Em hãy nói câu có hình ảnh so sánh về một dân tộc thiểu số mà em thích. Nhận xét, dặn dò[r]
Trang 1GV hướng dẫn: Nguyễn Thị Ngọc Thủy.
Luyện từ và câu ( Tiết : 15 )
Bài: TỪ NGỮ VỀ CÁC DÂN TỘC.LUYỆN TẬP VỀ SO SÁNH
TGDK: 40’-> 45’
Yêu cầu cần đạt:
- Điền đúng từ ngữ thích hợp vào chỗ trống (BT2)
- Dựa theo tranh gợi ý, viết (hoặc nĩi) được câu cĩ hình ảnh so sánh (BT3)
- Điền được từ ngữ thích hợp vào câu cĩ hình ảnh so sánh (BT4)
*TCTV : Rèn kỹ năng trả lời, nhận xét trịn câu, rõ ý.
TĐ: HS cĩ ý thức nĩi, viết đúng tiếng việt
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Bảng nhĩm, thẻ từ; tranh trong SGK ;bút lơng bảng xanh,đỏ
HS: - VBT,viết, sưu tầm hình các dân tộc,
III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG DẠY- HỌC:
Thời
1’- 2’
35’-37’
2’
9’-10’
6’-7’
A.Ổn định:
- CTHĐTQ điều khiển lớp
+ Giới thiệu, chào mừng thầy cơ đến thăm lớp
+ Kiểm tra ĐDHT; nhĩm trưởng báo cáo
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
- GV tổ chức cho HS xem đoạn video
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+ Bài hát nĩi về dân tộc nào ?
- GV kết hợp giới thiệu bài
2 Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tìm hiểu về một số dân tộc
thiểu số ở nước ta.
* MT: Giúp HS biết tên một số dân tộc thiểu số ở nước ta
*TCTV: Rèn kỹ năng trả lời, nhận xét trịn câu, rõ ý.
HTTC: Cá nhân, Nhĩm lớn.
Kỹ Thuật HDH: Phịng tranh
* Bài 1:Kể tên một số dân tộc thiểu số ở nước ta.
- GV YC HS đọc yêu cầu bài tập 1
- GV nêu câu hỏi: + BT 1 yêu cầu chúng ta làm làm gì?
+Em hiểu như thế nào là dân tộc thiểu số?
- GV nêu nhiệm vụ, tổ chức cho HS làm BT
- GV tổ chức cho HS báo cáo HĐ của nhĩm, HS trình bày bài
làm của nhĩm
- GV nhận xét chung, chốt
Liên hệ thực tế mở rộng:
- GV tổ chức cho HS xem ảnh chụp Trả lời câu hỏi mở rộng
+ Ở xã Phan Điền dân tộc nào sinh sống nhiều nhất?
- GV gới thiệu thêm vài nét về người dân tộc Ra-glai.
3 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS điền từ thích hợp vào chỗ
trống
- HS kiểm tra báo cáo
- HS xem đoạn video
- HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu bài tập 1
- HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS làm BT
- HS báo cáo HĐ của nhĩm
- HS trình bày bài làm của nhĩm
- HS lắng nghe, quan sát, trả lời
Trang 28’- 9’
10’-11’
4’-6’
* MT: HS điền đúng từ ngữ thích hợp vào chỗ trống
*TCTV : Rèn kỹ năng nói, nhận xét tròn câu, rõ ý.
TĐ: HS có ý thức viết đúng tiếng việt.
HTTC: Cá nhân
* Bài 2:Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ
trống.
- GV gọi HS đọc YC bài tập 2
- GV tổ chức cho HS hướng dẫn bạn học
-GV giao việc, quy định thời gian
- GV tổ chức cho HS làm bài cá nhân, theo dõi giúp đỡ HS
gặp khó khăn
- GV tổ chức cho HS trình bày bài làm và tổ chức cho HS
nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét chung, chốt và mở rộng:
Mở rộng: GV giới thiệu nhà rông, nhà sàn, ruộng bậc thang
4 Hoạt động 3: Hướng dẫn HS nói câu có hình ảnh so sánh
* MT: HS dựa theo tranh gợi ý, nói được câu có hình ảnh
so sánh
*TCTV : Rèn kỹ năng nói, nhận xét tròn câu, rõ ý.
*HTTC: Nhóm đôi.
* Bài 3: Quan sát từng cặp sự vật được vẽ dưới đây rồi nói
những câu có hình ảnh so sánh các sự vật trong tranh.
- GV gọi HS đọc YC bài tập 3
- GV tổ chức cho HS hướng dẫn bạn học
- GV giao việc, quy định thời gian
- GV tổ chức cho HS làm bài nhóm đôi, theo dõi giúp đỡ
nhóm gặp khó khăn
- GV tổ chức cho HS trình bày bài làm và tổ chức cho HS
nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét chung, chốt
5.Hoạt động 4: Hướng dẫn HS điền từ ngữ thích hợp vào
câu có hình ảnh so sánh.
* MT: HS điền được từ ngữ thích hợp vào câu có hình
ảnh so sánh
*TCTV : Rèn kỹ năng nhận xét tròn câu, rõ ý.
TĐ: HS có ý thức viết đúng tiếng việt.
* Kỹ Thuật HDH: Khăn phủ bàn, trạm dừng xe buýt.
* Bài 4: Viết những từ ngữ thích hợp vào mỗi chỗ trống
- GV YC HS đọc yêu cầu bài tập 4
- GV hướng dẫn
-GV giao việc cho các nhóm, quy định thời gian, phát
ĐDHT
- GV tổ chức cho HS làm bài và theo dõi giúp đỡ nhóm gặp
khó khăn
- GV tổ chức cho HS kiểm tra bài làm của các nhóm(trạm
dừng xe buýt),trình bày bài làm
- GV nhận xét chung, chốt liên hệ GD HS
- HS đọc YC bài tập 2
- HS hướng dẫn bạn học
- HS lắng nghe
- HS làm bài cá nhân
- HS trình bày bài làm
- HS nhận xét bài làm của bạn
- HS quan sát,lắng nghe
- HS đọc yêu cầu BT3
- HS hướng dẫn bạn học
- HS lắng nghe
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS trình bày trước lớp
- HS nhận xét bài làm của nhóm bạn
- HS lắng nghe
-HS đọc yêu cầu BT4
- HS lắng nghe
- HS làm bài
- HS kiểm tra bài làm của các nhóm(trạm dừng xe buýt)
- HSlắng nghe, trả lời câu
Trang 33’- 4’
1’- 2’
C Hoạt động: Củng cố; Nhận xét, dặn dò.
6 Củng cố: Trò chơi HT: Chuyền bóng.(nếu còn thời gian)
* MT: HS kể được tên một số dân tộc thiểu số Nói được
câu có hình ảnh so sánh.
* HTTC: Trò chơi học tập, hỏi đáp.
-GV tổ chức cho HS chơi trò chơi học tập “Chuyền bóng ”
- Nêu tên trò chơi, luật chơi
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Chuyền bóng”
- Gv nhận xét chung
- GV gọi HS nói câu có hình ảnh so sánh
Em hãy nói câu có hình ảnh so sánh về một dân tộc thiểu
số mà em thích ( Mức 4)
7 Nhận xét, dặn dò.
- GV tổ chức cho HS bình chọn bạn , nhóm bạn tích cực nhất
trong tiết học
- GV nhận xét chung và nhận xét tiết học
-GV HS về nhà xem trước bài: Từ ngữ về thành thị, nông
thôn Dấu phẩy
hỏi,nhận xét
- HS lắng nghe
- HS chơi trò chơi “Chuyền bóng”
- HS lắng nghe
- 1 hoặc 2 HS nói câu có hình ảnh so sánh
- HS nhận xét
- HS bình chọn bạn , nhóm bạn tích cực nhất trong tiết học
- HS lắng nghe
ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG:
………
………
………
Phan Điền, ngày 02 tháng năm 2020.
Người thiết kế
Nguyễn Thị Ngọc Thủy.