Ôn tập lại các thao tác đã học, làm bài tập Chuẩn bị nội dung bài mới. Rút kinh nghiệm[r]
Trang 1Tuần: Ngày soạn:
Tiết:
BÀI 1 LÀM QUEN VỚI NGHỀ TIN HỌC VĂN PHÒNG
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
Biết được vị trí, vai trò và triển vọng của nghề
Biết được mục tiêu, nội dung chương trình và phương pháp học tập nghề
Biết được các biện pháp đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong nghề
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Ổn định phòng máy, kiểm tra sĩ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới: Cùng với sự phát triển của khoa học kĩ thuật thì cuộc cách mạng công nghệ
thông tin đã xâm nhập vào mọi lĩnh vực của đời sống xã hội hiện nay Trong đó có ứng dụng trong lĩnhvực văn phòng
GV: Em hãy kể một số ứng dụng của tin học
trong đời sống hàng ngày của chúng ta?
HS: Chơi game, nghe nhạc, soạn thảo văn bản
Trang 2GV: So sánh máy tính và máy chữ
HS: Trả lời
bản
3 Vai trò và vị trí của Tin học văn phòng trong sản xuất và đời sống - Đây là công cụ phổ biến và thông dụng nhất, các hoạt động văn phòng đều liên quan tới máy vi tính và các phần mềm văn phòng - Người làm văn phòng có mặt ở hầu hết các cơ quan, nhà máy, xí nghiệp
II Chương trình nghề tin học văn phòng 1 Mục tiêu của chương trình - Các khái niệm 4 Củng cố: Kể tên và tính năng của thiết ra, nội dung các nguyên lí 5 Hướng dẫn về nhà Học bài cũ, trả lời các câu hỏi trong sách bài tập V Rút kinh nghiệm
Trang 3
Tuần : Ngày soạn:
Tiết PP: Ngày dạy:
PHẦN 2 HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS BÀI 2 NHỮNG KIẾN THỨC CƠ SỞ
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
Nắm được các thành phần cơ bản của giao diện hệ điều hành Windows
2 Kĩ năng
Làm chủ thao tác với chuột
Làm việc trong môi trường Windows, phân biệt được các đối tượng trong Windows
3 Thái độ
Yêu thích môn học, rèn luyện tư duy về hệ thống chương trình
II Phương pháp
Thuyết trình, trực quan, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III Thiết bị dạy học
Máy chiếu, máy tính
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Ổn định phòng máy, kiểm tra sĩ số học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ:
Em hãy cho biết chương trình Tin học văn phòng gồm những nội dung gì?
(Gợi ý trả lời: Bài 1.Phần II.2 Nội dung chương trình)
Hãy nêu mục tiêu an toàn lao động và một số nguyên tắc an toàn tối thiểu cần tuân thủ trong nghề Tin học văn phòng?
(Gợi ý trả lời: Bài 1.Phần IV An toàn vệ sinh lao động)
3 Nội dung bài mới
GV: Hệ điều hành có chức năng gì? Yêu cầu học
sinh nhắc lại kiến thức cũ
GV: hướng dẫn học sinh cầm chuột đúng cách
- Ngón trỏ đặt vào chuột trái
- Ngón giữa đặt vào chuột phải
- Ngón cái và ngón đeo nhẫn cầm chuột
I Khái niệm hệ điều hành và hệ điều hành Windows
1 Hệ điều hành là gì?
- Là tập hợp có tổ chức các chương trình hìnhthành một hệ thống với nhiệm vụ đảm bảo giaotiếp giữa người sử dụng với máy tính Quản lí tàinguyên của máy tính, tổ chức khai thác một cáchthuận tiện và tối ưu
- Microsoft Windows là hệ điều hành cho máytính cá nhân của hãng phần mềm Microsoft Hệđiều hành có giao diện đồ họa dựa trên khái niệm
“cửa sổ” (Windows) Ngoài ra còn có các biểutượng, bảng chọn, hộp thoại… và cơ chế chỉ địnhbằng chuột
2 Thao tác với chuột
- Di chuột (Mouse)
- Nháy chuột (Click): Nháy chuột trái một lần rồi
Trang 4GV: Dùng máy chiếu, chiếu hình bên yêu cầu
học sinh chỉ ra các thành phần chung của mọi
cửa sổ: Thanh tiêu đề, các nút: thu nhỏ, điều
chỉnh và đóng, thanh bảng chọn, thanh công cụ
+ Nhóm 4: Tìm hiểu thanh công việc
GV: Yêu cầu học sinh chỉ ra ý nghĩa của các dấu
ở trong bảng chọn
- Nhóm 2
GV: Yêu cầu học sinh giải thích một số biểu
tượng tên thanh công cụ
- Nhóm 3
+ Nút BACK: Trở lại cửa sổ trước
+ Nút FORWARD: Đi đến cửa sổ tiếp theo
+ Nút SEARCH: Thực hiện tìm kiếm tệp hoặc
thư mục
GV: Làm cách nào để xuất hiện bảng chọn Start,
và chức năng của bảng chọn này?
- Nhóm 4
+ Bảng chọn Start: Chứa mọi nhóm lệnh cần
thiết để bắt đầu sử dụng Windows
+ Thanh công việc (Task bar): Các cửa sổ làm
việc xuất hiện trên thanh công việc
chuột trái đồng thời di chuyển con trỏ đến một vịtrí nào đó trên màn hình rồi thả nút chuột trái
3 Môi trường Windows
b, Bảng chọn Start và thanh công việc
- Bảng chọn Start: Chứa mọi nhóm lệnh cần thiết
để bắt đầu sử dụng Windows
Thanh tiêu đề
Dấu tích chỉ ra rằng mục này đang được chọn
Dấu này chỉ ra rằng mục này đang được chọn, nhưng trong nhóm chỉ có thể chọn một lựa chọn
Dấu thể hiện khi chọn lệnh này sẽ xuất hiện hộp thoại
Dấu mũi tên chỉ ra rắng trỏ vào lệnh ngày sẽ xuất hiện một bảng chọn tiếp theo
Trang 5GV: Theo em làm thế nào để có thể chuyển đổi
giữa các cửa sổ làm việc?
HS: Trả lời
+ Thanh công việc (Task bar): Các cửa sổ làmviệc xuất hiện trên thanh công việc
c Chuyển đổi cửa sổ làm việc
- Nháy vào biểu tượng chương trình tương ứng trên thanh công cụ
- Nháy vào một vị trí bất kì trên cửa sổ muốn kích hoạt
- Nhấn giữ phím ALT + TAB nhiều lần cho tới khi chương trình tương ứng đã được chọn
4 Củng cố:
Các chức năng cơ bản của hệ điều hành
Các thành phần cơ bản trong giao diện của hệ điều hành Windows
Thanh công việc
Trang 6Tuần: Ngày soạn:
Luyện các thao tác với chuột
Làm việc trong môi trường Windows, phân biệt được các đối tượng trong Windows: bảngchọn, hộp thoại, cửa sổ
3 Thái độ
Yêu thích môn học, rèn luyện tư duy, phân tích các đối tượng
II Phương pháp
Thuyết trình, trực quan, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III Thiết bị dạy học
Máy chiếu, máy tính
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Ổn định phòng máy, kiểm tra sĩ số học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu các chức năng chính của hệ điều hành?
(Gợi ý trả lời: Bài 2.Phần I.2 Hệ điều hành là gì)
Mô tả các thành phần cơ bản trong giao diện hệ điều hành Windows, chức năng của từng loại?(Gợi ý trả lời: Bài 2.Phần I.3 Môi trường Windows)
3 Nội dung bài mới
GV: Nhắc lại thao tác bật và tắt máy tính an toàn
GV: Yêu cầu học sinh tìm hiểu vai trò và chức
năng của môt số biểu tượng trên màn hình
- My Documents
- My Computer
- My Network Places
- Recycle Bin
1 Bật máy tính Đăng nhập vào Windows
- Bật máy: Nhấn nút POWER trên thân máy
- Tắt máy tính: START TURN OFF COMPUTER TURN OFF
2 Các thao tác với chuột
3 Ý nghĩa một số biểu tượng trên màn hình
Trang 7- Internet Explorer
GV: Yêu cầu học sinh phân biệt và chỉ ra các
thành phần cơ bản trong cửa sổ
- Thao tác với cửa sổ:
+ Phóng to, thu nhỏ, thoát
Trang 8Tuần: Ngày soạn:……… Tiết:
BÀI 3 LÀM VIỆC VỚI TỆP VÀ THƯ MỤC
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
Hiểu được cách tổ chức thông tin phân cấp trên đĩa
Ôn và luyện tập các thao tác với tệp và thư mục
2 Kĩ năng
Thực hiện thành thạo các thao tác: xem , tạo mới, đổi tên, xoá, sao chép… tệp và thư mục
Sử dụng thành thạo nút phải chuột
3 Thái độ
Có thái độ nghiêm túc trong học tập
Bảo quản máy tính và an toàn vệ sinh lao động
II Phương pháp
Thuyết trình, trực quan, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III Thiết bị dạy học
Máy chiếu, máy tính
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số HS.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới
GV: Cách tổ chức thông tin trên máy tính?
HS: Trả lời về cách tổ chức thông tin trên máy
vi tính
GV: Cho biết về tập tin trên máy vi tính?
HS: Cho biết về tập tin và quy tắc đặt tên tập tin
GV: Cách chọn 1 đối tượng trong Windows?
HS: Trả lời về cách chọn 1 đối tượng và loại bỏ
chọn
GV: Cách loại bỏ chọn đối tượng trong
windows?
GV: Cách chọn các đối tượng rời rạc và các đối
tượng liên tiếp nhau trong windows?
GV: Đánh giá lại các câu trả lời của học sinh
I Tổ chức thông tin trên máy tính
- Tập tin và quy tắc đặt tên tập tin
- Chọn một đối tượng: nhắp chuột tại đối tượng đó
- Chọn nhiều đối tượng liên tiếp: nhắp chuột tạiđối tượng đầu, nhấn phím Shift + nhấn chuột tạiđối tượng cuối
- Chọn các đối tượng rời rạc: nhắp chuột tại đốitượng đầu, các đối tượng tiếp theo nhấn phím Ctrl+ nhắp chuột vào đối tượng đó
2 Xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa:
- Mở Windows Explorer, hoặc my computer
Trang 9GV: Yêu cầu học sinh quan sát các tệp và thư
mục trên máy tính
Quan sát nội dung của thư mục, phân biệt tập tin
và thư mục
GV: Cách tạo 1 thư mục trên máy vi tính?
- Quan sát cấu tạo trên máy tính
- Mở và đóng các thư mục
3 Xem nội dung thư mục
4 Tạo một thư mục mới:
- Mở thư mục ta sẽ tạo thư mục mới bên trong
- Nhấp File → New → Folder Một thư mục mới
có tên là New Folder xuất hiện
- Gõ tên cho thư mục mới tạo và nhấn phím Enter
4 Củng cố
1 Tổ chức các tệp trong các thư mục có lợi ích gì?
A Máy tính hoạt động nhanh hơn
B Cho phép tổ chức thông tin một cach có trật tự và người sử dụng dễ dàng tìm lại các tệp hơn
C Tiết kiệm dung lượng lưu trữ thông tin trên thiết bị lưu trữ
D Cả A và C đều đúng
2 Thùng rác là nơi chứa
A Các tệp tin đã bị xoá
B Các thư mục đã bị xoá
C Các biểu tượng chương trình đã bị xoá
D Cả ba ý trên
3 Sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp và thư mục?
A Windows Explorer
B Accessories
C Microsoft Office
D Control Panel
4 Trong thư mục:
A Chứa đĩa và thư mục con
B Chứa đĩa, tệp tin, và thư mục con
C Chứa tệp tin, và thư mục con hoặc không chứa gì cả
D Tất cả đều sai
5 Em thực hiện thao tác nào với chuột trên một biểu tượng để di chuyển một đối tượng (ví
dụ biểu tượng) từ một vị trí sang một vị trí khác
A Nháy chuột
B Nháy nút phải chuột
C Nháy đúp chuột
D Kéo thả chuột
5 Hướng dẫn về nhà
V Rút kinh nghiệm
Trang 10
Tuần: Ngày soạn:… /……/…… Tiết PPCT:
BÀI 3 LÀM VIỆC VỚI TỆP VÀ THƯ MỤC
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức
Hiểu được cách tổ chức thông tin phân cấp trên đĩa
Ôn và luyện tập các thao tác với tệp và thư mục
2 Kĩ năng
Thực hiện thành thạo các thao tác: xem , tạo mới, đổi tên, xoá, sao chép… tệp và thư mục
Sử dụng thành thạo nút phải chuột
3 Thái độ
Có thái độ nghiêm túc trong học tập
Bảo quản máy tính và an toàn vệ sinh lao động
II Phương pháp
Thuyết trình, trực quan, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III Thiết bị dạy học
Máy chiếu, máy tính
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: ổn định trật tự lớp học, kiểm tra sĩ số HS
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài học
3 Nội dung bài mới
II Làm việc với tệp và thư mục:
5 Đổi tên tệp hoặc thư mục:
- Chọn một tệp hoặc thư mục muốn đổi tên
- Nhắp File → Rename
- Gõ tên mới từ bàn phím rồi nhấn phím enter
6 Sao chép tệp hoặc thư mục:
- Chọn tệp hoặc thư mục muốn sao chép
- Nhắp Edit → copy hoặc chọn nút copy trên thanhcông cụ
- Chọn thư mục hoặc đĩa muốn sao chép tới
- Nhắp Edit → paste hoặc chọn nút Paste trên thanhcông cụ
7 Di chuyển tệp hoặc thư mục:
- Chọn tệp hoặc thư mục muốn di chuyển
Trang 11GV: Cho biết cách cắt tập tin hoặc thư mục
Rút ra quy trình di chuyển
GV thực hành quy trình xoá
Phát vấn học sinh về cách khôi phục tập tin và
xoá vĩnh viễn tập tin
GV: Ngoài các cách thực hiện như trên, ta còn
cách nào khác không
GV: Khi nháy phải chuột trên đối tượng trong
windows sẽ xuất hiện gì rên màn hình
- Nhắp Edit → Cut hoặc chọn nút cut trên thanh công cụ
- Chọn thư mục hoặc đĩa muốn sao chép tới
- Nhắp Edit → paste hoặc chọn nút Paste trên thanh công cụ
8 Xoá tệp hoặc thư mục
- Chọn tệp hoặc thư mục cần xoá
- Nhắp File → Delete hoặc nút lệnh delete trên thanh công cụ
- Chọn yes xác nhận xoá
9 Khôi phục hoặc xoá hẳn các tệp hoặc thư mục đã bị xoá:
- Mở Recycle Bin
- Chọn đối tượng
- Nhắp File →Restore: khôi phục; File→ Delete (xoá)
III Sử dụng nút phải của chuột:
- Nháy nút phải chuột vào đối tượng
- Di chuyển chuột trên bảng chọn đến lệnh cần thực hiện
- Nháy chuột trái để chọn lệnh cần thiết
Send to Gửi tới Delete Xóa
4 Củng cố: nhắc và thao tác lại các thao tác vói thư mục, chuột.
5 Hướng dẫn về nhà: Tự rèn kĩ năng thực hành.
V Rút kinh nghiệm
Trang 12
Tuần: Ngày soạn:… /… /…
Tiết PPCT:
THỰC HÀNH
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
Hiểu được cách tổ chức thông tin phân cấp trên đĩa
Ôn và luyện tập các thao tác với tệp và thư mục
2 Kĩ năng
Thực hiện thành thạo các thao tác: xem , tạo mới, đổi tên, xoá, sao chép… tệp và thư mục
Sử dụng thành thạo nút phải chuột
3 Thái độ
Có thái độ nghiêm túc trong học tập
Bảo quản máy tính và an toàn vệ sinh lao động
II Phương pháp
Thuyết trình, trực quan, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III Thiết bị dạy học
Máy chiếu, máy tính
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng trong các bước thực hành.
3 Nội dung bài mới
GV: Hướng dẫn học sinh khởi động chương
GV: Y/c học sinh tìm các tư mục: Ổ đĩa C; D,
My Documents; Recycle Bin (thùng rác)
HS: Thực hiện
GV: Hãy nhắc lại các thao tác để tạo một thư
mục trong ổ đĩa D?
1 Khởi động Windows Explorer
- Start → Program → Windows Explorer
2 Quan sát các thành phần trong cửa sổ WindowsExplorer
- Thanh cuốn dọc, ngang
Trang 13HS: Thư mục mẹ: Thu muc ca nhan; Van ban
Thư mục con: Chuong trinh Pascal, tro cho, bang
diem, don xin phep
GV: Hướng dẫn học sinh khởi động chương
trình trình Microsoft Word 2003 và lưu tệp văn
- Nhóm 1: Đổi tên tệp thành BAI TAP 1
- Nhóm 2: Sao chép tệp VIDU1 sang thư mục
Tro choi
- Nhóm 3: Di chuyển tệp VIDU1 sang thư mục
Tro choi
- Nhóm 4: Xóa và khôi phục tệp VIDU1
GV: Gọi các nhóm lên máy chiếu thực hiện
GV: Y/c: Các nhóm tự nhận xét
GV: So sánh thao tác sao chép và di chuyển
5 Mở chương trình Microsoft Word 2003
- Khởi động: Start → Program → Microsoft Word2003
- Lưu tệp: File → Save+ Chọn nơi lưu tệp (Lưu vào thư mục Van ban)+ Đặt tên tệp với tên VIDU1
+ Chọn Save
6 Thực hiện các thao tác: sao chép, di chuyển, đổitên, xóa, khôi phục bằng 2 cách: dùng bảng chọn,dùng nút chuột phải
4 Củng cố: các nhóm nhận nhiệm vụ thao tác lại các bước đã thực hành.
5 Hướng dẫn về nhà: Thực hành theo các bước trên với cay thư mục khác.
V Rút kinh nghiệm
Trang 14
Tuần: Ngày soạn:… /… /…
Biết khởi động và kết thúc các chương trình
Biết tạo đường tắt
Nắm được một số tính năng khác trong Windows: Mở tài liệu mới mở gần đây, tìm tệp và thưmục
3 Thái độ
Có thái độ nghiêm túc trong học tập
Bảo quản máy tính và an toàn vệ sinh lao động
II Phương pháp
Thuyết trình, trực quan, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III Thiết bị dạy học
Máy chiếu, máy tính
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Ổn định phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.
2 Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu cách khởi động phần mềm trong Windowns
3 Nội dung bài mới
GV: Hãy khởi động chương trình Microsoft
Paint bằng hai cách
HS: Thực hiện
+ Vào Start → Programs → Microsoft Paint
+ Khởi động chương trình Windows Explorer
I Khởi động và kết thúc chương trình
1 Khởi động:
Cách 1: Vào Start/ Programs / chọn tên nhóm có
chứa chương trình cần khởi động
Trang 15Cách 2: - Nháy chuột chọn các biểu tượng của các
chương trình ứng dụng ở góc trái màn hình nềnDESKTOP
- Nhấn chuột phải vào biểu tượng My Computerchọn Explore , xuất hiện hộp thoại:
- Hoặc nháy chuột phải tại tên chương trình ở trên
thanh tiêu đề và chọn nút Close ( x ).
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím : Alt + F4.
II Tạo đường tắt
- Đường tắt(Shortcut) là biểu tượng giúp người
dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường hay sửdụng
- Cách tạo: Phải chuột vào đối tượng chọn Send to
→ Desktop (short cut)
4 Củng cố: Thao tác lại các bước đã thực hành.
5 Hướng dẫn về nhà: Vận dụng các bước đã thực hành, làm bài tập trong paint.
Trang 16Tuần:… Ngày soạn:…./…./….
Biết khởi động và kết thúc các chương trình
Biết tạo đường tắt
Nắm được một số tính năng khác trong Windows: Mở tài liệu mới mở gần đây, tìm tệp và thưmục
3 Thái độ
Bảo quản máy tính và an toàn vệ sinh lao động
II Phương pháp
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III Thiết bị dạy học
Máy chiếu, máy tính
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Hãy thực hiện hai cách để khởi động chương trình Microsoft Word 2003.
Gợi ý: Cách 1: Nháy đúp vào biểu tượng chữ W trên màn hình
Cách 2: Từ màn hình chọn vào Start → Program → Microsoft Office → MicrosofOffice Word 2003
3 Nội dung bài mới
GV: Y/c học sinh khởi động máy tính
GV: Chia lớp thành 2 nhóm: nhóm 1 và nhóm 2
GV: Thao tác mẫu, đưa ra cách thực hiện để
khởi động và kết thúc một chương trình
HS: Quan sát giáo viên thực hiện
GV: Y/c Nhóm 1 khởi động và kết thúc chương
trình Windows Explorer, nhóm 2 khởi động và
kết thúc chương trình Microsoft Word 2003
b Kết thúc chương trình
- File → Exit hoặc Close
Trang 17HS: Thực hiện tại máy tính của mình
GV: Mời đại diện hai nhóm lên thực hiện trên
máy chiếu
HS: Nhận xét
GV: Xóa nội dung ghi bảng và y/c hai học sinh
của từng nhóm lên viết lại cách thực hiện khởi
động và kết thúc chương trình của từng nhóm
HS: Thực hiện
GV: Đánh giá, cho điểm
GV: Thao tác mẫu tạo đường tắt của chương
trình Windows Explorer
HS: Quan sát giáo viên thực hiện
GV: Y/c Nhóm 1 tạo đường tắt của chương
trình Paint theo cách 1, nhóm 2 tạo đường tắt
của chương trình Notepad theo cách 2
HS: Thực hiện tại máy tính của mình
GV: Mời đại diện hai nhóm lên thực hiện trên
máy chiếu
HS: Nhận xét
GV: Xóa nội dung ghi bảng và y/c hai học sinh
của từng nhóm lên viết lại cách tạo đường dẫn
tắt theo phân công của nhóm
- Cách 1:
! Dùng nút phải chuột kéo thả đối tượng ramàn hình
@ Trong bảng chọn tắt chọn dòng CreateShortcuts Here
- Cách 2: Phải chuột vào đối tượng ra màn hìnhchọn Send to → Desktop (Create Shortcuts)
4 Củng cố
Thao tác khởi động và thoát khỏi chương trình
Thao tác tạo đường dẫn tắt
5 Hướng dẫn về nhà
Ôn tập lại các thao tác đã học
Chuẩn bị nội dung: Mở một tài liệu mới gần đây và tìm kiếm tệp và thư mục
V Rút kinh nghiệm
Trang 18
Tuần:… Ngày soạn:…./…./….
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III Thiết bị dạy học
Máy chiếu, máy tính
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Hãy tạo đường dẫn tắt cho chương trình Windows Explorer
Gợi ý: Start → Programs → Accessories → Phải chuột vào Windows Explorer chọn Send to →Desktop (Create Shortcuts)
3 Nội dung bài mới
GV: Y/c học sinh khởi động máy tính
GV: Chia lớp thành 2 nhóm: nhóm 1 và nhóm 2
GV: Thao tác mẫu, đưa ra cách thực hiện để
khởi động và kết thúc một chương trình
HS: Quan sát giáo viên thực hiện
GV: Y/c Nhóm 1 khởi động và kết thúc chương
trình Windows Explorer, nhóm 2 khởi động và
kết thúc chương trình Microsoft Word 2003
HS: Thực hiện tại máy tính của mình
GV: Mời đại diện hai nhóm lên thực hiện trên
máy chiếu
HS: Nhận xét
I Chuẩn bị
- Khởi động máy tính
II Nội dung
- Mở tài liệu mới mở gần đây
- Tìm kiếm tệp và thư mục
III Tiến hành
1 Mở tài liệu mới mở gần đây
- Danh sách này cho ta khả năng mở các tệp mộtcách nhanh chóng mà không cần phải nhớ vị trícủa tệp
- Cách thực hiện: Start → Program → Documents(Start → All Program →My Recent Documents)
Trang 19GV: Xóa nội dung ghi bảng và y/c hai học sinh
của từng nhóm lên viết lại cách thực hiện khởi
động và kết thúc chương trình của từng nhóm
HS: Thực hiện
GV: Đánh giá, cho điểm
GV: Thao tác mẫu tạo đường tắt của chương
trình Windows Explorer
HS: Quan sát giáo viên thực hiện
GV: Y/c Nhóm 1 tạo đường tắt của chương
trình Paint theo cách 1, nhóm 2 tạo đường tắt
của chương trình Notepad theo cách 2
HS: Thực hiện tại máy tính của mình
GV: Mời đại diện hai nhóm lên thực hiện trên
máy chiếu
HS: Nhận xét
GV: Xóa nội dung ghi bảng và y/c hai học sinh
của từng nhóm lên viết lại cách tạo đường dẫn
tắt theo phân công của nhóm
HS: Thực hiện
GV: Đánh giá, cho điểm
2 Tạo đường tắt.
- Đường tắt (Shortcut) là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường hay sử dụng
- Cách 1:
! Dùng nút phải chuột kéo thả đối tượng ra màn hình
@ Trong bảng chọn tắt chọn dòng Create Shortcuts Here
- Cách 2: Phải chuột vào đối tượng ra màn hình chọn Send to → Desktop (Create Shortcuts)
4 Củng cố
Thao tác khởi động và thoát khỏi chương trình
Thao tác tạo đường dẫn tắt
5 Hướng dẫn về nhà
Ôn tập lại các thao tác đã học
Chuẩn bị nội dung: Mở một tài liệu mới gần đây và tìm kiếm tệp và thư mục
V Rút kinh nghiệm
Trang 20
Tuần:… Ngày soạn:…./…/…… Tiết PPCT:…
BÀI 5 CONTROL PANEL VÀ VIỆC THIẾT ĐẶT HỆ THỐNG
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
Hiểu được một số chức năng của Control Panel
Nắm được nội dung của một số thiết đặt hệ thống đơn giản
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III Thiết bị dạy học
Máy chiếu, máy tính
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới
1 Thay đổi thuộc tính màn hình nền
- Chọn Control Panel/Appearance andthemes/Display khởi động Display để xuất hiệncửa sổ Display Properties
- Trong trang Desktop: Thay đổi màn hình nền:
Trang 21- Thuyết trình
- Minh hoạ bằng ví dụ
Chọn một ảnh trong hộp Background hoặcnháy vào nút Browse để tìm ảnh để làm mànhình nền
Nháy Settings để sửa đổi
Nháy Preview để xem trược trạng thái đãchọn
Trong hộp Wait đặt số thời gian (phút) quyđịnh bắt đầu trạng thái nghỉ của màn hình Nháy OK
* Thao tác nhanh:
Các thiết đặt về màn hình có thể thực hiện sau khinháy chuột phải lên một chỗ trống trên màn hìnhlàm việc và chọn Properties
2 Thiết đặt các thông số khu vực
Chương trình Regional Settings cho phép thiếtđặt các tham số khu vực
- Nháy Control Panel/Date, time, Language, andRegional Options
Trong hộp thoại Date, time, Language, andRegional Options có thể thay đổi thời gian vàngày tháng, quy cách hiển thị…
4 Củng cố
Thao tác khởi động và thoát khỏi chương trình
Thao tác tạo đường dẫn tắt
5 Hướng dẫn về nhà
Ôn tập lại các thao tác đã học
Chuẩn bị nội dung: Mở một tài liệu mới gần đây và tìm kiếm tệp và thư mục
V Rút kinh nghiệm
Trang 22Tuần:… Ngày soạn:…./…/…… Tiết PPCT:…
BÀI 5 CONTROL PANEL VÀ VIỆC THIẾT ĐẶT HỆ THỐNG
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III Thiết bị dạy học
Máy chiếu, máy tính
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới
GV: Làm mẫu
HS: Quan sát thao tác của GV, nghe, ghi bài
GV: Thuyết trình, minh hoạ bằng ví dụ
III Cài đặt máy in.
Sử dụng Projector thực hiện thao tác cho HSquan sát
- B1: Nháy Start Printers and Faxes Add
a printer xuất hiện hộp thoại Add printer Wizad Nháy nút Next.
- B2: Lần lượt tuân theo các chỉ dẫn trên mànhình
Chọn Local printer attached to this computer, nếu máy in nối trực tiếp với
Trang 23- B3: Nhập tên (name), địa chỉ (URL) cho máy
in mạng hoặc chọn browse for a printer để xác định máy in nháy Next.
- B4: Chọn máy in trong danh sách (Shared printer) nháy Next Một cảnh báo hiện ra nháy Yes.
- B5: Chọn Yes nếu muốn máy in này là máy in ngầm định nháy Next.
- B6: Nháy Finish để kết thúc cài đặt máy in.
4 Củng cố
Thao tác cài đặt máy in
5 Hướng dẫn về nhà
Ôn tập lại các thao tác đã học
Chuẩn bị nội dung bài mới
V Rút kinh nghiệm
Trang 24
Tuần:… Ngày soạn:…./…/…… Tiết PPCT:…
THỰC HÀNH CONTROL PANEL VÀ VIỆC THIẾT ĐẶT HỆ THỐNG
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
Hiểu được một số chức năng của Control Panel
Nắm được nội dung của một số thiết đặt hệ thống đơn giản
Có khả năng cài đặt máy in trong Windows
2 Kĩ năng
Cài đặt máy in trong Windows
Thay đổi được một số tuỳ biến đơn giản trong Windows
3 Thái độ
Bảo quản máy tính và an toàn vệ sinh lao động
II Phương pháp
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III Thiết bị dạy học
Máy chiếu, máy tính
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới
GV: Làm mẫu
HS: Quan sát thao tác của GV, nghe, ghi bài
GV: Thuyết trình, minh hoạ bằng ví dụ
1 Cài đặt máy in.
- B1: Nháy Start Printers and Faxes Add
a printer xuất hiện hộp thoại Add printer Wizad Nháy nút Next.
- B2: Lần lượt tuân theo các chỉ dẫn trên mànhình
Chọn Local printer attached to this computer, nếu máy in nối trực tiếp với
- B3: Nhập tên (name), địa chỉ (URL) cho máy
in mạng hoặc chọn browse for a printer để xác định máy in nháy Next.
- B4: Chọn máy in trong danh sách (Shared printer) nháy Next Một cảnh báo hiện ra nháy Yes.
- B5: Chọn Yes nếu muốn máy in này là máy in
Trang 25 Ôn tập lại các thao tác đã học
Chuẩn bị nội dung bài mới
V Rút kinh nghiệm
Trang 26
Tuần:… Ngày soạn:…./…/…… Tiết PPCT:…
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III Thiết bị dạy học
Máy chiếu, máy tính
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới
- Các HS khác điền vào SGK
Sử dụng Projector chiếu bảng các nút lệnh
Cho một HS thực hiện điền ý nghĩa các nút
lệnh tương ứng thông qua máy chiếu
- Trao đổi theo nhóm
- Thực hành theo yêu cầu
Quan sát và chỉ dẫn cho HS thao tác
I Điền vào bảng ý nghĩa của các nút lệnh tương ứng trên thanh công cụ của Windows.
- Chọn các đối tượng rời rạc: nhắp chuột tại đốitượng đầu, các đối tượng tiếp theo nhấn phím Ctrl+ nhắp chuột vào đối tượng đó
2 Xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa:
- Mở Windows Explorer, hoặc my computer
- Quan sát cấu tạo trên máy tính
- Mở và đóng các thư mục
3 Xem nội dung thư mục
Trang 274 Tạo một thư mục mới:
- Mở thư mục ta sẽ tạo thư mục mới bên trong
- Nhấp File → New → Folder Một thư mục mới
có tên là New Folder xuất hiện
- Gõ tên cho thư mục mới tạo và nhấn phímEnter
II Tạo thư mục có dạng như trên hình 2.27.
Sử dụng Projector chiếu hình 2.27
Thực hành các lệnh với tệp và thư mụctrên thư mục vừa tạo ra: sao chép, dichuyển, thay đổi cấu trúc thư mục, xoá,khôi phục lại tệp đã xoá, xoa vĩnh viễnkhỏi ổ đĩa …
4 Củng cố: Nhắc lại các thao tác thực hành.
5 Hướng dẫn về nhà
Ôn tập lại các thao tác đã học
Chuẩn bị nội dung bài mới
V Rút kinh nghiệm
Trang 28
Tuần:…… Ngày soạn:…./…./… Tiết PPCT:……
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III Thiết bị dạy học
Máy chiếu, máy tính
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới
Nêu yêu cầu, quan sát và chỉ dẫn cho HS thao
tác
Nêu yêu cầu, quan sát và chỉ dẫn cho HS thao
tác
Sử dụng nút lệnh View để thay đổi chế độ
Quan sát và chỉ dẫn cho HS thao tác
III Tìm các tệp mà tên có chứa cụm từ Readme trên các ổ đĩa cứng của máy.
IV Mở đồng thời chương trình: Windows Explorer, Paint, Microsoft Word.
Chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụngbằng các cách khác nhau
Thu nhỏ, phóng to, phục hồi, di chuyểncửa sổ
V Thử các cách hiển thị thông tin ở khung cửa sổ bên phải màn hình Windows Explorer.
1 Khởi động Windows Explorer
- Start → Program → Windows Explorer
2 Quan sát các thành phần trong cửa sổ WindowsExplorer
- Thanh cuốn dọc, ngang
Trang 295 Mở chương trình Microsoft Word 2003
- Khởi động: Start → Program → MicrosoftWord 2003
- Lưu tệp: File → Save+ Chọn nơi lưu tệp (Lưu vào thư mục Van ban)+ Đặt tên tệp với tên VIDU1
+ Chọn Save
6 Thực hiện các thao tác: sao chép, di chuyển,đổi tên, xóa, khôi phục bằng 2 cách: dùng bảngchọn, dùng nút chuột phải
4 Củng cố
5 Hướng dẫn về nhà
Ôn tập lại các thao tác đã học
Chuẩn bị nội dung bài mới
V Rút kinh nghiệm
Trang 30
Tuần:…… Ngày soạn:…./…./… Tiết PPCT:……
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III Thiết bị dạy học
Máy chiếu, máy tính
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới
Nêu yêu cầu, quan sát và chỉ dẫn cho HS thao
tác
- Trao đổi theo nhóm
- Thực hành theo yêu cầu
Nêu yêu cầu, quan sát và chỉ dẫn cho HS thao
tác
- Trao đổi theo nhóm
- Thực hành theo yêu cầu
VI Tạo đường tắt trên màn hình cho chương trình Microsoft Word và chương trình Microsoft Excel.
VII Thiết đặt lại nền cho màn hình Chọn lại chế độ bảo vệ màn hình và đặt thời gian trễ cho bảo vệ.
VIII Cài đặt máy in và in thử một file văn bản trong Word.
- B1: Nháy Start Printers and Faxes Add
a printer xuất hiện hộp thoại Add printer Wizad Nháy nút Next.
- B2: Lần lượt tuân theo các chỉ dẫn trên mànhình
Chọn Local printer attached to this computer, nếu máy in nối trực tiếp với
- B3: Nhập tên (name), địa chỉ (URL) cho máy
in mạng hoặc chọn browse for a printer để xác
Trang 31định máy in nháy Next.
- B4: Chọn máy in trong danh sách (Shared printer) nháy Next Một cảnh báo hiện ra nháy Yes.
- B5: Chọn Yes nếu muốn máy in này là máy in ngầm định nháy Next.
- B6: Nháy Finish để kết thúc cài đặt máy in.
Nêu yêu cầu, quan sát và chỉ dẫn cho HS thaotác
4 Củng cố
5 Hướng dẫn về nhà
Ôn tập lại các thao tác đã học
Chuẩn bị nội dung bài mới
V Rút kinh nghiệm
Trang 32
Tuần:…… Ngày soạn:…./…./… Tiết PPCT:……
BÀI 7 ÔN LẠI MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
Hệ thống lại các khái niệm cơ bản của hệ soạn thảo văn bản
Hiểu các quy tắc cơ bản trong việc soạn thảo văn bản
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III Thiết bị dạy học
Máy chiếu, máy tính
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới
- Điền trả lời theo câu hỏi vào SGK
- Trả lời, nhận xét
- Quan sát văn bản mẫu
- Nghe, ghi bài
- Quan sát hướng dẫn qua máy chiếu
- Nghe, ghi bài
- Đọc sách cá nhân 4 phút
I Nhắc lại.
1 Kí tự, từ, câu, dòng, đoạn, trang.
Yêu cầu học sinh điền vào chỗ trống cho cácmục ở trang 45
2 Một số quy tắc gõ văn bản.
Cần tuân thủ đúng các quy tắc gõ văn bản để vănbản đúng chính tả, trình bày nhất quán và đẹp
Hãy nêu cách viết chính tả thông thường?
Sử dụng máy chiếu một văn bản ngắn có đầy đủcác thành phần của quy tắc gõ văn bản và giảithích để học sinh rõ
Các dấu chấm câu như: dấu chấm, dấuphẩy, dấu hai chấm, chấm phẩy, dấu chấmthan, dấu chấm hỏi phải được gõ sát vào từđứng trước nó, tiếp theo là dấu cách nếu sau
đó vẫn còn nội dung
Kí tự tiếp theo các dấu mở ngoặc - gồm
“(“, “[“, “{“, “<” và các dấu mở nháy gồm ‘’’‘’, ‘’”’’ - phải gõ sát vào bên phải cácdấu này
- Các dấu đóng ngoặc - gồm “)”, “]”, “}”,
“>” - và các dấu đóng nháy - gồm ‘’’’’, ‘’”’’
- phải được gõ sát vào bên phải kí tự cuối
Trang 33- Nghe, ghi bài.
- Quan sát thao tác, nghe giải thích của GV
- Quan sát thao tác, nghe giải thích của GV
- Ghi bài
- Quan sát thao tác của GV, ghi bài
cùng của từ bên trái
Chỉ nhấn phím Enter khi kết thúc mộtđoạn văn bản
Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống đểphân cách
Không sử dụng (các) kí tự trống ở đầudòng để căn lề
3 Các thao tác biên tập trong văn bản.
Sử dụng máy chiếu giảng giải và thao tác cho HSquan sát
Chọn đối tượng: Trước khi tác động lệnhđến đối tượng nào cần phải chọn (đánh dấu)đối tượng đó
Sao chép (Copy): Sao chép nội dungđược chọn vào bộ nhớ đệm
Cắt (Cut): Lưu nội dung được chọn vào
bộ nhớ đệm đồng thời xoá nội dung đó khỏivăn bản hiện thời
Dán (Paste): Lấy nội dung từ bộ nhớ đệm
ra và chèn(“dán”) vào văn bản từ vị trí contrỏ hiện thời
Thao tác nhanh - Chọn văn bảnbằng bàn phím (SGK)
Các lệnh biên tập thực hiện bằng
tổ hợp phím
4 Soạn thảo văn bản chữ Việt.
Để soạn thảo được văn bản chữ Việt, cần có:
Chương trình hỗ trợ gõ chữ Việt: Unikey,Vietkey (đã được cài đặt và bật chức năng
II Các chế độ hiển thị văn bản trên màn hình.
Sử dụng máy chiếu thao tác để HS quan sát.Nháy bảng chọn View và chọn các chế độ hiểnthị:
Normal (chuẩn): hiển thị VB dưới dạng đã được
đơn giản hóa
Print Layout (bố trí trang): Xem bố trí VB trêntoàn trang
4 Củng cố: Trình chiếu lại các bước vừa thực hành.
5 Hướng dẫn về nhà
Trang 34Trang 35
Tuần:…… Ngày soạn:…./…./… Tiết PPCT:……
THỰC HÀNH ÔN LẠI MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN (T1)
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III Thiết bị dạy học
Máy chiếu, máy tính
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới
- Toàn lớp quan sát thao tác của bạn
- Thực hành lại các nội dung đã nêu
- Trả lời theo yêu cầu
2 Trả lời các câu hỏi.
Lần lượt gọi một số HS trả lời theo câu hỏi củabài 2 - trang 45 (SGK)
Sau mỗi câu trả lời của một HS, cho các HS khácnhận xét, bổ xung
3 Điền vào bảng (trang 45) các nút lệnh tương ứng.
Dành thời gian để HS điền vào bảng
Theo dõi HS làm bài tập
4 Gõ văn bản theo mẫu (Trang 46 - chưa yêu
cầu định dạng)
Trang 36dụng thao tác nào để có thể soạn thảo nhanh vănbản này?
Theo dõi HS thực hành và hướng dẫn những HScòn nhiều lúng túng trong soạn thảo
Nhắc nhở HS chú ý quy tắc gõ văn bản
4 Củng cố: Nhắc lại các thao tác vừa học.
5 Hướng dẫn về nhà
Ôn tập lại các thao tác đã học
Chuẩn bị nội dung bài mới
V Rút kinh nghiệm
Trang 37
Tuần:…… Ngày soạn:…./…./… Tiết PPCT:……
THỰC HÀNH ÔN LẠI MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN (T2)
Phân biệt được các thành phần cơ bản của văn bản
Thành thạo các thao tác: Khởi động và kết thúc Word, gõ văn bản, gõ chữ Việt, hiển thị vănbản trong các chế độ khác nhau
3 Thái độ
Bảo quản máy tính và an toàn vệ sinh lao động
II Thiết bị dạy học
Máy chiếu, máy tính
III Phương pháp
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới
- Toàn lớp quan sát thao tác của bạn
- Thực hành lại các nội dung đã nêu
- Trả lời theo yêu cầu
Trang 38nhận xét, bổ xung.
3 Điền vào bảng (trang 45) các nút lệnh tương ứng.
Dành thời gian để HS điền vào bảng
Theo dõi HS làm bài tập
4 Gõ văn bản theo mẫu (Trang 46 - chưa yêu
Với những thao tác vừa được học, ta có thể sửdụng thao tác nào để có thể soạn thảo nhanh vănbản này?
Theo dõi HS thực hành và hướng dẫn những HScòn nhiều lúng túng trong soạn thảo
Nhắc nhở HS chú ý quy tắc gõ văn bản
4 Củng cố: Trình chiếu lại các thao tác vừa học.
5 Hướng dẫn về nhà
Ôn tập lại các thao tác đã học
Chuẩn bị nội dung bài mới
V Rút kinh nghiệm
Trang 39
Tuần:…… Ngày soạn:…./…./… Tiết PPCT:……
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III Thiết bị dạy học
Máy chiếu, máy tính
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp: Ổn định trật tự phòng máy, kiểm tra sĩ số HS.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới
- Trả lời câu hỏi
- Nghe, ghi bài
- Trả lời câu hỏi thông qua SGK
- Nghe, ghi bài
Thay đổi cỡ ký tự (Point size - cỡ chữ): nháy
chuột vào hình tam giác mày đen trong hộp Point size , chọn số chỉ cỡ Font.
Chú ý: nếu muốn tăng cỡ Font lên một 1 đơn vị thì bấm Ctrl + ], nếu muốn giảm cỡ Font xuống
1 đơn vị thì bấm Ctrl + [.
Thay đổi kiểu ký tự (Type Style):
Có ba kiểu thể hiện: Đậm (Bold),
Nghiêng (Italic), Gạch chân (Underline).
Có thể kết hợp nhiều kiểu chữ với
nhau Ví dụ: Đậm nghiêng, nghiêng gạch chân.
Trang 40Strikethrough: Đường gạch ngang.
Double Strikethrough: Đường gạch ngang đôi Superscript: Chỉ số trên a2
Subscript: Chỉ số dưới xn
Small Caps: CHỮ IN NHỎ.
All Caps: CHỮ IN LỚN.
Hidden: Không hiện chữ.
Nếu chọn nút Defaut thì các thông số định dạng
sẽ được lấy làm trị mặc nhiên cho mỗi lần khởiđộng Word hoặc mở một văn bản mới
4 Củng cố: Nhắc lại các thao tác định dạng văn bản.
5 Hướng dẫn về nhà
Ôn tập lại các thao tác đã học
Chuẩn bị nội dung bài mới
V Rút kinh nghiệm