1. Trang chủ
  2. » Đề thi

giáo án tuần 6- Trần Thị Thu Hường

43 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 68,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sáng nào mẹ em cũng đi chợ mua rau quả, thịt cá cho bữa ăn gia đình. Kiến thức: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp em thực hiện tốt quyền được học của mình... 2. Thái độ: Giáo dục[r]

Trang 1

TUẦN 6Ngày soạn: 12 / 10 / 2018

Ngày giảng: Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2018

SÁNG

Thủ công TIẾT 6: XÉ DÁN HÌNH QUẢ CAM

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh biết cách xé dán hình quả cam,từ hình vuông xé được hình

quả cam có cuốn lá và dán cân đối

2 Kĩ năng: Giúp các em rèn luyện đôi tay khéo léo.

3 Thái độ: Yêu thích môn học, chịu khó.

II.ĐỒ DÙNG

- GV: Bài mẫu về xé dán hình quả cam

Giấy màu da cam, xanh lá cây, hồ, giấy nền, khăn lau tay

- Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập của

học sinh: Học sinh đưa dụng cụ học tập bày

lên bàn để giáo viên kiểm tra

- Nhận xét

C Bài mới: (30’)

 Hoạt động 1:Hoạt Hoạt động 1:động Hoạt động 1:1: Giới thiệu bài.

- Giáo viên cho học sinh xem tranh mẫu và

hỏi: Em hãy tả hình dáng bên ngoài của quả

cam?

Quả cam có hình gì? Màu gì? Cuống như

thế nào? Khi chín có màu gì? Em hãy cho

biết còn có những quả gì có hình quả cam?”

 Hoạt động 1:Hoạt Hoạt động 1:động Hoạt động 1:2: Hướng dẫn xé quả cam Giáo

viên thao tác mẫu

a) Xé hình quả cam:

- HS hát

Học sinh quan sát và trả lời

Học sinh suy nghĩ để trả lời

Trang 2

- Giáo viên lấy giấy màu cam, lật mặt sau

đánh dấu vẽ hình vuông cạnh 8 ô,xé rồi lấy

hình vuông ra xé 4 góc của hình vuông sau

đó chỉnh sửa cho giống hình quả cam.Lật mặt

màu để học sinh quan sát

b) Xé hình lá:

Lấy giấy màu xanh xé hình chữ nhật cạnh dài

4 ô, ngắn 2 ô

Lần lượt xé 4 góc của hình chữ nhật như đã

đánh dấu, sau đó xé dần chỉnh sửa cho giống

cái lá

Giáo viên lật mặt sau cho học sinh quan sát

c) Xé hình cuống lá:

Lấy giấy màu xanh vẽ xé hình chữ nhật có

cạnh 4x1 ô, xé đôi hình chữ nhật lấy một nửa

để làm cuống

d) Dán hình:

Giáo viên hướng dẫn và làm mẫu

Bôi hồ: dán quả sau đó đến cuống và lá lên

giấy nền Gọi học sinh nhắc lại quy trình xé

Thể dục TIẾT 6: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc Biết cách đứng

nghiêm, đứng nghỉ

2 Kĩ năng: Nhận biết đúng hướng để xoay người theo hướng đó.

3 Thái độ: Biết cách chơi trò chơi.

II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN

- Địa điểm: Sân trường đảm bảo an toàn và vệ sinh.

- GV chuẩn bị: Còi, tranh - ảnh,

Trang 3

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

- HS đứng tại chỗ vổ tay và hát

– Giậm chân ….giậm Đứng lại

Trò chơi: “Qua đường lội”

- Lớp trưởng tập trung lớp, báo cáo sĩ

số cho giáo viên

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * * GV

- GV quan sát, sửa sai ở HS.

- Phương thức tập luyện giống như

trên

- GV nêu tên trò chơi, luật chơi

và thị phạm mẫu cho hs nắm có thể gọi 1 -2 HS thị phạm lại đ.tác, có

Trang 4

- GV biểu dương đội thắng, khuyết

khích đội thua chơi tốt hơn ở lần sau

I MỤC TIÊU

1 Hoạt động 1:Kiến Hoạt động 1:thức: Hoạt động 1:

- HS đọc, viết được: p - ph, nh, phố, nhà

- Giúp HS đọc và viết được p - ph, nh, phố, nhà

- Đọc được câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã.

2 Hoạt động 1:Kĩ Hoạt động 1:năng: Hoạt động 1:

- Rèn cho học sinh kĩ năng nhận diện âm mới học: p - ph, nh

- Rèn kĩ năng sử dụng đồ dùng Nhận diện nhanh, ghép đúng chữ: p - ph, nh, phố, nhà

- Phát âm chuẩn p - ph, nh và tiếng, từ, câu chứa âm mới học.

- Viết đúng hình chữ, độ cao chữ p - ph, nh viết đúng thứ tự để tạo thành chữ phố, nhà.

- Nói thành câu theo chủ đề chợ, phố, thị xã.

3 Hoạt động 1:Thái Hoạt động 1:độ:

- Giáo dục học sinh lòng yêu thiên nhiên

- Biết giữ gìn vệ sinh nơi công cộng Cẩn thận khi đi ra phố

II ĐỒ DÙNG

- Tranh: phố xá, nhà lá, Bộ ĐDHT Tiếng Việt

- Tranh minh hoạ: câu ứng dụng và phần luyện nói

Trang 5

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của giáo viên

A Kiểm tra bài cũ: (5')

+ Từ phố Hoạt động 1:xá Hoạt động 1:có tiếng gì đã học:

+ Tiếng phố Hoạt động 1:có âm gì đã học?

- Yêu cầu HS ghép âm : p

- Hoạt động 1:Đọc Hoạt động 1:tổng Hoạt động 1:hợp: p Hoạt động 1:– Hoạt động 1:ph Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1:nh

Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1:phố Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1:nhà

Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1:phố Hoạt động 1:xá nhà Hoạt động 1:lá

+ Hôm nay cô dạy những âm gì?

> Ghi đầu bài.p - ph - nh

Hoạt động của học sinh

- Chọn chữ và ghép phố

- HS phân tích cá nhân – đồngthanh

Trang 6

* Hoạt động 1:Đọc Hoạt động 1:từ Hoạt động 1:ứng Hoạt động 1:dụng:

- Chép từ lên bảng

phở bò nho khô

phá cỗ nhổ cỏ

+ Các từ: phở Hoạt động 1:bò, Hoạt động 1:phá Hoạt động 1:cỗ Hoạt động 1:(nho Hoạt động 1:khô, Hoạt động 1:nhổ Hoạt động 1:cỏ)

có âm gì vừa học?

- Gọi HS đánh vần và đọc các tiếng

- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc

- Giảng từ:

Phở bò: Là một loại thức ăn sáng ngon và

bổ

Phá cỗ: cùng nhau ăn các thứ đã bày sẵn

trong cỗ tết Trung thu

- Gọi hs đọc tổng hợp 4 từ - Gv chỉ xác suất

- Gọi hs đọc cá nhân toàn bài

2 Hướng dẫn viết (12')

* Chữ p, ph, nh: phố xá, nhà lá"

- Nhận xét chữ gồm những con chữ nào

- Độ cao các con chữ?

- Khoảng cách giữa 2 chữ?

- Chữ " " có dấu gì và viết ở đâu?

- Nhắc tư thế ngồi, cách cầm phấn

- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết từng

chữ:

p - ph: Đặt bút từ giữa đk ngang 1 và 2 viết

nét hất sau đó viết nét sổ thẳng cao 4 ô ly, rê

bút viết nét móc hai đầu cao 2 li …Viết nối

liền với chữ h cao 5 ô li

nh: Viết chữ n cao 2 ô li nối liền với chữ h

cao 5 ô li Điểm dừng bút chạm đk ngang 2

phố xá: Viết chữ p cao 4 ô li nối liền với chữ

h cao 5 ô li, lia bút viết chữ ô cao 2 ô li, nhấc

bút viết dấu sắc trên đầu chữ ô cách một con

chữ o viết chữ xá: Viết chữ x cao 2 li lia bút

viết chữ a cao 2 li nhấc bút viết dấu sắc trên

chữ a

nhà lá: Viết chữ n cao 2 ô li nối liền với chữ

h cao 5 ô li, lia bút viết chữ a cao 2 ô li, nhấc

bút viết dấu huyền trên đầu chữ a cách một

- Đánh vần thầm các từ

- Âm ph, Hoạt động 1:nh

- 2 HS đánh vần và đọc

- HS đọc

- 6 HS đọc

- Quan sát mẫu

p - ph

nh

phố xá

nhà lá

- Viết bảng

Trang 7

con chữ o viết chữ lá: Viết chữ l cao 2 li lia

bút viết chữ a, nhấc bút viết dấu sắc trên chữ

Giảng nội dung tranh: Bé đến nhà dì na chơi,

dì na đang tưới hoa, nhà dì na có con chó xù

rất đáng yêu

- Đọc câu ứng dụng: GV đọc mẫu - HS đọc

- GV nghe, sửa: Lưu ý HS ngắt hơi sau dấu

phẩy

b Luyện viết: (10')

- Nhận xét từ viết rộng trong mấy ô?

- Nêu quy trình viết

- Cho xem vở mẫu

+ Chợ đang họp Trong hình vẽ, em thấy

tranh phía bên phải mọi người đang mua gì?

Trang 8

- Cho vài em đọc lại bài trên bảng.

- Yêu cầu tìm tiếng có âm vừa học

- Nhận xét giờ học

- Về nhà Đọc kỹ lại bài

xã Ô tô đi lại tấp nập

- Sáng nào mẹ em cũng đi chợ muarau quả, thịt cá cho bữa ăn gia đình

- Nhà cửa, ở thành phố to cao, đẹp đường rộng thênh thang

Cả lớp thi tìm

Đạo đức TIẾT 6: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (TIẾT 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp em thực hiện tốt quyền được

học của mình

2 Kĩ năng: Biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của mình.

3 Thái độ: Giáo dục Hs biết ý thức giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

A.Ổn định: 1’ chuẩn bị bàn để đồ dùng

học tập

B KTBC: 1’ hỏi để Hs nhắc lại lời dặn

của Gv ở tiết trước

- Hát đồng thanh

- Nêu: sửa sang đồ dùng học tập Chuẩn bị thi => ( bạn khác

bổ sung)

Trang 9

- Nêu yêu cầu cuộc thi và nêu thành phần

ban giám khảo: lớp trưởng, lớp phó học

không xộc xệch, cong queo

- Yêu cầu các tổ tiến hành thi vòng 1

=> Theo dõi hoạt động thêm cách chấm

- Yêu cầu các tổ mang sách vở của các

bạn đã chọn vào vòng 2 lên bàn đã được

chuẩn bị Sau đó tiếp tục cho BGK chấm

thi vòng 2

=> Theo dõi hỗ trợ cho BGK

Liên hệ kiểm tra thêm các đồ dùng học

- Lắng nghe, lập lại tựa

- Thực hiện theo yêu cầu của Gv

- Lắng nghe và chuẩn bị

- Sắp xếp sách, vở, đồ dùng họctập của mình lên trên bàn: cặp

để trong ngăn bàn, các đồ dùng khác để bên cạnh chồng sách vở

- Tổ trưởng, tổ phó chấm thi trong tổ mình chọn ra 3 bạn khánhất để thi vòng 2

Lớp trưởng và 2 lớp phó, tiến hành chấm thi vòng 2

- Hoan hô cá nhân và tổ về nhất, nhì,…

- Lắng nghe

- Suy nghĩ, TLCH

- Lắng nghe

Trang 10

bền đẹp và có lợi cho việc học tập của

chúng ta

Nghe

* Hoạt động 3: 5’

- Hướng dẫn Hs đọc thuộc câu thơ cuối

bài: đọc mẫu cho Hs đọc theo

Kết Hoạt động 1:luận: cần phải giữ gìn sách vở, đồ

- Vài Hs đọc thuộc trước lớp

muốn cho sách vở đẹp lâu

Đồ dùng bền mãi nhớ câu giữ gìn

I MỤC TIÊU

1 Hoạt động 1:Kiến Hoạt động 1:thức: Hoạt động 1:

- HS đọc, viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Giúp HS đọc và viết được g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Đọc được câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri, gà gô.

2 Hoạt động 1:Kĩ Hoạt động 1:năng: Hoạt động 1:

- Rèn cho học sinh kĩ năng nhận diện âm mới học: g, gh

- Rèn kĩ năng sử dụng đồ dùng Nhận diện nhanh, ghép đúng chữ g, gh, gà ri, ghế

gỗ

- Phát âm chuẩn g, gh và tiếng, từ, câu chứa âm mới học.

- Viết đúng hình chữ, độ cao chữ g, gh viết đúng thứ tự để tạo thành chữ gà ri, ghế gỗ.

- Nói thành câu theo chủ đề gà ri, gà gô.

Trang 11

3 Hoạt động 1:Thái Hoạt động 1:độ:

- Biết sắp xếp đồ dùng trong nhà cho gọn gàng ngăn nắp Biết yêu quí và chăm

sóc những con vật nuôi trong nhà

II ĐỒ DÙNG

Sử dụng tranh SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của giáo viên

+ Trong từ gà Hoạt động 1:ri có tiếng nào đã học?

+ Tiếng gà có âm và dấu thanh gì đã học?

- Yêu cầu HS gài

- GV viết bảng: g

+ So sánh a và g?

- GV: Giới thiệu và phát âm: g

- Phát âm: Gốc lưỡi nhích về phía ngạc mềm, hơi

thoát ra sát nhẹ, có tiếng thanh

- GV đọc: gờ

- Giới thiệu âm g in – tô màu.

- Giới thiệu âm g viết – viết chữ g

Hoạt động của học sinh

- GV hướng dẫn tương tự như g – gà

+ So sánh âm Hoạt động 1:g và âm gh.

Trang 12

- GV: nhắc lại luật chính tả: gh + e, ê, i

- Hoạt động 1:Đọc Hoạt động 1:tổng Hoạt động 1:hợp: g Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1:gh

Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1:gà Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1:ghế Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1:gà Hoạt động 1:ri Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1:ghế Hoạt động 1:gỗ

Khác: gh có thêm âm h.

- 1 Hs đọc cá nhân

b) Đọc từ ứng dụng

- GV viết từng tiếng lên bảng Yêu cầu hs đọc

nhẩm từng tiếng

+ Các từ: nhà Hoạt động 1:ga, Hoạt động 1:gà Hoạt động 1:gô Hoạt động 1:(gồ Hoạt động 1:ghề, Hoạt động 1:ghi Hoạt động 1:nhớ) có

âm gì vừa học?

- Hs đọc tiếng có âm vừa học:

- Gọi hs đọc tổng hợp 4 từ - Gv chỉ xác suất

- Giải nghĩa từ:

Nhà ga: Nơi để tàu hỏa đón trả khách

Gà gô: Là một loại chim rừng nhỏ, đuôi ngắn

Gồ ghề: Trên bề mặt có chỗ lồi, chỗ lõm không

đều

Ghi nhớ: nhớ mãi không bao giờ quên.

- Gọi hs đọc cá nhân toàn bài

c) Hướng dẫn viết: g, gh, gà gô ghế gỗ

- Nhận xét chữ gồm những con chữ nào

- Độ cao các con chữ?

- Khoảng cách giữa 2 chữ?

- Nhắc tư thế ngồi, cách cầm phấn

- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết từng chữ:

g: Viết nét cong khép kín sau đó viết nét

khuyết dưới bắt đầu từ đk ngang 3, điểm dừng

bút ở đường kẻ ngang 2

gh: Viết chữ g cao 5 ô li nối liền với chữ h cao

5 ô li, điểm dừng bút ở đk ngang 2

gà ri: Viết chữ g cao 5 ô li nối liền với chữ a

cao 2 ô li, nhấc phấn viết dấu huyền trên đầu

chữ a Cách một con chữ o viết chữ r cao hơn 2

li nối liền với chữ i cao 2 ô li

ghế gỗ: Viết chữ gh cao 5 ô ly nối liền sang

chữ ê, nhấc phấn viết dấu sắc trên chữ ê Cách

một con chữ o viết chữ gỗ

- Nhận xét

- Hs đọc

- Âm g, Hoạt động 1:gh

- Hs đọc theo tay gv chỉ

- 6 HS đọc

- 1 HS đọc

g

gh

gà ςi i

ghế gỗ

- HS viết bảng con

TIẾT 2

Trang 13

3 Luyện tập 30p

a) Hoạt động 1:Luyện Hoạt động 1:đọc.

- Yêu cầu đọc toàn bảng tiết 1

Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1: Hoạt động 1:Đọc Hoạt động 1:câu Hoạt động 1:ứng Hoạt động 1:dụng:

- Đọc câu ứng dụng: GV đọc mẫu - HS đọc

- GV nghe, sửa: Lưu ý HS ngắt hơi sau dấu

phẩy

b) Hoạt động 1:Luyện Hoạt động 1:viết.

- Yêu cầu viết vở: gà ri, ghế gỗ

- Viết vào vở tập viết

- Gv: Chỉnh sửa cho H tư thế ngồi viết đúng

- GV Nhận xét

c) Hoạt động 1:Luyện Hoạt động 1:nói: gà ri, gà gô

+Trong tranh vẽ những con vật gì?

- Nêu tên âm và học?

- Có mấy cách viết âm gờ?

Gà gô mình to, chân cao

- Gà công nghiệp, gà tây, gà tre

- Ăn thóc, ăn gạo, cám, ngô

- Lấy thịt, trứng

Toán TIẾT 21: SỐ 10

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10.

Trang 14

2 Kĩ năng: Đọc và đếm được từ 0 đến 10 So sánh các số trong phạm vi 10 Xác

định vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 -> 10

3 Thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học bài và làm bài tập.

II ĐỒ DÙNG

- Số 10 + bộ đồ dùng học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của giáo viên

- Có 9 quả cam, thêm 1 quả cam Có tất cả

mấy quả cam?

- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 9 bạn đang

chơi trò chơi Rồng rắn lên mây

- Gv hỏi: có mười bạn, mười chấm tròn, mười

con tính, các nhóm này đều chỉ số lượng là

mấy?

KL: Để chỉ 10 quả cam, 10 que tính ta dùng

số 10 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đó Số 10

Bước 2: Giới Hoạt động 1:thiệu Hoạt động 1:số Hoạt động 1:10 Hoạt động 1:in Hoạt động 1:và Hoạt động 1:số Hoạt động 1:10 Hoạt động 1:viết Hoạt động 1: H gài bảng số 10

- Hướng dẫn viết chữ số 10 (viết số 1 trước,

bảng con: 10

Trang 15

- GV nêu yêu cầu

- nêu cách viết số 10, cách trình bày (độ rộng,

độ cao)

- yêu cầu 1HS lên bảng viết Nhận xét

Củng Hoạt động 1:cố: cách viết số 10

Bài 2: Số

- GV nêu yêu cầu

+ Bên trái có mấy chấm tròn?

+ Bên phải có mấy chấm tròn?

+ Cả hai hình có mấy chấm tròn?

- Tương tự HS làm bài còn lại

* Mười gồm mấy và mấy?

Củng cố cấu tạo số 10.

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

+ Dựa vào đâu để viết số đúng?

Bài 4 : Khoanh vào số lớn nhất: 6’

+ Làm thế nào để khoanh được vào số lớn

7

Trang 16

- GV nhận xét

Củng Hoạt động 1:cố: So sánh các số trong phạm vi 10

C Củng cố - dặn dò: 5p

Gv nhận xét giờ học

- Củng cố nội dung bài

VN: xem lại bài chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: 14 / 10/ 2018

Ngày giảng: Thứ tư ngày 17 tháng 10 năm 2018

SÁNG

HĐNGLLBài: Nhận biết cây, hoa ở sân trườngI/ Mục tiêu:

- Kể được những cây ở sân trường em có

II/ Địa điểm:

- Sân trường

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu các tổ đi vòng quanh sân

trường quan sát xem trong sân

trường mình có những cây, hoa gì?

- Sau thời gian 15 phút mỗi tổ trở về

vị trí và nêu tên các cây và hoa tổ

mình quan sát được

- Cho đại diện các tổ trình bày ý kiến

- GV đưa chữ mẫu: mơ

- Gv nhận xét tuyên dương

b/ Hoạt động 2: Thi nói nhanh

- Giáo viên hỏi: Sân trường của các

em có nhiều cây xanh không?

- Cây xanh mang lại cho các em điều

Trang 17

- Dặn học sinh cần phải biết bảo vệ

cây xanh

TNXH TIẾT 6: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS hiểu cách giữ vệ sinh răng miệng đề phòng sâu răng và có hàm

răng trắng đẹp

2 Kĩ năng: Chăm sóc răng đúng cách.

3 Thái độ: Tự giác súc miệng hàng ngày.

II.ĐỒ DÙNG

- HS: Bàn chải và kem đánh răng

- GV:

+ Một số tranh vẽ về răng miệng

+ Bàn chải người lớn, trẻ em

+ Kem đánh răng, mô hình răng, muối ăn

+ Mỗi HS một cuộn giấy sạch, nhỏ dài bằng cái bút chì

+ Một vòng tròn nhỏ bằng tre, đường kính 10 cm

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1.Ổn định: 1’

2.Bài cũ: 4’

Tiết trước các con học bài gì ? (Giữ vệ sinh

thân thể)

- Khi nào em rửa tay ? (Rửa tay trước khi ăn

và sau khi đi vệ sinh)

- Khi nào em rửa chân

- Muốn cho cơ thể sạch sẽ em làm gì?(Tắm,

gội, rửa chân tay…)

Trang 18

Trò chơi: Ai nhanh – Ai khéo.

- GV nêu luật chơi kết hợp hướng dẫn HS

chơi

Theo dõi HS chơi

- Kết thúc trò chơi, GV công bố đội thắng nêu

rõ lý do (chú ý vai trò của răng) Vậy để hàm

răng trắng chắc như thế nào chúng ta cùng

học bài: “Chăm sóc răng miệng”

*Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm đôi.

Bước 1 :

- GV hướng dẫn :

+ Hai HS quay mặt vào nhau, lần lượt từng

người quan sát hàm răng của nhau

+ Nhận xét xem răng của bạn em như thế nào

(trắng đẹp hay bị sún, bị sâu) ?

- Cho HS làm việc theo nhóm đôi

Bước 2 :

- Cho HS trình bày

- GV kết luận (vừa nói vừa chỉ vào mô hình

răng): hàm răng trẻ em có đầy đủ là 20 chiếc

gọi là răng sữa Khi răng sửa hỏng hay đến

tuổi thay, răng sữa sẽ bị lung lay và rụng

(khoảng 6 tuổi, chính là tuổi của HS lớp 1),

khi đó răng mới sẽ được mọc lên, chắc chắn

hơn, gọi là răng vĩnh viễn Nếu răng vĩnh viễn

bị sâu, bị rụng sẽ không mọc lại nữa Vì vậy,

việc giữ vệ sinh và bảo vệ răng là rất cần thiết

+ Chỉ và nói về việc làm của các bạn trong

mỗi hình Việc làm nào đúng, việc làm nào

sai? Tại sao?

- Cho HS làm việc theo nhóm đôi

- Mỗi đội cử 4 em, mỗi emngậm 1 que bằng giấy, em đầuhàng có 1 vòng tròn bằng tre

Trang 19

- GV nên xen kẽ các câu hỏi:

+ Nên đánh răng, súc miệng vào lúc nào là tốt

- Mỗi ngày các em đánh răng ít nhất mấy lần?

- Muốn cho răng chắc khoẻ em phải ăn uống

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp h/s củng cố các âm u, ư, x, ch, s, r Đọc đúng nhanh tiếng từ

chứa âm u, ư…x,ch

2 Kĩ năng: Biết điền đúng chữ s, (r) để được từ đúng hình Nối chữ đúng hình.

3 Thái độ: Viết đúng chữ ghi từ chứa âm ôn.

II ĐỒ DÙNG

- Sách Thực hành Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của giáo viên

A Giới thiệu bài: 1’

B HD làm bài tập: 30’

Hoạt động của học sinh

Trang 20

1 Ôn tập: ( 15 ’)

* Bài 1: Chơi ghép chữ ghi từ chứa vần ôn:

u? Hãy cài chữ ghi tiếng (từ) chứa âm:

đi chợ cá rô cha mẹ

Bài 3: Viết vở ô li, mỗi từ viết 1 lần:

mỗi lượt 3 h/s lên làmbài giống nhau, lớp nxét

giải nghĩa từnhiều h/s đọc

h/s viết bài

CHIỀU

Học vần TIẾT 55, 56: Q – QU - GI

I MỤC TIÊU

1 Hoạt động 1:Kiến Hoạt động 1:thức: Hoạt động 1:

- Giúp HS đọc và viết được q – qu, gi, chợ quê, cụ già.

- Đọc được câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê.

2 Hoạt động 1:Kĩ Hoạt động 1:năng: Hoạt động 1:

- Rèn cho học sinh kĩ năng nhận diện âm mới học: q – qu, gi.

- Rèn kĩ năng sử dụng đồ dùng Nhận diện nhanh, ghép đúng chữ q – qu, gi, chợ quê, cụ già.

- Phát âm chuẩn q – qu, gi và tiếng, từ, câu chứa âm mới học.

- Viết đúng hình chữ, độ cao chữ q – qu, gi.Viết đúng thứ tự để tạo thành chữ chợ quê, cụ già.

Trang 21

- Nói thành câu theo chủ đề quà quê.

3 Hoạt động 1:Thái Hoạt động 1:độ:

- Giáo dục học sinh biết kính trọng, vâng lời ông bà

- Biết giữ gìn vệ sinh nơi công cộng

II ĐỒ DÙNG

- Tranh SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động của giáo viên

1) Giới thiệu bài(1)

* Hoạt động 1:Dạy Hoạt động 1:âm Hoạt động 1:q Hoạt động 1:– Hoạt động 1:qu

+ Tranh vẽ gì?

+ Từ chợ Hoạt động 1:quê có tiếng gì đã học?

+ Tiếng quê có âm gì đã học?

- Giới thiệu âm qu - q in – tô màu.

- Giới thiệu âm q - qu viết – viết chữ q - qu

+ Có âm qu, thêm âm gì để được tiếng quê

- Phân tích tiếng quê.

Ngày đăng: 03/03/2021, 18:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w