Gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc hai khuyÕt.. TIẾT 3: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN[r]
Trang 1nhiÖt liÖt chµo mõng
c¸c em häc sinh
GV: Trần Th Thuý ị Thuý
GV: Trần Th Thuý ị Thuý
VÒ tham gia tiÕt häc
TRƯỜNG THCS DƯƠNG TIẾN
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Công thức nghiệm của PT bậc hai
Đối với ph ơng trình :a x ương trình :a x 2+ bx + c =0 (a 0)
+) Nếu thì ph ơng trình có hai nghiệm phân biệt : ương trình :a x
x1= ; x2 = +) Nếu thì ph ơng trình có nghiệm kép x ương trình :a x 1= x2= +) Nếu thì ph ơng trình vô nghiệm ương trình :a x HS2 :Điền vào chỗ trống để đ ợc công thức nghiệm của PT bậc hai ương trình :a x HS1 : Giải ph ơng trình 5x2+4x-1=0
> 0 < 0
= 0 .
a
b
2
a
b
2
a
b
2
2 4
b ac
Trang 31.C«ng thøc nghiÖm thu gän
KÝ hiÖu :
Ta cã: = 4
+)NÕu =0
+) NÕu <0
C«ng thøc nghiÖm cña PT bËc hai
+)NÕu th× ph ¬ng tr×nh cã hai ư¬ng tr×nh :a x nghiÖm ph©n biÖt :
x1= ;
x2 =
> 0
< 0
+) NÕu th× ph ¬ng tr×nh v« nghiÖmư¬ng tr×nh :a x
+)NÕu th× ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm ư¬ng tr×nh :a x kÐp x1=x2=
= 0
§èi víi PT: a x2+bx+c=0(a 0)
+)NÕu >0
th× =0 nªn ph ¬ng tr×nh cãư¬ng tr×nh :a x
nghiÖm kÐp:
th× <0 nªn ph ¬ng tr×nh v«ư¬ng tr×nh :a x
nghiÖm
C«ng thøc nghiÖm thu gän cña PT bËc
2
+)NÕu th× ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm
ph©n biÖt :
x1=
; x2 =
> 0
+)NÕu th× ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm< 0 ư¬ng tr×nh :a x
+)NÕu th× ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm ư¬ng tr×nh :a x
kÐp x1=x2=
= 0
§èi víi PT: a x2+bx+c=0(a 0) cã b =2b’
§èi víi PT a x2+bx+c=0(a 0) cã
th× >0 nªn ph ¬ng tr×nh cã hai ư¬ng tr×nh :a x
nghiÖm ph©n biÖt:
?
1
TIẾT 3: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
2
1
2
b
x
a
1 2
2
b
a
2
b a
b x
a
2
2
b
x
a
2
b a
b x
a
1 2
b
a
a
b
2
a
b
2
2 4
b ac
a
b
2
2 2
b a
b a
b a
2
b ac
b a
2 4 (2 )2 4
b 2 b
2
4 b 4 ac
2
4( b ac )
Trang 42 áp dụng
?2 Giải ph ơng trình 5xcách điền vào những chỗ trống ương trình :a x 2+4x -1=0 bằng
Nghiệm của ph ơng trình :
………
a =
; c = ………
………
………
x2=
………
x1=
=-1
1 Công thức nghiệm thu gọn
Công thức nghiệm thu gọn của PT bậc 2
+)Nếu thì ph ơng trình có hai ương trình :a x
nghiệm phân biệt :
x1=
; x2 =
> 0
= 0
+)Nếu thì ph ơng trình có nghiệm ương trình :a x
kép x1=x2=
Đối với PT: a x2+bx+c=0(a 0) có b =2b’
+) Nếu thì ph ơng trình vô nghiệm< 0 ương trình :a x
Đối với PT: a x2+bx+c=0(a 0) có b =2b’
?3 nghiệm thu gọn giải các ph ơng trình Xác định a, ,c rồi dùng công thức ương trình :a x
a) 4x2+4x+1=0 b) 7x2 – x+2=0
c) (m2+1)x2+2mx+1=0 d)-3y2+ y+4=0
TIẾT 3: CễNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
b
2 3 5
5
1
5
1
2
b ac
b a
b a
b a
b
6 2
4 6
Trang 51 Công thức nghiệm thu gọn
= 0
?
3
Xác định a, ,c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các ph ơng trình
a) 4x2+4x+1=0 b) 7x2 –
x+2=0
c) (m2+1)x2+2mx+1=0 d)-3y2+ y+4=0
+)Nếu thì ph ơng trình có hai nghiệm
phân biệt :
x1=
; x2 =
< 0
Công thức nghiệm thu gọn của PT bậc hai
> 0
+)Nếu thì ph ơng trình có nghiệm
kép x1= x2 =
Đối với PT: a x2+bx+c = 0 (a 0) có b =2b’
+) Nếu thì ph ơng trình vô nghiệm
a) 4 x2 +4x +1 = 0
có a=4 ; ; c= 1 = 22 – 4.1= 0
Vậyph ơng trình có nghiệm kép
b ) 7x2 – x +2 = 0
có a=7 ; ; c= 2
> 0 ph ơng trình có hai nghiệm phân biệt:
Đáp án ý a, b
2 áp dụng
TIẾT 3: CễNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
b
6 2
4 6
2
b a c
b a
b a
b a
1 2
2 1
4 2
2
b
3 2
b
6 2
2
1
3 2 2 7
;
7
Trang 6c) (m2+1)x2+2mx+1=0
a= m2+1;b’=m;c=1
<0 nên ph ơng trình vô nghiệm
>0 ph ơng trình có hai nghiệm phân biệt
1 Công thức nghiệm thu gọn
Công thức nghiệm thu gọn của PT bậc hai
+)Nếu thì ph ơng trình có hai nghiệm
phân biệt :
x1=
; x2 =
> 0
= 0
+)Nếu thì ph ơng trình có nghiệm
kép x1=x2=
Đối với PT: a x2+bx+c=0(a 0) có b =2b’
+) Nếu thì ph ơng trình vô nghiệm< 0
Đối với PT: a x2+bx+c=0(a 0) có b =2b’
Đáp án ý c,d
?3 nghiệm thu gọn giải các ph ơng trình Xác định a, ,c rồi dùng công thức
a) 4x2+4x+1=0 b) 7x2 –
x+2=0
c) (m2+1)x2+2mx+1=0 d)-3y2+5y-2=0
2 áp dụng
TIẾT 3: CễNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
2 ( 2 1)1 2 2 1 1
2
2
2
3 4 6 4 0
3 4 6 4 0 3; 2 6; 4 ( 2 6) 3.( 4) 24 12 36 6
d
c
1
2 6 6 3
2 6 6
;
3
2
b ac
b a
b a
b a
b
6 2
Trang 7> 0
= 0
1.Công thức nghiệm thu gọn
2 áp dụng
ax2+2b’x+c=0 và giải chúng.Sau đó dùng bảng
số hoặc MT để viết gần đúng nghiệm tìm
đ ợc(làm tròn kết quả đến chữ số TP thứ hai)ương trình :a x b)
Bài giải
b)
Có:
>0 ph ơng trình có hai nghiệm phân biệt : ương trình :a x
Bài 1:
Đáp án
3) x2 -2(m-1)x+m2=0 4) 1,7x2- 1,2x -
2,1=0
2) 6)
Trong PT sau PT nào nên dùng công
thức nghiệm thu gọn để giải thì có lợi hơn
1)
4,2x2+5,16x=0
2)
3) x2 -2(m-1)x+m2=0
4) 1,7x2- 1,2x- 2,1=05) 2x2 -(4m+3)x+2m2 -1=0
6 )
Công thức nghiệm thu gọn của PT bậc hai
+) Nếu thì ph ơng trình có hai ương trình :a x
nghiệm phân biệt :
x1=
; x2 =
+) Nếu thì ph ơng trình vô nghiệm< 0 ương trình :a x
+)Nếu thì ph ơng trình có nghiệm ương trình :a x
kép x1= x2 =
Đối với PT: a x2+bx+c = 0(a 0) có b =2b’
TIẾT 3: CễNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
2x 22 1 ( x1)(x 1)
2
( 2 2) 3.2
1,41
2 2 2 3
2x 22 1 ( x 1)(x 1)
2
3 x 4 2 x 2 0
3; 2 2; 2
a b c
8 6 2
2 2 2 3
3 2
2 3
2 3
0,47
2
4 x 2 3 x 1 3
2
4x 2 3x 1 3
2
x (2 2 3)x 2 3 0
4 x 4 2 x x 2 0
1
b x
a
2
b x
a
2
( ) b ac
b a
b a
2
b ac
b a
Trang 8Về đích
3
1
2
TIẾT 3: CễNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
Trang 9B.
C.
Công thức nghiệm thu gọn có lợi khi
Giải mọi ph ơng trình bậc hai
Giải ph ơng trình bậc hai có hệ số tính b’ đơn giản hơn b Giải ph ơng trình bậc hai khuyết.
TIẾT 3: CễNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
Quiz
Click the Quiz button to edit this object
Trang 10TIẾT 3: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
Các bước giải PT
bậc hai theo CT
nghiệm thu gọn
Xác định các
hệ số a, b’, c
Tính ’ = b’2 - ac
B ư
ớ c 2
3
Kết luận số nghiệm của PT theo ’ PT vô nghiệm
’<0
’= 0
PT có nghiệm kép
’> 0
PT có hai nghiệm
phân biệt
2
b x
a
1
' '
b x
a
'
b
x x
a
Trang 11Ki n th c c n nh : ến thức cần nhớ: ức cần nhớ: ần nhớ: ớ:
H ớng dẫn về nhà ương trình :a x
Bài tập về nhà
Làm bài tập 17b,c;18acd,20,22(trang 49và 50\SKK)
1) G PT dạng tổng quát (a,b,c khác 0) thì sử dụng công thức nghiệm,
khi hệ số b là số chẵn hoặc là bội chẵn của một căn,của một biểu thức thì
sử dụng công thức nghiệm thu gọn theo quy trình ba b ớc ương trình :a x
2) Khi GPT có hệ số a<0 hoặc có hệ số là số hữu tỉ không nguyên thì cần nhân hai vế PT với số thích hợp để đ a về GPT có hệ số nguyên có a>O
H ớng dẫn bài 19 ương trình :a x
Vì sao a<0 và PT: a x2 +bx+c=0 vô nghiệm thì a x2 +bx+c<0 với mọi giá trị của x
Vì sao a>0 và PT: a x2 +bx+c=0
vô nghiệm thì a x2 +bx+c>0
với mọi giá trị của x
Khi a>0 ta có a x2+bx+c=
1
PT vô nghiệm nên <0 hay b2-4ac<0 2
Có a>0 và b2-4ac<0 nên >0 3
b c b b ac
a x x a x
4
b ac a
Trang 12Cảm ơn các quý thầy cô !
đã tham gia tiết học hôm nay!
Cảm ơn các em học sinh lớp 9a3