1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Giáo án tuần 9. Buổi 2. Năm học 2019 - 2020

2 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Làm được các bài toán so sánh số thập phân ở các dạng khác nhau.. Thái độ:.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 05/11/2019

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 08 tháng 11 năm 2019

Buổi chiều

Bồi dưỡng Toán LUYỆN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN

I Mục tiêu:

A Mục tiêu chung

1 Kiến thức:

- Ôn tập cách so sánh số thập phân ở các dạng khác nhau

2 Kĩ năng:

- Làm được các bài toán so sánh số thập phân ở các dạng khác nhau

3 Thái độ:

- Giúp HS chăm chỉ học tập

B Mục tiêu riêng Hs Tùng

- Ôn tập cách so sánh số thập phân ở các dạng khác nhau Làm được các bài toán so sánh số thập phân ở các dạng khác nhau

II Chuẩn bị:

- Vở ô li, bảng phụ

III. Hoạt động dạy - học

1 Ổn định: 1’

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài 1’

b Hoạt động 1 : Củng cố kiến

thức (5’)

- Cho HS nhắc lại cách so sánh

số thập phân

+ Phần nguyên bằng nhau

+ Phần nguyên khác nhau

- GV nhận xét

Hoạt động 2: Thực hành (30’)

- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài

- Xác định dạng toán, tìm cách

làm

- Cho HS làm các bài tập

- Gọi HS lên lần lượt chữa từng

bài

- GV giúp thêm học sinh yếu

- GV nhận xét một số bài

*Bài 1: 5’

Điền dấu >, < ; = vào chỗ …

a) 6,17 …5,03

c) 58,9 …59,8

- Hs hát

- HS nêu

- Nhận xét, bổ sung

- HS đọc kỹ đề bài

- HS làm các bài tập

- HS lên lần lượt chữa từng bài

Lời giải :

a) 6,17 > 5,03 c) 58,9 < 59,8

- Hát

-Làm bài

Trang 2

b) 2,174 …3,009

d) 5,06 …5,06

*Bài 2: 5’

Xếp các số sau theo thứ tự từ

bé đến lớn

5,126; 5,621; 5,216; 5,061;

5,610

*Bài 3: 5’

Xếp các số sau theo thứ tự từ

bé dần

72,19; 72,099; 72,91; 72,901;

72,009

*Bài 4: 5’

Tìm chữ số thích hợp điền vào

các chữ

a) 4,8x 2 < 4,812

b) 5,890 > 5,8x 0

c) 5,3 x49 < 53,249

d) 2,12x = 2,1270

*Bài 5:

Tìm 5 chữ số thập phân sao

cho mỗi số đều lớn hơn 3,1 và

bé hơn 3,2?

3 Củng cố dặn dò (2’)

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn lại kiến thức vừa

học

b) 2,174 < 3,009 d) 5,06 = 5,06

Lời giải :

5,061 < 5,126 < 5,610 < 5,216 <

5,621

Lời giải :

72,91 > 72,901 > 72,10 > 72,099

>72,009

Lời giải :

a) x = 0 ; b) x = 8 c) x = 1 ; d) x = 0

Lời giải :

Ta có : 3,1 = 3,10 ; 3,2 = 3,20

- 5 chữ số thập phân đều lớn hơn 3,10 và bé hơn 3,20 là :

3,11; 3,12; 3,13; 3,14 ; 3,15

- HS lắng nghe và thực hiện

-Làm và chữa bài

-Sắp xếp, chữa bài trên bảng

-Làm bài tập

-Làm bài

-Lắng nghe

Ngày đăng: 03/03/2021, 18:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w