1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tổng hợp công thức Vật Lý 10 Hk1 Hk2

18 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 343,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyển động thẳng đều VT trung bình: Phương trình cđ th ng đ u:ẳ ề... Bài 6: Chuyển động của vật ném xiên từ mặt đấtBài 7: Công thức vận tốc.

Trang 1

T ng h p công th c V t Lý ổ ợ ứ ậ

10 Hk1 Hk2

C u trúc chuyên đ  v t lý 10 ấ ề ậ

Trong chương trình v t lý 10 s  g m có các chậ ẽ ồ ương nh  sau:ư

Chương 1: Đ ng H c Ch t Đi mộ ọ ấ ể

Chương 2: Đ ng L c H c Ch t Đi mộ ự ọ ấ ể

Chương 3: Cân B ng Và Chuy n Đ ng C a V t R nằ ể ộ ủ ậ ắ

Chương 4: Các Đ nh Lu t B o Toànị ậ ả

Chương 5: Ch t Khíấ

Chương 6: C  S  C a Nhi t Đ ng L c H cơ ở ủ ệ ộ ự ọ

Chương 7: Ch t R n Và Ch t L ng. S  Chuy n Thấ ắ ấ ỏ ự ể ể

Công th c v t lý 10 H c kì 1 ứ ậ ọ

Ch ươ ng 1: Đ ng h c ch t đi m ộ ọ ấ ể

Bài 1: Chuyển động thẳng Chuyển động thẳng đều

VT trung bình:

Phương trình cđ th ng đ u:ẳ ề

Trang 2

t0 = 0 =>x = x0 + v.t

Bài 2: Chuyển động thẳng biến đổi đều.

v = v0 + at

Nhanh d n a.v > 0; Ch m d n a.v < 0ầ ậ ầ

Bài 3: Sự rơi tự do.

V i gia t c: a = g = 9,8 m/sớ ố 2 (= 10 m/s2); v0  = 0

v = g.t (m/s)

Bài 4: Chuyền động tròn đều

Chu kì: (T) là kho ng th i gian v t đi đả ờ ậ ược m t vòng.ộ  T n s  (f): là s  vòng v t đi đầ ố ố ậ ược  trong m t giây.ộ

Trang 3

Bài 5: Chuyển động ném ngang

Phương trình: Ox: x = v0t; Oy: y = 

V n t c:ậ ố

T m bay xa: ầ  L = v0.tcđ =v0

Trang 4

Bài 6: Chuyển động của vật ném xiên từ mặt đất

Bài 7: Công thức vận tốc

Trang 5

Ch ươ ng 2: Đ ng l c h c ch t đi m ộ ự ọ ấ ể

Bài 1: Tổng hợp và phân tích lực

T ng h p l c:ổ ợ ự

>F = F1 + F2

 => 

;

 

F= F12 + F22 + 2.F1.F2.cos alpha

Cân b ng:ằ

Trang 6

Bài 2: Ba định luật Niu-tơn

 Đ nh lu t 1: F = 0; a = 0 ị ậ

 Đ nh lu t 2: ị ậ

 Đ nh lu t 3: ị ậ

tương đương 

Bài 3: Lực hấp dẫn Định luật vạn vật hấp dẫn

G = 6,67.10-11

Tr ng l c: P = m.gọ ự

Gia t c:ố

Trang 7

Bài 4: Lực đàn hồi của lò xo

Đ nh lu t Húc:ị ậ  Fđh = k

L c đàn h i do tr ng l c: P = Fự ồ ọ ự đh

Bài 5: Lực ma sát

Bi u th c:ể ứ

Bài toán m t ph ng ngangặ ẳ

H p l c:ợ ự

=>F = F  ­ F ;

Trang 8

­ Khi hãm phanh: Fkéo = 0;  a = ­μg

Trường h p l c kéo xiên gócợ ự

B  qua ma sát:ỏ

Bài 6: Lực hướng tâm

L c quán tính:ự

L c quán tính li tâm:ự

Trang 9

Tính áp l c nén lên c u v ng:ự ầ ồ

T i đi m cao nh t:ạ ể ấ

T i đi m th p nh t:ạ ể ấ ấ

Ch ươ ng 3: Cân b ng và chuy n đ ng c a v t r n ằ ể ộ ủ ậ ắ

Bài 1: Vật chịu tác dụng các lực không song song

Trường h p 2 l c:ợ ự

Trường h p 3 l c:ợ ự

Bài 2: Momen lực ĐK cân bằng.Mô men ngẫu lực

Momen l c:ự   M = F.d ; Cân b ng: Mằ T = MN

Bài 3: Quy tắc tổng hợp lực song song cùng chiều

F = F1 + F2

(chia trong); d= d +d

Trang 10

Bài 4: Quy tắc tổng hợp lực song song ngược chiều

F =  F│ 1 ­  F2│

(chia ngoài); d=  d│ 1 ­d2│

Công th c v t lý 10 H c kì 2 ứ ậ ọ

Ch ươ ng 4: Các đ nh lu t b o toàn ị ậ ả

Bài 1: Định luật bảo toàn động lượng

Đ ng lộ ượng:

Xung c a l c:ủ ự

Đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng (trong h  cô l p).ệ ậ

Va ch m m m:ạ ề

CĐ b ng ph n l c:ằ ả ự

Trang 11

Bài 2: Công

A =

Bài 3: Động năng

Đ nh lí đ ng năng:ị ộ

Bài 4: Thế năng trọng trường

Bài 5: Thế năng đàn hồi

Đ nh lí th  năng:ị ế

Trang 12

Bài 6: Cơ năng

W = Wđ + Wt

C  năng 2: W = Wơ đ +Wt

Bài 7: Con lắc lò xo

Con l c đ n:ắ ơ

Trang 13

Ch ươ ng 5: Ch t khí ấ

Bài 1: ĐL Bôi-lơ – Ma-ri-ốt

(QT Đ ng nhi t Tẳ ệ 1 = T2

Bài 2: Định luật Sác-lơ

(QT đ ng tích Vẳ 1 = V2)

Bài 3: Định luật Gay luy xac

(QT đ ng áp pẳ  = p)

Trang 14

Bài 4: PT trạng thái:

PT Claperon­Mendeleep:

PV=nRT; R =8,31J/mol.K;

Chương 6 – Cơ sở của nhiệt đông lực học

Bài 1: Nội năng và Sự biến thiên nội năng

Nhi t lệ ượng: và Th c hi n công:ự ệ

Trang 15

Bài 2: Các nguyên lí của nhiệt động lực học

=> H  nh n nhi tệ ậ ệ

Q<0 => H  truy n nhi tệ ề ệ

Ch ươ ng 7:  Chất rắn và chất lỏng Sự chuyển thế

Bài 1: Biến dạng đàn hồi

Đ  bi n d ng t  đ i:ộ ế ạ ỉ ố

ng su t:

Đ nh lu t Húcị ậ :

L c đàn h i:ự ồ

(E su t đàn h i hay su t Y­âng)ấ ồ ấ

Trang 16

H  s  đàn h i:ệ ố ồ

Bài 2: Sự nở vì nhiệt của vật rắn

S  n  dài:ự ở

S  n  kh i:ự ở ố

S  n  di n tích:ự ở ệ

Bài 3: Các hiện tượng bề mặt của chất lỏng.

L c căng b  m t:ự ề ặ

Khi nhúng m t chi c vòng vào ch t l ng s  có 2 l c căng b  m t c a ch t l ng lên ộ ế ấ ỏ ẽ ự ề ặ ủ ấ ỏ chi c vòng.ế  T ng các l c căng b  m t c a ch t l ng lên chi c vòng:ổ ự ề ặ ủ ấ ỏ ế

Trang 17

Fcăng = Fc = Fkéo – P   (N)

V iớ  Fkéo l c tác d ng đ  nh c chi c vòng ra kh i ch t l ng (N);ự ụ ể ắ ế ổ ấ ỏ    P là tr ng lọ ượng c a ủ chi c vòng.ế  T ng chu vi ngoài và chu vi trong c a chi c vòng.ổ ủ ế

V i D đớ ường kính ngoài và d đường kính trong

H  s  căng b  m t c a ch t l ng:ệ ố ề ặ ủ ấ ỏ

Chú ý: M t v t nhúng vào xà phòng luôn ch u tác d ng c a hai l c căng b  m t. Tính ộ ậ ị ụ ủ ự ề ặ

đ  chênh l ch m c ch t l ng do mao d n:ộ ệ ự ấ ỏ ẫ

s (N/m) : h  s  căng b  m t c a ch t l ngệ ố ề ặ ủ ấ ỏ

r (N/m3) : kh i lố ượng riêng c a ch t l ngủ ấ ỏ

g (m/s2) : gia t c tr ng trố ọ ường

d (m) : đường kính trong c a  ng.ủ ố

h (m) : đ  dâng lên hay h  xu ng.ộ ạ ố

Bài 4: Nhiệt nóng chảy riêng

Nhi t lệ ượng c n cung c p đ  làm nóng ch y hoàn toàn m t đ n v  kh i lầ ấ ể ả ộ ơ ị ố ượng c a m t ủ ộ

ch t r n k t tinh   nhi t đ  nóng ch y g i là nhi t nóng ch y riêng (hay g i t t là nhi t ấ ắ ế ở ệ ộ ả ọ ệ ả ọ ắ ệ nóng ch y)ả

Nhi t lệ ượng mà toàn b  v t r n có kh i lộ ậ ắ ố ượng m nh n đậ ượ ừc t  ngoài trong su t quá ố trình nóng ch y :ả   Q  = mY

Nhi t hóa h i riêng ph  thu c vào b n ch t c a ch t l ng và nhi t đ  mà   đó ch t l ngệ ơ ụ ộ ả ấ ủ ấ ỏ ệ ộ ở ấ ỏ bay h i.ơ

Trang 18

Bài 6: Độ ẩm không khí

1 Đ   m tuy t đ i (a): C a không khí là đ i l ộ ẩ ệ ố ủ ạ ượ ng có giá tr  b ng kh i l ị ằ ố ượ ng h i n ơ ướ c tính

ra gam ch a trong 1 m3 không khí ứ

2 Đ   m c c đ i (A): C a không khí   m t nhi t đ  nào đó là đ i l ộ ẩ ự ạ ủ ở ộ ệ ộ ạ ượ ng có giá tr  b ng  ị ằ

kh i l ố ượ ng tính ra gam c a h i n ủ ơ ướ c bão hòa ch a trong 1 m3 không khí   nhi t đ   y ứ ở ệ ộ ấ

3 Đ   m t  đ i (hay đ   m t ộ ẩ ỉ ố ộ ẩ ươ ng đ i): ố

4 Công th c: ứ  

Trong đó a và A l y   cùng m t nhi t đ ấ ở ộ ệ ộ Không khí càng  m n u h i nẩ ế ơ ước càng g n ầ

tr ng thái bão hòa.ạ  Nhi t đ  mà t i đó h i nệ ộ ạ ơ ước trong không khí tr  thành bão hòa g i ở ọ

là đi m sể ương

Ngày đăng: 03/03/2021, 20:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w