1. Trang chủ
  2. » Địa lý

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI THỬ TN THPT LẦN 1 MÔN TOÁN 12 (2020 - 2021)

86 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 10,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 a , tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy có thể tích bằngA. A..[r]

Trang 2

Câu 11 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 14 Cho hàm số f x  có đạo hàm trên là hàm số f x Biết đồ thị hàm số f x được cho như hình

vẽ Hàm số f x  nghịch biến trên khoảng

A  0;1 B  ; 3 C  ; 1 D  3; 2

Trang 3

Câu 15 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

12

x y x

Câu 21 Cho tứ diện O ABC với OA OB OC, , đôi một vuông góc và OA3 ,a OBOC2a Thể tích V

của khối tứ diện đó là

Câu 22 Tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều cạnh a bằng

Trang 4

Câu 23 Cho lăng trụ đứng ABC A B C   có đáy ABC là tam giác với ABa AC, 2avà 0

Câu 27 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số có một điểm cực trị.

C Hàm số đạt cực đại tại x1 D Hàm số đạt cực tiểu tại x 2

Câu 28 Cho hàm số có bảng biến thiên như hình dưới đây Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Giá trị lớn nhất của hàm số trên tập số thực bằng 0

B Giá trị cực đại của hàm số bằng 0

C Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0

D Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập số thực bằng 1

Câu 30 Cho hàm số yf x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên dưới

Số nghiệm thực của phương trình 3f x  2 0là

 

f x

Trang 5

1 khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên ;1  1;  B Hàm số nghịch biến trên ;1 và 1;

C Hàm số nghịch biến trên ;1  1;  D Hàm số nghịch biến trên \ 1

Câu 32 Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 42

Trang 6

Câu 39 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông và có mặt phẳng SABvuông góc với mặt phẳng đáy,

tam giác SAB là tam giác đều Gọi IE lần lượt là trung điểm của cạnh AB và BC ; Hlà hình chiếu vuông góc của I lên cạnh SC Khẳng định nào sau đây sai?

A Mặt phẳngSIC vuông góc với mặt phẳngSDE

B Mặt phẳngSAIvuông góc với mặt phẳngSBC

C Góc giữa hai mặt phẳngSABvàSIClà góc BIC

D Góc giữa hai mặt phẳngSICvàSBClà góc giữa hai đường thẳngIHBH

Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB3,BC4, SA  2 Tam giác SAC

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy và có diện tích bằng 4 Côsin của góc giữa hai mặt phẳng SAB và

Câu 41 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác vuông và ABBCa, AA a 2, M

là trung điểm của BC Tính khoảng cách d của hai đường thẳng AM và B C

Câu 44 Cho hàm số f x , hàm số yf x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên:

Bất phương trình f x 2xm(m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x 0; 2 khi và chỉ khi

A mf 2 2 B mf  2 2 C mf  0 D mf  0

Trang 7

 cắt đường thẳng d y:  x m tại hai điểm phân biệt A B, thỏa mãn

tam giác OAB vuông tại O khi m a

a

3

69

a

3

66

a

3

636

Trang 8

TRƯỜNG THPT Yên Dũng số 2

TỔ TOÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ - HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn

Câu 2 Cho hàm số có bảng biến thiên như hình dưới đây Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Giá trị lớn nhất của hàm số trên tập số thực bằng 0

B Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1

D Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0

Câu 3 Cho t di n O ABC với OA OB OC đôi một vuông góc và , , OA2 ,a OBOC3a Thể t ch V của hối t di n đó là

Trang 9

Câu 7 Cho hàm số yf x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên dưới

Số nghiệm thực của phương trình 4f x  3 0là

Câu 9 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

Trang 10

Câu 11 T nh giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2x 12

Câu 12 Khối chóp t giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a , tam giác SAD đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy có thể t ch bằng

a

3

3 32

Câu 14 Cho hàm số f x  có đạo hàm trên là hàm số f x Biết đồ thị hàm số f x được cho như hình

vẽ Hàm số f x  đồng biến trên hoảng

x y

x y x

Câu 17 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên hoảng nào dưới đây?

Trang 11

Câu 18 Trong các hình sau, có bao nhiêu hình được gọi là hối đa di n ?

2

x y x

 hẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên ;2 và 2;. B Hàm số nghịch biến trên \ 2

C Hàm số đồng biến trên ;2  2;  D Hàm số nghịch biến trên ;2  2; 

Câu 20 Đồ thị hàm số

221

x y

Câu 23 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau M nh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x1 B Hàm số đạt cực đại tại x 1

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 D Hàm số có một điểm cực trị.

Câu 24 Xét các số thực dương a và b thỏa mãn   log 5 log 5 2

Trang 12

Câu 28 Một lớp học có 40 bạn học sinh, trong đó có 4 cán sự lớp Hỏi có bao nhiêu cách cử 4 bạn đi dự đại hội đoàn trường sao cho trong 4 học sinh đó có t nhất một cán sự lớp

hB h12 cm  C h6 cm  D h36 cm 

Câu 35 Rút gọn biểu th c

2 5

5

P x x với x 0 ta được:

2 25

2 7

 cắt đường thẳng d y:  x m tại hai điểm phân bi t A B, thỏa mãn

tam giác OAB vuông tại O khi ma Biết a b, là nguyên dương; a tối giản T nh S a b

Trang 13

Câu 41 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB3,BC4, SA2 Tam giác SAC

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy và có di n t ch bằng 4 Côsin của góc giữa hai mặt phẳng SAB và

yxx mx đồng biến trên hoảng 2

a Gọi G là trọng tâm của tam giác SAC Mặt phẳng ( ) đi qua B G, và song song với AC cắt SA tại

E , cắt SD tại M và cắt SC tại F T nh thể t ch V khối chóp S BEMF

A

3

66

Câu 47 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông và có mặt phẳng SABvuông góc với mặt phẳng đáy,

tam giác SAB là tam giác đều Gọi IE lần lượt là trung điểm của cạnh AB và BC ; Hlà hình chiếu vuông góc của I lên cạnh SC Khẳng định nào sau đây sai?

A Mặt phẳngSAIvuông góc với mặt phẳngSBC

B Góc giữa hai mặt phẳngSICvàSBClà góc giữa hai đường thẳngIHBH

C Góc giữa hai mặt phẳngSABvàSIClà góc BIC

D Mặt phẳngSIC vuông góc với mặt phẳngSDE

Câu 48 Cho hàm số f x , hàm số yf x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên:

Trang 14

Bất phương trình f x  x m(m là tham số thực) nghi m đúng với mọi x 1;3 hi và chỉ hi

Câu 50 Cho hình lăng trụ đ ng ABC A B C    có đáy là tam giác vuông và ABBCa, AA 3a, M là

trung điểm của BC T nh hoảng cách d của hai đường thẳng AM và B C

Trang 15

P x x với x 0 ta được:

2 9

1 8

Câu 6 Trong các hình sau, có bao nhiêu hình được gọi là hình đa diện ?

Trang 16

Câu 8 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

A a2b5ab B a2bab C a2b2ab D 2ab  1 a b

Câu 15 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số có một điểm cực trị.

 

f x

Trang 17

Câu 16 Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của một đa giác đều 24 đỉnh Tìm xác suất để chọn được 4 đỉnh là 4 đỉnh của một hình vuông?

Câu 18 Cho tứ diện O ABC với OA OB OC đôi một vuông góc và , , OA3 ,a OBOC2a Thể tích V

của khối tứ diện đó là

Câu 19 Cho hàm số có bảng biến thiên như hình dưới đây Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập số thực bằng 1

6

B Giá trị cực đại của hàm số bằng 0

C Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0

D Giá trị lớn nhất của hàm số trên tập số thực bằng 0

Câu 20 Trong khai triển  11

1 x , hệ số của số hạng chứa 3

x

Câu 21 Cho hàm số yf x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên dưới

Số nghiệm thực của phương trình 3f x  2 0là

Trang 18

Câu 23 Cho hàm số f x  có đạo hàm trên là hàm số f x Biết đồ thị hàm số f x được cho như hình

vẽ Hàm số f x  nghịch biến trên khoảng

32

x y

x y x

Trang 19

1 khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên ;1  1;  B Hàm số nghịch biến trên ;1 và 1;

C Hàm số đồng biến trên ;1  1;  D Hàm số nghịch biến trên \ 1

Câu 32 Thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác đều cạnh 2a Đường cao của hình nón là

Câu 34 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 20

Câu 37 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số

Câu 38 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông và có mặt phẳng SABvuông góc với mặt phẳng đáy,

tam giác SAB là tam giác đều Gọi IE lần lượt là trung điểm của cạnh AB và BC ; Hlà hình chiếu vuông góc của I lên cạnh SC Khẳng định nào sau đây sai?

A Góc giữa hai mặt phẳngSICvàSBClà góc giữa hai đường thẳngIHBH

B Góc giữa hai mặt phẳngSABvàSIClà góc BIC

C Mặt phẳngSIC vuông góc với mặt phẳngSDE

D Mặt phẳngSAIvuông góc với mặt phẳngSBC

Câu 39 Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên thuộc đoạn [ 10;10] của m để hàm số

Câu 42 Cho hàm số f x , hàm số yf x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên:

Bất phương trình f x 2xm ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x 0; 2 khi và chỉ khi

a

3

618

a

3

66

a

3

69

a

Trang 21

Câu 44 Cho hình tứ diện ABCD có AB AC AD, , đôi một vuông góc AB6a, AC8a, AD12a, với

 cắt đường thẳng d y:  x m tại hai điểm phân biệt A B, thỏa mãn

tam giác OAB vuông tại O khi m a

b

 Biết a b, là nguyên dương; a

b tối giản Tính S a b

Câu 46 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác vuông và ABBCa, AA a 2, M

là trung điểm của BC Tính khoảng cách d của hai đường thẳng AM và B C

Câu 49 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB3,BC4, SA  2 Tam giác SAC

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy và có diện tích bằng 4 Côsin của góc giữa hai mặt phẳng SAB và

Trang 22

TRƯỜNG THPT Yên Dũng số 2

TỔ TOÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ - HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn

Họ và tên thí sinh: SBD:

Mã đề thi

904 Câu 1 Tập xác định của hàm số yx 7là

A  ;  B 0; C 0; D ;0 

Câu 2 Rút gọn biểu thức

2 5

 khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên ;2  2;  B Hàm số nghịch biến trên \ 2

C Hàm số đồng biến trên ;2  2;  D Hàm số nghịch biến trên ;2 và 2;

Câu 6 Tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều cạnh a bằng

Câu 7 Khối chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a , tam giác SAD đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy có thể tích bằng

a

3

272

Trang 23

Câu 9 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 10 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x1 B Hàm số đạt cực đại tại x 1

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 D Hàm số có một điểm cực trị.

Câu 11 Đặt alog 3,4 khi đó log 16 bằng81

32

x y

x y x

 .

Câu 14 Cho tứ diện O ABC với OA OB OC, , đôi một vuông góc và OA2 ,a OBOC3a Thể tích V

của khối tứ diện đó là

Trang 24

Câu 16 Trong các hình sau, có bao nhiêu hình được gọi là khối đa diện ?

Câu 17 Cho hàm số yf x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên dưới

Số nghiệm thực của phương trình 4f x  3 0là

Câu 22 Cho hàm số có bảng biến thiên như hình dưới đây Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Giá trị lớn nhất của hàm số trên tập số thực bằng 0

B Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1

6

C Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0

D Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập số thực bằng 1

6

Trang 25

Câu 23 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

x y

Trang 26

Câu 31 Cho lăng trụ đứng ABC A B C   có đáy ABC là tam giác với AB2 ,a ACavà 0

Câu 35 Cho hàm số f x  có đạo hàm trên là hàm số f x Biết đồ thị hàm số f x được cho như hình

vẽ Hàm số f x  đồng biến trên khoảng

Trang 27

Câu 37 Cho hàm số f x , hàm số yf x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên:

Bất phương trình f x  x m(m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x 1;3 khi và chỉ khi

a Gọi G là trọng tâm của tam giác SAC Mặt phẳng ( ) đi qua B G, và song song với AC cắt SA tại

E , cắt SD tại M và cắt SC tại F Tính thể tích V khối chóp S BEMF

A

3

66

Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông và có mặt phẳng SABvuông góc với mặt phẳng đáy,

tam giác SAB là tam giác đều Gọi IE lần lượt là trung điểm của cạnh AB và BC ; Hlà hình chiếu vuông góc của I lên cạnh SC Khẳng định nào sau đây sai?

A Góc giữa hai mặt phẳngSICvàSBClà góc giữa hai đường thẳngIHBH

B Mặt phẳngSIC vuông góc với mặt phẳngSDE

C Góc giữa hai mặt phẳngSABvàSIClà góc BIC

D Mặt phẳngSAIvuông góc với mặt phẳngSBC

Câu 41 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB3,BC4, SA2 Tam giác SAC

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy và có diện tích bằng 4 Côsin của góc giữa hai mặt phẳng SAB và

yxx mx đồng biến trên khoảng 2

Trang 28

Câu 44 Cho hình tứ diện ABCD có AB AC AD, , đôi một vuông góc, AB6a, AC6a, AD4a, với

Câu 46 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác vuông và ABBCa, AA 3a, M là

trung điểm của BC Tính khoảng cách d của hai đường thẳng AM và B C

 cắt đường thẳng d y:  x m tại hai điểm phân biệt A B, thỏa mãn

tam giác OAB vuông tại O khi m a

Trang 29

Câu 3 Cho hàm số yf x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên dưới

Số nghiệm thực của phương trình 3f x  2 0là

Câu 4 Cho hàm số có bảng biến thiên như hình dưới đây Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Giá trị lớn nhất của hàm số trên tập số thực bằng 0

B Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập số thực bằng 1

6

C Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0

D Giá trị cực đại của hàm số bằng 0

Trang 30

Câu 5 Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 42

1 khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên ;1  1;  B Hàm số nghịch biến trên \ 1

C Hàm số đồng biến trên ;1  1;  D Hàm số nghịch biến trên ;1 và 1;

Câu 8 Trong các hình sau, có bao nhiêu hình được gọi là hình đa diện ?

Trang 31

Câu 17 Tìm số hạng đầu tiên của cấp số nhân  u n với công bội q2, u8 384.

3

Câu 18 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x1 B Hàm số có hai điểm cực trị.

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 D Hàm số có một điểm cực trị.

Câu 19 Cho lăng trụ đứng ABC A B C   có đáy ABC là tam giác với ABa AC, 2avà 0

Trang 32

Câu 21 Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?

x y

x y x

Câu 23 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A ; 1 B 2;  C   3;  D 0; 2 

Câu 24 Cho hàm số f x  có đạo hàm trên là hàm số f x Biết đồ thị hàm số f x được cho như hình

vẽ Hàm số f x  nghịch biến trên khoảng

Câu 27 Cho tứ diện O ABC với OA OB OC, , đôi một vuông góc và OA3 ,a OBOC2a Thể tích V

của khối tứ diện đó là

Trang 33

Câu 28 Đặt alog 4,3 khi đó log 81bằng16

A 2

2.3

a

3

618

a

3

69

a

3

66

Trang 34

Câu 39 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác vuông và ABBCa, AA a 2, M

là trung điểm của BC Tính khoảng cách d của hai đường thẳng AMB C

Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB3,BC4, SA  2 Tam giác SAC

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy và có diện tích bằng 4 Côsin của góc giữa hai mặt phẳng SAB và

 cắt đường thẳng d y:  x m tại hai điểm phân biệt A B, thỏa mãn

tam giác OAB vuông tại O khi m a

Câu 46 Cho hình chóp S ABCDcó đáy là hình vuông và có mặt phẳng SABvuông góc với mặt phẳng đáy,

tam giác SAB là tam giác đều Gọi IE lần lượt là trung điểm của cạnh AB và BC ; Hlà hình chiếu vuông góc của I lên cạnh SC Khẳng định nào sau đây sai?

A Mặt phẳngSIC vuông góc với mặt phẳngSDE

B Góc giữa hai mặt phẳngSABvàSIClà góc BIC

C Góc giữa hai mặt phẳngSICvàSBClà góc giữa hai đường thẳngIHBH

D Mặt phẳngSAIvuông góc với mặt phẳngSBC

Trang 35

Câu 47 Cho hai số thực x y, thay đổi thỏa mãn điều kiện x2y2 2 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất

Câu 50 Cho hàm số f x , hàm số yf x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên:

Bất phương trình f x 2xm ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x 0; 2 khi và chỉ khi

A mf  2 2 B mf  2 2 C mf  0 D mf  0

- HẾT -

Trang 37

Câu 5 Cho hàm số f x  có đạo hàm trên là hàm số f x Biết đồ thị hàm số f x được cho như hình

vẽ Hàm số f x  đồng biến trên khoảng

x y x

32

x y

x

Trang 38

Câu 14 Thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác đều cạnh 2a Đường cao của hình nón là

Câu 17 Khối chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a , tam giác SAD đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy có thể tích bằng

a

3

9 32

a

Câu 18 Cho tứ diện O ABC với OA OB OC đôi một vuông góc và , , OA2 ,a OBOC3a Thể tích V

của khối tứ diện đó là

 khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên ;2 và 2;. B Hàm số nghịch biến trên ;2  2; 

C Hàm số đồng biến trên ;2  2;  D Hàm số nghịch biến trên \ 2

Câu 20 Tập xác định của hàm số yx 7là

A 0; B ;0  C  ;  D 0;

Câu 21 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 39

Câu 22 Cho hàm số có bảng biến thiên như hình dưới đây Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập số thực bằng 1

6

B Giá trị lớn nhất của hàm số trên tập số thực bằng 0

C Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0

D Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1

6

Câu 23 Đồ thị hàm số

221

x y

Câu 24 Cho hàm số yf x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên dưới

Số nghiệm thực của phương trình 4f x  3 0là

Trang 40

Câu 27 Số điểm cực trị của hàm số 4 2

5

P x x với x 0 ta được:

A

2 25

2 7

Câu 33 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x1 B Hàm số đạt cực đại tại x 1

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 D Hàm số có một điểm cực trị.

Câu 34 Tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều cạnh a bằng

 cắt đường thẳng d y:  x m tại hai điểm phân biệt A B, thỏa mãn

tam giác OAB vuông tại O khi m a

Ngày đăng: 03/03/2021, 23:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w