* Đọc lại bài viết và nối thông tin đúng với địa danh (Sách bài học student book trang 68)... Mục tiêu học sinh cần đạt:.[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 22 tháng 02 năm 2021
PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 4 FAMILY AND
FRIENDS Tên bài học: Unit 9 Lesson 5
I Mục tiêu học sinh cần đạt:
- Đọc và hiểu 1trang web về kỷ lục Việt Nam
- Đọc tìm thông tin cụ thể để làm bài tập
Xem link:https://www.youtube.com/watch?v=cEFMdFLlGsE
Lesson 5 (5:55 – 8:20)
II Nội dung kiến thức mới (Sách bài học student book trang 68):
* Words (từ vựng) đọc và viết các từ sau 5 lần vào vở:
1 world (thế giới)
2 cave (hang động)
3 river (dòng sông)
4 building(tòa nhà)
5 island (hòn đảo)
* Nghe, chỉ và đọc lại
Trang 2* Nghe và đọc
III Thực hành, luyện tập:
* Đọc lại bài viết và nối thông tin đúng với địa danh (Sách bài học student book trang 68)
Trang 3* Sắp xếp thành từ đúng (Sách bài tập work book trang 64)
* Đọc lại bài viết trong sách bài học và điền vào chỗ trống (Sách bài tập workbook trang 64)
Trang 4PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 4 FAMILY AND
FRIENDS Tên bài học: Unit 9 Lesson 6
6 Mục tiêu học sinh cần đạt:
JJJ Nghe: nghe từ chính để điền vào chỗ trống
KKK Viết: hiểu nghĩa, cách dùng và vị trí của trạng từ chỉ tần suất trong câu Xem link:https://www.youtube.com/watch?v=cEFMdFLlGsE
Lesson 6 (8:20 - 9:30)
II Nội dung kiến thức mới (Sách bài học student book trang 68):
+ Adverbs of frequency (Trạng từ chỉ tần suất):
1 always (luôn luôn)
2 never (không bao giờ)
3 sometimes (thỉnh thoảng)
Lưu ý: Trạng từ chỉ tần suất always và never đứng trước động từ, hoặc trạng từ sometimes đứng đầu câu và cuối câu
* Words (Từ vựng):
4 make (làm)
5 vacation (kỳ nghỉ lễ)
6 mall (trung tâm thương mại)
7 living (sinh sống)
8 tomato (cà chua)
9 volleyball (bóng chuyền)
10 river (con sông)
III Thực hành, luyện tập:
2
Trang 5* Nghe và hoàn thành bảng sau (Sách bài học student book trang 69) Xem link:
http://www.oup.com.vn/family&friendsspecialedition/family&friendsspecialeditio n_version1/Grade_4/Unit_9/Track_88.mp3
* Những câu sau câu nào đúng? Đọc và viết ✓
(đúng) hoặc x (sai) (Sách bài học studentbook trang 69)
Lưu ý: Trạng từ chỉ tần suất always và never đứng trước động từ, hoặc trạng từ sometimes đứng đầu câu và cuối câu
Trang 6* Khoanh tròn từ đúng để tạo thành câu (Sách bài tập workbook trang 65)
* Đọc và viết từ đúng trong khung vào chỗ trống (Sách bài tập workbook trang 65)
Mai Thị Hồng Phượng