1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Đề cương học kỳ 2 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội - TOANMATH.com

20 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Phương trình nào là phương trình chính tắc của một elip?.. Đối xứng qua gốc tọa độ. Đối xứng qua trục tung. Đối xứng qua trục hoành. Nằm về một phía của trục hoành.. Cho tam giác ABC[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT YÊN HÒA

BỘ MÔN: TOÁN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 10

Năm học 2020 – 2021

A Kiến thức:

I Đại số

1 Bất đẳng thức Côsi, bất đẳng thức Bunhiacốpxki GTLN và GTNN của hàm số

2 Dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai

3 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn

4 Bất phương trình tích, thương

5 Phương trình, bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối, căn thức

II Lượng giác

1 Giá trị lượng giác

2 Cung liên kết

3 Công thức cộng, nhân đôi, hạ bậc, biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng

III Hình học

1 Phương trình tổng quát, tham số, chính tắc của đường thẳng

2 Khoảng cách từ một điểm tới một đường thẳng

3 Góc giữa hai đường thẳng

4 Phương trình đường tròn

5 Elip

6 Hyperbol

B Bài tập tự luyện

TRẮC NGHIỆM

I BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

CÂU 1 Với x , y là hai số thực thì mệnh đề nào sau đây là đúng?

1

x xy

y

1

1 1

x

xy y

 

1

2 1

x

x y y

  

 

1

0 1

x

x y y

  

 

CÂU 2 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A a b ac bc B a b     C a c b c a b ac bd

c d

 

1 1

a b

a b

  

CÂU 3 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A a b ac bd

c d

 

a b a b

c d c d

 

a b

a c b d

c d

 

0 0

a b

ac bd

c d

 

  

CÂU 4 Với mọi số a b dương, bất đẳng thức nào sau đây là SAI? ,

2

a b

ab

a

  D a2 b2 2 ab

CÂU 5 Cho a b  và ab a b, 0   Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A a b  4 B a b  4 C a b  4 D a b  4

CÂU 6 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2

x

f x

x

 

 với x  là 1

CÂU 7 Với x  thì giá trị lớn nhất của hàm số 2 f x( ) x 2

x

A 1

3 2

Trang 2

CÂU 8 Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình x   ? 5 0

(x1) (x 5) 0 B 2

x x

   C x5(x  5) 0 D x5(x  5) 0

CÂU 9 Tập nghiệm của bất phương trình xx  3 3 x3 là

CÂU 10 Tập hợp tất cả các giá trị của m để bất phương trình (m22 )m x m 2 thỏa mãn với mọi x là

A ( 2;0). B 2;0  C  0 D 2;0 

CÂU 11 Tập xác định của hàm số y 3 2 x 5 6 x

A ( ; ].5

6

5

2

3



CÂU 12 Hệ bất phương trình

3

5

2 1 2

x

x

   





có nghiệm là

A 5

2

10

CÂU 13 Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình

3( 6) 3 5

7 2

x

x m

  

 có nghiệm là

A m  11 B m  11 C m  11 D m  11

CÂU 14 Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình 3 0

1

x

m x

 

  

 vô nghiệm là

A m  4 B m  4 C m  4 D m  4

CÂU 15 Tập xác định của hàm số yx m  6 2 x là một đoạn trên trục số khi và chỉ khi

A m  3 B m  3 C m  3 D 1

3

m 

CÂU 16 Cho bất phương trình mx 6 2x3m có tập nghiệm là S Hỏi tập hợp nào sau đây là phần bù

của S với m  ? 2

A (3; ) B [3;+ ). C (;3) D (;3]

CÂU 17 Bất phương trình (m1)x  có tập nghiệm là 1 0 ( ; 1 )

1

S

m

  

 khi

A m  1 B m  1 C m  1 D m  1

CÂU 18 Bất phương trình 2 1 0

x

  có tập nghiệm là

A (;1) B (-3;-1) [1;+ ).  C (   ; 3) ( 1;1] D ( 3;1).

CÂU 19 Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 6 0

3

x x x

A 2;  B [2;3) (3;+ ).  C 2;3  D (;2]3; 

CÂU 20 Dấu của tam thức bậc hai f x( )  x2 5x6 là

A f x  với 2( ) 0   và ( ) 0x 3 f x  với x  hoặc 2 x  3

B f x  với 3( ) 0     và ( ) 0x 2 f x  với x   hoặc 3 x   2

C f x  với 2( ) 0   và ( ) 0x 3 f x  với x  hoặc 2 x  3

Trang 3

D f x  với 3( ) 0     và ( ) 0x 2 f x  với x   hoặc 3 x   2

CÂU 21 Khi xét dấu biểu thức

2 2

( )

1

f x

x

 ta được

A f x  khi 7( ) 0     hoặc 1x 1   x 3

B f x  khi ( ) 0 x   hoặc 17    hoặc x 1 x  3

C f x  khi 1( ) 0    hoặc x 0 x  1

D f x  khi ( ) 0 x   1

CÂU 22 Tập xác định của hàm số y  4 12x9x2 là

A ;2 2;

   

2 3

 

 

CÂU 23 Tập xác định của hàm số 2 2

y

  là

A (    ; 6] [1; ) B ( 6;1). C (    ; 6) 1;  D (    ; 1) (6; )

A m  2 B 0  m 2 C m R D m

CÂU 25 Phương trình mx2mx  vô nghiệm khi và chỉ khi 1 0

A    1 m 0 B    4 m 0 C    4 m 0 D m   hoặc 4 m  0

CÂU 26 Miền nghiệm của bất phương trình 3x2y  là 6

CÂU 27 Giá trị nhỏ nhất Fmin của biểu thức F x y( , )  trên miền xác định bởi hệ y x

5

y x

y x

x y

  

A Fmin 1 B Fmin  2 C Fmin 3 D Fmin 4

CÂU 28 Biểu thức f(x)= (m22)x22(m2)x2 luôn nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A m   hoặc 4 m  B 0 m   hoặc 4 m  C 40    m 0 D m  hoặc 0 m  4

CÂU 29 Tất cả giá trị của m để f x( )  x2 2(2m3)x4m 3 0,   là x

A 3

2

4

4 m 2 D 1  m 3

CÂU 30 Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2   vô nghiệm? x m 0

A m  1 B m  1 C 1

4

4

m 

CÂU 31 Tất cả giá trị của m để (m1)x2mx m 0,   là x

Trang 4

A m   1 B m   1 C 4.

3

3

m 

CÂU 32 Bất phương trình  x2 6x  5 8 2x có nghiệm là

A 3  x 5 B 2  x 3 C     5 x 3 D     3 x 2

CÂU 33 Bất phương trình 2x  1 3 x có tập nghiệm là

A [- ;4 2 2).1

2  B (3; 4 2 2). C (4 2 2;3). D (4 2 2;  )

CÂU 34 Nghiệm của bất phương trình (x2 x 2) 2x2  là 1 0

A (1;5 13) (2; )

2

4; 5;

2

   

( 2; ) ( ;1)

   D ( ; 5] [5;17] {3}.

5

CÂU 35 Tập nghiệm của bất phương trình | 2 | 2

x x

A  2 B [2; ) C [2;5) D (;2]

CÂU 36 Nghiệm của bất phương trình | 2x   là 3| 1

A 1  x 3 B 1  x 2 C    1 x 1 D    1 x 2

CÂU 37 Tập nghiệm của bất phương trình

2 2 8

0

| 1|

x

A ( 4; 1) ( 1;2).    B ( 4; 1).  C ( 1;2). D ( 2; 1) ( 1;1).   

CÂU 38 Tập nghiệm của bất phương trình

A (2;6) B (2;5) C ( 6; 2).  D (5;6)

CÂU 39 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2

x x x

A (2;6) B  1;2 C ( ;1) (2; ) D .

CÂU 40 Tập xác định của hàm số y 4x 3 x25x là 6

A [1; ) B [ ;3 )

4  C [ ;1].3

6 3 [- ; ]

5 4

CÂU 41 Tập nghiệm của bất phương trình x2x0 là

A ( ;1 )

4  B (0; ).1

1 [0; )

1 {0} [ ;+ )

4

CÂU 42 Tập nghiệm của bất phương trình | 2x 4 | x26x là 9

A ( ; 7) ( 1; )

3

     B ( 7; 1)

3

3

   D ( ;7).1

3

CÂU 43 Tập nghiệm của bất phương trình |x25x2 | 2 5  x

A (    ; 2] [2; ) B [-2;2] C [0;10] D ( ;0] [10; )

CÂU 44 Hệ bất phương trình

2 1 0 0

x

x m

  

 

 có nghiệm khi

A m  1 B m  1 C m  1 D m  1

CÂU 45 Với những giá trị nào của m thì với mọi x ta có 1 22 5 7

x x m

x x

Trang 5

A 1 5.

3

m

3 m

3

m  

CÂU 46 Để bất phương trình (x5)(3x) x22x a nghiệm đúng  x [-5;3], a phải thỏa mãn

A a  3 B a  4 C a  5 D a  6

CÂU 47 Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước và 210g

đường để pha chế nước cam và nước táo

- Để pha chế một lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1g hương liệu

- Để pha chế một lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4g hương liệu

Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước trái cây mỗi loại để đạt được số điểm thưởng cao nhất?

A 5 lít nước cam và 4 lít nước táo B 6 lít nước cam và 5 lít nước táo

C 4 lít nước cam và 5 lít nước táo D 4 lít nước cam và 6 lít nước táo

II.LƯỢNG GIÁC CÂU 1 Cung tròn có số đo a thì số đo radian của nó là

A 180 a B 180

a

C 180

a

180a

CÂU 2 Cung tròn có số đo 5

4

thì số đo độ của nó là

CÂU 3 Điểm M biểu diễn góc  trên đường tròn lượng giác Biết M nằm trong góc phần tư thứ IV,

khẳng định nào sau đây là đúng?

A sin  0 B cos 0 C tan  0 D cot 0

CÂU 4 Cot không xác định khi  bằng

A

4

B 3

C 2

CÂU 5 Khẳng định nào sau đây là SAI?

A tan sin

cos

C sin2cos2 1 D cot cos2 (sin 0)

sin sin

CÂU 6 Khẳng định nào sau đây là SAI?

A Hai góc lượng giác có cùng tia đầu và có số đo độ là 645 và 435 thì có cùng tia cuối

B Hai cung lượng giác có cùng điểm đầu và có số đo là 3

4

và 5 4

 thì có cùng điểm cuối

C Hai họ cung lượng giác có cùng điểm đầu và có số đo là 3 2 ( )

   

có cùng điểm cuối

D Góc có số đo 3100 được đổi sang số đo radian là 155

9

CÂU 7 Khẳng định nào sau đây là SAI?

A Cung tròn có bán kính R5cm và có số đo là 1,5 thì có độ dài là 7,5cm

B Cung tròn có bán kính R8cm và có độ dài 8cm thì có số đo độ là 180

 

C Góc lượng giác (Ou Ov có số đo dương thì mọi góc lượng giác (, ) Ov Ou đều có số đo âm , )

Trang 6

D Nếu Ou Ov, là hai tia đối nhau thì số đo góc lượng giác (Ou Ov là , ) (2k1) ( k )

CÂU 8 Có bao nhiêu khẳng định SAI trong các khẳng định sau, biết các biểu thức đều có nghĩa

(1) cos( )  a cosa (2) sin(a) sin  a

(3) tan(a3 )  tan a (4) cot( )  a tan a

CÂU 9 Với a  làm các biểu thức sau có nghĩa, các khẳng định đúng trong các khẳng định sau là

(1) sin(5 a) sin a (2) cos(3 ) sin

   

(3) tan( ) cot( )

   

(4) 2

2

1

sin

a

a

   

A (1), (2) và (3) B (2) và (3) C (2) và (4) D (1) và (4)

CÂU 10 Có bao nhiêu khẳng định SAI trong các khẳng định sau?

(1) sin90 sin180 (2) sin90 13' sin90 14'.

(3) tan 45 tan 46 (4) cot128 cot126

CÂU 11 Rút gọn biểu thức S  cos(90  x )sin(180   x ) sin(90  x )cos(180  x ) ta được

A S cos 2 x B S  0 C Ssin2xcos 2x D S2sin cos x x

CÂU 12 Giá trị của biểu thức A sin 3  2  sin 152  sin 752  sin 872 bằng

CÂU 13 Đẳng thức nào sau đây đúng?

(1) sin 2x2sin cos x x (2) sin 2x(sinxcosx1)(sinxcosx 1)

2

xx  x

A Chỉ có (1) B Tất cả C Tất cả trừ (4) D Chỉ có (1) và (3)

CÂU 14 Đẳng thức nào sau đây đúng?

(1) cos sin 2 sin

4

xx x 

4

xx  x

A Chỉ có (1) B Tất cả C Chỉ có (1) và (3) D Chỉ có (2), (3) và (4)

CÂU 15 Có bao nhiêu đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau?

(1) sin3x 4sin3x3sin x (2) cos3x4cos3x3cos x

1 tan

x x

x

CÂU 16 Đơn giản biểu thức sin( x y  )cos y  cos( x y  )sin y ta được

A cos x B sin x C sin cos2 x y D cos cos2 x y

CÂU 17 Giá trị của biểu thức

.

2 C  1. D 1

.

3

Trang 7

CÂU 18 Giá trị của biểu thức cos80 cos 20

sin 40 cos10 sin10 cos 40

2 C  1. D  3.

CÂU 19 Với mọi số thực ,a b làm các biểu thức sau có nghĩa, hãy điền vào chỗ trống

sin 4

cos 2

a

a

C tan tan

1 tan tan

a b

1 tan

tan

1 tan

a a

CÂU 20 Giá trị nào của  để sin ? 1

  

  

CÂU 21 Biết rằng cos 4

13

  với 3

2

   , giá trị của sin là

A 3 17

13

.

13

3 17

CÂU 22 Biết rằng cos 1

2

x  , giá trị của biểu thức P3sin2x4cos2x

A 1

.

13

7

4

CÂU 23 Biết rằng tanx  7 thì giá trị của sin x là

.

2 2

8

.

7 4

CÂU 24 Biết rằng tanx 22mn2

m n

 với 0 x 2

  và m n   thì giá trị của cos x là 0

A m

2 2

2

m n m

C 2mn 2

2 2

2 2

m n

m n

CÂU 25 Biết rằng sin 5

13

a  và cos 3

5

b  với

  

, 0

2

b

  thì giá trị của sin a b  là 

A 56

.

63

33 65

CÂU 26 Biết rằng sin  1

3

a

   thì giá trị của cos(2 là a)

A 8

.

2 2 3

3

3

CÂU 27 Biết rằng tanacota thì giá trị của 2 tan2acot2a

CÂU 28 Biết rằng 0

2

x

  và sin 2x a thì giá trị của sinxcosx

A  2 1 a 1 B a 1 a2 a C a 1 a2 a D a 1

CÂU 29 Biết rằng sin cos 1

5

xx và 0 x  thì giá trị của  tan x

Trang 8

A 4.

3

4

4

hoặc 4

3

D Không tính được

CÂU 30 Biết rằng sinx3cosx thì giá trị của sin cosx x bằng

A 1

2

1

3

10

CÂU 31 Biết rằng cos

  thì giá trị của sin

8

 bằng

A 1

2

a

B 1 2

a

2

a

2

a

CÂU 32 Biết rằng cos4 2 6sin2 với

2

    thì giá trị của tan 2 là

CÂU 33 Biết rằng sin 1

x x

  

với 0

2

  thì giá trị của sin là

A 1

2

x

x

B

2 2

1

x x

2 1

x x

2

x x

CÂU 34 Với các số thực ,a b thỏa mãn sin sin 2

2

ab và cos cos 6

2

ab thì giá trị của sin(a b là )

3

2

CÂU 35 Giá trị của biểu thức P m sin 0 ncos 0  psin 90 là

A n p B n p C m n D m p

CÂU 36 Để giá trị của biểu thức P a 2sin90 b2cos90 c2cos180 bằng 3c thì 2

A a  2 c B b 3 a C c a D a 2 b

CÂU 37 Biết rằng sin6xcos6x 1 msin2xcos2x thì giá trị của m là

CÂU 38 Rút gọn biểu thức

2

sin tan

1 cos 1

x

1

sin x

CÂU 39 Rút gọn biểu thức sin10 sin 20

 ta được

A tan10 tan 20 B tan 30 C 2tan15 D tan15

CÂU 40 Rút gọn biểu thức tan cos

1 sin

x x

x

 ta được

A cos x B sin 2 x C 1

1

cos x

CÂU 41 Rút gọn biểu thức 1 cos cos 2

 ta được

CÂU 42 Rút gọn biểu thức 1 1 1 1cos (0 )

2 2 2 2  a  a  ta được

A sin

2

a

B sin 4

a

2

a

4

a

Trang 9

CÂU 43 Nếu tan a, tan b là hai nghiệm của phương trình x2px q 0 và cot a, cot b là hai nghiệm của

phương trình x2mx n   thì giá trị của mn bằng 0

pq C p2

p

CÂU 44 Tam giác ABC có cos 4

5

A  và cos 5

13

B  thì giá trị của cosC là

A 56

16

56 65

65

CÂU 45 Nếu tam giác ABC có ba góc thỏa mãn sin AcosBcosC thì tam giác ABC là

A tam giác đều B tam giác cân C tam giác vuông D tam giác vuông cân

III PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CÂU 1 Cho đường thẳng ( )d có phương trình là 3 x5y2019 0 Mệnh đề nào sau đây là SAI?

A ( )d có vectơ pháp tuyến n (3;5) B ( )d có vectơ chỉ phương u (5; 3).

C ( )d có hệ số góc 5

3

k  D ( )d song song với đường thẳng 3 x5y 0

CÂU 2 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Đường thẳng song song với trục tung có phương trình x m m ( 0)

B Đường thẳng song song với trục hoành có phương trình x m 2 1

C Đường thẳng đi qua hai điểm M(2;0) và (0;3)N có phương trình đoạn chắn là 1

xy

D Đường thẳng đi qua hai điểm M(2;0) và (0;3)N có phương trình chính tắc là 2

x y

CÂU 3 Cho đường thẳng ( ) : 4

3

y t

 

 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Điểm (4;0)A thuộc ( ). B Điểm (3;3)B không thuộc ( ).

C Điểm ( 3;3)C  thuộc ( ). D Điểm (5; 3)D  không thuộc ( ).

CÂU 4 Phương trình tham số của đường thẳng x y   là 2 0

2

x t

  

2

x

y t

 

3 1

 

  

x t

  

CÂU 5 Đường thẳng ( ) : 3 2

1

d

  

  

 có phương trình tổng quát là

A x2y  5 0 B x2y  1 0 C x2y  1 0 D x2y  5 0

CÂU 6 Cặp đường thẳng nào sau đây vuông góc với nhau?

A ( ) :1 2 & ( ) : 22 1 0

1

x t

  

0 ( ) :d x & ( ) :d x 2 0

y t

 

C ( ) :d1 y2x3 & ( ) : 2d2 y x 1 D ( ) : 2d1 x y  3 0 & ( ) :d2 x2y 1 0

CÂU 7 Hai đường thẳng ( ) :1 3 3 0 & ( ) :2 2 3

2

y t

 

     là hai đường thẳng

A cắt nhau B song song C trùng nhau

CÂU 8 Biết rằng hai đường thẳng ( ) : 4d1 x my   4 m 0 & ( ) : (2d2 m6)x y 2m 1 0 song song

thì giá trị của m là

Trang 10

CÂU 9 Họ đường thẳng (m2)x(m1)y  luôn đi qua điểm 3 0

A ( 1;1). B (0;1) C ( 1;0). D (1;1)

CÂU 10 Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB với (1;3)A và ( 5;1)B 

A x y   1 0 B 3 3

1

  

  

 C x3y  4 0. D

2

2 3

  

  

CÂU 11 Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC với A( 2;3), B(1; 4), C(5; 2) là

A x2y  8 0 B 2x5y  11 0 C 3x y   9 0 D x y   1 0

CÂU 12 Đường thẳng đi qua điểm ( 2;1)N  và có hệ số góc 2

3

k  thì có phương trình tổng quát là

A 2x3y  7 0 B 2x3y  7 0 C 2x3y  1 0 D 3x2y  8 0

CÂU 13 Đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng x3y 1 0 & x3y 5 0 và vuông góc

với đường thẳng 2x y   có phương trình là 7 0

A 3x6y  5 0 B 6x12y  5 0 C 6x12y10 0. D x2y10 0.

CÂU 14 Cho hai điểm A( 1;2), B( 3;2) và đường thẳng ( ) : 2d x y    Điểm C thuộc đường thẳng 3 0

( )d sao cho tam giác ABC cân tại C có tọa độ là

A ( 2; 1).  B (0;0) C ( 1;1). D (0;3)

CÂU 15 Cho A(3;3), B(4; 5) Tọa độ tất các các điểm C trên trục tung sao cho tam giác ABC vuông là

C (0;1);(0; 3);(0;21);(0; 11)

CÂU 16 Tọa độ hình chiếu H của điểm M(1;4) trên đường thẳng x2y  là 2 0

A (3;0) B (0;3) C (2;2) D (2; 2).

CÂU 17 Điểm đối xứng với điểm (6;5)A qua đường thẳng ( ) : 2d x y   có tọa độ là 2 0

A ( 6; 5).  B ( 5; 1).  C ( 6; 1)  D ( 5; 6). 

CÂU 18 Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ( ) :d x2y  và hợp với hai trục tọa độ 4 0

thành một tam giác có diện tích bằng 1?

A 2x y   2 0 B 2x y   1 0 C x2y  2 0 D 2x y   2 0

CÂU 19 Khoảng cách từ điểm M(0;3) đến đường thẳng ( ) : cosd x ysin3(2 sin ) 0   là

sincos

CÂU 20 Cho điểm ( 2;1)A  và hai đường thẳng ( ) : 3d1 x4y 2 0 & ( ) :d2 mx3y 3 0. Giá trị m để

khoảng cách từ A đến hai đường thẳng bằng nhau là

A m  1 B m 1 hoặc m  C 4. m  4 D m  hoặc 4 m  1

CÂU 21 Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB: 2x y  4 0; AC x: 2y 3 0 và

BC x y    Khi đó diện tích của tam giác ABC là

CÂU 22 Cho M(1;1); N(3; 2); P( 1;6) Phương trình các đường thẳng qua M cách đều ,N P là

A x2y 1 0&y 1 B 2x y  1 0&x y  0

C 2x y  3 0&x 1 D 2x3y 1 0&2x y   3 0

CÂU 23 Cho hai đường thẳng ( ) :1 3 1& ( ) :2 2

5 2

 

Ngày đăng: 04/03/2021, 00:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm