1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020)

422 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 422
Dung lượng 9,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020) Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020) Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020) Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020) Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020) Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020) Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020) Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020) Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020) Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020) Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020) Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020) Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020) Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020) Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020) Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020) Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020) Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020) Bài giảng KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 (mới nhất 2020)

Trang 1

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2

Chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp

ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

THS PHẠM THỊ MAI ANH

CẤU TRÚC: 3 TÍN CHỈ (36,9)

Trang 2

TỔNG QUÁT NỘI DUNG MÔN HỌC

CHƯƠNG 1: KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

CHƯƠNG 2: KẾ TOÁN DOANH THU HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

CHƯƠNG 3: KẾ TOÁN KẾT QUẢ KINH DOANH VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN

CHƯƠNG 4: KẾ TOÁN NỢ PHẢI TRẢ

CHƯƠNG 5: KẾ TOÁN NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU

CHƯƠNG 6: BÁO CÁO TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Trang 3

2 Kế toán tài chính (Theo hệ thống kế toán Mỹ) KERMIT

D.LARSON, NXB Thống kê 1994 (Đặng Kim Cương dịch)

3 Kế toán tổng quát Pháp

4 Tạp chí kế toán

5 HTTP://www.ketoan.com.vn

Trang 4

ĐỀ TÀI THẢO LUẬN

1: KẾ TOÁN CHI PHÍ DOANH THU HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

2: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ KHÁC

3: LẬP BCLCTT THEO PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP

Trang 5

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2

Chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp

ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

THS PHẠM THỊ MAI ANH

CẤU TRÚC: 3 TÍN CHỈ (36,9)

Trang 6

TỔNG QUÁT NỘI DUNG MÔN HỌC

CHƯƠNG 1: KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

CHƯƠNG 2: KẾ TOÁN DOANH THU HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

CHƯƠNG 3: KẾ TOÁN KẾT QUẢ KINH DOANH VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN

CHƯƠNG 4: KẾ TOÁN NỢ PHẢI TRẢ

CHƯƠNG 5: KẾ TOÁN NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU

CHƯƠNG 6: BÁO CÁO TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Trang 7

2 Kế toán tài chính (Theo hệ thống kế toán Mỹ) KERMIT

D.LARSON, NXB Thống kê 1994 (Đặng Kim Cương dịch)

3 Kế toán tổng quát Pháp

4 Tạp chí kế toán

5 HTTP://www.ketoan.com.vn

Trang 8

1 Kế toán chi phí, doanh thu hợp đồng xây dựng

Quy định kế toán chi phí, doanh thu HĐXD theo VAS 15

Kế toán chi phí, gia thanh, doanh thu HĐXD theo Chế

Trang 9

2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ

1 Giá trị tài sản thừa chờ giải quyết

2 Doanh thu chưa thực hiện,

3 Dự phòng phải trả

4 Phải trả phải nộp khác

Quy định kế toán ……theo VAS

Kế toán ………theo Chế độ kế toán hiện hành:

- Chứng từ kế toán

- Vận dụng TKKT

- Tổ chức sổ kế toán

- 3 LẬP BCLCTT THEO PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP

ĐỀ TÀI THẢO LUẬN

Trang 11

MỤC TIÊU

Sau khi học xong chương này sinh viên có khả năng:

- Nhận biết và phân loại được chi phí hoạt động kinh doanh (CPHĐKD)

- Nắm vững nguyên tắc và các quy định kế toán CPHĐKD trong DN

- Nắm được phương pháp kế toán và vận dụng kế toán các tình huống liên quan đến CPHDDKD trong DN

Trang 12

CHƯƠNG 1: KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

1.1QUY ĐỊNH KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

1.2 KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

1.3 KẾ TOÁN CHI PHÍ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

1.4 KẾ TOÁN CHI PHÍ NGOÀI SẢN XUẤT

Trang 13

CHƯƠNG 1: KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

1.1 QUY ĐỊNH KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

1.1.1: KHÁI NIỆM CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Chi phí là tổng giá trị các khoản làm giảm lợi ích kinh tế trong kỳ

kế toán dưới hình thức các khoản tiền chi ra , các khoản khấu trừ tài sản hoặc phát sinh các khoản nợ dẫn đến làm giảm vốn chủ

sở hữu , không bao gồm khoản phân phối cho cổ đông hoặc chủ

sở hữu (Theo VAS 01)

Trang 14

CHƯƠNG 1: KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

1.1: QUY ĐỊNH KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

1.1.1: KHÁI NIỆM CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Chi phí trong DN bao gồm:

Chi phí hoạt động kinh doanh

Chi phí khác: KO PS trong quá trình hoạt động kinh

doanh thông thường của doanh nghiệp

Là những chi phí phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh thông thường của DN như:…….

Trang 15

PHÂN LOẠI CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Theo chức năng hoạt động kinh doanh

- Chi phí sản xuất:…

- Chi phí ngoài sản xuất:……

Theo PP tập hợp CP và đối tượng chịu CP

- Chi phí trực tiếp: CP có quan hệ trực tiếp đến một

đối tượng chịu CP nhất định

- Chi phí gián tiếp: chi phí có liên quan đồng thời đến

nhiều (từ 2 trở lên) đối tượng chịu CP khác nhau

Theo mối quan hệ với mức độ hoạt động

- Chi phí khả biến( biến phí)

- Chi phí bất biến (định phí)

- Chi phí hỗn hợp

11

Trang 16

* Kế toán chi phí HĐKD tuân thủ nguyên tắc kế toán sau:

Trang 17

CHƯƠNG 1: KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

1.1: QUY ĐỊNH KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

VAS01: ghi nhận chi phí… Trên BCTC

VAS03, 04: chi phí khấu hao

VAS02: chi phí giá vốn, chi phí chế biến

1.1.3 QUY ĐỊNH KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

VAS16: chi phí đi vay

13

Trang 18

c Nguyên tắc và qui định kế toán CPHĐKD

* Quy định ghi nhận chi phí HĐKD

- Chi phí sản xuất, kinh doanh và chi phí khác được ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi các khoản chi phí này làm giảm bớt lợi ích kinh tế trong tương lai có liên quan đến việc giảm bớt tài sản hoặc tăng

nợ phải trả và chi phí này phải xác định được một cách đáng tin cậy.

Trang 19

- Các chi phí được ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phải tuân thủ nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí.

- Khi lợi ích kinh tế dự kiến thu được trong nhiều kỳ kế toán có liên quan đến doanh thu và thu nhập khác được xác định một cách gián tiếp thì các chi phí liên quan được ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở phân bổ theo hệ thống hoặc theo tỷ lệ.

- Một khoản chi phí được ghi nhận ngay vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ khi chi phí đó không đem lại lợi ích kinh tế trong các kỳ sau.

c Nguyên tắc và qui định kế toán CPHĐKD

Trang 20

- Ghi nhận giá vốn hàng bán: giá vốn hàng bán được ghi nhận theo giá gốc hàng tồn kho đã bán trong kỳ phù hợp với doanh thu liên quan đến chúng.

- Giá vốn hàng bán được xác định theo một trong 3 phương pháp: Phương pháp đích danh, bình quân gia quyền, nhâp trước-xuất trước.

- Ngoài ra trong giá vốn hàng bán còn bao gồm phần định phí sản xuất chung dưới công suất bình thường của máy móc thiết bị.

c Nguyên tắc và qui định kế toán CPHĐKD

Trang 21

QUY ĐỊNH KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

VAS 01: chuẩn mực chung

Tuân thủ nguyên tắc phù hợp

-CPghi nhận ngay trong 1 kỳ

-Phân bổ chi phí vào các kỳ liên quan

-Trích trước chi phí

Trang 22

QUY ĐỊNH KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

-Kế toán hàng tồn kho vào chi phí

Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho

Nhập trước xuất trước

Đích danh

Bình quân gia quyền

Trang 23

QUY ĐỊNH KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

VAS 02 HÀNG TỒN KHO

Chi phí chế biến hàng tồn kho bao gồm những chi phí

có liên quan trực tiếp đến sản phẩm sản xuất , gồm:

-chi phí NVL TT

-chi phí NCTT

-chi phí SXC: chi phí SXC cố định và chi phí SXC biến đổi

trong quá trình chuyển hóa nguyên liệu, vật liệu thành thành phẩm

19

Trang 24

QUY ĐỊNH KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

VAS 02 HÀNG TỒN KHO

Chi phí sản xuất chung cố định phân bổ vào chi phí chế biến cho mỗi đơn vị sản phẩm được dựa trên công suất bình thường của máy móc sản xuất

-Nếu công suất thực tế >= công suất bình thường thì toàn

bộ CP SXC cố định được tính hết vào giá thành

-Nếu công suất thực tế < công suất bình thường thì

CPSXC cố định chỉ được tính vào giá thành theo mức công suất bình thường

Phần CPSXCCĐ không được tính vào giá thành sẽ được hạch toán vào chi phí giá vốn hàng bán trong kỳ

Trang 25

CÔNG SUẤT BÌNH THƯỜNG

Công suất bình thường là số lượng sản phẩm đạt được

ở mức trung bình trong các điều kiện sản xuất bình thường.

Công suất bình thường được xác định ngay khi đưa thiết

bị vào sản xuất (bộ phận xđ?)

Mỗi loại thiết bị khác nhau, điều kiện sử dụng tại doanh nghiệp khác nhau thì công suất bình thường được xác định khác nhau

Công suất bình thường được xác định theo một loại sản phẩm tiêu chuẩn

21

Trang 28

1 Công suất thực tế được xác định theo số

lượng sản phẩm hoàn thành

2 Trường hợp trong 1 quy trình công nghệ sản

xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau thì DN căn cứ vào mức độ sử dụng thiết bị của từng loại để xác định hệ số sử dụng thiết bị Từ

đó, xác định công suất thực tế của thiết bị.

XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT THỰC TẾ ???

Trang 29

QUY ĐỊNH KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

VAS 02 HÀNG TỒN KHO

CHI PHÍ KHÔNG TÍNH VÀO GIÁ GỐC HTK

(a) Chi phí nguyên liệu, vật liệu, chi phí nhân công và các

chi phí sản xuất, kinh doanh khác phát sinh trên mức

bình thường; (Nợ …… /Có….)

(b) Chi phí bảo quản hàng tồn kho trừ các khoản chi phí bảo quản hàng tồn kho cần thiết cho quá trình sản xuất tiếp theo;

(c) Chi phí bán hàng;

(d) Chi phí quản lý doanh nghiệp. 25

Trang 30

• VAS 03, 04 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH, VÔ

HÌNH

- Ghi nhận chi phí khấu hao TSCĐ: khấu hao tài sản cố định được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ, trừ khi chúng được tính vào giá trị của các tài sản khác.

VAS16 CHI PHÍ ĐI VAY

- Ghi nhận chi phí đi vay: chi phí đi vay phải ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ khi được vốn hoá theo quy định.

QUY ĐỊNH KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Trang 31

CHƯƠNG 1: KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

1 KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

2 KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ GIÁ THÀNH SP

2.1 KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT

Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất

Phương pháp tập hợp chi phí sản xuất

Kế toán chi phí sản xuất

Trang 32

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT

Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất: là những phạm vi, giới hạn mà CPSX cần tập hợp

Căn cứ để xác định đối tượng tập hợp CPSX:

-đặc điểm tổ chức sản xuất của doanh nghiệp,

-quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm

-địa điểm phát sinh chi phí,

-mục đích, công dụng của chi phí, yêu cầu và trình độ quản lý của doanh nghiệp

Xác định đối tượng tập hợp chi phí SX

- Từng phân xưởng, bộ phận, tổ đội sản xuất hoặc toàn

doanh nghiệp,

- Từng giai đoạn công nghệ hoặc toàn bộ qui trình công nghệ,

- Từng sản phẩm, đơn đặt hàng, từng nhóm sản phẩm hoặc

bộ phận, chi tiết sản phẩm…

Trang 33

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT

Phương pháp tập hợp chi phí sản xuất:

- Phương pháp trực tiếp : CPSX có quan hệ trực tiếp với từng đối tượng tập hợp chi phí riêng biệt

- Phương pháp phân bổ gián tiếp : khi CP lquan đến

nhiều đtg tập hợp CPSX mà không thể tổ chức việc ghi chép ban đầu riêng rẽ theo từng đối tượng được

Trang 34

- Phương pháp phân bổ gián tiếp

• Xác định hệ số phân bổ (H)

• - Tính số chi phí phân bổ cho từng đối tượng (i):

Hệ số phân bổ (H)

Tổng tiêu thức phân bổ

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT

Trang 35

CHƯƠNG 1: KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

2.1 KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT

Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Kế toán chi phí nhân công trực tiếp

Kế toán chi phí sản xuất chung

Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất

Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ

31

Trang 36

KẾ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

Nội dung chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Trang 37

KẾ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

Nội dung chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

- Là toàn bộ chi phí NVL

chính, vật liệu phụ và các

vật liệu khác sử dụng trực

tiếp trong quá trình sản

xuất sản phẩm, tính vào giá

Trang 38

- Phiếu xuất kho nguyên vật liêu

- Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

- Phiếu xác nhận sản phẩm hoàn thành

- Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội

- Hợp đồng lao động và thỏa ước lao động tập thể

- Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ

- Phiếu chi, giấy báo ngân hàng và các chứng từ thanh toán,…

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT

CHỨNG TỪ SỬ DỤNG

Trang 39

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT (KKTX)

KẾ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

CHỨNG TỪ SỬ DỤNG

35

Trang 40

CHỨNG TỪ SỬ DỤNG

HÓA ĐƠN ĐẶC THÙ

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT (KKTX)

KẾ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

Trang 41

BIÊN BẢN KIỂM NHẬN HH PHIẾU NHẬP KHO

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT (KKTX)

KẾ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

CHỨNG TỪ SỬ DỤNG

37

Trang 42

PHIẾU CHI ỦY NHIỆM CHI

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT (KKTX)

KẾ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

CHỨNG TỪ SỬ DỤNG

Trang 43

PHIẾU XUẤT KHO

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT (KKTX)

KẾ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

CHỨNG TỪ SỬ DỤNG

39

Trang 44

VẬN DỤNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

- Tài khoản 621 – “chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp”

- Tài khoản 151 – “Hàng mua đang đi đường”

- Tài khoản 152 – “nguyên vật liệu”

- Tài khoản 331 – “Phải trả người bán”

- Các tài khoản khác có liên quan: TK 111, 112,…

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT (KKTX)

KẾ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

Trang 45

TÀI KHOẢN 621 – “CP NL,VL TRỰC TIẾP”

………VÀO TK 632 TRỊ GIÁ NVL TT …… NHẬP KHO

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT (KKTX)

KẾ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

41

Trang 46

TK sö dông: TK 621 “Chi phÝ nguyªn liÖu trùc tiÕp”.

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT

KẾ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

Trang 47

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT

KẾ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

Trang 48

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT

KẾ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

Nghiệp vụ phát sinh Xử lý kế toán

4 NL, VL vượt trên mức bình

thường không được tính vào

Zsp

5 Cuối kỳ kết chuyển chi phí

nguyên vật liệu trực tiếp

(KKTX; KKĐK)

Trang 49

• - Sổ kế toán :

• - Sổ tổng hợp: Nhật ký chung, sổ cái TK621 và sổ cái các tài khoản liên quan…

• - Sổ chi tiết: Sổ chi tiết chi phí nguyên vật liệu theo từng

đối tợng tập hợp chi phí, sổ chi tiết các tài khoản liên quan

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT

KẾ TOÁN CHI PHÍ NGUYấN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

Trang 50

2.1.2 KẾ TOÁN CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP

Nội dung chi phí nhân công trực tiếp

Trang 51

2.1.2 KẾ TOÁN CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP

Nội dung chi phí nhân công trực tiếp

2.1 KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT

47

Trang 52

TÀI KHOẢN 622 – “CP NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP”

-Chi phí nhân công

trực tiếp tham gia

quá trình sản xuất

sản phẩm, thực hiện

dịch vụ

-Kết chuyển CPNCTT vào TK 154

-Kết chuyển CPNCTT vào TK 632

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT

KẾ TOÁN CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP

TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Trang 53

Vận dụng tài khoản kế toán

Nghiệp vụ phát sinh Xử lý kế toán

1. Tính lương phải trả nhân viên trực

tiếp sản xuất

2. Tính các khoản trích theo lương

theo tỷ lệ hiện hành của nhân viên

trực tiếp sx

3. Trích trước tiền lương nghỉ phép

Trang 54

Vận dụng tài khoản kế toán

Nghiệp vụ phát sinh Xử lý kế toán

4. Chi phí nhân công vượt trên mức

bình thường

5. Cuối kỳ kết chuyển chi phí nhân

công trực tiếp

(KKTX; KKĐK)

Trang 55

2.1.3 KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG

Nội dung chi phí sản xuất chung

Trang 56

Chi phí sản xuất chung là các chi phí liên quan đến việc phục vụ, quản lý sản xuất trong phạm vi các phân xưởng,

tổ đội sản xuất như:

• Chi phí về tiền công phải trả nhân viên quản lý phân

xưởng,

• Chi phí về vật liệu, công cụ dụng cụ dùng cho quản lý

phân xưởng,

• Chi phí khấu hao TSCĐ

• Chi phí dịch vụ mua ngoài

• Chi phí khác bằng tiền

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG

Trang 57

Chứng từ sử dụng:

• Phiếu xuất kho

• Bảng phân bổ tiền lương và BHXH

• Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ

• Hóa đơn GTGT, hóa đơn bán hàng

• Phiếu chi, báo nợ…

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG

53

Trang 58

TK 627- chi phí sản xuất chung

TK 627 được mở 6 TK cấp 2.

• Tk 6271 - chi phí nhân viên phân xưởng

• tk 6272 - chi phí vật liệu

• tk 6273- chi phí dụng cụ sản xuất

• tk 6274- chi phí khấu hao tscđ

• TK 6277- chi phí dịch vụ mua ngoài

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG

TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Trang 59

NỘI DUNG KẾ TOÁN ĐỊNH KHOẢN

- Tính lương phải trả nhân viên

quản lý phân xưởng

- Trích quỹ BH,KPCĐ trên tiền

lương phải trả nhân viên quản lý

phân xưởng

- Vật liệu mua đưa vào sử dụng

cho quản lý và phục vụ sản xuất

tại PX không qua kho

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG

55

Trang 60

NỘI DUNG KẾ TOÁN ĐỊNH KHOẢN

- Xuất kho công cụ sử dụng cho PX

(loại pb 1 lần, nhiều lần)

- Công cụ mua đưa vào sử dụng cho

quản lý và phục vụ sản xuất tại PX

không qua kho

- Trích KH TSCĐ, TBSX tại PX

- Chi phí DV mua ngoài và chi phí khác

bằng tiền phát sinh tại PXSX

- Kết chuyển chi phí SXC

+ phần được tính vào GT

+ phần không được tính vào GT

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG

Trang 61

Về sổ kế toán:

• - Sổ tổng hợp: Nhật ký chung, sổ cái TK627 và sổ cái các tài khoản liên quan…

• - Sổ chi tiết: Sổ chi tiết chi phí sản xuất chung

theo từng đối tợng tập hợp chi phí, sổ chi tiết các tài khoản liên quan

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG

Trang 62

TK 154 “Chi phí SXKD dở dang”: phản ánh

- chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh trong kỳ;

- chi phí sản xuất, kinh doanh của khối lượng sản phẩm, dịch vụ hoàn thành trong kỳ;

- chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang đầu kỳ,

cuối kỳ

……… = ……….

KẾ TOÁN TỔNG HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT

TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Ngày đăng: 03/03/2021, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w