* Tương tự bài toán về độ dài, đoạn thẳng. Hướng dẫn thực hành. - Yêu cầu HS giải vở. - GV chữa và chấm bài.. CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ I. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A. Hướng dẫn nghe, viết.. - HS là[r]
Trang 12828 0
- Tự tin, hứng thú trong thực hành toán
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)
- Yêu cầu giải bài vào vở
- GV thu chấm, nhận xét và chữa bài
* Bài tập 4 (44):
- Yêu cầu HS nêu cách đo đoạn thẳng
- Làm thế nào để xác định được đoạn thẳng AI (có độ
- HS: Vì lấy tích chia thừa
số này được thừa số kia.
* 1 HS nêu yêu cầu, lớptheo dõi
- 4 HS lên bảng, dưới làmnháp
- HS nêu lại cách chia
* 1 HS đọc đề, HS kháctheo dõi
- 1 HS chữa, HS làm vàovở
Trang 2- Về luyện thêm phép chiatrong bảng chia 7.
TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN (2 TIẾT)
CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ
I MỤC TIÊU
A Tập đọc
+ KT: HS đọc đúng toàn bài, to, rõ ràng, rành mạch
+ KN: - Rèn kỹ năng đọc phát âm đúng các từ ngữ phát âm khó: lùi dần, lộ rõ, sôi
nổi
- Đọc đúng các kiểu câu kể, câu hỏi, phân biệt lời nhân vật (đám trẻ, ông cụ)
- Hiểu nghĩa 1 số từ ngữ: sếu, u sầu, nghẹn ngào.
+ TĐ: Giáo dục HS quan tâm đến nhau, sự quan tâm sẵn sàng chia sẻ của mọi ngườixung quanh làm cho mỗi người thấy những lo lắng, buồn phiền dịu bớt và cuộc sốngtốt đẹp hơn
- Tranh minh hoạ SGK
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TẬP ĐỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)
KT HS đọc thuộc lòng bài: Bận - nêu nội
Trang 3nghĩa từ:
* HD luyện đọc từng câu
- HD đọc phát âm một số từ ngữ khó
* HD đọc từng đoạn trước lớp
- HD ngắt nghỉ hơi, đọc đúng giọng câu kể,
câu hỏi, giọng người dẫn chuyện, giọng các bạn
nhỏ, giọng ông cụ
- HD giải nghĩa từ khó: sếu, u sầu, nghẹn
ngào.Cho HS tập đăt câu với mỗi từ đó.
- Ông cụ gặp chuyện gì buồn ?
- Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ, ông cụ
thấy lòng nhẹ hơn ?
* HD đọc thầm đoạn 5, trao đổi theo nhóm
để chọn một tên khác cho truyện theo gợi ý trong
SGK
+ GV chốt lại
- Câu chuyện muốn nói với em điều gì ?
4 Luyện đọc lại: (10 phút)
- HD luyện đọc lại đoạn 2, 3, 4, 5
- GV cho đọc phân vai
* HS đọc nối tiếp nhau 5 đoạn.
Trang 4- GV cho HS kể mẫu 1 đoạn.
- HD từng cặp HS kể cho nhau nghe
- Các em đã làm việc gì thể hiện sự quan
tâm đến người khác, sẵn lòng giúp đỡ người
khác như các bạn nhỏ trong truyện chưa ?
- Biết thực hiện bài toán giảm 1 số đi nhiều lần
- Áp dụng để giải các bài toán có liên quan Phân biệt giảm đi một số lần với giảm
đi một số đơn vị
2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng giải bài toán về giảm 1 số đi nhiều lần
3 Thái độ: - Tự tin, yêu thích môn toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh hoạ SGK, máy chiếu hình minh họa sách giáo khoa
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)
Trang 584 quảquảCó
Còn
? quả
2 Hướng dẫn bài toán (8 phút)
* Bài toán SGK GV sắp xếp hình các con gà như
trong SGK
- GV cùng HS phân tích đầu bài, chỉ hình chiếu
- Số gà hàng trên gồm mấy con ?
-Số gà hàng trên giảm đi mấy lần thì có số con gà ở
hàng dưới ? Nêu phép tính tương ứng ?
- GV viết bảng như trong SGK
- Yêu cầu HS nhắc lại
* Tương tự bài toán về độ dài, đoạn thẳng
* Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế nào ?
- GV cho một số VD minh hoạ
3 Hướng dẫn thực hành (25 phút)
* Bài 1 (45): Viết (theo mẫu)
M: Giảm 12 đi 4 lần được : 12 : 4 = 3(kg)
- Yêu cầu HS đọc Mẫu và giải thích
- Yêu cầu HS tương tự làm vở bài tập
84 : 4 = 21 (quả) Đáp số : 21 quả cam
*1 HS đọc yêu cầu, lớp theodõi
- HS giải vở, 1 HS lên bảng
Bài giải Thời gian chú Hùng đi ô tô từ làng đến thị xã là:
6 : 2 = 3 (giờ)
Đáp số : 3giờ
- Độ dài mỗi đoạn
HS tính: 10 : 5 = 2 (cm)
Trang 6- GV hỏi cách giảm 1 số đi 1 số lần và một số đơn vị.
- Yêu cầu HS làm bài
+ KT: HS nghe, viết đúng chính tả đoạn 4 của chuyện “Các em nhỏ và cụ già”
+ KN: Nghe viết chính xác, viết sạch, đẹp, đảm bảo tốc độ, làm đúng bài tập tìm từchứa tiếng bắt đầu bằng r / d / gi theo nghĩa đã cho
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức rèn luyện chữ viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bảng lớp chép bài 1 (a)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)
- GV cho một HS đọc: nhoẻn cười, nghẹn ngào,
trống rỗng, chống chọi.
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: (1 phút) Nêu mục đích, yêu cầu.
2 Hướng dẫn nghe, viết (25 phút)
a) HD chuẩn bị: - GV đọc đoạn đoạn 4 của truyện
“Các em nhỏ và cụ già”
- Gọi HS đọc lại
- Đoạn này kể chuyện gì ?
- 3 HS lên bảng viết, lớp viếtBC
- HS theo dõi SGK
- 1 HS đọc
Trang 7- Không kể đầu bài, đoạn văn trên có mấy câu ?
- Những chữ nào trong đoạn được viết hoa ?
- Lời ông cụ được đánh dấu bằng những dấu gì ?
- Hướng dẫn ghi chữ khó: cấy lúa, thổi nấu, nên,
biết chăng,
b) GV đọc cho HS viết bài.
c) GV thu chấm, chữa bài.
3- Hướng dẫn bài tập chính tả: (7 phút)
* Bài tập 1(34): Tìm và viết vào chỗ trỗng các từ:
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi, hoặc r
* HS viết bài vào vở
* Lớp trưởng thu 10 bài
*1 HS nêu yêu cầu, lớp theo dõi
- HS làm bài vào bảng con Sau
đó 3 HS giơ bảng con trước lớp
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)
Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng chia 7
GV hỏi để kiểm tra xác suất
Trang 8= = =
- Củng cố cho HS về thứ tự thực hiện phép tính
* Bài 2 : a)Tính nhẩm (theo mẫu)
b) Tìm số bị chia (theo mẫu):
* Bài 4 : a) Có 35 học sinh, chia đều thành 7 tổ.
Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh ?
- Bài cho biết gì ? Yêu cầu tìm gì ?
Tóm tắt: 7 tổ : 35 học sinh
1 tổ : học sinh ?
- GV chữa bài
b) Có 35 bông hoa, cắm đều vào mỗi lọ 7 bông
Hỏi cắm được bao nhiêu lọ ?
- Bài cho biết gì ? Yêu cầu tìm gì ?
LUYỆN VIẾT
ÔN CHỮ HOA : D
I MỤC TIÊU:
- Củng cố cách viết chữ D thông qua BT ứng dụng
+ Viết từ ứng dụng: Dân tộc Dao bằng chỡ cỡ nhỏ
+ Viết câu ứng dụng: Dưới trăng quyên đã gọi hè / Đầu tường lửa lựu lập loè đơmbông bằng chỡ cỡ nhỏ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mẫu chữ viết hoa D Tên riêng trong bài viết trên dòng kẻ ô li
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)
- Kiểm tra HS viết: Chử Đồng Tử
B BÀI MỚI:
- 2 HS lên bảng, lớp viết BC
Trang 91 Giới thiệu bài(1 phút)
2 HD viết BC: (13-15 phút)
a Luyện viết chữ hoa:
+ Tìm những chữ hoa có trong bài?
+ Luyện viết chữ hoa D
+ GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
- GV giới thiệu câu : Dưới trăng quyên đã
gọi hè / Đầu tường lửa lựu lập loè đơm bông
- GV viết mẫu cỡ chữ nhỏ
- Nhận xét, uốn nắn
3 HS viết vở(15-17 phút)
- GV nêu yêu cầu bài viết
- GV nhắc nhở HS về tư thế ngồi viết
- HS viết BC : Dưới, Đầu
- HS viết bài vào vở.
- Củng cố về gấp 1 số lên nhiều lần và giảm 1 số đi nhiều lần
- Áp dụng gấp 1 số lên nhiều lần và giảm 1 số đi nhiều lần để giải các bài toán cóliên quan Vẽ đoạn thẳng theo độ dài cho trước
2.Kĩ năng
- Rèn kĩ năng tính gấp một số lên nhiều lần, giảm một số đi nhiều lần
3.Thái độ
- Tự tin hứng thú trong thực hành toán
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)
Trang 102 12 4
42 quảCó
- Yêu cầu HS tìm độ dài đoạn thẳng ON
- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng ON = 2 cm vào vở
42 : 7 = 6 (quả) Đáp số : 21 quả gấc
Trang 11- ÔN TẬP CÂU AI LÀM GÌ ?
I MỤC TIÊU
+ KT: Mở rộng vốn từ ngữ về cộng đồng và ôn kiểu câu Ai làm gì ?.
+ KN: Hiểu và tìm được các từ ngữ về cộng đồng, sử dụng các từ ngữ trng khi nói,
viết; viết và nói đúng câu Ai làm gì ?
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức tốt trong học tập, yêu thương đồng loại
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ chép bài tập 1 Bảng lớp chép bài 3, 4
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)
HS làm miệng bài 2, 3 tuần 7
* Bài tập 2 (34)
- GV giải thích từ “cật” trong câu: Chung lưng đấu
cật : lưng, phần lưng ở chỗ ngang bụng.
- Yêu cầu trao đổi nhóm
- GV giúp HS hiểu thêm nghĩa của các câu tục ngữ
và thành ngữ
* Bài tập 3 (34):
- GV giúp HS nắm yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm vở bài tập
- GV cùng HS chữa bài, chốt lại lời giải đúng :
Câu a) Đàn sếu đang sải cánh trên cao
- Các câu trong bài được viết theo mẫu câu nào ?
- Yêu cầu HS làm vở bài tập
- 2 HS lên bảng làm bài
* 1 HS đọc nội dung BT, lớptheo dõi
- HS trao đổi bài
- Đại diện nhóm trình bày kếtquả
- HS học thuộc 3 câu tục ngữ,thành ngữ
* 1 HS đọc nội dung BT, lớptheo dõi
Trang 12- Hôm nay học bài gì ?.
- Về xem lại bài
- HS làm VBT 5, 7 HS phấtbiểu
- HS chữa bài theo lời giảiđúng
- 1 HS nhắc lại
- Về nhà : HTL các thành ngữ,tục ngữ ở BT 2; xem lại bài 3,4
TẬP VIẾT
ÔN CHỮ HOA: G
I MỤC TIÊU
+ KT: Củng cố lại chữ viết hoa G thông qua bài tập ứng dụng:
- Viết tên riêng (Gò Công) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng (Khôn ngoan đối đáp người ngoài / Gà cùng một mẹ chớ
hoài đấ nhau.) bằng chữ cỡ nhỏ
+ KN: Viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định
+TĐ: Có ý thức rèn luyện chữ viết, tính chịu khó
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Mẫu chữ G Tên riêng, câu TN viết trên dòng kẻ ô li.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Cho HS viết bảng Ê-đê, Em
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết từng chữ.
- Yêu cầu HS tập viết chữ G, K
- GV quan sát, uốn nắn
* Hướng dẫn viết từ: Yêu cầu HS đọc từ Gò Công.
- GV HD giải nghĩa Gò Công là một thị xã thuộc
tỉnh Tiền Giang, trước đây là nơi đóng quân của ông
Trương Định – một lãnh tụ nghĩa quân chống Pháp.
- GV yêu cầu HS viết bảng.
- GV nhận xét, sửa cách viết cho HS.
* Hướng dẫn viết câu: GV cho HS đọc câu tục ngữ.
Trang 13- GV giúp HS hiểu nghĩa : Anh em trong nhà phải
đoàn kết, thương yêu nhau.
- Hướng dẫn viết Khôn, Gà
3 Hướng dẫn viết vở tập viết: (15-17 phút)
- GV yêu cầu viết theo cỡ chữ nhỏ theo mẫu Chú ý
viết đúng nét, đúng độ cao và khoảng cách giữa các chữ.
+ KT: HS thấy được cách vệ sinh cơ quan thần kinh
+ KN: Có ý thứ vệ sinh CQTK, phát hiện được trạng thái tâm lý có lợi và có hại cho CQTK
Kể được tên một số thức ăn, đồ uống, nếu bị đưa vào sẽ gây hại cho cơ quan thần kinh
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức vệ sinh cơ quan thần kinh để cơ quan thần kinh luôn khoẻ mạnh
GDBVMT: Biết một số HĐ của con người đã gây Ô.N bầu KK, có hại đối với
Trang 14IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (3 phút)
Nêu vai trò của não trong hoạt động thần kinh ?
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ dạy (1 phút)
2 Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận (10 phút)
+ Yêu cầu hoạt động nhóm đôi :GV cho HS quan sát
hình vẽ SGK trang 32; đặt câu hỏi cho từng hình nhằm
nêu rõ nhân vật trong mỗi hình đang làm gì ; việc làm
đó có lợi hay có hại cho cơ quan thần kinh
+ GV phát phiếu học tập cho các nhóm để thư kí ghi
kết quả thảo luận của nhóm vào phiếu
- GV kết luận lại những việc nên làm và không nên
làm
* Hoạt động 2 : Đóng vai (10 phút)
- GV chia lớp thành 4 nhóm, chuẩn bị 4 phiếu, mỗi
phiếu ghi 1 trạng thái tâm lí: Tức giận; Vui vẻ; Lo lắng;
Sợ hãi
- GV phát phiếu cho từng nhóm và yêu cầu các em diễn
đạt vẻ mặt của người có trạng thái tâm lí ghi trong
phiếu
+ Thảo luận: Bạn đó đang thể hiện trạng thái tâm lí
nào ? Nếu một người đang ở trạng thái tâm lí đó thì có
lợi hay có hại cho hệ thân kinh ?
- GV cùng HS nhận xét và kết luận
* Hoạt động 3: Làm việc SGK (10 phút)
- GV cho HS làm việc nhóm đôi theo yêu cầu SGK:
Chỉ và nói tên những thức ăn, đồ uống, nếu đưa vào
cơ thể sẽ gây hại cho cơ quan thần kinh
- GV cùng HS nhận xét
+ Trong số những thứ gây hại cho cơ quan thần kinh,
những thứ nào tuyệt đối phải tránh xa kể cả trẻ em và
người lớn ?
+ Kể thêm những tác hại khác do ma tuý gây ra đối với
sức khoẻ người nghiện ma tuý ?
* GDBVMT: Hiện nay bầu KK của chúng trên trái đất
như thế nào ? Nguyên nhân nào đã gây ô nhiễm bầu KK
? KK bị ô nhiễm có hại gì đối với CQBT ? Con người
- Mỗi nhóm cử 1 đại diện lêntrình diễn vẻ mặt của ngườiđang ở trạng thái tâm lí mànhóm được giao
- HS rút ra bài học
- 2 bạn cùng quan sát hình 9(33 SGK) thảo luận theo yêucầu
- Một số HS lên trình bàytrước lớp
- VN: chú ý giữ vệ sinh cơquan thần kinh
Trang 15Gấp 6 lần Giảm 2 lần7
2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tìm số chia chưa biết.
3 Thái độ: - Hứng thú, tự giác trong học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 6 hình vuông bằng bìa
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)
- Muốn gấp 1 số lên nhiều lần ta phải làm thế
1) Nhận xét: GV cho HS lấy 6 hình vuông, xếp
như hình vẽ trong SGK rồi nêu câu hỏi :
+ Có 6 hình vuông, xếp đều thành hai hàng,
mỗi hàng có mấy hình vuông ?
- Yêu cầu HS viết phép tính tương ứng
- Yêu cầu HS tìm số hình vuông ở mỗi phần ?
Trang 16- GV dùng bìa che lấp số chia (2)
+ Muốn tìm số chia (bị che lấp) ta làm như thế
nào ?
2 HD tìm số chia x chưa biết: 30 : x = 5
- Phải tìm gì ?
- Muốn tìm số chia x thì ta làm thế nào ?
- Yêu cầu rút ra kết luận
3 Bài tập thực hành (25 phút)
* Bài tập 1 (47):Nối mỗi số trong phép chia
với tên gọi của nó :
* Bài tập 3 (39 SGK): Trong phép chia 7, 7
chia cho mấy để được
- 7 chia hết cho những số nào ? vì sao biết ?
- HS quan sát
- HS tự rút ra kết luận
- SC = SBC : thương
- Muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương.
- Vài HS nhắc lại
- Tìm số chia x chưa biết.
- HS nêu lại
- HS tự làm bảng, 1 HSlên bảng 30 : x = 5
x = 30 : 5
x = 6
- HS đọc lại
*1HS đọc yêu cầu, lớptheo dõi
- HS làm bài, 2 HS lênbảng nối thi
*1HS đọc yêu cầu, lớptheo dõi
- HS: SC, SBC, thừa số.
- 3 HS lên bảng, dướilàm nháp
- HS nêu cách tìm
*1HS đọc yêu cầu, lớptheo dõi
- HS: 7 và 1.
- 7 : 7 = 1 ; 7 : 1 = 7
- HS tự tìm
- SC là 1 thương lớnnhất; SC = SBC thì thương bé
Trang 17+ KT: HS đọc đúng từng dòng thơ, biết cách đọc đúng, hay, to, rõ ràng, rành mạch.
+ KN: - Rèn kỹ năng đọc đúng một số từ ngữ: làm mật, yêu nước, thân lúa, núi
cao,
- Biết ngắt hơi giữ dòng thơ, nghỉ hơi cuối khổ thơ, đọc giọng tình cảm, thiếttha
- Hiểu được từ ngữ: đồng chí, nhân gian, bồi.
- Hiểu được nội dung bài thơ: Con người sống giữa cộng đồng phải biết yêuthương anh em, bận bè, đồng chí HTL bài thơ
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức biết thương yêu anh em, bạn bè, đồng chí
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK, máy chiếu (udcntt)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)
- Kể lại câu chuyện Các em nhỏ và
* HD luyện đọc từng câu thơ
- 2 HS kể chuyện (HS1 đoạn 1, 2; HS2 đoạn 3, 4 và trả lời câu hỏi.
- HS nghe GV đọc và quan sát tranh SGK.
* HS đọc nối tiếp nhau 2 dòng thơ.
Trang 18- HD đọc phát âm một số từ ngữ
khó
* HD đọc khổ thơ trước lớp
- HD ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu
câu, giữa các dòng thơ, khổ thơ
+ Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi
câu thơ trong khổ thơ thứ 2 ?
- GV chốt lại
+ Vì sao núi không chê đất thấp,
biển không chê sông nhỏ
- HD đọc thuộc lòng tại lớp(chiếu
slide chép bài thơ học thuộc)
- HD đọc thi từng khổ thơ và cả bài
- HS nêu cách ngắt nghỉ ở khổ thơ đầu.
- HS học thuộc từng khổ thơ, cả bài thơ.
- HS thi đọc thuộc lòng bài thơ.
+ KT: HS viết lại khổ thơ 1 và 2 của bài Tiếng ru; làm bài tập chính tả; tìm các từ
chứa tiếng bắt đầu bằng r / gi /d
+ KN: Viết đúng những tiếng khó, biết trình bày đúng hình thức bài thơ lục bát
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong việc nghe viết và rèn luyện chữ viết
Trang 19II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ chép bài tập 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)
- GV đọc: giặt giũ, nhàn rỗi, da dẻ, rét run.
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: (1 phút) Nêu mục đích, yêu cầu.
2 Hướng dẫn nghe, viết (25 phút)
a) HD chuẩn bị: - GV đọc khổ thơ 1 và 2 của bài
Tiếng ru
- Gọi HS đọc lại
- GV yêu cầu HS mở trước mặt bài thơ trong
SGK
- Khổ thơ 1 và 2 nói lên điều gì ?
- 2 khổ thơ có mấy dòng thơ ?
- Bài thơ viết theo thể thơ gì ?
- Khi trình bày thể thơ lục bát ta viết thế nào ?
- Dòng thơ nào có dấu châm phẩy (dấu gạch nối,
dấu chấm hỏi, dấu chấm than) ?
- Những chữ nào viết hoa ?
- Hướng dẫn ghi chữ khó : làm mật, yêu
nước,muôn, sâu, chê,
b) HS nhớ - viết hai khổ thơ.
- GV nhắc HS nhớ ghi tên bài ở giữa trang vở, viết
hoa chữ đầu dòng, đánh dấu câu đúng
c) GV thu chấm, chữa bài.
3 Hướng dẫn bài tập chính tả: (7 phút)
* Bài tập 1(34): Tìm và viết vào chỗ trỗng các từ:
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi, hoặc r
* HS gấp SGK, nhớ lại từngdòng thơ, viết bài vào vở
* Lớp trưởng thu 10 bài
*1 HS nêu yêu cầu, lớp theo dõi
- HS làm bài, 3 HS lên bảng Sau
đó đọc lại lời giải
- Lớp nhận xét
- HS chữa bài theo lời giải đúng.VN: Viết lại những lỗi còn mắccho đúng 3 lần với mỗi chữ viếtsai
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
TIÊT 16 VỆ SINH THẦN KINH (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức