một
thời gian phản ứng nhấc lỏ kim loại ra làm khụ cõn nặng 23,2g
a.Tính khối lượng Ag sinh ra và khối lợng Fe p.
b tính C% các chất có trong dung dịch sau phản ứng.
Họ và tên:
Năm học 2010-1011
Môn: Hóa học 9
Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Phần I – Trắc nghiệm (3 điểm)
– khoanh tròn vào đáp án đúng
Cõu 1
Trang 2Để làm khụ một mẫu khớ SO2 ẩm cú (lẫn hơi nước) ta dẫn mẫu khớ này qua:
A NaOH đặc B Nước vụi trong dư C H2SO4 đặc D Dung dịch HCl
Cõu 2
Cho 5,6 g sắt tỏc dụng với axit clohiđric dư, sau phản ứng thể tớch khớ H2 thu được (ở đktc):
A 1,12 lớt B 2,24 lớt C 11,2 lớt D 22,4 lớt
Cõu 3
Kẽm tỏc dụng với dung dịch axit clohiđric sinh ra:
A Dung dịch cú màu xanh lam và chất khớ màu nõu
B Dung dịch khụng màu và chất khớ cú mựi hắc
C Dung dịch cú màu vàng nõu và chất khớ khụng màu
D Dung dịch khụng màu và chất khớ chỏy được trong khụng khớ
Cõu 4
Chất phản ứng được với dung dịch HCl tạo ra một chất khớ cú mựi hắc, nặng hơn khụng khớ và
làm đục nước vụi trong:
A Zn B Na2SO3 C FeS D Na2CO3
Cõu 5
Khi thả một cõy đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO4 loóng, cú hiện tượng sau:
A Sủi bọt khớ, màu xanh của dung dịch nhạt dần
B Cú một lớp đồng màu đỏ phủ lờn đinh sắt, màu xanh của dung dịch đậm dần
C Cú một lớp đồng màu đỏ phủ lờn đinh sắt, dung dịch khụng đổi màu
D Cú một lớp đồng màu đỏ phủ lờn đinh sắt, màu xanh của dung dịch nhạt dần
Cõu 6
Cú hỗn hợp kim loại gồm Fe, Cu, Ag cú thể thu được Ag tinh khiết bằng cỏch sau:
A Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch HCl
B Hoà tan hỗn hợp vào HNO3 đặc nguội
C Hoà tan hỗn hợp kim loại vào dung dịch AgNO3
D Dựng nam chõm tỏch Fe và Cu ra khỏi Ag
Phần II – Tự luận (7 điểm)
Câu 7: Viết các phơng trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:
Al (1) AlCl3 (2) Al(OH)3 (3) Al2O3 (4) Al2(SO4)3
(5)
Câu 8: (1,5đ) Có 4 lọ mất nhãn đựng lần lợt các dung dịch: Ba(OH)2, HCl, AgNO3, NaCL trình
bày phơng pháp hóa học nhận biết các dung dịch trên (Viết phơng trình hóa học nếu có)
Cõu 9
Cho một bản nhụm cú khối lượng 70g vào 200g dung dịch CuSO4.16% Sau một thời gian lấy
bản nhụm ra cõn cú khối lượng 76,9g
a.tính Khối lượng đồng bỏm vào bản nhụm và khối lợng nhôm phản ứng
b tính C% các chất có trong dung dịch sau phản ứng
Họ và tên:
Năm học 2010-1011
Môn: Hóa học 9
Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Phần I – Trắc nghiệm (3 điểm)
– khoanh tròn vào đáp án đúng
Cõu 1
Dung dịch KOH phản ứng với dóy oxit:
A CO2; SO2; P2O5; Fe2O3 B Fe2O3; SO2; SO3; MgO
C P2O5; CO2; SO2 ; SO3 D P2O5 ; CO2; CuO; SO3
Cõu 2
Dóy cỏc bazơ bị nhiệt phõn huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:
A Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2
Trang 3B Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH
C Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2
D Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2
Cõu 3
Để phõn biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loóng Ta dựng một kim loại
A Mg B Ba C Cu D Zn
Cõu 4
Nhúm chất tỏc dụng với dung dịch HCl và với dung dịch H2SO4 loóng là:
A CuO, BaCl2, ZnO
B CuO, Zn, ZnO
C CuO, BaCl2, Zn
D BaCl2, Zn, ZnO
Cõu 5
Trung hũa 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng 200 gam dung dịch NaOH 10% Dung dịch sau
phản ứng làm quỡ tớm chuyển sang:
A Đỏ B Vàng nhạt C Xanh D Khụng màu
Cõu 6
Dung dịch A cú pH < 7 và tạo ra kết tủa khi tỏc dụng với dung dịch Bari nitrat Ba(NO3)2 Chất A
là:
A HCl B Na2SO4 C H2SO4 D Ca(OH)2
Phần II – Tự luận (7 điểm)
Câu 7: Viết các phơng trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:
Al (1) Al2O3 (2) Al(NO3)3 (3) Al(OH)3 (4) Al2(SO4)3
(5)
Câu 8: Có 4 lọ mất nhãn đựng lần lợt các dung dịch: KOH, HCl, H2SO4, NaCL trình bày phơng
pháp hóa học nhận biết các dung dịch trên (Viết phơng trình hóa học nếu có)
Cõu 9
Hũa tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp bột CuO và ZnO cần 100 ml dung dịch HCl 3M
a.viết phơng trình p
b.Tính Thành phần phần trăm theo khối lượng hai oxit trờn
Họ và tên:
Năm học 2010-1011
Môn: Hóa học 9
Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Phần I – Trắc nghiệm (3 điểm)
– khoanh tròn vào đáp án đúng
Cõu 1
Dóy kim loại được sắp xếp theo chiờ̀u hoạt động húa học tăng dần:
A K , Al , Mg , Cu , Fe
B Cu , Fe , Mg , Al , K
C Cu , Fe , Al , Mg , K
D K , Cu , Al , Mg , Fe
Cõu 2
Dóy kim loại tỏc dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành Cu kim loại:
A Al , Zn , Fe
B Zn , Pb , Au
C Mg , Fe , Ag
D Na , Mg , Al
Cõu 3
Trang 4Cho magiờ tỏc dụng với axit sunfuric đặc núng xóy ra theo phản ứng sau:
Mg + H2SO4 (đặc,núng) → MgSO4 + SO2 + H2O Tổng hệ số trong phương trỡnh hoỏ học là:
Cõu 4
Pha dung dịch chứa 1 g NaOH với dung dịch chứa 1 g HCl sau phản ứng thu được dung dịch cú mụi trường:
A Axớt B Trung tớnh C Bazơ D Khụng xỏc định
Cõu 5
Nhiệt phõn hoàn toàn x g Fe(OH)3 đến khối lượng khụng đổi thu được 24g chất rắn Giỏ trị bằng
số của x là:
Cõu 6
Trường hợp nào sau đõy cú phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?
A Cho Al vào dung dịch HCl
B Cho Zn vào dung dịch AgNO3
C Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3
D Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4
Phần II – Tự luận (7 điểm)
Câu 7: Viết các phơng trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:
Fe2O3 (1) Fe(NO)3 (2) FeCL3 (3) Fe(OH)3(4) Fe2(SO4)3
(5)
Câu 8 Có 4 lọ mất nhãn đựng lần lợt các dung dịch: KOH, HCl, Na2SO4, NaCL trình bày phơng pháp hóa học nhận biết các dung dịch trên (Viết phơng trình hóa học nếu có)
Cõu9
Ngõm lỏ sắt cú khối lượng 56gam vào 200gdung dịch AgNO3 34,4% , sau một thời gian lấy lỏ sắt
ra rửa nhẹ cõn được 57,6 gam
a.Tính khối lượng Ag sinh ra và khối lợng Fe p
b tính C% các chất có trong dung dịch sau phản ứng
Trang 5Đáp án – biểu điểm Môn: Hóa học 9
Phần I – Trắc nghiệm
Câu 1
1 Nhiệt độ nóng chảy cao
2 Đồ trang sức
3 Dây điện
4 Nhôm
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Phần II – Tự luận
Câu 6 Viết đủ 5 phơng trình và ghi rõ trạng thái các chất (hoặc điều kiện phản ứng sảy ra) 2,5đ Câu 7
- Dùng quỳ tím nhận biết đợc NaOH, HCl
- Dùng HCl nhận biết đợc AgNO3 và chất còn lại là BaCl2
- Viết đợc PT: AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 8
a, Phơng trình phản ứng:
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu (1)
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (2)
2NaOH + FeSO4 Fe(OH)2 + Na2SO4 (3)
b, Tính khối lợng chất rắn C (khối lợng đồng)
CuSO
Theo phơng trình (1) nCu = nCuSO4 = 0, 01( mol )
Vậy mCu = 0,01 64 ´ = 0,64( gam )
c, Theo phơng trình (1) nCuSO4 = 0,01( mol )
- Theo phơng trình (3) nNaOH = 2 nFeSO4 = ´ 2 0,01 0,02( = mol )
Thể tích dung dịch là:
0, 02
0,02( ) 1
NaOH
= 20ml
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ