1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

C4 b1 so phuc

6 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 187,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc nhở những học sinh không hoạt động.. - Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả lời của bạ

Trang 1

Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……

Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……

Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……

Chương IV SỐ PHỨC Bài 1 SỐ PHỨC (Tiết 60)

A KẾ HOẠCH CHUNG

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC KT1: Số i KT2: Số phức

KT3: Biểu diễn hình học, modun, số phức liên hợp HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG

B KẾ HOẠCH DẠY HỌC

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

-Hiểu các khái niệm số phức, phần thực, phần ảo của một số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp

-Hiểu ý nghĩa hình học của khái niệm môđun và số phức liên hợp

2 Kỹ năng

-Tính được môđun của số phức

-Tìm được số phức liên hợp của một số phức

-Biểu diễn được một số phức trên mặt phẳng toạ độ

- Hình thành cho học sinh các kỹ năng khác:

+ Thu thập và xử lý thông tin

+ Tìm kiếm thông tin và kiến thức thực tế, thông tin trên mạng Internet

+ Rèn luyện kỹ năng làm viêc theo nhóm

+ Viết và trình bày trước đám đông

+ Học tập và làm việc tích cực, chủ động và sáng tạo

3 Thái độ

- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm

- Hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tế

- Tư duy vấn đề có logic và hệ thống

4 Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển học sinh

- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động

- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp giải quyết bài tập và các tình huống

- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học

- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, các phần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học

- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình

- Năng lực tính toán

II Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Soạn kế hoạch bài học

- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ

Trang 2

- Đọc trước tài liệu.

- SGK, vở ghi, dụng cụ học tập

- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi đã được giao về nhà chuẩn bị

III Tiến trình dạy học

1 Hoạt động khởi động

a Mục tiêu

- Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới

- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận kiến thức

b Nội dung phương pháp tổ chức.

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến

- H1: Giải phương trình

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1: Giải phương trình

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

Giải PT

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới.

2.1 Số i

a Mục tiêu

- Biết số i

b Nội dung phương pháp tổ chức.

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến

- H1: giới thiệu khái niệm số i

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1:

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

Số i

Nghiệm của phương trình là số i

Trang 3

Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

2.2 Số phức

a Mục tiêu

- Biết số phức

b Nội dung phương pháp tổ chức.

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến

- H1: Cho VD số phức? Chỉ ra phần thực và

phần ảo?

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1:

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

Định nghĩa số phức

Mỗi biểu thức dạng , trong đó a, b  R,

đgl một số phức.

a: phần thực, b: phần ảo

Tập số phức: C

Chú ý: Phần thực và phần ảo của một số phức

đều là những số thực

Số phức bằng nhau Hai số phức là bằng nhau nếu phần thực và

phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau

Chú ý:

 Mỗi số thực a được coi là một số phức với phần ảo bằng 0: a = a + 0i

Như vậy, a  R  a  C

Số phức 0 + bi đgl số thuần ảo và viết đơn

giản là bi:

bi = 0 + bi Đặc biệt, i = 0 + 1i

Số i : đơn vị ảo

2.3 Biểu diễn hĩnh học, môđun, số phức liên hợp

a Mục tiêu

- Biết biểu diễn hĩnh học, môđun, số phức liên hợp

b Nội dung phương pháp tổ chức.

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến

- H1: Nhận xét về sự tương ứng giữa cặp số (a;

b) với toạ độ của điểm trên mặt phẳng?

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

Biểu diễn hình học số phức

Điểm M(a; b) trong một hệ toạ độ vuông góc

của mặt phẳng đgl điểm biểu diễn số phức

.

Môđun của số phức

Độ dài của đgl môđun của số phức z và

kí hiệu

Số phức liên hợp

Cho số phức Ta gọi là số phức liên hợp của z và kí hiệu là

Trang 4

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1:

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

Chú ý:

Trên mặt phẳng toạ độ, các điểm biểu diễn z và đối xứng nhau qua trục Ox.

3 Hoạt động luyện tập

a Mục tiêu: Giúp học sinh nhận dạng kiến thức đã học và vận dụng các kiến thức vào giải

toán

b Nội dung phương pháp tổ chức

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Chia lớp thành 4 nhóm, trong mỗi nhóm cử

nhóm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi

nhóm

- Các nhóm viết câu trả lời ra bảng phụ, cử đại

diện trình bày

- H1: Tìm phần thực, phần ảo của sp ,

, ,

,

- H2: Tìm các số thực x, y để z = z':

a)

b)

c)

d)

- H3 Cho số phức

Tìm a, b để:

z là số thực

z là số ảo

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

Giải 1

,

Giải 2

Giải 3

Trang 5

Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm

- Dự kiến trả lời

- TL1:

* Báo cáo thảo luận

- Các nhóm báo cáo kết quả làm được của

nhóm mình

- Các nhóm còn lại chú ý lắng nghe kết quả của

nhóm bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

4 Hoạt động vận dụng

a Mục tiêu: Giúp học sinh biết áp dụng kiến thức giải bài tập khó và vận dụng vào thực

tiễn

b Nội dung phương pháp tổ chức

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến

- H1: Trong các số phức sau, số nào là số thực,

số nào là số ảo:

a)

b)

c)

d)

- H2.

Biểu diễn các số phức sau trên mặt phẳng

toạ độ:

a)

b)

c)

d)

e)

-H3 Tính môđun của các số phức sau:

a)

b)

c)

d)

e)

-H4.Tìm số phức liên hợp của các số phức sau:

a)

b)

c)

d)

e)

* Thực hiện nhiệm vụ

Giải 1

c) là số ảo d) là số thực

Giải 2

Giải 3

a), b), c) d) e)

Giải 4

a) b) c) d) e)

Trang 6

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi.

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1:

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu1: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy

B Số phức z = a + bi có môđun là

C Số phức z = a + bi = 0 

D Số phức z = a + bi có số phức đối z’ = a - bi

Câu2: Cho số phức z = a + bi Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A z + = 2bi B z - = 2a C z = a2 - b2 D Câu3: Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là số phức:

A z’ = -a + bi B z’ = b - ai C z’ = -a - bi D z’ = a - bi Câu4: Cho số phức z = a + bi  0 Số phức z-1 có phần thực là:

Câu5: Cho số phức z = a + bi  0 Số phức có phần ảo là :

Câu6: Cho số phức z = a + bi Số phức z2 có phần thực là :

A a2 + b2 B a2 - b2 C a + b D a - b

Câu7: Cho số phức z = a + bi Số phức z2 có phần ảo là :

Câu8: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Số phức zz’ có phần thực là:

Câu9: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Số phức zz’ có phần ảo là:

A aa’ + bb’ B ab’ + a’b C ab + a’b’ D 2(aa’ + bb’)

Câu10: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Số phức có phần thực là:

Ngày đăng: 03/03/2021, 18:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w