Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn tin học ứng dụng SPSS ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn tin học ứng dụng SPSS bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác
Trang 1GIỚI THIỆU PHẦN MỀM SPSS HƯỚNG DẪN TẠO FORM NHẬP
LIỆU
TIN HỌC ỨNG DỤNG
Trang 2Mục tiêu
1) Hiểu được các thực đơn, thanh chọn và các
cửa sổ cơ bản trong phần mềm SPSS.
2) Tạo được một form nhập liệu hoàn chỉnh dựa
vào phần mềm SPSS.
Trang 3GiỚI THIỆU VỀ PHẦN MỀM
SPSS
• SPSS là một sản phẩm phần mềm chuyên ngành thống kê
• SPSS được viết tắt từ Statistical Package
for the Social Sciences hiện do tập đoàn
IBM quản lý.
• SPSS là một hệ thống phần mềm thống kê toàn diện.
Trang 4 Có 4 dạng màn hình:
Màn hình quản lý dữ liệu : Data view
Màn hình quản lý biến : Variable view
Màn hình hiển thị kết quả : Output
Màn hình cú pháp : Syntax
Giới thiệu về phần mềm SPSS
Trang 5Cửa sổ quản lý số liệu (Data
view)
Mỗi ô chứa giá
trị quan sát
tương ứng với
mỗi biến
Mỗi hàng thể hiện tất cả đặc tính của 1 đối tượng quan sát/ nghiên
cứu
Mỗi cột là thể hiện 1 biến
số của mẫu
NC
Trang 6Cửa sổ quản lý biến số Variable view
Quản lý các biến sô
Mỗi hàng là
một biến số
Mỗi cột là 1 đặc tính của biến số
Trang 7Cửa số kết quả (output)
Nơi hiển thị kết quả
Lệnh phân
tích File kết quả sẽ được lưu
dưới dạng spo hoặc spv tùy thuộc phiên bản SPSS
Trang 8Cửa số lưu giữa câu lệnh
( syntax)
Nơi câu lệnh được lưu
giữ
Trang 9GiỚI THIỆU CÁC THỰC ĐƠN CHÍNH TRONG
SPSS
1 File : Lưu, mở, xuất dữ liệu
2 Edit : cắt , dán sao chép dữ liệu, biến số…
3 Data: lọc, sắp xếp dữ liệu, biến số…
4 Transform: mã hóa tạo biến mới
5 Analyze: phân tích số liệu
6 Graph: vẽ biểu đồ
Trang 10TẠO FORM NHẬP DỮ LIỆU
• Sử dụng cửa sổ quản lý biến số (variable view)
• Nhắc lại các khái niệm, phân biệt các loại biến số.
Có ý nghĩa quan trọng trong việc mã hóa xây dựng form nhập liệu
Trang 11Mỗi hàng quản lý 1 biến, mỗi cột chứa thông số liên quan đến biến đó
1.Name (tên biến): lưu ý tên biến không được chứa các ký tự đặc biệt như khoảng trống, dấu hỏi,… Giới hạn số lượng ký
tự tùy thuộc vào version
2.Type (loại biến): cho biết biến thuộc dạng số hay chuỗi ký
tự
3.Width (độ rộng): cho biết hiển thị bao nhiêu chữ số
4.Decimals (số thập phân): số chữ số có được sau dấu ’
5.Label (nhãn của biến): nêu rõ hơn ý nghĩa của biến, không giới hạn số lượng ký tự
Xây dựng form nhập
11
Trang 126.Values (giá trị của biến): giá trị mà biến có thể gán
7.Missing (giá trị khuyết) : giá trị không thu thập
được, bỏ trống
8.Columns (độ rộng cột) : khai báo độ rộng của cột 9.Align (vị trí) : căn lề iển thị giá trị của biến
10.Measures (thang đo) : hiển thị dạng thang đo giá
Xây dựng form nhập
Trang 13Các loại câu hỏi thường gặp
Trang 14Bài tập
1. Tạo form nhập liệu mẫu tai nạn chấn
thương
2. Tạo form nhập liệu mẫu hộ gia đình
3. Tạo form nhập liệu mẫu sức khỏe sinh
sản.
Trang 15• Link khá hay để học SPSS
http://libguides.rutgers.edu/content.php?pid=115 296&sid=1208425