1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị

166 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 166
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị Slide Kế toán ngân hàng thương mại BM Kế toán quản trị

Trang 1

KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

Số tín chỉ: 3

Trang 2

MỤC TIÊU HỌC PHẦN

• Trang bị cho sinh viên lý luận chung và những kiến thức cơ bản

về nguyên tắc và phương pháp kế toán các nghiệp vụ kinh tế

cơ bản trong các NHTM

• Sinh viên học xong có thể thực hi n các công việc kế toán và ện các công việc kế toán và tham gia giám sát, quản lý, điều hành hoạt động chuyên môn

kế toán tại các NHTM.

Trang 3

TÀI LIỆU HỌC TẬP

• Nguyễn Thị Loan, Kế toán Ngân hàng: Lý thuyết, bài

tập và bài giải, NXB Kinh tế TP Hồ Chí Minh, 2017

• Nguyễn Phú Giang và cộng sự, Kế toán Ngân hàng,

NXB ĐH Kinh tế quốc dân, 2014

• Bài tập kế toán ngân hàng - Bộ môn KTQT

• Slide đề cương bài giảng KTNH- Bộ môn KTQT

Trang 4

NỘI DUNG

Chương 1: Những vấn đề cơ bản về kế toán ngân hàng

Chương 2: Kế toán nghiệp vụ huy động vốn trong NHTM

Chương 3: Kế toán nghiệp vụ tín dụng trong NHTM

Chương 4: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ trong NHTM Chương 5: Kế toán nghiệp vụ thanh toán không dùng tiền mặt

và thanh toán vốn giữa các NHTM

Chương 6: Kế toán thu nhập, chi phí và kết quả kinh doanh trong NHTM

Trang 5

CHƯƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ

KẾ TOÁN NGÂN HÀNG

1.1 Đặc điểm hệ thống ngân hàng Việt Nam và nhiệm vụ

kế toán

1.2 Đối tượng và nguyên tắc kế toán ngân hàng

1.3 Tổ chức công tác kế toán trong ngân hàng thương mại

Trang 6

1.1 Đặc điểm hệ thống ngân hàng Việt

Nam và nhiệm vụ kế toán

NH Chính sách

NH Hợp tác

NHNN

Trang 7

Ngân hàng thương mại

• Phát triển kinh tế đối ngoại

• Phân bổ nguồn lực

Trang 8

1.1.2 Đặc điểm hoạt động của ngân hàng

và yêu cầu quản lý

Hoạt động của NHTM

Yêu cầu quản lý

Kế toán

Trang 9

1.1.3 Nhiệm vụ KTNH

Kế toán Ngân hàng:

Thu thập, ghi chép, xử

lý, phân tích, cung cấp thông tin KTTC ở NH ,

tổ chức giao dịch vơi khách hàng

Kế toán: Thu thập, ghi

chép, xử lý, phân tích thông tin KTTC ở đơn vị KT

Trang 10

1.2 Đối tượng và nguyên tắc kế toán NHTM

1.2.1 Đối tượng và đặc điểm KTNH

• Qui mô lớn, vận động thường xuyên

Trang 11

Đ c điểm của kế toán ngân hàng ặc điểm của kế toán ngân hàng

Tính tổng hợp cao Đồng thời ghi sổ và hạch toán

Số lượng chứng từ lớn, luân chuyển

phức tạp Đơn vị tiền tệ là chủ yếu Cập nhật và chính xác cao

Trang 13

1.3 Tổ chức công tác kế toán trong NHTM

1.3.1 Nguyên tắc tổ chức công tác kế toán

Tuân thủ

pháp luật

Phù hợp quản lý và

kinh doanh

Tiết kiệm, hiệu quả

Phù hợp trình độ nhân sự quản lý và

kế toán

Trang 14

1.3.2 Nội dung tổ chức công tác kế toán

Tổ chức bộ

máy kế

toán

Tổ chức hệ thống thông tin kế toán

Tổ chức kiểm tra kế

toán

Trang 15

T ổ chức bộ máy kế toán

Mô hình

tập trung phân tán Mô hình

Mô hình vừa tập trung vừa phân tán

Trang 16

Tổ chức bộ máy kế toán

Bất kiêm nhiệm

Kiểm soát nội

bộ

Bố trí KTT

Nguyên tắc tổ chức lao động kế toán

Trang 17

Tổ chức hệ thống thông tin kế toán

• Hệ thống chứng từ kế toán

• Hệ thống tài khoản

• Kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết

• Hệ thống BCKT-TC

Trang 18

Chứng từ kế toán ngân hàng

• Là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ

kế toán.

Khái

niệm

• Số lượng lớn, quy trình luân chuyển phức tạp

• Chủ yếu do khách hàng l p và n p vào NH ập và nộp vào NH ộp vào NH

• Gồm chứng từ giấy và chứng từ đi n tử ện các công việc kế toán và

• Thường sử dụng chứng từ gốc kiêm ghi sổ

• Lưu trữ chứng từ lâu dài, bảo quản khá phức tạp.

Đặc

điểm

Trang 19

Chứng từ đi n tử ện tử

Khái niệm: Các nội dung của CTKT được thể hiện dưới

dạng dữ liệu điện tử, được mã hóa mà không bị thay

đổi trong quá trình truyền qua mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc trên vật mang tin như băng từ, đĩa từ,

các loại thẻ thanh toán.

Điều kiện sử dụng:

- Môi trường pháp lý ổn định

- Đáp ứng được điều kiện về CNTT

- Tính bảo mật

Trang 20

L p và kiểm tra chứng từ ập và kiểm tra chứng từ

Lập chứng từ

Sau khi phát sinh

nghiệp vụ

Đúng và đầy đủ theo

mẫu, số liên qui định

Không tẩy xóa, sửa

chữa Đầy đủ chữ ký

Trang 21

•Nhanh chóng, an toàn & thu n ti n ập và nộp vào NH ện các công việc kế toán và

•Thu tiền trước ghi sổ sau

•Ghi sổ trước chi tiền sau

•Ghi nợ trước, ghi có sau

•Trong n i b ngân hàng, ngoài NH phải ộp vào NH ộp vào NH qua bưu điện

Trang 22

Tài khoản kế toán ngân hàng

Phân loại

Trang 23

trong quá trình

hoạt đ ng, kinh ộp vào NH

Trang 24

Cấu trúc hệ thống tài khoản kế toán NHTM

Trang 25

Kế toán tổng hợp và chi tiết

Kế toán chi tiết

Nhiệm vụ: Kiểm tra kế toán chi tiết, cung cấp thông tin

tổng hợp Hình thức: sổ kế toán tổng hợp, sổ cái, Bảng CĐTK

Trang 26

Hệ thống báo cáo kế toán, tài chính

Báo cáo kế toán

- Bảng cân đối tài khoản

kế toán nội bảng

- Bảng cân đối tài khoản

kế toán ngoại bảng

Báo cáo tài chính

- Bảng cân đối kế toán

- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

- Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ

- Thuyết minh BCTC

Trang 27

Hệ thống báo cáo kế toán, tài chính

Phản ánh đặc thù hoạt động NH

Yêu cầu

Trang 28

Thông tin công bố trên

báo cáo kế toán, tài chính

Tài sản NPT, VCSH DT,TN; CP

Lãi lỗ, phân

chia KQKD

Thuế và các khoản phải

nộp

Tài sản có liên quan khác

Các luồng tiền Các thông tin

khác

Trang 29

CHƯƠNG 2

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN TRONG NHTM

CHƯƠNG 2

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN TRONG NHTM

2.1.Một số vấn đề cơ bản về nghiệp vụ huy động vốn

2.4.Kế toán huy động vốn đi vay của NHNN và các 2.2 Kế toán huy động vốn qua hoạt động tiền gửi

2.3.Kế toán huy động vốn qua phát hành giấy tờ có giá

Trang 30

2.1 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN

2.1.1 Khái niệm và ý nghĩa của việc huy động vốn 2.1.2 Các hình thức huy động vốn

Trang 31

2.1.1 Khái niệm và ý nghĩa của việc huy động vốn

Vốn huy động của NHTM là giá trị tiền tệ mà các

NHTM huy động được trên thị trường thông qua nghiệp

vụ tiền gửi, tiền vay và một số nguồn vốn khác.

Huy động vốn là việc các NHTM nhận vốn từ những

người gửi tiền, các chủ thể cho vay để thực hiện nhu cầu kinh doanh của mình

Trang 32

Vay từ NHNNVay của nước ngoài

- Mục đích

- Đối tượng

- Kỳ hạn

Trang 33

Giá phát hành = Mệnh giá Giá phát hành = Mệnh giá

Giá phát hành = Mệnh giá + Giá trị phụ trội

Giá phát hành = Mệnh giá – Giá trị chiết khấu

HUY ĐỘNG VỐN QUA PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ

Trang 34

2.2 KẾ TOÁN HUY ĐỘNG VỐN QUA HOẠT ĐỘNG TIỀN GỬI

Trang 35

NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN HUY ĐỘNG VỐN

QUA HOẠT ĐỘNG TIỀN GỬI

 Đảm bảo tính cân đối trên tài khoản tiền gửi giữa phát sinh Nợ và phát sinh Có

 Phân chia trách nhiệm: Mở TK và quản lý TK

 Chi phí lãi tiền gửi: chi trả theo thực tế phát sinh; Tuân thủ nguyên tắc cơ sở dồn tích; Phù hợp và tuân thủ VAS 16 “Chi phí đi vay”.

Trang 36

KẾ TOÁN HUY ĐỘNG VỐN QUA HOẠT ĐỘNG TIỀN GỬI

Chứng từ gốc: Giấy nộp tiền, Giấy yêu cầu

gửi tiền, Uỷ nhiệm chi, Uỷ nhiệm thu, Séc chuyển khoản, Séc bảo chi, các liên bảng

kê, Giấy báo Nợ, Giấy báo Có, các liên giấy lĩnh tiền, ngân phiếu, các loại sổ tiết kiệm, thẻ thanh toán…

Chứng từ ghi sổ: Phiếu thu, Phiếu chi,

Lệnh thanh toán….

Chứng từ gốc: Giấy nộp tiền, Giấy yêu cầu

gửi tiền, Uỷ nhiệm chi, Uỷ nhiệm thu, Séc chuyển khoản, Séc bảo chi, các liên bảng

kê, Giấy báo Nợ, Giấy báo Có, các liên giấy lĩnh tiền, ngân phiếu, các loại sổ tiết kiệm, thẻ thanh toán…

Chứng từ ghi sổ: Phiếu thu, Phiếu chi,

• TK1011/1031: Tiền mặt tại đơn vị bằng VNĐ/ngoại

• TK 42: Tiền gửi của khách hàng

Trang 37

Tài khoản sử dụng

TK 42

Số tiền KH đang gửi tại NH, TCTD đến CK

Trang 38

Chi phí trả lãi được thoái chi trong kỳ

Chí phí trả lãi cuối kỳ

Trang 39

KẾ TOÁN TIỀN GỬI

Tiền gửi không kỳ hạn Tiền gửi có kỳ hạn

TK 4211,

4221

TK 4211, 4221

TK 1011, 1031

TK 5012, 1113, 4211

TK 4212,

4222 TK 4212,

4222

TK 1011, 1031

(1)

TK 4211, 4221

(3)

Trang 41

 KH rút tiền trước hạn:

- Thoái chi tiền lãi đã dự chi

- Tính trả lãi theo thời gian thực gửi

KẾ TOÁN TIỀN GỬI TIẾT KIỆM CÓ KỲ HẠN

(LÃI TRẢ ĐỊNH KỲ/ TRẢ SAU)

KẾ TOÁN TIỀN GỬI TIẾT KIỆM CÓ KỲ HẠN

(LÃI TRẢ ĐỊNH KỲ/ TRẢ SAU)

Trang 42

- Thoái chi tiền lãi trả trước đã phân bổ vào CP

- Tính trả lãi theo thời gian thực gửi

KẾ TOÁN TIỀN GỬI TIẾT KIỆM CÓ KỲ HẠN

(LÃI TRẢ TRƯỚC)

KẾ TOÁN TIỀN GỬI TIẾT KIỆM CÓ KỲ HẠN

(LÃI TRẢ TRƯỚC)

Trang 43

2.3.1 Nguyên tắc kế toán

2.3.2 Phương pháp kế toán

 Chứng từ sử dụng

 Tài khoản sử dụng

 Kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

2.3 KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ

Trang 44

KẾ TOÁN HUY ĐỘNG VỐN QUA PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ

• Các liên Giấy nộp tiền

• Ủy nhiệm thu, Ủy nhiệm chi

• Séc và các loại kì phiếu, trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi

• Các liên Giấy nộp tiền

• Ủy nhiệm thu, Ủy nhiệm chi

• Séc và các loại kì phiếu, trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi

Trang 45

TK 431/434

Mệnh giá GTCG (khi Phát hành )

Thanh toán GTCG (khi

Đáo hạn )

GTCG mà TCTD đang phát hành đến CK

Nội dung: Phản ánh giá trị GTCG phát hành theo mệnh giá và

việc thanh toán GTCG đáo hạn trong kỳ

TK 431/434 – MỆNH GIÁ GIẤY TỜ CÓ GIÁ

Trang 46

TK 432/435 – CHIẾT KHẤU GIẤY TỜ CÓ GIÁ TK 433/436 – PHỤ TRỘI GIẤY TỜ CÓ GIÁJ

Nội dung: Nội dung:

(Phát hành)

Phân bổ phụ trội GTCG trong kỳ (Định

kỳ)

Phụ trội GTCG chưa phân bổ trong kỳ

Trang 47

KẾ TOÁN PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ THEO MỆNH GIÁ

Lãi trả định kỳ hoặc trả sau

TK 388

(1)

(2)

Trang 52

TK 809

TK 388

(2b)(2a)

TK 1011, 1031…

KẾ TOÁN CHI PHÍ PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ

(1)

Trang 53

2.4 KẾ TOÁN HUY ĐỘNG VỐN ĐI VAY CỦA NHNN

Trang 54

(5) CHUYỂN NỢ QUÁ HẠN

Trang 55

BÁO CÁO KẾ TOÁN

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

▪ Bảng cân đối TK nội bảng

TRÌNH BÀY THÔNG TIN VỀ HUY ĐỘNG VỐN TRÊN BAÓ CÁO KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH CỦA NHTM

▪ Bảng cân đối TK ngoại bảng

▪ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

▪ Bảng cân đối kế toán

▪ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Trang 56

Chương 3

Kế toán nghiệp vụ tín dụng

3.1 Một số vấn đề cơ bản về nghiệp vụ tín dụng

3.2 Kế toán nghiệp vụ cho vay

3.3 Kế toán nghiệp vụ bảo lãnh

3.4 Kế toán nghiệp vụ cho thuê tài chính

3.5 Kế toán phòng ngừa rủi ro tín dụng

Trang 57

3.1 Một số vấn đề cơ bản về nghiệp vụ tín dụng

Khái niệm

Là giao dịch tài sản giữa

NH- Bên đi vay

Bên đi vay hoàn trả gốc

và lãi sau thời gian nhất

Trang 58

3.1 Một số vấn đề cơ bản về nghiệp vụ TD

3.1.2 Nguyên tắc cấp

TD

Sử dụng đúng mục đích

Hoàn trả đúng

hạn, đủ gốc và

lãi

3.1.3.Phương thức cấp TD

Cho vay

Cho thuê TC

Bảo lãnh

Trang 59

Cho thuê tài chính

Trang 60

Bảo lãnh

Bảo lãnh

Là cam kết bằng văn bản của

TCTD với bên nhận bảo lãnh

về thực hiện nghĩa vụ thay

cho khách hàng khi KH không

thực hiện được nghĩa vụ đã

cam kết với bên nhận bảo

lãnh Khách hàng phải nhận

và trả nợ cho TCTD số tiền đã

trả thay

Đồng bảo lãnh

Là hình thức nhiều TCTD cùng tham gia bảo lãnh với một khách hàng

Trang 61

3.2 Kế toán nghiệp vụ cho vay

3.2.1.Nguyên tắc kế toán

Lãi cho vay: VAS14

Nguyên tắc kế toán: Cơ

Trang 62

Chứng từ gốc: Đơn xin vay, Hợp đồng tín dụng, khác…

Chứng từ ghi sổ:

 Chứng từ cho vay: Giấy lĩnh tiền, séc, UNC…

 Chứng từ thu nợ: UNC, Giấy nộp tiền, Phiếu

chuyển khoản , bảng kê tính lãi hàng tháng…

Trang 63

Tài khoản kế toán

Tài khoản chủ yếu: TK 21 – Cho vay các TCKT và CN trong nước

–211- Cho vay ngắn hạn VND

–212- Cho vay trung hạn VND

–213- Cho vay dài hạn VND

–219- Dự phòng phải thu khó đòi

Tài khoản liên quan:

- TK 394 – Lãi phải thu từ hoạt động tín dụng

Trang 64

Tài khoản kế toán

TK 21

- Số tiền chuyển nhóm

KH

TK 394

Số tiền lãi phải thu tính trong kỳ

Số tiền lãi khách hàng

đã trả.

Số lãi phải thu chưa được thanh toán đến CK

- Số tiền

chuyển nhóm

nợ thích hợp.

Trang 65

Sơ đồ kế toán cho vay từng lần

Trang 66

Kế toán cho vay từng lần

Xử lý khi không thu

đươc nợ đúng hạn

• Đối với nợ gốc:

• Đối với nợ lãi:

Xử lý khi thu lại được nợ quá

hạn:

• Đối với nợ gốc:

• Đối với nợ lãi:

Xử lý khi không thu lại được nợ quá hạn:

• Đối với nợ gốc:

• Đối với nợ lãi:

Trang 67

Kế toán cho vay theo hạn mức tín dụng

* Tài khoản sử dụng: TK 21- Tiền gửi thanh toán

*Kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

Khi giải ngân

Tính và hạch toán lãi:

– Tính lãi: Theo phương pháp tích số

– Thu lãi: Theo tháng

Khi thu nợ:

– Thu ngay khi có nguồn thu

– Thu định kỳ từ TK tiền gửi của khách hàng

Khi chuyển nợ quá hạn

Trang 68

Số tiền đã thanh toán với TCTDTV hợp vốn ( đã giải ngân)

Số đã nhận của TCTD thành viên

để cấp tín dụng hợp vốn

Trang 69

Sơ đồ k toán cấp tín dụng hợp vốn ế́ toán cấp tín dụng hợp vốn

• Tại TCTD thành viên:

Tại TCTD đầu mối:

Trang 70

Kế toán tính lãi, thu nợ lập dự phòng

phòng

Trang 71

3.3 Kế toán nghiệp vụ bảo lãnh

Tài khoản sử dụng

Tài khoản chủ yếu:

• TK 24 (241, 242) - Các khoản trả thay khách hàng

Tài khoản liên quan:

• TK 488- Doanh thu chờ phân bổ

• TK 704- Thu từ nghiệp vụ bảo lãnh

• TK 427, 428 (4)- Ký quỹ bảo lãnh

• Tài khoản 92(1), (2): Cam kết bảo lãnh vay vốn/ thanh toán

Trang 72

Kết cấu tài khoản kế toán

TK 488 Doanh thu đã

phân bổ

Doanh thu chờ PB

Dư Có: Doanh thu chưa PB

DNợ: Số tiền

trả thay KH

chưa trả nợ

Số tiền chuyển nhóm

nợ thích hợp

Trang 73

Trình tự kế toán bảo lãnh

Xác định giá trị bảo lãnh

Ký hợp đồng bảo lãnh: Nhận ký quĩ bảo lãnh,

nhận TS cầm cố thế chấp, ghi nhận bảo lãnh, thu

phí bảo lãnh

Định kỳ: Phân bổ phí bảo lãnh

Hết thời hạn hợp đồng bảo lãnh

Trang 74

3.4 Kế toán nghiệp vụ cho thuê tài chính

a Chứng từ sử dụng

b Tài khoản sử dụng

*Tài khoản chủ yếu:

 TK 383: Đầu tư vào các thiết bị cho thuê TC

TK 23: Cho thuê tài chính

– 231: Cho thuê tài chính bằng VNĐ.

– 232: Cho thuê tài chính bằng ngoại tệ.

* Tài khoản liên quan:

TK 3943: Lãi phải thu về cho thuê tài chính

TK 705: Thu lãi về cho thuê tài chính

TK 709: Thu khác từ hoạt động tín dụng

TK 951: TS cho thuê tài chính đang quản lý tại công ty

TK 952: TS cho thuê tài chính đang giao cho KH thuê

 TK liên quan: 1011, 1031, 4211…

Trang 75

Kết cấu tài khoản chủ yếu

DNợ: Gtrị TS

thuê giao cho

KH chưa trả nợ

Số tiền chuyển nhóm nợ thích hợp

TK 383

Số tiền chi để mua TS về cho thuê TC (NG TS)

Giá trị TS chuyển sang cho thuê TC (NG TS)

DNợ: Gtrị TS cho thuê TC chưa giao cho KH thuê

Trang 76

Sơ đồ kế toán cho thuê TC

Trang 77

3.5 Kế toán phòng ngừa rủi ro tín dụng

3.5.1 Kế toán phân loại

nợ và trích lập dự

phòng rủi ro tín dụng

3.5.2 Kế toán xử lý tài sản đảm bảo nợ

Trang 78

3.5.1 Kế toán phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro tín dụng

Phân loại nợ theo phương pháp định lượng

Phân loại nợ theo phương pháp định tính

Trang 79

Các loại dự phòng& trích lập

C i : Giá trị khấu trừ của tài sản đảm

bảo của khoản nợ thứ i

Tỷ lệ trích lập

-TCTD lớn: ri= 0%, 5%, 20%, 50%, 100%- tương ứng 5 nhóm

Trang 80

Sử dụng dự phòng

Thời gian sử

dụng Phạm vi áp dụng Nguyên tắc sử dụng

Trang 81

Kế toán lập dự phòng rủi ro tín dụng

Tài khoản sử dụng

• TK Dự phòng rủi ro (219, 239, 249)

- 2*91: TK dự phòng cụ thể

- 2*92: TK dự phòng chung

- 4895: TK dự phòng chung đối với các cam kết đưa ra

- 4896: TK dự phòng cụ thể đối với các cam kết đưa ra

- 8822: TK chi dự phòng nợ phải thu khó đòi

Trang 82

Kế toán dự phòng rủi ro

• Kế toán trích lập dự phòng

• Kế toán hoàn nhập dự phòng

• Kế toán sử dụng dự phòng

Trang 83

Sơ đồ kế toán

TK 882

TK 2*91, 2*92, 4895,4896

TK 4591,1011…

1b 2

Trang 84

Nguyên tắc

Phát mại tài sản đảm bảo để thu hồi nợ

Tài sản được bồi thường

Sử dụng dự phòng cụ thể để xử lý rủi ro tín dụng đối với khoản nợ đó

Sử dụng dự phòng chung để xử lý nếu TH phát mại TS không đủ bù đắp cho rủi ro TD của khoản nợ

Chi phí hoạt động

3.5.2 Kế toán xử lý tài sản đảm bảo nợ

Trang 85

Chứng từ sử dụng

-Hồ sơ cấp tín dụng

-Hồ sơ thu hồi nợ đối với các khoản nợ được xử lý rủi ro

-Quyết định của Hội đồng xử lý rủi ro về việc xử lý rủi ro

-Bản sao được chứng thực: giấy xác nhận mất tích, quyết định tuyên bố phá sản của toà án, quyết định giải thể DN…

Ngày đăng: 03/03/2021, 17:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w