- Khi ñoàng nguoäi trong khuoân ñuùc: ñoàng chuyeån töø theå loûng sang theå raén (quaù trình ñoâng ñaëc)... Câu 2 : Taïi sao ngöôøi ta duøng nhieät ñoä cuûa.[r]
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
Người thực hiện : Phạm Thị Hương
Trang 3NỘI DUNG BÀI DẠY
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
II VẬN DỤNG
Trang 4I KIẾN THỨC CƠ BẢN
Rắn nĩng chảy
đơng đặc
Lỏng
(Ở nhiệt độ xác định)
Trang 5I KIẾN THỨC CƠ BẢN
Nhận xét 1:
- Sáp parafin nóng chảy ở 50 0 C , Băng phiến nóng chảy ở 80 0 C
- Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của Sáp
parafin và Băng phiến không thay đổi
Nhận xét 2:
- Sáp parafin đông đặc ở 50 0 C , Băng phiến đông đặc ở 80 0 C
- Trong thời gian đông đặc , nhiệt độ của Sáp
parafin và Băng phiến không thay đổi
Trang 6I KIẾN THỨC CƠ BẢN
Kết luận: - Phần lớn các chất nóng chảy ( hay đông
đặc) ở một nhiệt độ xác định Nhiệt độ đó gọi là nhiệt
độ nóng chảy
Trong thời gian nóng chảy ( hay đông đặc) nhiệt độ của vật không thay đổi
- Các chất khác nhau có nhiệt độ nóng chảy khác nhau
Trang 7Chất
Nhiệt độ nóng chảy
(0C)
Chất
Nhiệt độ nóng chảy
(0C)
+ Vonfram
(chất làm dây
tóc đèn điện) 3370 + Chì 327
+ Thép 1300 + Kẽm 420
+ Đồng 1083 + Băng phiến 80
+ Vàng 1064 + Nước 0
+ Bạc 960 + Thuỷ ngân -39
+ Rượu -117 Bảng nhiệt độ nóng chảy của một số chất
Trang 8SỬA BÀI TẬP
Trang 9Thời gian
(phút) Nhiệt độ ( 0 C)
0 1
30
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
34
38
42
46
50
65
80
Thời
gian đun
(phút)
Nhiệt độ ( 0 C)
Thể rắn hay lỏng
0 30 rắn
1 34 rắn
2 38 rắn
3 42 rắn
4 46 rắn
5 50 rắn và lỏng
6 50 rắn và lỏng
7 50 rắn và lỏng
8 50 rắn và lỏng
9 50 rắn và lỏng
10 65 lỏng
11 80 lỏng
Rắn
Rắn và lỏng
Lỏng
HĐ 5 – Sgk trang 121
Trang 10Nhiệt độ ( 0 C)
30
34
38
46
42
50
65
80
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Thời gian (phút)
Lỏng
Lỏng và rắn
Rắn
Thời
gian
(Phút)
Nhiệt độ ( O C )
Thể rắn hay lỏng
0 80 lỏng
1 65 lỏng
2 50 lỏng và rắn
3 50 lỏng và rắn
4 50 lỏng và rắn
5 50 lỏng và rắn
6 50 lỏng và rắn
7 46 rắn
8 42 rắn
9 38 rắn
10 34 rắn
11 30 rắn
HĐ 9 – Sgk trang 122
Trang 11II VẬN DỤNG
Trang 12Câu 1: Trong việc đúc đồng có những quá trình chuyển thể nào của đồng?
Trả lời:
- Khi đun nóng đồng trong lò: đồng chuyển từ thể rắn sang thể lỏng (quá trình nóng chảy)
- Khi đồng nguội trong khuôn đúc: đồng chuyển từ thể lỏng sang thể rắn (quá trình đông đặc)
Trang 14Câu 2: Tại sao người ta dùng nhiệt độ của nước đá đang tan để làm một mốc đo nhiệt độ?
Trả lời: Vì nhiệt độ này là xác định và không thay đổi trong quá trình nước đá đang tan
Trang 15Câu 3: Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước dưới đây, câu nào đúng?
A Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc
B Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc
C Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc
D.Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc
Trang 16Nhiệt độ ( o C)
Thời gian (phút)
420
840
Câu 4: Đồ thị ở hình vẽ
•biểu thị quá trình ………
•A Nóng chảy của kẽm
•B Đông đặc của kẽm
•C Nóng chảy của chì
•D Đông đặc của chì
0
Trang 17Câu 5: Ví dụ nào sau đây liên quan đến áp dụng hiện tượng đông đặc?
A Mẹ đun sôi nước
B Em đốt nến thắp đèn trung thu
C Sương đọng trên lá cây
D Cho nước vào ngăn đá của tủ lạnh
Trang 18- Học bài, làm bài tập Sgk trang 124
- Đọc mục “Thế giới quanh ta”
- Chuẩn bị chủ đề 23 : Sự bay hơi và
sự ngưng tụ
DẶN DỊ
Số Za lo nộp bài: 0867166926