Sinh hoạt tập thể: ( Linh hoạt theo các nội dung) Dọn vệ sinh lớp học. Phần II.[r]
Trang 1I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
2 Kĩ năng: Biết lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
3 Thái độ: Hs biết giữ gìn vệ sinh cá nhân: đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.
*) SDNL TKHQ: gọn gàng sạch sẽ giúp tiết kiệm nước, điện, chất đốt, giữ gìn
sức khỏe…
*)BVMT: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn
hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường, làm cho môi trường thêm đẹp, văn minh
II ĐỒ DÙNG
- GV: Bài hát: Rửa mặt như mèo Lược chải đầu
- HS: Vở bài tập Đạo đức 1, bút chì màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: 5p
- Giờ đạo đức trước các em học bài gì?
- Là hs lớp Một trong giờ học các em nhớ thực hiện
- Nêu kết quả trước lớp
- Kết luận: Gv nhận xét và khen hs được bình chọn
em là hs lớp 1
- HS tìm và nêu tên
- Hs giải thích và nhận xét
Trang 22 Hoạt động 2:
- Hướng dẫn hs làm bài tập 1:
+ Yêu cầu hs quan sát tranh và nhận xét xem bạn
nào có đầu tóc, quần áo, giày dép gọn gàng?
+ Nêu kq thảo luận
- Hướng dẫn hs nhận xét
- Kết luận: Quần áo bẩn cần nhờ mẹ giặt là, áo
quần rách cần nhắc mẹ khâu lại; cài lại cúc áo cho
ngay ngắn; sửa lại ống quần; thắt lại dây giày; chải
- Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp
sống, sinh hoạt văn hoá, giúp tiết kiệm nước, điện,
Học vần Bài 8: l - h
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: l, h, lê, hè
Trang 3- Đọc được câu ứng dụng: ve ve ve, hè về.
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh đọc và viết: ê, v, bê, ve
- Đọc câu ứng dụng: bé vẽ bê
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới :(30’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:(15’)
Âm l:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới
- Gọi hs so sánh âm l với âm b đã học?
- Cho hs ghép âm l vào bảng gài
b Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: l
- Gọi hs đọc: l
- Gv viết bảng lê và đọc
- Nêu cách ghép tiếng lê ?
(Âm l trớc âm ê sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: lê
- Cho hs đánh vần và đọc: lờ- ê- lê- lê
- Gọi hs đọc toàn phần: lờ- lờ- ê- lê- lê
Trang 4Âm h:
(Gv hướng dẫn tương tự âm l.)
- So sánh chữ h với chữ l
( Giống nhau nét khuyết trên Khác nhau: h có nét
móc hai đầu, l có nét móc ngược)
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ l, h, lê, hè
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs yếu
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
* Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: ve ve ve, hè về
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: hè
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
Trang 5- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút
để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chữa một số bài- Nhận xét chữ viết, cách
trình bày
b Luyện nói: (7’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: le le
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Trong tranh em thấy gì?
+ Hai con vật đang bơi trông giống con gì?
+ Loài vịt sống tự do ko có người chăn gọi là vịt
gì?
+ Trong tranh là con le le Con le le hình dáng
giống con vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có 1 vài nơi
ở nước ta
C Củng cố, dặn dò:(5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Củng cố cho H nhận biết số lượng và thứ tự trong phạm vi 5
Trang 6Bài 2: tương tư bài 1
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ
Trang 7Học vần Bài 9: o - c
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết đựơc: o, c, bò, cỏ
- Đọc đuợc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
2 Kĩ năng:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè
3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
* Tích hợp BVMT: Cảnh đẹp của bờ sông, cần bảo vệ và yêu quý cảnh đẹp đó
Không vất rác xuống ao hồ, sông
II ĐỒ DÙNG
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh đọc và viết: l, h, lê, hè
- Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới :(30’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm o:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: o
- Gv giới thiệu: Chữ o gồm 1 nét cong kín
Trang 8- Gv phát âm mẫu: o
- Gọi hs đọc: o
- Gv viết bảng bò và đọc
- Nêu cách ghép tiếng bò?
(Âm b trước âm o sau và thanh huyền trên âm o.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: bò
- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- o- bo- huyền- bò
- Gọi hs đọc toàn phần: o- bờ- o- bo- huyền- bò-
- Y/c đọc cá nhân, đồng thanh
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ o, c, bò, cỏ
- Cho hs viếtbảng con - Gv quan sát sửa sai cho hs yếu
- Nhận xét bài viết của hs
Trang 9- Gv nhận xét đánh giá.
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
* Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bò bê có bó cỏ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: bò, có, bó, cỏ
- Cho hs đọc toàn bài trong SGK
Luyện viết: (8’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: o, c, bò, cỏ
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút
để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chữa một số bài- Nhận xét chữ viết, cách
trình
b Luyện nói:(7’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: vó bè
+ Trong tranh em thấy những gì?
+ Vó bè dùng để làm gì?
+ Vó bè thường đặt ở đâu? Quê em có vó bè ko?
+ Em còn biết những loại vó nào khác?
* Tích hợp BVMT: Con làm gì để bảo vệ cảnh đẹp
đó?
C Củng cố, dặn dò:(5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
Trang 10Tự nhiên - xã hội TIẾT 3: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Nhận xét và mô tả được một số vật xung quanh.
2 Kĩ năng: Hiểu biết được mắt , mũi, tai, lưỡi, tay là các bộ phận giúp chúng ta
nhận biết được các vật xung quanh
3 Thái độ: Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận của cơ thể.
II KNS
- Kĩ năng tự nhận thức: Tự nhận xét về các giác quan của mình: mắt, mũi,lưỡi, tai, tay (da)
- Kĩ năng giao tiếp: Thể hiện sự cảm thông với những người thiếu giác quan
- Phát triển kĩ năng hợp tác thông qua thảo luận nhóm
III ĐỒ DÙNG
- Một số vật thật để hs chơi trò chơi: Nhận biết các vật xq
- Tranh minh hoạ trong sgk
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Tuần trước các em học bài gì?
- Để giữ gìn sức khoẻ và nhanh lớn em cần nhớ
thực hiện điều gì?
B Bài mới: (30’)
1 Hoạt động 1: Quan sát vật (10’)
- Gv cho hs quan sát 1 số vật đã chuẩn bị: Bông
hoa hồng, cốc nước nóng, cốc nước lạnh, quả
Trang 112 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm (10’)
- Gv chia nhóm và hướng dẫn hs cách thảo luận
- Yêu cầu mỗi nhóm thảo luận 1 câu hỏi:
+ Nhờ đâu mà bạn biết đuợc màu sắc của một vật?
+ Nhờ đâu mà bạn biết đuợc hình dáng của một
vật?
+ Nhờ đâu mà bạn biết được mùi vị của thức ăn?
+ Nhờ đâu mà bạn biết được 1 vật cứng mềm, ?
+ Nhờ đâu mà bạn nhận ra tiếng chim hót hay
tiếng chó sủa ?
- Cho hs thực hành hỏi đáp trước lớp
- Gv hỏi cả lớp:
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt của chúng ta bị hỏng?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu tai của chúng ta bị điếc?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi, lưỡi, da của chúng ta
mất hết cảm giác?
- Hướng dẫn hs nhận xét, bổ sung
- Kết luận: Nhờ có các giác quan mà chúng ta nhận
biết được các vật xung quanh Nếu 1 trong các
giác quan bị hỏng thì ta sẽ ko nhận biết đầy đủ
được các vật xung quanh Vì vậy chúng ta cần phải
bảo vệ và giữ vệ sinh an toàn cho các giác quan
của cơ thể
3 Thực hành: Làm bài tập(10’)
- Gv hướng dẫn hs nối hình vẽ ở cột 1 với cột 2
cho phù hợp
- Gọi hs nêu kết quả
- Hướng dẫn hs nhận xét, sửa sai
C Củng cố - dặn dò:(5’)
- Gv nhận xét giờ học
Mắt (thị giác), tai (thính giác), mũi (khứu giác), lỡi (vịgiác), tay (xúc giác)
Trang 12- Nhắc hs giữ gìn vệ sinh và bảo vệ các giác quan.
A- Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Gv đưa các nhóm đồ vật, yêu cầu hs nêu số
- Gọi hs viết số 4, 5
B - Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Nhận biết quan hệ bé hơn:
- Gv gắn số ô tô lên bảng và hỏi:
+ Bên trái cô có mấy ô tô? Số nào chỉ số lượng ô
Trang 13+ Bên nào có số ô tô ít hơn?
- Kết luận: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
(Tương tự gv đưa số hình tam giác và hỏi nh trên)
- Hướng dẫn hs so sánh 1 với 2:
+ Ta nói: 1 bé hơn 2
+ Ta viết: 1 < 2
- Giới thiệu dấu bé hơn và hướng dẫn hs viết
- Lu ý: Dấu < đầu nhọn chỉ vào số bé hơn
- Đưa một số ví dụ: 1 < 2 4 < 5
2 < 5 3 < 4
3 Thực hành:
a Bài 1: Viết dấu <:
- Giúp hs nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu hs viết dấu <
- Cho hs đổi bài kiểm tra
b Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Cho hs quan sát tranh đầu và nêu cách làm bài:
bên trái có 3 lá cờ, bên phải có 5 lá cờ, ta viết 3 <
5
- Tương tự yêu cầu hs làm hết bài
- Cho hs nêu kết quả
c Bài 3: (Bỏ)
d Bài 4: Viết dấu < vào ô trống.
- Yêu cầu hs viết dấu <
- Hướng dẫn hs nhận xét
e Bài 5:
- Nêu thành trò chơi thi nối nhanh"
- Gv nêu cách chơi
- Cho hs nhắc lại cách chơi
- Tổ chức cho hs thi nối nhanh
- Gv nhận xét, tuyên dương hs nối nhanh và đúng
- Hs làm bài rồi chữa bài
- Cho hs viết dấu < vào ôtrống
Trang 14C- Củng cố, dặn dò:(5’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài tập
Học vần Bài 10: ô - ơ
- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
* Tích hợp BVMT: Cảnh đẹp của bờ hồ, bảo vệ yêu quý cảnh đẹp đó.
II ĐỒ DÙNG
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm ô:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: ô
- Gv giới thiệu: Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
- Hs qs tranh -nêu nhận xét
Trang 15- Nêu cách ghép tiếng cô?
(Âm c trước âm ô sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: cô
- Cho hs đánh vần và đọc: cờ- ô- cô
- Gọi hs đọc toàn phần: ô- cờ- ô- cô- cô
Âm ơ:
(Gv hướng dẫn tương tự âm ô.)
- So sánh chữ ô với chữ ơ
( Giống nhau: đều có chữ o Khác nhau: ô có dấu
mũ, o có râu ở bên phải)
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ ô, ơ, cô, cờ
- Cho hs viết bảng con - Gv quan sát sửa sai cho hs tiếp
Trang 163 Luyện tập:(30’)
a Luyện đọc:(15’)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1
- Gv nhận xét đánh giá
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
* Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bé có vở vẽ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: vở
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
c Luyện viết:(8’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: ô, ơ, cô, cờ
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: bờ hồ
+ Trong tranh em thấy những gì?
+ Cảnh trong tranh vẽ về mùa nào? Tại sao em
biết?
+ Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc gì?
+ Chỗ em có hồ không? Bờ hồ dùng vào việc gì?
+Cảm giác của con NTn?
BVMT: Con làm gì để bảo vệ cảnh đẹp
đó?
C Củng cố, dặn dò:(5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
Trang 17- Tranh minh hoạ bài học.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của gv
A- Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs viết: ô, ơ, cô, cờ
- Gọi hs đọc: bé có vở vẽ
- Gv nhận xét, tuyên dương
B- Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài:
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
Hoạt động của hs
- Hs thực hiện
- Vài hs chỉ bảng
Trang 18- Cho hs đọc các chữ được ghép trong bảng ôn.
- Cho hs đọc các từ đơn do các tiếng ở cột dọc
kết hợp với các dấu thanh ở dòng ngang
Tiết 2(35’)
3 Luyện tập:(30’)
a Luyện đọc:(15’)
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh nêu nội dung tranh
- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ
Trang 19dạy Hổ.
- Gv kể chuyện có tranh minh hoạ
- Gv tổ chức cho hs thi kể
- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Hổ là
con vật vô ơn đáng khinh bỉ
A Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Yêu cầu hs điền dấu < vào ô trống:
Trang 20a Bài 1: Viết dấu >:
- Hướng dẫn hs viết 1 dòng dấu >
- Quan sát và nhận xét
b Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Hướng dẫn hs làm theo mẫu: Quan sát
số quả bóng và, so sánh và điền dấu >: 5
> 3
- Cho hs làm bài
- Gọi hs đọc kết quả
- Hướng dẫn hs nhận xét, bổ sung
c Bài 3: (Thực hiện tuơng tự bài 2)
d Bài 4: Viết dấu > vào ô trống:
- Yêu cầu hs so sánh từng cặp số rồi
Trang 21- Chữa bài và nhận xét giờ học.
- Dặn hs hoàn thành bài tập còn lại
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết đợc: i, a, bi, cá
- Đọc được câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh đọc và viết: lò cò, vơ cỏ
- Đọc câu ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ cờ
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
Trang 22- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
B Bài mới :(30’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm i:
a Nhận diện chữ:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: i
- Gv giới thiệu: Chữ i gồm nét xiên phải và nét
móc ngược Phía trên có dấu chấm
- Nêu cách ghép tiếng bi
(Âm b truớc âm i sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: bi
- Cho hs đọc các tiếng, từ ứng dụng: bi, vi, li, ba,
va, la, bi ve, ba lô
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ i, a, bi, cá
Trang 23- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: bé hà có vở ô li
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có âm mới: hà, li
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
c Luyện viết:(8’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: i, a, bi, cá
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút
để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv chữa một số bài- Nhận xét chữ viết, cách
trình bày
b Luyện nói:(7’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: lá cờ
Trang 24+ Lá cờ Hội có những màu gì?
+ Lá cờ Đội có nền màu gì? ở giữa lá cờ có gì?
III Củng cố, dặn dò:(5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
- GD: HS tính nhanh nhẹn trong học toán
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Trang 25a Bài 1: (>, <)?
- Gọi hs nêu yêu cầu của bài
- Gv hỏi cả lớp: Muốn điền dấu ta phải làm gì?
- Cho hs tự làm bài: 3 < 4 5 > 2 1 < 3
4 > 3 2 < 5 3 > 1
- Gọi hs đọc lại kết quả và nhận xét
b Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Hướng dẫn hs làm bài mẫu: So sánh 4 con
thỏ với 3 củ cà rốt để điền dấu và nguợc lại: 4
> 3 và 3 < 4
- Tương tự bài mẫu cho hs làm hết bài
c Bài 3: Nối ô với số thích hợp:
- Tổ chức cho hs thi nối nhanh
GV, HS: Sổ ghi chép, theo dõi hoạt động của HS
III Hoạt động chủ yếu.
A Hát tập thể
B Đánh giá thực hiện nhiệm vụ tuần2.
1 Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập của lớp:
2 Lớp phó lao động báo cáo tình hình lao động-vệ sinh của lớp:
3 Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động của lớp
4 Giáo viên chủ nhiệm đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ của lớp tuần 3.
Trang 26Ưu điểm
* Nề nếp:
………
………
………
………
* Học tập: ………
………
………
………
* TD-LĐ-VS: ………
………
………
Tồn tạị: ………
………
………
………
C Triển khai nhiệm vụ trọng tâm tuần 4. ………
………
………
………
………
………
D Sinh hoạt tập thể: (Linh hoạt theo các nội dung)
Dọn vệ sinh lớp học
Phần II Chuyên đề: An toàn giao thông: (20’)
Trang 27BÀI 2: KHI QUA ĐƯỜNG PHẢI ĐI TRÊN VẠCH TRẮNG DÀNH CHO
NGƯỜI ĐI BỘ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hs nhận biêt các vạch trắng trên đường là lối đi dành cho người đi
bộ trên đường
2 Kĩ năng: Hs không chạy qua đường vấng đường một mình.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh có ý tham gia giao thông tốt.
II ĐỒ DÙNG
- Sách Pô - kê - mon và 2 túi xách
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động 1: Nêu tình huống(10)
- Gv kể cho Hs nghe câu chuyện trong
sách
- Thảo luận nhóm 4 các câu hỏi:
+ Chuyện gì có thể xảy ra với bo?
+ Hành động của Bo là an toàn hay
nguy hiểm?
+ Nếu em ở đó em sẽ khuyên Bo điều
gì?
- Gv kết luận: muốn qua đường phải
nắm tay người lớn và đi trên vạch trắng
dành: cho người đi bộ
2 Hoạt động 2: Giới thiệu vạch trắng
dành cho người đi bộ (10)
- Cho Hs quan sát tranh (t8)