1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Chu de 3 Tim hieu mot so nghe thuoc nganh Nang luong Buu chinh Vien thong Cong nghe thong tin

95 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Ôn tập lại các thao tác đã học, làm bài tập  Chuẩn bị nội dung bài mới. Rút kinh nghiệm[r]

Trang 1

Tuần: Ngày soạn:

Tiết:

BÀI 1 LÀM QUEN VỚI NGHỀ TIN HỌC VĂN PHÒNG

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

 Biết được vị trí, vai trò và triển vọng của nghề

 Biết được mục tiêu, nội dung chương trình và phương pháp học tập nghề

 Biết được các biện pháp đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong nghề

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: Ổn định phòng máy, kiểm tra sĩ số học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới: Cùng với sự phát triển của khoa học kĩ thuật thì cuộc cách mạng công nghệ

thông tin đã xâm nhập vào mọi lĩnh vực của đời sống xã hội hiện nay Trong đó có ứng dụng trong lĩnhvực văn phòng

GV: Em hãy kể một số ứng dụng của tin học

trong đời sống hàng ngày của chúng ta?

HS: Chơi game, nghe nhạc, soạn thảo văn bản

Trang 2

GV: So sánh máy tính và máy chữ

HS: Trả lời

bản

3 Vai trò và vị trí của Tin học văn phòng trong sản xuất và đời sống - Đây là công cụ phổ biến và thông dụng nhất, các hoạt động văn phòng đều liên quan tới máy vi tính và các phần mềm văn phòng - Người làm văn phòng có mặt ở hầu hết các cơ quan, nhà máy, xí nghiệp

II Chương trình nghề tin học văn phòng 1 Mục tiêu của chương trình - Các khái niệm 4 Củng cố:  Kể tên và tính năng của thiết ra, nội dung các nguyên lí 5 Hướng dẫn về nhà  Học bài cũ, trả lời các câu hỏi trong sách bài tập V Rút kinh nghiệm

Trang 3

Tuần : Ngày soạn:

Tiết PP: Ngày dạy:

PHẦN 2 HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS BÀI 2 NHỮNG KIẾN THỨC CƠ SỞ

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

 Nắm được các thành phần cơ bản của giao diện hệ điều hành Windows

2 Kĩ năng

 Làm chủ thao tác với chuột

 Làm việc trong môi trường Windows, phân biệt được các đối tượng trong Windows

3 Thái độ

 Yêu thích môn học, rèn luyện tư duy về hệ thống chương trình

II Phương pháp

 Thuyết trình, trực quan, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

III Thiết bị dạy học

 Máy chiếu, máy tính

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: Ổn định phòng máy, kiểm tra sĩ số học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ:

 Em hãy cho biết chương trình Tin học văn phòng gồm những nội dung gì?

(Gợi ý trả lời: Bài 1.Phần II.2 Nội dung chương trình)

 Hãy nêu mục tiêu an toàn lao động và một số nguyên tắc an toàn tối thiểu cần tuân thủ trong nghề Tin học văn phòng?

(Gợi ý trả lời: Bài 1.Phần IV An toàn vệ sinh lao động)

3 Nội dung bài mới

GV: Hệ điều hành có chức năng gì? Yêu cầu học

sinh nhắc lại kiến thức cũ

GV: hướng dẫn học sinh cầm chuột đúng cách

- Ngón trỏ đặt vào chuột trái

- Ngón giữa đặt vào chuột phải

- Ngón cái và ngón đeo nhẫn cầm chuột

I Khái niệm hệ điều hành và hệ điều hành Windows

1 Hệ điều hành là gì?

- Là tập hợp có tổ chức các chương trình hìnhthành một hệ thống với nhiệm vụ đảm bảo giaotiếp giữa người sử dụng với máy tính Quản lí tàinguyên của máy tính, tổ chức khai thác một cáchthuận tiện và tối ưu

- Microsoft Windows là hệ điều hành cho máytính cá nhân của hãng phần mềm Microsoft Hệđiều hành có giao diện đồ họa dựa trên khái niệm

“cửa sổ” (Windows) Ngoài ra còn có các biểutượng, bảng chọn, hộp thoại… và cơ chế chỉ địnhbằng chuột

2 Thao tác với chuột

- Di chuột (Mouse)

- Nháy chuột (Click): Nháy chuột trái một lần rồi

Trang 4

GV: Dùng máy chiếu, chiếu hình bên yêu cầu

học sinh chỉ ra các thành phần chung của mọi

cửa sổ: Thanh tiêu đề, các nút: thu nhỏ, điều

chỉnh và đóng, thanh bảng chọn, thanh công cụ

+ Nhóm 4: Tìm hiểu thanh công việc

GV: Yêu cầu học sinh chỉ ra ý nghĩa của các dấu

ở trong bảng chọn

- Nhóm 2

GV: Yêu cầu học sinh giải thích một số biểu

tượng tên thanh công cụ

- Nhóm 3

+ Nút BACK: Trở lại cửa sổ trước

+ Nút FORWARD: Đi đến cửa sổ tiếp theo

+ Nút SEARCH: Thực hiện tìm kiếm tệp hoặc

thư mục

GV: Làm cách nào để xuất hiện bảng chọn Start,

và chức năng của bảng chọn này?

- Nhóm 4

+ Bảng chọn Start: Chứa mọi nhóm lệnh cần

thiết để bắt đầu sử dụng Windows

+ Thanh công việc (Task bar): Các cửa sổ làm

việc xuất hiện trên thanh công việc

chuột trái đồng thời di chuyển con trỏ đến một vịtrí nào đó trên màn hình rồi thả nút chuột trái

3 Môi trường Windows

b, Bảng chọn Start và thanh công việc

- Bảng chọn Start: Chứa mọi nhóm lệnh cần thiết

để bắt đầu sử dụng Windows

Thanh tiêu đề

Dấu tích chỉ ra rằng mục này đang được chọn

Dấu này chỉ ra rằng mục này đang được chọn, nhưng trong nhóm chỉ có thể chọn một lựa chọn

Dấu thể hiện khi chọn lệnh này sẽ xuất hiện hộp thoại

Dấu mũi tên chỉ ra rắng trỏ vào lệnh ngày sẽ xuất hiện một bảng chọn tiếp theo

Trang 5

GV: Theo em làm thế nào để có thể chuyển đổi

giữa các cửa sổ làm việc?

HS: Trả lời

+ Thanh công việc (Task bar): Các cửa sổ làmviệc xuất hiện trên thanh công việc

c Chuyển đổi cửa sổ làm việc

- Nháy vào biểu tượng chương trình tương ứng trên thanh công cụ

- Nháy vào một vị trí bất kì trên cửa sổ muốn kích hoạt

- Nhấn giữ phím ALT + TAB nhiều lần cho tới khi chương trình tương ứng đã được chọn

4 Củng cố:

 Các chức năng cơ bản của hệ điều hành

 Các thành phần cơ bản trong giao diện của hệ điều hành Windows

Thanh công việc

Trang 6

Tuần: Ngày soạn:

 Luyện các thao tác với chuột

 Làm việc trong môi trường Windows, phân biệt được các đối tượng trong Windows: bảngchọn, hộp thoại, cửa sổ

3 Thái độ

 Yêu thích môn học, rèn luyện tư duy, phân tích các đối tượng

II Phương pháp

 Thuyết trình, trực quan, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

III Thiết bị dạy học

 Máy chiếu, máy tính

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: Ổn định phòng máy, kiểm tra sĩ số học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ:

 Nêu các chức năng chính của hệ điều hành?

(Gợi ý trả lời: Bài 2.Phần I.2 Hệ điều hành là gì)

 Mô tả các thành phần cơ bản trong giao diện hệ điều hành Windows, chức năng của từng loại?(Gợi ý trả lời: Bài 2.Phần I.3 Môi trường Windows)

3 Nội dung bài mới

GV: Nhắc lại thao tác bật và tắt máy tính an toàn

GV: Yêu cầu học sinh tìm hiểu vai trò và chức

năng của môt số biểu tượng trên màn hình

- My Documents

- My Computer

- My Network Places

- Recycle Bin

1 Bật máy tính Đăng nhập vào Windows

- Bật máy: Nhấn nút POWER trên thân máy

- Tắt máy tính: START  TURN OFF COMPUTER  TURN OFF

2 Các thao tác với chuột

3 Ý nghĩa một số biểu tượng trên màn hình

Trang 7

- Internet Explorer

GV: Yêu cầu học sinh phân biệt và chỉ ra các

thành phần cơ bản trong cửa sổ

- Thao tác với cửa sổ:

+ Phóng to, thu nhỏ, thoát

Trang 8

Tuần: Ngày soạn:……… Tiết:

BÀI 3 LÀM VIỆC VỚI TỆP VÀ THƯ MỤC

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

 Hiểu được cách tổ chức thông tin phân cấp trên đĩa

 Ôn và luyện tập các thao tác với tệp và thư mục

2 Kĩ năng

 Thực hiện thành thạo các thao tác: xem , tạo mới, đổi tên, xoá, sao chép… tệp và thư mục

 Sử dụng thành thạo nút phải chuột

3 Thái độ

 Có thái độ nghiêm túc trong học tập

 Bảo quản máy tính và an toàn vệ sinh lao động

II Phương pháp

 Thuyết trình, trực quan, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

III Thiết bị dạy học

 Máy chiếu, máy tính

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số HS.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới

GV: Cách tổ chức thông tin trên máy tính?

HS: Trả lời về cách tổ chức thông tin trên máy

vi tính

GV: Cho biết về tập tin trên máy vi tính?

HS: Cho biết về tập tin và quy tắc đặt tên tập tin

GV: Cách chọn 1 đối tượng trong Windows?

HS: Trả lời về cách chọn 1 đối tượng và loại bỏ

chọn

GV: Cách loại bỏ chọn đối tượng trong

windows?

GV: Cách chọn các đối tượng rời rạc và các đối

tượng liên tiếp nhau trong windows?

GV: Đánh giá lại các câu trả lời của học sinh

I Tổ chức thông tin trên máy tính

- Tập tin và quy tắc đặt tên tập tin

- Chọn một đối tượng: nhắp chuột tại đối tượng đó

- Chọn nhiều đối tượng liên tiếp: nhắp chuột tạiđối tượng đầu, nhấn phím Shift + nhấn chuột tạiđối tượng cuối

- Chọn các đối tượng rời rạc: nhắp chuột tại đốitượng đầu, các đối tượng tiếp theo nhấn phím Ctrl+ nhắp chuột vào đối tượng đó

2 Xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa:

- Mở Windows Explorer, hoặc my computer

Trang 9

GV: Yêu cầu học sinh quan sát các tệp và thư

mục trên máy tính

Quan sát nội dung của thư mục, phân biệt tập tin

và thư mục

GV: Cách tạo 1 thư mục trên máy vi tính?

- Quan sát cấu tạo trên máy tính

- Mở và đóng các thư mục

3 Xem nội dung thư mục

4 Tạo một thư mục mới:

- Mở thư mục ta sẽ tạo thư mục mới bên trong

- Nhấp File → New → Folder Một thư mục mới

có tên là New Folder xuất hiện

- Gõ tên cho thư mục mới tạo và nhấn phím Enter

4 Củng cố

1 Tổ chức các tệp trong các thư mục có lợi ích gì?

A Máy tính hoạt động nhanh hơn

B Cho phép tổ chức thông tin một cach có trật tự và người sử dụng dễ dàng tìm lại các tệp hơn

C Tiết kiệm dung lượng lưu trữ thông tin trên thiết bị lưu trữ

D Cả A và C đều đúng

2 Thùng rác là nơi chứa

A Các tệp tin đã bị xoá

B Các thư mục đã bị xoá

C Các biểu tượng chương trình đã bị xoá

D Cả ba ý trên

3 Sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp và thư mục?

A Windows Explorer

B Accessories

C Microsoft Office

D Control Panel

4 Trong thư mục:

A Chứa đĩa và thư mục con

B Chứa đĩa, tệp tin, và thư mục con

C Chứa tệp tin, và thư mục con hoặc không chứa gì cả

D Tất cả đều sai

5 Em thực hiện thao tác nào với chuột trên một biểu tượng để di chuyển một đối tượng (ví

dụ biểu tượng) từ một vị trí sang một vị trí khác

A Nháy chuột

B Nháy nút phải chuột

C Nháy đúp chuột

D Kéo thả chuột

5 Hướng dẫn về nhà

V Rút kinh nghiệm

Trang 10

Tuần: Ngày soạn:… /……/…… Tiết PPCT:

BÀI 3 LÀM VIỆC VỚI TỆP VÀ THƯ MỤC

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức

 Hiểu được cách tổ chức thông tin phân cấp trên đĩa

 Ôn và luyện tập các thao tác với tệp và thư mục

2 Kĩ năng

 Thực hiện thành thạo các thao tác: xem , tạo mới, đổi tên, xoá, sao chép… tệp và thư mục

 Sử dụng thành thạo nút phải chuột

3 Thái độ

 Có thái độ nghiêm túc trong học tập

 Bảo quản máy tính và an toàn vệ sinh lao động

II Phương pháp

 Thuyết trình, trực quan, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

III Thiết bị dạy học

 Máy chiếu, máy tính

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: ổn định trật tự lớp học, kiểm tra sĩ số HS

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài học

3 Nội dung bài mới

II Làm việc với tệp và thư mục:

5 Đổi tên tệp hoặc thư mục:

- Chọn một tệp hoặc thư mục muốn đổi tên

- Nhắp File → Rename

- Gõ tên mới từ bàn phím rồi nhấn phím enter

6 Sao chép tệp hoặc thư mục:

- Chọn tệp hoặc thư mục muốn sao chép

- Nhắp Edit → copy hoặc chọn nút copy trên thanhcông cụ

- Chọn thư mục hoặc đĩa muốn sao chép tới

- Nhắp Edit → paste hoặc chọn nút Paste trên thanhcông cụ

7 Di chuyển tệp hoặc thư mục:

- Chọn tệp hoặc thư mục muốn di chuyển

Trang 11

GV: Cho biết cách cắt tập tin hoặc thư mục

Rút ra quy trình di chuyển

GV thực hành quy trình xoá

Phát vấn học sinh về cách khôi phục tập tin và

xoá vĩnh viễn tập tin

GV: Ngoài các cách thực hiện như trên, ta còn

cách nào khác không

GV: Khi nháy phải chuột trên đối tượng trong

windows sẽ xuất hiện gì rên màn hình

- Nhắp Edit → Cut hoặc chọn nút cut trên thanh công cụ

- Chọn thư mục hoặc đĩa muốn sao chép tới

- Nhắp Edit → paste hoặc chọn nút Paste trên thanh công cụ

8 Xoá tệp hoặc thư mục

- Chọn tệp hoặc thư mục cần xoá

- Nhắp File → Delete hoặc nút lệnh delete trên thanh công cụ

- Chọn yes xác nhận xoá

9 Khôi phục hoặc xoá hẳn các tệp hoặc thư mục đã bị xoá:

- Mở Recycle Bin

- Chọn đối tượng

- Nhắp File →Restore: khôi phục; File→ Delete (xoá)

III Sử dụng nút phải của chuột:

- Nháy nút phải chuột vào đối tượng

- Di chuyển chuột trên bảng chọn đến lệnh cần thực hiện

- Nháy chuột trái để chọn lệnh cần thiết

Send to Gửi tới Delete Xóa

4 Củng cố: nhắc và thao tác lại các thao tác vói thư mục, chuột.

5 Hướng dẫn về nhà: Tự rèn kĩ năng thực hành.

V Rút kinh nghiệm

Trang 12

Tuần: Ngày soạn:… /… /…

Tiết PPCT:

THỰC HÀNH

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

 Hiểu được cách tổ chức thông tin phân cấp trên đĩa

 Ôn và luyện tập các thao tác với tệp và thư mục

2 Kĩ năng

 Thực hiện thành thạo các thao tác: xem , tạo mới, đổi tên, xoá, sao chép… tệp và thư mục

 Sử dụng thành thạo nút phải chuột

3 Thái độ

 Có thái độ nghiêm túc trong học tập

 Bảo quản máy tính và an toàn vệ sinh lao động

II Phương pháp

 Thuyết trình, trực quan, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

III Thiết bị dạy học

 Máy chiếu, máy tính

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng trong các bước thực hành.

3 Nội dung bài mới

GV: Hướng dẫn học sinh khởi động chương

GV: Y/c học sinh tìm các tư mục: Ổ đĩa C; D,

My Documents; Recycle Bin (thùng rác)

HS: Thực hiện

GV: Hãy nhắc lại các thao tác để tạo một thư

mục trong ổ đĩa D?

1 Khởi động Windows Explorer

- Start → Program → Windows Explorer

2 Quan sát các thành phần trong cửa sổ WindowsExplorer

- Thanh cuốn dọc, ngang

Trang 13

HS: Thư mục mẹ: Thu muc ca nhan; Van ban

Thư mục con: Chuong trinh Pascal, tro cho, bang

diem, don xin phep

GV: Hướng dẫn học sinh khởi động chương

trình trình Microsoft Word 2003 và lưu tệp văn

- Nhóm 1: Đổi tên tệp thành BAI TAP 1

- Nhóm 2: Sao chép tệp VIDU1 sang thư mục

Tro choi

- Nhóm 3: Di chuyển tệp VIDU1 sang thư mục

Tro choi

- Nhóm 4: Xóa và khôi phục tệp VIDU1

GV: Gọi các nhóm lên máy chiếu thực hiện

GV: Y/c: Các nhóm tự nhận xét

GV: So sánh thao tác sao chép và di chuyển

5 Mở chương trình Microsoft Word 2003

- Khởi động: Start → Program → Microsoft Word2003

- Lưu tệp: File → Save+ Chọn nơi lưu tệp (Lưu vào thư mục Van ban)+ Đặt tên tệp với tên VIDU1

+ Chọn Save

6 Thực hiện các thao tác: sao chép, di chuyển, đổitên, xóa, khôi phục bằng 2 cách: dùng bảng chọn,dùng nút chuột phải

4 Củng cố: các nhóm nhận nhiệm vụ thao tác lại các bước đã thực hành.

5 Hướng dẫn về nhà: Thực hành theo các bước trên với cay thư mục khác.

V Rút kinh nghiệm

Trang 14

Tuần: Ngày soạn:… /… /…

 Biết khởi động và kết thúc các chương trình

 Biết tạo đường tắt

 Nắm được một số tính năng khác trong Windows: Mở tài liệu mới mở gần đây, tìm tệp và thưmục

3 Thái độ

 Có thái độ nghiêm túc trong học tập

 Bảo quản máy tính và an toàn vệ sinh lao động

II Phương pháp

 Thuyết trình, trực quan, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

III Thiết bị dạy học

 Máy chiếu, máy tính

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: Ổn định phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.

2 Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu cách khởi động phần mềm trong Windowns

3 Nội dung bài mới

GV: Hãy khởi động chương trình Microsoft

Paint bằng hai cách

HS: Thực hiện

+ Vào Start → Programs → Microsoft Paint

+ Khởi động chương trình Windows Explorer

I Khởi động và kết thúc chương trình

1 Khởi động:

Cách 1: Vào Start/ Programs / chọn tên nhóm có

chứa chương trình cần khởi động

Trang 15

Cách 2: - Nháy chuột chọn các biểu tượng của các

chương trình ứng dụng ở góc trái màn hình nềnDESKTOP

- Nhấn chuột phải vào biểu tượng My Computerchọn Explore , xuất hiện hộp thoại:

- Hoặc nháy chuột phải tại tên chương trình ở trên

thanh tiêu đề và chọn nút Close ( x ).

Cách 3: Nhấn tổ hợp phím : Alt + F4.

II Tạo đường tắt

- Đường tắt(Shortcut) là biểu tượng giúp người

dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường hay sửdụng

- Cách tạo: Phải chuột vào đối tượng chọn Send to

→ Desktop (short cut)

4 Củng cố: Thao tác lại các bước đã thực hành.

5 Hướng dẫn về nhà: Vận dụng các bước đã thực hành, làm bài tập trong paint.

Trang 16

Tuần:… Ngày soạn:…./…./….

 Biết khởi động và kết thúc các chương trình

 Biết tạo đường tắt

 Nắm được một số tính năng khác trong Windows: Mở tài liệu mới mở gần đây, tìm tệp và thưmục

3 Thái độ

 Bảo quản máy tính và an toàn vệ sinh lao động

II Phương pháp

 Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

III Thiết bị dạy học

 Máy chiếu, máy tính

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Hãy thực hiện hai cách để khởi động chương trình Microsoft Word 2003.

Gợi ý: Cách 1: Nháy đúp vào biểu tượng chữ W trên màn hình

Cách 2: Từ màn hình chọn vào Start → Program → Microsoft Office → MicrosofOffice Word 2003

3 Nội dung bài mới

GV: Y/c học sinh khởi động máy tính

GV: Chia lớp thành 2 nhóm: nhóm 1 và nhóm 2

GV: Thao tác mẫu, đưa ra cách thực hiện để

khởi động và kết thúc một chương trình

HS: Quan sát giáo viên thực hiện

GV: Y/c Nhóm 1 khởi động và kết thúc chương

trình Windows Explorer, nhóm 2 khởi động và

kết thúc chương trình Microsoft Word 2003

b Kết thúc chương trình

- File → Exit hoặc Close

Trang 17

HS: Thực hiện tại máy tính của mình

GV: Mời đại diện hai nhóm lên thực hiện trên

máy chiếu

HS: Nhận xét

GV: Xóa nội dung ghi bảng và y/c hai học sinh

của từng nhóm lên viết lại cách thực hiện khởi

động và kết thúc chương trình của từng nhóm

HS: Thực hiện

GV: Đánh giá, cho điểm

GV: Thao tác mẫu tạo đường tắt của chương

trình Windows Explorer

HS: Quan sát giáo viên thực hiện

GV: Y/c Nhóm 1 tạo đường tắt của chương

trình Paint theo cách 1, nhóm 2 tạo đường tắt

của chương trình Notepad theo cách 2

HS: Thực hiện tại máy tính của mình

GV: Mời đại diện hai nhóm lên thực hiện trên

máy chiếu

HS: Nhận xét

GV: Xóa nội dung ghi bảng và y/c hai học sinh

của từng nhóm lên viết lại cách tạo đường dẫn

tắt theo phân công của nhóm

- Cách 1:

! Dùng nút phải chuột kéo thả đối tượng ramàn hình

@ Trong bảng chọn tắt chọn dòng CreateShortcuts Here

- Cách 2: Phải chuột vào đối tượng ra màn hìnhchọn Send to → Desktop (Create Shortcuts)

4 Củng cố

 Thao tác khởi động và thoát khỏi chương trình

 Thao tác tạo đường dẫn tắt

5 Hướng dẫn về nhà

 Ôn tập lại các thao tác đã học

 Chuẩn bị nội dung: Mở một tài liệu mới gần đây và tìm kiếm tệp và thư mục

V Rút kinh nghiệm

Trang 18

Tuần:… Ngày soạn:…./…./….

 Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

III Thiết bị dạy học

 Máy chiếu, máy tính

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Hãy tạo đường dẫn tắt cho chương trình Windows Explorer

Gợi ý: Start → Programs → Accessories → Phải chuột vào Windows Explorer chọn Send to →Desktop (Create Shortcuts)

3 Nội dung bài mới

GV: Y/c học sinh khởi động máy tính

GV: Chia lớp thành 2 nhóm: nhóm 1 và nhóm 2

GV: Thao tác mẫu, đưa ra cách thực hiện để

khởi động và kết thúc một chương trình

HS: Quan sát giáo viên thực hiện

GV: Y/c Nhóm 1 khởi động và kết thúc chương

trình Windows Explorer, nhóm 2 khởi động và

kết thúc chương trình Microsoft Word 2003

HS: Thực hiện tại máy tính của mình

GV: Mời đại diện hai nhóm lên thực hiện trên

máy chiếu

HS: Nhận xét

I Chuẩn bị

- Khởi động máy tính

II Nội dung

- Mở tài liệu mới mở gần đây

- Tìm kiếm tệp và thư mục

III Tiến hành

1 Mở tài liệu mới mở gần đây

- Danh sách này cho ta khả năng mở các tệp mộtcách nhanh chóng mà không cần phải nhớ vị trícủa tệp

- Cách thực hiện: Start → Program → Documents(Start → All Program →My Recent Documents)

Trang 19

GV: Xóa nội dung ghi bảng và y/c hai học sinh

của từng nhóm lên viết lại cách thực hiện khởi

động và kết thúc chương trình của từng nhóm

HS: Thực hiện

GV: Đánh giá, cho điểm

GV: Thao tác mẫu tạo đường tắt của chương

trình Windows Explorer

HS: Quan sát giáo viên thực hiện

GV: Y/c Nhóm 1 tạo đường tắt của chương

trình Paint theo cách 1, nhóm 2 tạo đường tắt

của chương trình Notepad theo cách 2

HS: Thực hiện tại máy tính của mình

GV: Mời đại diện hai nhóm lên thực hiện trên

máy chiếu

HS: Nhận xét

GV: Xóa nội dung ghi bảng và y/c hai học sinh

của từng nhóm lên viết lại cách tạo đường dẫn

tắt theo phân công của nhóm

HS: Thực hiện

GV: Đánh giá, cho điểm

2 Tạo đường tắt.

- Đường tắt (Shortcut) là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường hay sử dụng

- Cách 1:

! Dùng nút phải chuột kéo thả đối tượng ra màn hình

@ Trong bảng chọn tắt chọn dòng Create Shortcuts Here

- Cách 2: Phải chuột vào đối tượng ra màn hình chọn Send to → Desktop (Create Shortcuts)

4 Củng cố

 Thao tác khởi động và thoát khỏi chương trình

 Thao tác tạo đường dẫn tắt

5 Hướng dẫn về nhà

 Ôn tập lại các thao tác đã học

 Chuẩn bị nội dung: Mở một tài liệu mới gần đây và tìm kiếm tệp và thư mục

V Rút kinh nghiệm

Trang 20

Tuần:… Ngày soạn:…./…/…… Tiết PPCT:…

BÀI 5 CONTROL PANEL VÀ VIỆC THIẾT ĐẶT HỆ THỐNG

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

 Hiểu được một số chức năng của Control Panel

 Nắm được nội dung của một số thiết đặt hệ thống đơn giản

 Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

III Thiết bị dạy học

 Máy chiếu, máy tính

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới

1 Thay đổi thuộc tính màn hình nền

- Chọn Control Panel/Appearance andthemes/Display khởi động Display để xuất hiệncửa sổ Display Properties

- Trong trang Desktop: Thay đổi màn hình nền:

Trang 21

- Thuyết trình

- Minh hoạ bằng ví dụ

Chọn một ảnh trong hộp Background hoặcnháy vào nút Browse để tìm ảnh để làm mànhình nền

Nháy Settings để sửa đổi

Nháy Preview để xem trược trạng thái đãchọn

Trong hộp Wait đặt số thời gian (phút) quyđịnh bắt đầu trạng thái nghỉ của màn hình Nháy OK

* Thao tác nhanh:

Các thiết đặt về màn hình có thể thực hiện sau khinháy chuột phải lên một chỗ trống trên màn hìnhlàm việc và chọn Properties

2 Thiết đặt các thông số khu vực

Chương trình Regional Settings cho phép thiếtđặt các tham số khu vực

- Nháy Control Panel/Date, time, Language, andRegional Options

Trong hộp thoại Date, time, Language, andRegional Options có thể thay đổi thời gian vàngày tháng, quy cách hiển thị…

4 Củng cố

 Thao tác khởi động và thoát khỏi chương trình

 Thao tác tạo đường dẫn tắt

5 Hướng dẫn về nhà

 Ôn tập lại các thao tác đã học

 Chuẩn bị nội dung: Mở một tài liệu mới gần đây và tìm kiếm tệp và thư mục

V Rút kinh nghiệm

Trang 22

Tuần:… Ngày soạn:…./…/…… Tiết PPCT:…

BÀI 5 CONTROL PANEL VÀ VIỆC THIẾT ĐẶT HỆ THỐNG

 Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

III Thiết bị dạy học

 Máy chiếu, máy tính

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới

GV: Làm mẫu

HS: Quan sát thao tác của GV, nghe, ghi bài

GV: Thuyết trình, minh hoạ bằng ví dụ

III Cài đặt máy in.

 Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HSquan sát

- B1: Nháy Start  Printers and Faxes  Add

a printer  xuất hiện hộp thoại Add printer Wizad  Nháy nút Next.

- B2: Lần lượt tuân theo các chỉ dẫn trên mànhình

Chọn Local printer attached to this computer, nếu máy in nối trực tiếp với

Trang 23

- B3: Nhập tên (name), địa chỉ (URL) cho máy

in mạng hoặc chọn browse for a printer để xác định máy in  nháy Next.

- B4: Chọn máy in trong danh sách (Shared printer)  nháy Next Một cảnh báo hiện ra  nháy Yes.

- B5: Chọn Yes nếu muốn máy in này là máy in ngầm định  nháy Next.

- B6: Nháy Finish để kết thúc cài đặt máy in.

4 Củng cố

 Thao tác cài đặt máy in

5 Hướng dẫn về nhà

 Ôn tập lại các thao tác đã học

 Chuẩn bị nội dung bài mới

V Rút kinh nghiệm

Trang 24

Tuần:… Ngày soạn:…./…/…… Tiết PPCT:…

THỰC HÀNH CONTROL PANEL VÀ VIỆC THIẾT ĐẶT HỆ THỐNG

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

 Hiểu được một số chức năng của Control Panel

 Nắm được nội dung của một số thiết đặt hệ thống đơn giản

 Có khả năng cài đặt máy in trong Windows

2 Kĩ năng

Cài đặt máy in trong Windows

 Thay đổi được một số tuỳ biến đơn giản trong Windows

3 Thái độ

 Bảo quản máy tính và an toàn vệ sinh lao động

II Phương pháp

 Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

III Thiết bị dạy học

 Máy chiếu, máy tính

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới

GV: Làm mẫu

HS: Quan sát thao tác của GV, nghe, ghi bài

GV: Thuyết trình, minh hoạ bằng ví dụ

1 Cài đặt máy in.

- B1: Nháy Start  Printers and Faxes  Add

a printer  xuất hiện hộp thoại Add printer Wizad  Nháy nút Next.

- B2: Lần lượt tuân theo các chỉ dẫn trên mànhình

Chọn Local printer attached to this computer, nếu máy in nối trực tiếp với

- B3: Nhập tên (name), địa chỉ (URL) cho máy

in mạng hoặc chọn browse for a printer để xác định máy in  nháy Next.

- B4: Chọn máy in trong danh sách (Shared printer)  nháy Next Một cảnh báo hiện ra  nháy Yes.

- B5: Chọn Yes nếu muốn máy in này là máy in

Trang 25

 Ôn tập lại các thao tác đã học

 Chuẩn bị nội dung bài mới

V Rút kinh nghiệm

Trang 26

Tuần:… Ngày soạn:…./…/…… Tiết PPCT:…

 Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

III Thiết bị dạy học

 Máy chiếu, máy tính

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới

- Các HS khác điền vào SGK

 Sử dụng Projector chiếu bảng các nút lệnh

 Cho một HS thực hiện điền ý nghĩa các nút

lệnh tương ứng thông qua máy chiếu

- Trao đổi theo nhóm

- Thực hành theo yêu cầu

Quan sát và chỉ dẫn cho HS thao tác

I Điền vào bảng ý nghĩa của các nút lệnh tương ứng trên thanh công cụ của Windows.

- Chọn các đối tượng rời rạc: nhắp chuột tại đốitượng đầu, các đối tượng tiếp theo nhấn phím Ctrl+ nhắp chuột vào đối tượng đó

2 Xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa:

- Mở Windows Explorer, hoặc my computer

- Quan sát cấu tạo trên máy tính

- Mở và đóng các thư mục

3 Xem nội dung thư mục

Trang 27

4 Tạo một thư mục mới:

- Mở thư mục ta sẽ tạo thư mục mới bên trong

- Nhấp File → New → Folder Một thư mục mới

có tên là New Folder xuất hiện

- Gõ tên cho thư mục mới tạo và nhấn phímEnter

II Tạo thư mục có dạng như trên hình 2.27.

 Sử dụng Projector chiếu hình 2.27

 Thực hành các lệnh với tệp và thư mụctrên thư mục vừa tạo ra: sao chép, dichuyển, thay đổi cấu trúc thư mục, xoá,khôi phục lại tệp đã xoá, xoa vĩnh viễnkhỏi ổ đĩa …

4 Củng cố: Nhắc lại các thao tác thực hành.

5 Hướng dẫn về nhà

 Ôn tập lại các thao tác đã học

 Chuẩn bị nội dung bài mới

V Rút kinh nghiệm

Trang 28

Tuần:…… Ngày soạn:…./…./… Tiết PPCT:……

 Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

III Thiết bị dạy học

 Máy chiếu, máy tính

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số học sinh.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới

 Nêu yêu cầu, quan sát và chỉ dẫn cho HS thao

tác

 Nêu yêu cầu, quan sát và chỉ dẫn cho HS thao

tác

 Sử dụng nút lệnh View để thay đổi chế độ

 Quan sát và chỉ dẫn cho HS thao tác

III Tìm các tệp mà tên có chứa cụm từ Readme trên các ổ đĩa cứng của máy.

IV Mở đồng thời chương trình: Windows Explorer, Paint, Microsoft Word.

 Chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụngbằng các cách khác nhau

 Thu nhỏ, phóng to, phục hồi, di chuyểncửa sổ

V Thử các cách hiển thị thông tin ở khung cửa sổ bên phải màn hình Windows Explorer.

1 Khởi động Windows Explorer

- Start → Program → Windows Explorer

2 Quan sát các thành phần trong cửa sổ WindowsExplorer

- Thanh cuốn dọc, ngang

Trang 29

5 Mở chương trình Microsoft Word 2003

- Khởi động: Start → Program → MicrosoftWord 2003

- Lưu tệp: File → Save+ Chọn nơi lưu tệp (Lưu vào thư mục Van ban)+ Đặt tên tệp với tên VIDU1

+ Chọn Save

6 Thực hiện các thao tác: sao chép, di chuyển,đổi tên, xóa, khôi phục bằng 2 cách: dùng bảngchọn, dùng nút chuột phải

4 Củng cố

5 Hướng dẫn về nhà

 Ôn tập lại các thao tác đã học

 Chuẩn bị nội dung bài mới

V Rút kinh nghiệm

Trang 30

Tuần:…… Ngày soạn:…./…./… Tiết PPCT:……

 Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

III Thiết bị dạy học

 Máy chiếu, máy tính

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới

Nêu yêu cầu, quan sát và chỉ dẫn cho HS thao

tác

- Trao đổi theo nhóm

- Thực hành theo yêu cầu

Nêu yêu cầu, quan sát và chỉ dẫn cho HS thao

tác

- Trao đổi theo nhóm

- Thực hành theo yêu cầu

VI Tạo đường tắt trên màn hình cho chương trình Microsoft Word và chương trình Microsoft Excel.

VII Thiết đặt lại nền cho màn hình Chọn lại chế độ bảo vệ màn hình và đặt thời gian trễ cho bảo vệ.

VIII Cài đặt máy in và in thử một file văn bản trong Word.

- B1: Nháy Start  Printers and Faxes  Add

a printer  xuất hiện hộp thoại Add printer Wizad  Nháy nút Next.

- B2: Lần lượt tuân theo các chỉ dẫn trên mànhình

Chọn Local printer attached to this computer, nếu máy in nối trực tiếp với

- B3: Nhập tên (name), địa chỉ (URL) cho máy

in mạng hoặc chọn browse for a printer để xác

Trang 31

định máy in  nháy Next.

- B4: Chọn máy in trong danh sách (Shared printer)  nháy Next Một cảnh báo hiện ra  nháy Yes.

- B5: Chọn Yes nếu muốn máy in này là máy in ngầm định  nháy Next.

- B6: Nháy Finish để kết thúc cài đặt máy in.

 Nêu yêu cầu, quan sát và chỉ dẫn cho HS thaotác

4 Củng cố

5 Hướng dẫn về nhà

 Ôn tập lại các thao tác đã học

 Chuẩn bị nội dung bài mới

V Rút kinh nghiệm

Trang 32

Tuần:…… Ngày soạn:…./…./… Tiết PPCT:……

BÀI 7 ÔN LẠI MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

 Hệ thống lại các khái niệm cơ bản của hệ soạn thảo văn bản

 Hiểu các quy tắc cơ bản trong việc soạn thảo văn bản

 Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

III Thiết bị dạy học

 Máy chiếu, máy tính

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới

- Điền trả lời theo câu hỏi vào SGK

- Trả lời, nhận xét

- Quan sát văn bản mẫu

- Nghe, ghi bài

- Quan sát hướng dẫn qua máy chiếu

- Nghe, ghi bài

- Đọc sách cá nhân 4 phút

I Nhắc lại.

1 Kí tự, từ, câu, dòng, đoạn, trang.

 Yêu cầu học sinh điền vào chỗ trống cho cácmục ở trang 45

2 Một số quy tắc gõ văn bản.

 Cần tuân thủ đúng các quy tắc gõ văn bản để vănbản đúng chính tả, trình bày nhất quán và đẹp

 Hãy nêu cách viết chính tả thông thường?

 Sử dụng máy chiếu một văn bản ngắn có đầy đủcác thành phần của quy tắc gõ văn bản và giảithích để học sinh rõ

 Các dấu chấm câu như: dấu chấm, dấuphẩy, dấu hai chấm, chấm phẩy, dấu chấmthan, dấu chấm hỏi phải được gõ sát vào từđứng trước nó, tiếp theo là dấu cách nếu sau

đó vẫn còn nội dung

 Kí tự tiếp theo các dấu mở ngoặc - gồm

“(“, “[“, “{“, “<” và các dấu mở nháy gồm ‘’’‘’, ‘’”’’ - phải gõ sát vào bên phải cácdấu này

- Các dấu đóng ngoặc - gồm “)”, “]”, “}”,

“>” - và các dấu đóng nháy - gồm ‘’’’’, ‘’”’’

- phải được gõ sát vào bên phải kí tự cuối

Trang 33

- Nghe, ghi bài.

- Quan sát thao tác, nghe giải thích của GV

- Quan sát thao tác, nghe giải thích của GV

- Ghi bài

- Quan sát thao tác của GV, ghi bài

cùng của từ bên trái

 Chỉ nhấn phím Enter khi kết thúc mộtđoạn văn bản

 Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống đểphân cách

 Không sử dụng (các) kí tự trống ở đầudòng để căn lề

3 Các thao tác biên tập trong văn bản.

 Sử dụng máy chiếu giảng giải và thao tác cho HSquan sát

 Chọn đối tượng: Trước khi tác động lệnhđến đối tượng nào cần phải chọn (đánh dấu)đối tượng đó

 Sao chép (Copy): Sao chép nội dungđược chọn vào bộ nhớ đệm

 Cắt (Cut): Lưu nội dung được chọn vào

bộ nhớ đệm đồng thời xoá nội dung đó khỏivăn bản hiện thời

 Dán (Paste): Lấy nội dung từ bộ nhớ đệm

ra và chèn(“dán”) vào văn bản từ vị trí contrỏ hiện thời

 Thao tác nhanh - Chọn văn bảnbằng bàn phím (SGK)

 Các lệnh biên tập thực hiện bằng

tổ hợp phím

4 Soạn thảo văn bản chữ Việt.

 Để soạn thảo được văn bản chữ Việt, cần có:

 Chương trình hỗ trợ gõ chữ Việt: Unikey,Vietkey (đã được cài đặt và bật chức năng

II Các chế độ hiển thị văn bản trên màn hình.

 Sử dụng máy chiếu thao tác để HS quan sát.Nháy bảng chọn View và chọn các chế độ hiểnthị:

Normal (chuẩn): hiển thị VB dưới dạng đã được

đơn giản hóa

Print Layout (bố trí trang): Xem bố trí VB trêntoàn trang

4 Củng cố: Trình chiếu lại các bước vừa thực hành.

5 Hướng dẫn về nhà

Trang 34

Trang 35

Tuần:…… Ngày soạn:…./…./… Tiết PPCT:……

THỰC HÀNH ÔN LẠI MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN (T1)

 Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

III Thiết bị dạy học

 Máy chiếu, máy tính

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới

- Toàn lớp quan sát thao tác của bạn

- Thực hành lại các nội dung đã nêu

- Trả lời theo yêu cầu

2 Trả lời các câu hỏi.

 Lần lượt gọi một số HS trả lời theo câu hỏi củabài 2 - trang 45 (SGK)

 Sau mỗi câu trả lời của một HS, cho các HS khácnhận xét, bổ xung

3 Điền vào bảng (trang 45) các nút lệnh tương ứng.

 Dành thời gian để HS điền vào bảng

 Theo dõi HS làm bài tập

4 Gõ văn bản theo mẫu (Trang 46 - chưa yêu

cầu định dạng)

Trang 36

dụng thao tác nào để có thể soạn thảo nhanh vănbản này?

 Theo dõi HS thực hành và hướng dẫn những HScòn nhiều lúng túng trong soạn thảo

 Nhắc nhở HS chú ý quy tắc gõ văn bản

4 Củng cố: Nhắc lại các thao tác vừa học.

5 Hướng dẫn về nhà

 Ôn tập lại các thao tác đã học

 Chuẩn bị nội dung bài mới

V Rút kinh nghiệm

Trang 37

Tuần:…… Ngày soạn:…./…./… Tiết PPCT:……

THỰC HÀNH ÔN LẠI MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN (T2)

 Phân biệt được các thành phần cơ bản của văn bản

 Thành thạo các thao tác: Khởi động và kết thúc Word, gõ văn bản, gõ chữ Việt, hiển thị vănbản trong các chế độ khác nhau

3 Thái độ

 Bảo quản máy tính và an toàn vệ sinh lao động

II Thiết bị dạy học

 Máy chiếu, máy tính

III Phương pháp

 Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới

- Toàn lớp quan sát thao tác của bạn

- Thực hành lại các nội dung đã nêu

- Trả lời theo yêu cầu

Trang 38

nhận xét, bổ xung.

3 Điền vào bảng (trang 45) các nút lệnh tương ứng.

 Dành thời gian để HS điền vào bảng

 Theo dõi HS làm bài tập

4 Gõ văn bản theo mẫu (Trang 46 - chưa yêu

 Với những thao tác vừa được học, ta có thể sửdụng thao tác nào để có thể soạn thảo nhanh vănbản này?

 Theo dõi HS thực hành và hướng dẫn những HScòn nhiều lúng túng trong soạn thảo

 Nhắc nhở HS chú ý quy tắc gõ văn bản

4 Củng cố: Trình chiếu lại các thao tác vừa học.

5 Hướng dẫn về nhà

 Ôn tập lại các thao tác đã học

 Chuẩn bị nội dung bài mới

V Rút kinh nghiệm

Trang 39

Tuần:…… Ngày soạn:…./…./… Tiết PPCT:……

 Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

III Thiết bị dạy học

 Máy chiếu, máy tính

IV Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới

- Trả lời câu hỏi

- Nghe, ghi bài

- Trả lời câu hỏi thông qua SGK

- Nghe, ghi bài

Thay đổi cỡ ký tự (Point size - cỡ chữ): nháy

chuột vào hình tam giác mày đen trong hộp Point size , chọn số chỉ cỡ Font.

Chú ý: nếu muốn tăng cỡ Font lên một 1 đơn vị thì bấm Ctrl + ], nếu muốn giảm cỡ Font xuống

1 đơn vị thì bấm Ctrl + [.

Thay đổi kiểu ký tự (Type Style):

Có ba kiểu thể hiện: Đậm (Bold),

Nghiêng (Italic), Gạch chân (Underline).

 Có thể kết hợp nhiều kiểu chữ với

nhau Ví dụ: Đậm nghiêng, nghiêng gạch chân.

Trang 40

Strikethrough: Đường gạch ngang.

Double Strikethrough: Đường gạch ngang đôi Superscript: Chỉ số trên a2

Subscript: Chỉ số dưới xn

Small Caps: CHỮ IN NHỎ.

All Caps: CHỮ IN LỚN.

Hidden: Không hiện chữ.

Nếu chọn nút Defaut thì các thông số định dạng

sẽ được lấy làm trị mặc nhiên cho mỗi lần khởiđộng Word hoặc mở một văn bản mới

4 Củng cố: Nhắc lại các thao tác định dạng văn bản.

5 Hướng dẫn về nhà

 Ôn tập lại các thao tác đã học

 Chuẩn bị nội dung bài mới

V Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 04/03/2021, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w