Quá trình khám phá DNA là vật chất di truyền 1865- Mendel công bố các quy luật di truyền 1868 - Fredrich Miescher phát hiện một hợp chất mang tính acid yếu trong nhân tê bào, sau này gọ
Trang 1PHAN II: CƠ SỞ DI TRUYỀN HỌC
CHƯƠNG VII: CƠ SỞ PHÂN
TỬ CỦA TÍNH DI TRUYỀN
TS Nguyễn Hoài Hương
1928 - Thí nghiệm Griffith với Sirepfococcus pneumoniae
|
Two strains of Streptococcus pneumoniae
VII 1 Quá trình khám phá DNA là vật chất di truyền
1865- Mendel công bố các quy luật di truyền
1868 - Fredrich Miescher phát hiện một hợp chất mang tính acid yếu trong nhân tê bào, sau này gọi là DNA
1924- sử dụng phương pháp nhuộm màu soi kính hiển vi người ta phát hiện
ra nhân tê bào gôm acid nucleic và cả protein
1928 — thi nghiém Griffith phát hiện hiện tượng biến nạp (transformation) ở vi khuẩn
1944 — thí nghiệm của Avery, Mac Carty, Mc Leod xác định được tác nhân gây biến nạp
1949 - Erwin Chargaff phân tích thành phần cac base trong DNA: DNA mang tinh dac hiéu loai, dua ra quy tac Erwin Chargaff
1952 - thí nghiệm Hershey — Chase chteng minh DNA [a vat chat di truyền
1953 - Rosalind Franklin dùng phương pháp tán xạ tia X nghiên cứu cầu truc tinh thé DNA
1953 — Watson và Crick xây dựng mô hình cấu trúc không gian và kích thước của phân tử DNA
Thí nghiém Griffith voi Streptococcus
pneumoniae trén chudt
Té bao chét S’ chuyén tinh gay bénh cho té bao R
Biến nạp (transformation): thay d6i tinh trang khi truyén théng tin
di truyén
Trang 21944 - Thi nghiém cua Avery, Mac Carty, Mc
Leod chứng minh DNA là vật chất di truyền
A IS
PROTEIN - |RNA © IDNA
‘=
—- |No S cells
Transformation No transformation
Hiện tượng biến nạp không xuất hiện nếu không có DNA
= DNA là chất di truyền
T2 bang 32P và protein băng DNA chứa ?2P Vỏ protein chứa 32S 325 băng cách nuôi chúng
tụ? WW? hse
/
—>
=>
“` Cho phage T2 lây nhiễm E.coli
\
(icles Khuay trộn mạnh đê tách phage T2
Ly tam tach té bao E.coli va phage T2
E.coli: can lang Phage T2:
dich trong
KET LUAN: Vat chat ma phage
truyén cho E colila DNA
DNA là vật chất di truyền
1952 - Thí nghiệm của A Hershey và M Chase
Bacteriophage T2 Bacteriophage = phage = thực khuẩn
1953 - Phát hiện cấu trúc không gian và kích thước của phân tử DNA: hai chudi xoắn ơ
=
= = These spots
a » [J are caused
eS: by diffracted
bee see ew
Xá Sie wee |
ll
_—
| X-ray source Lead screen Photographic
plate
Những năm 50 thế kỷ 20:
Phương pháp tán xạ tia X được sử dụng đề phát hiện cấu trúc không gian của DNA
Mẫu DNA: DNA tỉnh khiết được kết tinh
Trang 31949- Thành phần hóa học của DNA
Những năm 50 thế kỷ 20:
Quy tắc Chargaff : trong DNA, lượng base purine (A+@) luôn bằng
lượng pyrimidine (T+€)
— .ÌS alWays
In DNA, the amount equal to the
of purines (A + G) amount of
pyrimidines
(ID (C) (T+)
Purines = Pyrimidines
VII 2 Cấu trúc khéng gian cua DNA theo Watson
- Crick
DNA double helix
+
La 5°
sugar-phosphate
backbone
base pairs
Watson & Crick, 1953
3.44 nm
Phương pháp tán xạ tia X dùng
để nghiên cứu cấu trúc không
gian của protein và nucleic acid
| 0.34 nm
Xây dựng mô hình cầu trúc không gian phân tử DNA dựa trên
kết quả tán xạ tia X
Liên kết hydro giữa các base của
hai mạch phân tử DNA - tính đặc hiệu
N—H ° CH,
/ \ /
H—N \
@O Ce purine:purine »x
too wide Adenine Thymine
2 H-bonds
Ị | pyrimidine:pyrimidine =w
I 1 too narrow ƒ \
) TH >
ì purine:pyrimidine \ /ý ` \
N—H °
_ fits X-ray data it
Guanine Cytosine
A lun lién két voi T, G voi C — quy tác bắt cap bé sung
Số lượng A = T, G =C (phù hợp quy tắc Chargaff)
Trang 4
base
ea = - > Vật chất di truyền chứa thông tin di truyền : trình tự base
$-4nm > \ eee ^ j ˆ Ấ x 2+ z > ~ ˆ "Kk AR: x
%
> Vật chất di truyền phải được sao chép chính xác dé chuẩn bị cho
tê bào phân chia: nhờ quy luật bắt cặp bô sung giữa các base A — T
và C—G
> Vật chất di truyền được biểu hiện ra kiểu hình (tương quan kiểu
ig gene — kiéu hình) nhờ quá trình phién ma — dich ma
(a) Key features of (b) Partial chemical structure (c) Space-filling model
DNA structure
Tổng quan cấu trúc DNA
VII.3 DNA trong tế bào 2 DNA Eukaryote
(chiều dài bộ gene gấp 1000 chiều dài sàng phiên mã
tế bào)
1 DNA Prokaryote
b) Chất dị nhiễm sắc (Heterochromatin): DNA được nén chặt, bị kìm hãm phiên mã
Nuclear envelope
Inner membrane
Nucleolus Nucleoplasm
Chromatin Heterochromatin Euchromatin
Ribosomes
Nuclear pore
1 phan tu DNA
Trang 5Chuỗi xoắn kép
DNA
Chất nhiễm sắc
dạng sâu chuỗi (hạt
là nucleosome)
Sadi chromatin, các
nucleosome dudgc
quấn cuộn
Vùng NST ở thể
lỏng lẻo (đồng
nhiễm sac)
NST nén chặt
(dị nhiễm sắc)
NST ở trung kỳ
(metaphase) của
nguyên phân
VII 4 Sao chép DNA (DNA replication)
LA Bs ae SE nÀ ‹n F seis? lin
JOUSOUOUEN
9S 2G
LOW
E
=
—
c
w
=
Vv
=
©
U
<
z
a
—
°
ø
>
9)
~
HIGH Nhiễm sắc chất và nhiễm sắc thể (NST)
1 Mô hình chuỗi xoắn kép của DNA cho phép dự đoán phương
pháp sao chép của DNA
DNA mẹ
Tách rời hai mạch Mỗi mạch DNA mẹ
làm khuôn mẫu tổng
hợp một mạch DNA con
Lengths of various genomes
Organism or organelle Type Approximate Length TMV 1 single-stranded RNA 2um 6.4 kb Adenovirus 1 double-stranded DNA ll um 35 kb Bacteriophage T4 1 double-stranded DNA 55 um 170 kb
E coli 1 double-stranded DNA 1.3mm 4.2 X 103 kb Human mitochondria about 10 identical double- 5 um each 16 kb each
stranded DNAs
46 chromosomes of double- 1.8m 6X 10° kb
stranded DNA
from Genes IV Benjamin Lewin pg 390
Thi nghiém Meselson & Stahl
Generation 0 Generation 1 Generation 2 c=
DNA sample DONA sample DNA sample Fe >>
OS ii: 5 Gi 3
Nuôi cấy E colí trong môi trường chứa 15N là nguồn nitơ duy nhất trong nhiều thế hệ (generation) Lấy mẫu và chiết tách
DNA
Chuyển tế bào E coli sang môi trường chứa 1N Sau khi tế bào phân chia một lần, lấy mẫu và chiết tách DNA
3 Lập lại bước hai
4 Ly tâm cả ba mẫu DNA nói trên dùng thang nồng độ CsCI, so sánh vị trí của các vệt DNA
Trang 6Sao chép bán bảo tồn (semiconservative replication)
Aa Sg me BE
Generation 0 15N ể 1 vệt DNA nặng
86-15 2 Generation
1 vệt DNA trung gian giữa nặng và nhẹ
Generation 2 12 DNA nhẹ; 1⁄2 DNA trung gian
giữa nặng và nhẹ Hybrid '4N Hybrid 14N
Kết quả thí nghiệm khẳng định cơ chế sao chép bán bảo tồn
DNA template cof,
5° —— 3
>dNTP tạo lién két phosphodiester voi doan mdi, dong thời theo
nguyên tắc bắt cặp bô sung base với mạch khuôn
dNTP 3 Quá trình sao
a) Tạo liên kêt
DNA template strand ,
Enzyme sao chép (DNA polymerase) cần đoạn mồi (RNA primer) đề hoạt động
DNA polymerase
>Hướng sao chép: 5’ - 3’
>Một mạch DNA đóng vai trò mạch khuôn
>Cần tổng hợp đọan mồi theo nguyên tắc bắt cặp bổ sung base với
mạch khuôn
b) Cơ chế sao chép DNA
>Sao chép tiến hành tại một điểm gọi là origine (ori)
>Mot replicon la mét don vi sao chép (chứa một ørj
>DNA vòng của Prokaryote là một replicon
>Mỗi sợi DNA Eukaryote có nhiều replicon
>Quá trình sao chép diễn ra theo hai hướng
Organism # of replicons Average Velocity of
length of fork replicon movement Escherichia coli (bacteria) 1 4200 kb 50,000
bp/min Saccharomyces cerevisiae 500 40 kb 3,600 bp/min (yeast)
Drosophila melanogaster 3.500 40 kb 2.600 bp (fruit fly) “min Xenopus laevis (frog) 15,000 200 kb 500 bp/min Mus musculus (mouse) 25,000 150 kb 2,200 bp
/min Homo sapiens 10,000 to 300 kb
100.000
Trang 7Cơ chế sao chép DNA
i) Khoi sw
Thao xoan — Helicase
Cang mach — Protein cang mach (single strand binding protein SSBP)
Tổng hợp đoạn mồi — Primase
ii) Néi dai — DNA polymerase III
Mạch tới tổng hợp liên tục
Mạch chậm tổng hợp gián đoạn thành nhiều đoạn Okazaki
iii) Kết thúc
Mạch chậm:
Cắt bỏ đoạn môi (RNA), tổng hợp DNA thay thế —- DNA
Polymerase |
Nối các đoạn Okazaki — DNA ligase
Enzyme primase tổng hợp đoạn môi (RNA primer) cỡ 5 nucleotide
Cơ chế sao chép DNA ở E.coli
i) Khoi sw
DNA ori ý
Khởi sự sao
>Helicase tháo xoắn
>Protein căng mạch ngăn cản hai mạch tạo xoắn trở lại
ii) N6i dai Tai mét chia ba sao chep (replication fork):
Enzyme DNA polymerase IIl tao lién két phosphodiester gitra cac nucleotide vào đoạn môi và nôi dài mạch DNA
Mạch tới và mạch chậm tổng hợp khác nhau nhưng luôn theo chiêu 5ˆ-3'
Mạch tới
© © © Mach cham
Trang 8Mạch tới tổng hợp liên tục
ề Mạch tới
Mạch chậm
\\ Okazaki fragments /
Mạch chậm tông hợp gián đoạn thành các đoạn Okazaki
DNA ligase nối các đoạn Okazaki
XXXVXXYXXXXXXXVXXXXXXXSXXSXxXSXXxXXxXx
Tạo xoắn kép
xXNXXXVXVXXVXXXXXxXXxXXXxXxXXxXXxXXxx
iii) Kết thúc
DNA polymerase l cắt bỏ đoạn mùi
——
DNA polymerase |
va DNA polymerase | t6éng hop DNA thay thé
4 Sao chép DNA ở vi cò Origin
khuân
chép theo hai hướng
Trang 9Z\
©
A =”
-sao chép DNA khi giao
|
// Oisplaced strand is > 1 unit length
\\¢ Complementary strand synthesis 3
“ —=EE==—=”—=—————p, ”
Tính chất của DNA polymerase
DNA polymerase 6G E coli
Polymer héa: 5’ - 3’
Proofreading exonuclease: 3’ - 5’
Exonuclease : 5’ - 3’
DNA polymerase III la enzyme chinh trong qua trinh sao chép DNA
DNA polymerase | trong sao chép DNA loại bỏ đoạn mổi và lấp
đầy chỗ trống trên mạch chậm, và đó cũng là enzyme sửa lỗi DNA
và được sử dụng để tạo DNA tái tổ hợp
v Tatca DNA polymerase can primer vdi dau 3’ OH tu do
v Tat ca DNA polymerase xuc tac phản ứng tổng hợp DNA (nối dài
mach DNA) theo hướng 5” - 8”
v Mét s6 DNA polymerases cé hoat tinh đọc và sửa lỗi (proofreading
activity) tlic hoat tinh exonuclease 3’-5’
5 Sao chép DNA ở tế bào Eukaryote
Điểm xuất phát sao chép DNA (orj)
| Ì |
—_— — SO
a
`"S=cC
Sao chép hai hướng
—_— ——- —==^"
Đơn vị sao chép
Hợp nhất các đơn vị sao chép
DNA con
6 Ứng dụng sao chép DNA
a) PCR = polymerase chain reaction Quá trình sao chép tự động một đoạn DNA ngắn nhiều lần in vitro Sao chép mang tính chu kỳ: một số bước lặp lại nhiều lần
Các bước chính:
>Mạch kép DNA tách rời nhau do bị đun nóng (biến tinh) (t> 90°C)
>Primer nhân tạo được cho vào hỗn hợp phản ứng cùng với 4 loại dNTP
và Tag polymerase
> Tag polymerase xúc tác phản ứng nối dài và bắt cặp bổ sung mạch mới tông hợp
Tag polymerase = DNA polymerase chịu nhiệt (959C) từ vi khuẩn chịu nhiét Thermus aquaticus phan lập từ suôi nước nóng
Trang 10Nguyên liệu:
>DNA can sao chép (DNA dich)
>Doan moi (10-20 nucleotide)
> Tag polymerase
Target DNA
Taq polymerase
> Tag polymerase néi dai đoạn môi, tông hợp mạch DNA con
Primer
Các bước của PCR cho mỗi chu kỳ:
>Đoạn mùi bắt cặp bổ sung với mỗi mạch của DNA dich (khuôn)
Target DNA
phút
Số lượng phân tử DNA
tăng theo cap sô nhân
10
Trang 11b) DNA sequencing (xac dinh trinh tw base trong DNA)
Base (A, U, G, or C)
Ribonucleoside H
triphosphate (NTP)
Base (A, T, G, or C)
1 | 4
“OF —O—P—O— PO CH
Oo Oo oOo
Deoxyribonucleoside H
triphosphate (dNTP)
Base
Dideoxyribonucleoside H \
triphosphate (ddNTP)
Template
strand
; rimer z[jjMd£, (sequence known)
TET6GGCTATTCGG6CGT 5
Trong hỗn hợp có nhiều
mạch DNA mới được
tông hợp với độ dài khác
nhau, nucleotide cudi F[B
cùng luôn là ddNTP
Laser
Mỗi mạch phát huỳnh quang với
màu khác nhau Màu huỳnh
quang được xác định nhờ
chùm laser
Electrophoresis
ATET6GGCTATTCGGGC6T m—N Ï °
Nguyên tắc:
Tổng hợp mạch DNA bắt
cặp bổ sung với mạch cần xác định với các
dNTP va ddNTP
(dideoxiribonucleoside triphosphate) duoc gan nhóm chức phát huỳnh quang cũng
Ứng dụng: genomics —
giải mã bộ gene sinh vật
Nhóm OH ở C 3 bị mat OXY, dNTP tiếp theo không thể tạo liên kêt phosphodiester
Khi ddNTP gắn vào mach DNA dang téng hop, qua trinh téng
hợp ngừng lại
Điện di DNA
z Longest fragment
0 Detector
Shortest fragment
5
C
T
G
G
G
C
T
A
=
T
&
G
G
“IIIII[IIIHIIINHI Màu huỳnh quang ứng
với ddNTP cuôi cùng
DNA cần xác định
trình tự base được đun nóng đề có mạch đơn
>DNA mạch đơn
>» Primer
>» DNA polymerase
> dNTP
>ddNTP
nNc “a 1 ddATP
Ni
mach bat
cặp bỏ
sung bắt dau
Dién di (electrophoresis) cac mach DNA moi tổng hợp:
Phương pháp sắp xêp DNA theo độ dài Vệt dưới = mạch ngắn
Vét trên = mạch dài
3“ AATCT GGGCTATTCGG 5’
Sổ TIỊAGACCCGATAAGCCCGCA 3 Trình tự base được xác định nhờ máy tính
dul
11
Trang 12VỊI 5 Các cơ chế sửa sai và bảo vé DNA
1 Các đột biến có thể xảy ra trên phân tử DNA
a) Các dạng biến đổi cặp base
Đoạn DNA bình thường
CATTCACCTGTACCA
GTAAGTGGACATGGT
Đồng hoán (từ T-A sang C-G) Dị hoán (từ T-A sang G-C)
CATCCACCTGTACCA CATGCACCTGTACCA
GTAGGTGGACATGGT GTACGTGGACATGGT
có Thay thé cap base — đột biến thay thế (substitution mutation)
Đồng hoán: pyrimidine này thành pyrimidine khác
Dị hoán: pyrimidine thành purine
xóa chèn
CATCACCTGTACCA CATGTCACCTGTACCA
GTAGTGGACATGGT GTACAGTGGACATGGT
Có thể mất hoặc thêm nhiều cặp base tại một vị trí
Đột biến ngẫu nhiên do đồng phân hỗ biến của cytosine
gây ra "
“hi bong
(Đột biến ngẫu
nhiên =không _ ¬
do tác nhân Lộ
amino
H
|
ONO A
Dạng đồng phân hỗ biến imino
Cytosine bắt cặp nhầm với adenine gây đột biến đổi đồng hoán
b) Đột biến ngẫu nhiên gây ra do đồng phân hỗ biến (tautomer)
Các dạng đồng phân hỗ biến của các base trong DNA
Ộ N
Adenine | ad Z
pm
TA H
N
R
R
AMINO] [===> _ -IMINO
Hau qua:
thay déi base bat
cap do
thay déi cach Ik hydro
Các dạng đồng phân hỗ biến của các base trong DNA
ON
Guanine móé | Ho
a“ nn 2
base bat
cap do
thay đổi cách Ik
HạC _ HạC hydro
Thymine | - |
KETO ——}» ENOL
12