điểm cực bắc của địa điềm đó trên bản đồ.. điểm cực nam của địa điểm đó trên bản đồ.[r]
Trang 150 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 6 Câu 1: Trái đất có dạng hình gì?
A Hình tròn
B Hình vuông
C Hình cầu
D Hình bầu dục
Câu 2: Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời?
A Vị trí thứ 3
B Vị trí thứ 5
C Vị trí thứ 9
D Vị trí thứ 7
Câu 3: Đầu bên phải và bên trái của vĩ tuyến chỉ các hướng
A bắc và nam
B nam và tây
C đông và tây
D tây và bắc
Câu 4: Các cách biểu hiện độ cao địa hình là
A sử dụng kí hiệu đường và thang màu
B sử dụng thang màu và đường đồng mức
C sử dụng kí hiệu điểm và đường đồng mức
D sử dụng kí hiệu hình học và đường đồng mức
Câu 5: Mọi nơi trên trái đất đều lần lượt có ngày và đêm kế tiếp nhau do:
A Ánh sáng Mặt trời và các hành tinh chiếu vào
B Trái Đất hình cầu và vận động tự quay quanh trục
C Các thế lực siêu nhiên, thần linh
Trang 2D Trục Trái Đất nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo
Câu 6: Khi khu vực giờ gốc là 4 giờ, thì ở nước ta là:
A 11 giờ
B 5 giờ
C 9 giờ
D 12 giờ
Câu 7: Nước ta nằm ở khu vực giờ số mấy?
A Khu vực giờ thứ 7
B Khu vực giờ thứ 4
C Khu vực giờ thứ 9
D Khu vực giờ thứ 5
Câu 8: Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng
thời gian
A Một ngày đêm
B Một năm
C Một mùa
D Một tháng
Câu 9: Vào ngày nào trong năm ở cả hai nửa cầu đều nhận được một lượng ánh
sáng và nhiệt như nhau?
A Ngày 22 tháng 6 và ngày 22 tháng 12
B Ngày 21 tháng 3 và ngày 23 tháng 9
C Ngày 22 tháng 3 và ngày 22 tháng 9
D Ngày 21 tháng 6 và ngày 23 tháng 12
Trang 3Câu 10: Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vòng là:
A 365 ngày 3 giờ
B 365 ngày 4 giờ
C 365 ngày 5 giờ
D 365 ngày 6 giờ
Câu 11: Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo có hình:
A tròn
B elip gần tròn
C vuông
D Chữ nhật
Câu 12: Những nơi trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng là:
A Nằm ở 2 cực
B Nằm trên xích đạo
C Nằm trên 2 vòng cực
D Nằm trên 2 chí tuyến
Câu 13: Các địa mảng trong lớp vỏ Trái đất có đặc điểm:
A Di chuyển và tập trung ở nửa cầu Bắc
B Di chuyển rất chậm theo hướng xô vào nhau hay tách xa nhau
C Cố định vị trí tại một chỗ
D Mảng lục địa di chuyển, mảng đại dương cố định
Câu 14: Lõi Trái Đất có nhiệt độ cao nhất là:
A 1 000oC
B 5 000oC
C 7 000oC
D 3 000oC
Trang 4Câu 15: Trên Trái Đất lục địa lớn nhất là:
A Lục địa Nam Mĩ
B Lục địa Phi
C Lục địa Bắc Mĩ
D Lục địa Á – Âu
Câu 16: Cho biết trạng thái lớp vỏ Trái Đất:
A Lỏng
B Từ lỏng tới quánh dẻo
C Rắn chắc
D Lỏng ngoài, rắn trong
Câu 17: Đại dương nhỏ nhất là đại dương nào?
A Đại Tây Dương
B Thái Bình Dương
C Bắc Băng Dương
D Ấn Độ Dương
Câu 18: Lục địa nào có diện tích nhỏ nhất trong các lục địa:
A Lục địa Phi
B Lục địa Nam Cực
C Lục địa Ô-xtrây-li-a
D Lục địa Bắc Mỹ
Câu 19: Đại dương lớn nhất là đại dương nào?
A Đại Tây Dương
B Thái Bình Dương
C Bắc Băng Dương
Trang 5D Ấn Độ Dương
Câu 20: Nội lực tạo ra hiện tượng gì?
A Động đất, núi lửa
B Sóng thần
C Lũ lụt
D Phong hóa
Câu 21: Trên thế giới châu lục có diện tích lớn nhất là:
A Châu Phi B Châu Á C Châu Âu D Châu Mĩ
Câu 22: Nước ta nằm ở hướng nào của châu Á:
A Đông Nam Á B Đông Bắc Á C Tây Nam Á D Tây Bắc Á
Câu 23 : Nếu cách 10 ở tâm thì trên bề mặt của quả Địa Cầu từ cực Nam đến cực
Bắc có bao nhiêu vĩ tuyến
A 181
B 188
C 184
D 182
Câu 24:
Theo quy ước đầu phía trên của kinh tuyến gốc chỉ hướng nào?
A Tây
B Đông
C Bắc
D Nam
Câu 25: Theo quy ước đầu bên phải trái của vĩ tuyến chỉ hướng nào?
A Tây
B Đông
C Bắc
D Nam
Trang 6Câu 26 Khi đọc hiểu nội dung bản đồ thì bước đầu tiên là:
A Xem tỉ lệ
B Đọc độ cao trên đường đồng mức
C Tìm phương hướng
D Đọc bản chú giải
Câu 27: Để thể hiện ranh giới quốc gia, người ta dùng kí hiệu
A điểm
B đường
C diện tích
D hình học
Câu 28: Đường đồng mức là đường nối những điểm
A xung quanh chúng
B có cùng một độ cao
C ở gần nhau
D cao nhất trên bề mặt Trái Đất
Câu 29: Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn
(nước Anh) gọi là:
A Kinh tuyến Đông
B Kinh tuyến Tây
C Kinh tuyến 180o
D Kinh tuyến gốc
Trang 7Câu 30: Nếu cách 1o ở tâm thì trên bề mặt của quả Địa Cầu sẽ có bao nhiêu kinh tuyến?
A 360
B 361
C 180
D 181
Câu 1: Bản đồ thể hiện các đối tượng địa lí có độ chi tiết cao, có độ chính xác
và đầy đủ nhất là:
A Bản đồ có tỉ lệ 1: 250.000
B Bản đồ có tỉ lệ 1: 50.000
C Bản đồ có tỉ lệ 1: 150.000
D Bản đồ có tỉ lệ 1: 5.000.000
Câu 2: Chỗ cắt nhau của hai đường kinh tuyến và vĩ tuyến đi qua một điểm chính
là
A điểm cực bắc của địa điềm đó trên bản đồ
B điểm cực nam của địa điểm đó trên bản đồ
C tọa độ địa lí của điểm đó trên bản đồ
D vĩ độ của điểm đó trên bản đồ
Câu 3: Bề mặt Trái Đất được chia thành 24 khu vực giờ, mỗi khu vực giờ rộng
bao nhiêu kinh tuyến:
A 20 B 30
C 25 D 15
Trang 8Câu 4: Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1:200.000, 6cm trên bản đồ tương ứng
trên thực địa là
A 14km
B 12km
C 15km
D 13km
Câu 5: Một địa điểm B nằm trên xích đạo và có kinh độ là 60oT Cách viết tọa độ
địa lí của điểm đó là:
ĐÁP ÁN ĐÚNG: A
Câu 6: Một điểm C nằm trên kinh tuyên 120o thuộc nửa cầu Đông và vĩ tuyến 10o ở
phía trên đường xích đạo, cách viết toạ độ của điểm đó là:
A 10oB và 120oĐ
B 10oN và 120oĐ
C 120oĐ và 10oN
D 120oĐ và 10oB
Trang 9Câu 7: Thời gian ngày đêm dài ngắn khác nhau giữa các vĩ độ phụ thuộc vào
A Góc chiếu của tia sáng Mặt Trời tại vĩ độ đó
B Vận tốc quay của Trái Đất
C Khoảng cách giữa Trái Đất và Mặt Trời
D Lượng nhiệt vĩ độ đó nhận được
Câu 8: Khoảng cách từ Huế đến Đà Nẵng là 105km, trên bản đồ Việt Nam, khoảng
cách giữa hai thành phố đo được 15cm, vậy bản đồ có tỉ lệ:
A 1:600.000
B 1:700.000
C 1:500.000
D 1:400.000
Câu 9: Tỉ lệ bản đồ 1 : 6.000.000 có nghĩa là:
A 1 cm trên bản đồ bằng 60 km trên thực địa
B 1 cm Irên bản đồ bằng 6.000 m trên thực địa
C 1 cm trên bản đồ hằng 600 m trên thực địa
D 1 cm trên hản đồ bằng 6 km trên thực địa
Câu 10: Cho bản đồ hướng di chuyển của cơn bão Doksuri đổ bộ vào nước ta:
Bão Doksuri di chuyển vào nước ta theo hướng
A Tây Bắc
Trang 10B Đông Nam
C Tây
D Bắc