1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

nội dung câu hỏi ôn tập để tham gia cuộc thi rung chuông vàng khối 7 năm học 20202021 thcs văn thân

8 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 521,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số máy tỉ lệ nghịch với số ngày hoàn thành công việcB. Số máy tỉ lệ với số ngày hoàn thành công việc C.[r]

Trang 1

TRẮC NGHIỆM: RUNG CHUÔNG VÀNG Câu 1: Chọn đáp án đúng 4 36 81  =

Câu 2: Cho

d

c b

a  Chọn đáp án sai

A

d b

c a b

a

cd

ab d

c

b

 2 2

2 2

C  

ac d

c

b

 2

2

D

d c

c b a

a

3

Câu 3: ChoPQR DEF trong đó PQ=4cm;QR=6cm ;PR=5cm Chu vi tam giác DEF là:

Câu 4: Kết quả của phép tính:   3 

3 ,

0 4 (0,3)3 là :

A (0,3)4 B (0,3)10 C ( 3)15 D (0,3)12

Câu 5: Cho a = -6; b = 3; c = -2 Giá trị của biểu thức abc là:

Câu 6: Cho 20 : 5n n4 thì

Câu 7: Kết quả của phép tính4,508 : 0.19 ( Làm tròn đến số thập phân thứ 2)

Câu 8: Cho hình vẽ, có các tam giác vuông nào bằng nhau:

A ABH BHC B ABH CBH C ABH HBC D ABH CHB

Câu 9: Chọn câu trả lời đúng: Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận, khi x = 5 thì y = 15 Hệ số tỉ lệ k của y

đối với x là

3

Câu 10: Chọn câu trả lời sai Nếu 2

3

x  thì

H

B

Trang 2

A x = 2

3

 

 

2 3

 

 

4

2 3

 

 

 

Câu 11: Nếu m25 thì m

Câu 12: Chọn câu trả lời đúng: Hai thanh sắt có thể tích là 23cm3 và 19cm3 Thanh thứ nhất nặng hơn thanh thứ hai 56 gam Thanh thứ nhất nặng:

Câu 13: Chọn câu trả lời đúng: Học sinh khối 7 tham gia trồng 3 loại cây: phượng, bạch đàn, phi lao Số cây

phượng, bạch đàn, phi lao tỉ lệ với các số 2, 3, 5 Biết 2 lần số cây phượng cộng 3 lần số bạch đàn nhiều hơn số phi lao 48 cây

Câu 14: Chọn câu trả lời đúng Một công nhân làm được 30 sản phẩm trong 50 phút Trong 120 phút người đó

làm được bao nhiêu sản phẩm cùng loại?

Câu 15: Chọn câu trả lời đúng: Cuối học kì I số học sinh giỏi của trường THCS X ở khối 6; 7 ; 8 ; 9 theo tỉ lệ

1,5 : 1,1 : 1,3 : 1,2 Số học sinh giỏi ở khối 8 nhiều hơn số học sinh ở khối 9 là 6 học sinh Ta tìm được

A Số học sinh giỏi ở các khối 6; 7; 8; 9 của trường THCS X lần lượt là: 90 học sinh; 66 học sinh; 78 học

sinh; 72 học sinh

B Số học sinh giỏi ở các khối 6; 7; 8; 9 của trường THCS X lần lượt là: 90 học sinh; 78 học sinh; 66 học

sinh; 72 học sinh

C Số học sinh giỏi ở các khối 6; 7; 8; 9 của trường THCS X lần lượt là: 66 học sinh; 90 học sinh; 78 học

sinh; 72 học sinh

D Số học sinh giỏi ở các khối 6; 7; 8; 9 của trường THCS X lần lượt là: 72 học sinh; 78 học sinh; 66 học

sinh; 90 học sinh

Câu 16: Chọn câu trả lời đúng 12 người may xong một lô hàng hết 5 ngày Muốn may hết lô hàng đó sớm một

ngày thì cần thêm mấy người? (với năng suất máy như nhau)

Câu 17: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = 5 thì y = 8 Khi đó y được biểu diễn theo x

bởi công thức nào?

A 5

8

x

5

y x

Câu 18: Chọn câu trả lời đúng Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = 10 thì y = 6 Hệ số tỉ

lệ a là:

Trang 3

A 3

5

Câu 19: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Giá trị của ô trống trong bảng:

2 3

 

 

Câu 20: Chỉ ra đáp án sai Từ tỉ lệ thức

63

35 9

5

 ta có tỉ lệ thức sau:

A

63

9 35

5

35 9

5

9 35

5

63 9

35

Câu 21: Cho dãy số có quy luật : 5; 15; 25; 35;

7 21 35 49

Số tiếp theo của dãy số là

A 45

56

B 30

42

C 20

28

D 45

63

Câu 22: Chọn câu trả lời đúng 2 1 3 4 0

A x 1

10 hoặc 

20 x

20 x 21

C

 1

x

 20 x 21

Câu 23: Nếu

8 3

y

x  và x + y =-22 thì

Câu 24: Chọn câu trả lời đúng Cho biết 2 đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = - 6 thì y = 8 Giá trị của

y = 12 khi x bằng:

Câu 25: Chọn câu trả lời đúng: Cho biết 2 đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau Biết rằng x = 0,4 thì y = 15

Khi x = 6 thì y bằng:

Câu 26: Tam giác ABC vuông tại B, ta có:

A A Cˆ  ˆ 90o B ˆA 45 o C ˆB C 90 ˆ o D ˆB 45 o

Câu 27: Ba số a; b; c tỉ lệ với 3; 5; 7 và ba20 Số a bằng…

Trang 4

A 70 B 50 C 40 D 30

Câu 28: Cho tam giác ABC vuông tại A và tam giác A'B'C' vuông tại A', cần phải có điều kiện gì để hai tam

giác đó bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh

A AB A B AC A C ' ' ;' ' B AC A C ' '

C AC = A’C’; 𝐴𝐶𝐵̂ = 𝐴𝐶′𝐵̂ D BC B C ' '

Câu 29: Cho hình sau Cần bổ sung thêm điều kiện gì để tam giác ACP bằng tam giác ABN theo trường hợp

cạnh – góc – cạnh

Câu 30: Cho tam giác ABC bằng tam giác DEF, góc tương ứng với góc C là

Câu 31: Tam giác ABC vuông tại A và tam giác EDO vuông tại E, có AC = DE, CO , thì

A ΔABC = ΔDOE B ΔCAB = ΔOED C ΔCBA = ΔDEO D Không có cặp tam giác

nào bằng nhau

Câu 32: Cho ΔABC = ΔMNP Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào sai:

A ABĈ = MNP̂ B BC = MP C ACB̂ = MPN̂ D BC = PN

Câu 33: Cho tam giác ABC và tam giác có ba đỉnh P; H; N bằng nhau Biết AB = HN, 𝐴̂ = 𝑁̂ , viết hệ thức bằng

nhau giữa hai tam giác đó

A Δ ACB = ΔNPH B ΔABC = ΔHPN C ΔABC = ΔPHN D ΔABC = ΔNPH

M A

Trang 5

Câu 34: Cho hình vẽ:

Cần phải có thêm yếu tố nào để BAC DAC c g c .

A BAĈ = DAĈ B BCÂ = DCÂ C ABĈ = ADĈ D BC = DC

Câu 35: Cho hình vẽ bên MN // PQ và MQ // NP Giá trị của x là:

A 0

40

Câu 36: Cho

11 15 22

  ; a + b - c = - 8 thì:

A a = 22 ; b = 30 ; c = 60 B a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 60

C a = 22 ; b = 30 ; c = 44 D a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 44

Câu 37: Chọn câu trả lời đúng Với số tiền để mua 38 mét vải loại I có thể mua được bao nhiêu mét vải loại II,

biết giá vải loại II chỉ bằng 95% giá vải loại I?

Câu 38: Chọn câu trả lời đúng nhất x 2 1

A x 1

3

3

3

Câu 39: Chọn câu trả lời đúng Nếu x; y; z tỉ lệ với 3; 5; 7 thì ta có dãy tỉ số bằng nhau:

A

7 3 5

x  z y ; B

5 3 7

x y z ; C 3

5 7

y z

x  y z

A

B

D

C

X

40 0

P

Q M

N

Trang 6

Câu 40: Cho biết x 3 5

16 24 Tìm x

A 19

19

1

1 48

Câu 41: Chọn câu trả lời đúng Các máy cày có cùng năng suất cày trên các cánh đồng có cùng diện tích thì:

A Số máy tỉ lệ nghịch với số ngày hoàn thành công việc

B Số máy tỉ lệ với số ngày hoàn thành công việc

C Số ngày hoàn thành công việc tỉ lệ với số máy

D Số máy và số ngày hoàn thành công việc tỉ lệ thuận với nhau

Câu 42: Nếu y = kx k0 thì

A x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ k

B x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k

C y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

D y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k

Câu 43: Cho hàm số y = -3x Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số trên:

Câu 44: Cho biết hai đường thẳng aa’ và bb’ vuông góc với nhau tại O Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:

A aÔb =900

B aa’ là đường phân giác của góc bẹt bOb’

C aa’  bb’

D aa’ và bb’ không thể cắt nhau

Câu 45: Trên mặt phẳng tọa độ cho điểm A(8; 9) Hoành độ là:

Câu 46: Cho hình vẽ, góc 𝐵̂ bằng bao nhiêu: 1

45

B 1

Trang 7

Câu 47: Cho ba đường thẳng a, d , d’ như hình dưới

Để d// d’ phải có:

A 𝑁̂ = 𝑁2 ̂ 4 B 𝑀̂ = 𝑁2 ̂ 2 C 𝑁̂ = 𝑁2 ̂= 1803 0 D 𝑁̂ = 𝑀4 ̂ = 1801 0

Câu 48: Cho định lí: “Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông

góc với đường thẳng kia” Giả thiết và kết luận của định lí này là:

A GT : c a; a / /b

KT : c b

GT : c b; c a

KT : a / /b

C GT : c b

KT : a / /b; c a

GT : c b; a / /b

KT : a / /c

Câu 49: Cho ab và b c thì

Câu 50: Chọn câu trả lời đúng: Vẽ hai đường thẳng a, b sao cho a // b Vẽ đường thẳng c cắt đường thẳng a tại

điểm A Khi đó:

Đáp án :

11 A 12 A 13 C 14 A 15 A

16 B 17 B 18 D 19 C 20 D

26 A 27 D 28 A 29 D 30 B

a

d

1 4

1 4

d'

N

M

Ngày đăng: 03/03/2021, 18:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w