1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

GIAO AN TUAN 6 buổi 2 ( 2019 - 2020)

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 28,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Nhìn tranh đọc được các tiếng có âm u, ư.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC1[r]

Trang 1

TUẦN 6

Ngµy so¹n: 11/10/2019

Ngµy gi¶ng: Thø hai ngµy 14 th¸ng 10 n¨m 2019

CHIỀU:

BD Tiếng Việt

ÔN u - ư

I MỤC TIÊU: Giúp h/s củng cố:

1 Kiến thức:Nhìn tranh đọc được các tiếng có âm u, ư

2 Kĩ năng: Đọc được bài: Bé có thư bố

3 Thái độ: Viết đúng chữ ghi tiếng, từ có chứa âm b, o, a, ư, ư, m

II ĐỒ DÙNG

- Bảng phụ

- Vở TH Tiếng Việt, vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 giới thiệu bài: (1’)

2 HD h/s ôn tập: (35’)

* Bài 1: Y/c tìm tiếng có u, ư làm thế nào?

HD h/s học yếu

=> Chữa 6 bài, nhận xét

* Bài 2: Đọc bài: Bé có thư bố.

- HS đọc thầm

- HS đọc cá nhân

- HS đọc đồng thanh

* Bài 3: Viết từ ứng dụng: cá thu, bé có thư

bố

- HD: cá thu là 1 từ gồm 2 tiếng viết cá

cách tiếng thu 1 con chữ o

- Viết mẫu - HD

HD h/s viết xấu

=> Chữa 7 bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:(2’)

- Gv thu toàn bài- chữa 6 bài nhận xét.

- C2 ND bài

- Nhận xét giờ học

2 h/s nêu

qs kĩ hình đọc từ

- HS quân sát bài

- HS đọc bài h/s viết bài

BD Toán Tiết 1: ÔN TẬP CẤU TẠO SỐ 7, 8, 9

I MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về:

1 Kiến thức: Đọc, viết đúng số 7,8

2 Kĩ năng: So sánh các số từ 1  8

3 Thái độ: Làm bài tập toán

II ĐỒ DÙNG

- Vở thực hành toán

Trang 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ôn số 6(5’)

- Hướng dẫn cách đọc cỏc số

1,2,3,4,5,6,7,8, 9

9,8,7,6,5,4,3,2,1

- Hướng dẫn viết: số 7,8

2 Hướng dẫn làm bài tập (30’)

* Bài 1:

- Cho HS viết số 7, 8, 9

- Nhắc nhở HS viết đúng

* Bài 2:

- Hướng dẫn cách điền số:

Hỏi: Cột 1 có mấy hình vuông ?

Cột 2 có mấy hình vuông ?

………

- Yêu cầu HS điền số tương ứng với số

chấm tròn vào ô trống

* Bài 3:Viết số thích hợp vào ô trống.

- GV cho HS tự làm

- GV xem HS làm

* Bài 4: Số

? Bên trái có mấy chấm tròn?

? Bên phải có mấy chấm tròn?

? Tất cả có mấy chấm tròn?

Tương tự HS làm vào vở

? 8 gồm mấy và mấy?

3 Chữa bài

- Chữa 1 số vở của HS

- Nhận xét, sửa lỗi sai của HS

3 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS xem lại bài

- HS đọc: cá nhân, lớp

- HS viết bảng con

- HS viết số 7 (1 dòng)

- HS viết số 8 (1 dòng)

- HS viết số 9 (1 dòng)

- Có 1 hình vuông

- Có 2 hình vuông

- HS làm bài tập

- HS làm: điền số theo thứ tự: 1,2,3,4,5,6,7,8,9

9,8,7,6,5,4,3,2,1

- Cú 7 chấm tròn

- Cú 1 chấm tròn

- Tất cả có 8 chấm tròn

- 3 HS lên bảng làm

- 8 gồm 7 và 1

Ngµy so¹n: 12/10/2019

Ngµy gi¶ng: Thø ba ngµy 15 th¸ng 10 n¨m 2019

CHIỀU

BD Tiêng Việt

ÔN x, s, ch

I MỤC TIÊU: Giúp h/s củng cố:

1 Kiến thức:Nhìn tranh đọc được các tiếng từ có âm x, s, ch

2 Kĩ năng: Đọc được bài: Hổ và thỏ

3 Thái độ: Viết đúng chữ ghi tiếng, từ có chứa âm ch, s, đ, i, , ô, a, ư

Trang 3

II ĐỒ DÙNG

- Bảng phụ

- Vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 giới thiệu bài: (1’)

1 HD h/s ôn tập: (35’)

* Bài 1: Y/c tìm tiếng có x, s, ch làm

thế nào?

HD h/s học yếu

=> Chữa 6 bài, nhận xét

* Bài 2: Đọc bài: Hổ và thỏ.

- HS đọc thầm

- HS đọc cá nhân

- HS đọc đồng thanh

* Bài 3: Viết từ ứng dụng: cá thu, bé có

thư bố

- HD: chữ số là 1 từ gồm 2 tiếng viết

chữ cách tiếng số 1 con chữ o

- chị hà đi xe gồm có 4 tiếng, mỗi tiếng

cách nhau một con chữ o

- Viết mẫu - HD

HD h/s viết xấu

=> Chữa 7 bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:(2’)

- Gv thu toàn bài chữa 6 bài nhận xét.

- C2 ND bài

- Nhận xét giờ học

2 h/s nêu

qs kĩ hình đọc từ

- HS quan sát bài

- HS đọc bài

- HS quan sát

h/s viết bài

TH Toán

Tiết 1: ÔN TẬP PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3

A MỤC TIÊU: Qua tiết ôn

- Hs được củng cố về b’ cộng 3 và làm tính cộng trong phạm vi 3

- Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng pt cộng đúng

- Biết viết phép tính thích hợp

B ĐỒ DÙNG

- Vở thực hành toán

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

I Giới thiệu bài: (1’)Ôn tập:

II HD học sinh ôn tập:(35’)

* Bài 1: Tính

- HD cách đặt tính: là viết pt theo hàng dọc

+ Tính là viết Kq’ xuống dưới gạch ngang thẳng

Trang 4

với 2 số ở trên.

- Gv HD h/s trình bày

* Bài 2: Yêu cầu gì?

Kq : 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3 1 + 1 = 2

* Bài 3: Đúng ghi đ, sai ghi s

- Gv HD cách muốn điền đúng kq phải nhẩm tính

- Gv HD h/s học yếu

* Bài 4: Số

- Muốn tìm kết quả vào ô trống ta làm ntn?

* Bài 5:

Muốn điền số đúng pt cần làm gì?

- Gv HD: nêu bài toán 1: Có 2 con chim, thêm 1

con chim nữa Hỏi có tất cả mấy con chim?

- 2 con chim thêm 1 con chim nữa là 3 con chim

* Viết pt: 2 + 1 = 3

viết vào ô 4 cách lề

- Gv HD h/s học yếu

-> Kq’: 2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

=> Chữa bài, nhận xét

III Củng cố, dặn dò:(1’)

- Thu toàn bài chữa Nhận xét

- HS tính theo cột ngang,

- HS đọc kq

- Nhẩm kết quả và điền số

- qs hình vẽ nêu BT

- 1 h/s nêu bài toán

- 1 h/s nêu câu trả lời

- h/s làm bài

- 3 h/s đọc Kq’

- h/s viết pt- làm bài

TH Tiếng việt

TIẾT 1: ÔN TẬP PH, NH

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS biết đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: ph, nh

2 Kĩ năng:

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

3 Thái độ:

- Đọc đúng các âm đã học

B ĐỒ DÙNG

- Vở thực hành Tiếng Việt và Toán 1 (tập 1)

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của GV

I Kiểm tra bài cũ: (5')

- Cho HS viết: chữ số, chị hà đi xe

- Gọi HS đọc: bé có thư bố

- GV nhận xét

II Bài mới:

Hoạt động của HS

- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con

- 2 HS đọc

Trang 5

1 Giới thiệu bài: (2')

- Cho HS nêu các âm đã học giờ trước

2 Ôn tập:

Bài 1: Tiếng nào có âm ph? Tiếng nào có âm nh?

(5')

- Yêu cầu HS quan sát tranh và đọc tiếng phía dưới

tranh và tìm:

+ Tiếng nào có âm ph?

+ Tiếng nào có âm nh?

- GV nhận xét và kết luận, tuyên dương những học

sinh tìm đúng

Bài 2: Đọc bài thơ: dì như (10')

- Yêu cầu HS đọc khổ thơ

- Yêu cầu HS tìm tiếng chưa âm nh, ph

Bài 3: Luyện viết (10')

- GV viết mẫu lần lượt các chữ (vừa viết vừa HD

miệng): dì như ở phố.

- GV hướng dẫn học sinh viết lần lượt:

+ HS viết lần lượt vào bảng con

+ Cho HS luyện viết bài trong vở thực hành

GV quan sát, hướng dẫn

+ Yêu cầu HS ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng

- GV nhận xét Tuyên dương những bài viết đúng,

đẹp

III Củng cố - dặn dò: (3')

- Cho HS tìm tiếng chưa âm vừa học ở ngoài bài

- GV nhận xét tiết học

- Nhiều HS nêu

- HS tìm và đọc lên trước lớp:

+ Tiếng chứa âm ph: phố,

phà, phở.

+ Tiếng chứa âm nh: nho, nha

sĩ, nhị, nhà.

- 4 HS đọc

- HS tìm:

+ Âm ph: phố.

+ Âm nh: như, nha sĩ, nhà,

nhớ.

- HS lắng nghe, quan sát

- HS viết bảng con: dì như ở

phố.

- HS viết vào vở

Thực hành toán Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Đọc, viết đúng số từ 0 đến 10

- Sắp xếp được các số từ lớn đến bé

- Lắm chắc cấu tạo các số 10

Trang 6

- GD: HS tính nhanh nhẹn trong học toán.

II Đồ dùng

- Vở thực hành toán

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ôn số 6:

- Hướng dẫn cách đọc các số

1,2,3,4,5,6,7,8, 9, 10

10, 9,8,7,6,5,4,3,2,1

- Hướng dẫn viết: số 9,0

2 Hướng dẫn làm bài tập

* Bài 1: Viết vào chỗ chấm

? Các số bé hơn 8?

? Trong các số đó số bé nhất là số nào?

Số lớn nhất là số nào?

- Nhắc nhở HS viết đúng

* Bài 2: Nối ( Theo mẫu)

? Có mấy con thỏ?

? Có mấy cái lọ?

? Có mấy bạn gái?

* Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm

a Các số 2,7,5,8 viết theo thứ tự từ bé

đến lớn?

b Các số 6,9,0,2 viết theo thứ tự từ lớn

đến bé

* Bài 4: Đố vui

? 10 gồm mấy và mấy?

? 10 gồm mấy và mấy?

? 10 gồm mấy và mấy?

* Bài 5: Đố vui.

- HS xếp thành hình ngôi sao bằng cách

dựng 10 que tính

- HS đọc: cá nhân, lớp

- HS viết bảng con

- Số 7,6,5,4,3,2,1,0

- Số bé nhất: 0 Số lớn nhất là số 7

- HS làm bài tập

- Có 2 con thỏ, nối với số 2

- Có 5 cái lọ, nối với số 5

- Có 3 bạn gái, nối với số 3

- Từ bé đến lớn: 2,5,7,8

- Từ lớn đến bé: 9,6,2,0

- 2 HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét

- 10 gồm 2 và 8

- 10 gồm 5 và 5

- 10 gồm 7 và 3

- HS nhận nhóm và mỗi nhóm nhận 10

Trang 7

- Gv nêu cách chơi.

Gv chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm

chơi, nhóm nào xếp nhanh, đúng thì

thắng

3 Chữa bài

- Chữa 1 số vở của HS

- Nhận xét, sửa lỗi sai của HS

3 Củng cố - Dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS xem lại bài

que tính

- HS chơi theo sự hướng dẫn của GV

-Ngày soạn: 14/10/2019

Ngày giảng: Thứ năm ngày 17 tháng 10 năm 2019

CHIỀU

Thực hành Tiêng Việt Tiết 2: ÔN g – gh - gi

A MỤC TIÊU: Giúp h/s củng cố:

- Nhìn tranh đọc được các tiếng từ có âm g, gh, gi

- Nối được chữ với hình

- Viết đúng chữ ghi tiếng, từ có chứa âm g, gh, gi

B ĐỒ DÙNG

- Bảng phụ

- Vở TH Tiếng Việt, vở ô li

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

I giới thiệu bài: (1’)

II HD h/s ôn tập: (35’)

* Bài 1: Y/c tìm tiếng có g, gh, gi

làm thế nào?

HD h/s học chậm

=> Chữa 6 bài, nhận xét

* Bài 2: Nối được chữ với hình.

- HS đọc thầm

- HS đọc cá nhân

- HS làm bài

* Bài 3: Viết từ ứng dụng: ghế gỗ;

gió to ghê

2 h/s nêu

qs kĩ hình đọc từ

- HS quan sát bài

- HS đọc bài

- HS nối

Trang 8

- HD: ghế gỗ gồm có 2 tiếng, mỗi

tiếng cách nhau một con chữ o

- Viết mẫu - HD

HD h/s viết xấu

=> Chữa bài, nhận xét

III Củng cố, dặn dò:(2’)

- Gv thu toàn bài- chữa nhận xét.

- C2 ND bài

- Nhận xét giờ học

- HS quan sát

h/s viết bài

Ngày soạn: 15/10/2019

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 18 tháng 10 năm 2019

Thực hành toán Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Đọc, viết đúng số từ 0 đến 10

- Sắp xếp được các số từ lớn đến bé

- Lắm chắc cấu tạo các số 10

- GD: HS tính nhanh nhẹn trong học toán

II Đồ dùng

- Vở thực hành toán

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ôn số 6:

- Hướng dẫn cách đọc các số

1,2,3,4,5,6,7,8, 9, 10

10, 9,8,7,6,5,4,3,2,1

- Hướng dẫn viết: số 9,0

2 Hướng dẫn làm bài tập

* Bài 1: Viết vào chỗ chấm

? Các số bé hơn 8?

? Trong các số đó số bé nhất là số nào?

Số lớn nhất là số nào?

- Nhắc nhở HS viết đúng

* Bài 2: Nối ( Theo mẫu)

- HS đọc: cá nhân, lớp

- HS viết bảng con

- Số 7,6,5,4,3,2,1,0

- Số bé nhất: 0 Số lớn nhất là số 7

- HS làm bài tập

Trang 9

? Có mấy con thỏ?

? Có mấy cái lọ?

? Có mấy bạn gái?

* Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm

a Các số 2,7,5,8 viết theo thứ tự từ bé

đến lớn?

b Các số 6,9,0,2 viết theo thứ tự từ lớn

đến bé

* Bài 4: Đố vui

? 10 gồm mấy và mấy?

? 10 gồm mấy và mấy?

? 10 gồm mấy và mấy?

* Bài 5: Đố vui.

- HS xếp thành hình ngôi sao bằng cách

dựng 10 que tính

- Gv nêu cách chơi

Gv chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm

chơi, nhóm nào xếp nhanh, dúng thỡ

thắng

3 Chữa bài

- Chữa 1 số vở của HS

- Nhận xét, sửa lỗi sai của HS

3 Củng cố - Dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS xem lại bài

- Có 2 con thỏ, nối với số 2

- Có 5 cái lọ, nối với số 5

- Có 3 bạn gái, nối với số 3

- Từ bé đến lớn: 2,5,7,8

- Từ lớn đến bé: 9,6,2,0

- 2 HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét

- 10 gồm 2 và 8

- 10 gồm 5 và 5

- 10 gồm 7 và 3

- HS nhận nhóm và mỗi nhóm nhận 10 que tính

- HS chơi theo sự hướng dẫn của GV

-Thực hành Tiêng Việt Tiết 3: ÔN qu – ng - ngh

A MỤC TIÊU: Giúp h/s củng cố:

- Nhỡn tranh đọc được các tiếng từ có âm qu, ng, ngh

- Đọc được bài: về quê

- Viết đúng chữ ghi tiếng, từ có chứa âm qu, ng, ngh

B ĐỒ DÙNG

- Bảng phụ

Trang 10

- Vở TH Tiếng Việt, vở ô li.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

I giới thiệu bài: (1’)

II HD h/s ôn tập: (35’)

* Bài 1: Y/c tỡm tiếng cú qu, ng,

ngh làm thế nào?

HD h/s học yếu

=> Chữa 6 bài, nhận xét

* Bài 2: Đọc bài: về quê.

- HS đọc thầm

- HS đọc cá nhân

- HS đọc đồng thanh

* Bài 3: Viết từ ứng dụng: nga

nghe kể về quê nhà

- HD: nga nghe kể về quê nhà gồm

có 6 tiếng, mỗi tiếng cách nhau một

con chữ o

- Viết mẫu - HD

HD h/s viết xấu

=> Chữa bài, nhận xét

III Củng cố, dặn dò:(2’)

- Gv thu toàn bài- chữa nhận xét.

- C2 ND bài

- Nhận xét giờ học

2 h/s nêu

qs kĩ hỡnh đọc từ

- HS quan sát bài

- HS đọc bài

- HS quan sát

h/s viết bài

Ngày đăng: 03/03/2021, 18:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w