Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số khác nhau đôi một từ X, sao cho một trong ba chữ số đầu tiên phải bằng 1... Có 5 cách chọn hai chữ số đầu tiên.[r]
Trang 1PHẦN I Đại số - Giải tích 21
1
Trang 23 Bài tập rèn luyện 43
Trang 35 Phương trình bậc nhất đối với sin và cos 108
Trang 64 Biến cố và xác suất của biến cố 237
Trang 76 Bài tập ôn chương 2 290
Trang 9Dạng 1.2 Tính giới hạn dãy số dạng phân thức 371
Dạng 1.3 Tính giới hạn dãy số dạng phân thức chứa an 371
Dạng 3.1 Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm 422
Dạng 3.3 Dạng tìm tham số để hàm số liên tục - gián đoạn 431
Trang 104 Đề Kiểm tra Chương IV 440
2 Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số 465
Dạng 1.1 Tính đạo hàm của hàm số bằng định nghĩa 466
Trang 11Dạng 1.2 Ý nghĩa của đạo hàm vào một số bài toán 469
Dạng 1.3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 470
Dạng 1.4 Mối quan hệ giữa tính liên tục và đạo hàm của hàm số 474
Dạng 3.1 Tính đạo hàm của các hàm số lượng giác 487
Dạng 3.2 Chứng minh đẳng thức hoặc giải phương trình 494
Dạng 3.3 Tính giới hạn của hàm số có chứa biểu thức lượng giác 500
Dạng 4.1 Tính đạo hàm cấp hai - Ý nghĩa của đạo hàm cấp hai 506
Dạng 4.2 Chứng minh đẳng thức chứa đạo hàm cấp 2 510
Trang 12Dạng 4.3 Vận dụng đạo hàm cấp hai chứng minh đẳng thức tổ hợp 513
Trang 13Dạng 2.3 Các bài toán ứng dụng của phép tịnh tiến 539
Trang 14B Dạng toán và bài tập 554
Trang 15Dạng 1.5 Chứng minh ba đường thẳng đồng quy 603
Dạng 3.3 Tìm thiết diện song song với một đường thẳng 626
Trang 164 Hai mặt phẳng song song 658
5 Phân tích một véctơ theo ba véctơ không đồng phẳng 676
Dạng 1.1 Xác định véctơ và các khái niệm có liên quan 677
Dạng 1.6 Phân tích một vectơ theo 3 vectơ không đồng phẳng cho trước 688
Dạng 1.7 Ứng dụng véctơ chứng minh bài toán hình học 690
Trang 172 Hai đường thẳng vuông góc 697
1 Tích vô hướng của hai vec-tơ trong không gian 697
Dạng 2.2 Xác định góc giữa hai đường thẳng trong không gian 699
Trang 184 Hai mặt phẳng vuông góc 734
3 Khoảng cách từ một đường thẳng tới một mặt phẳng song song 750
5 Đường thẳng vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau751
Trang 19Dạng 5.4 Đoạn vuông góc chung, khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau764
Trang 21ĐẠI SỐ - GIẢI
TÍCH
21
Trang 231 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC - PHƯƠNG
(III) (IV)
Góc phần tưGiá trị lượng giác I II III IV
2 Công thức lượng giác cơ bản
sin2x+cos2x =1 1+tan2x = 1
cos2x 1+cot
2x= 1sin2x tan x cot x =1
3 Cung góc liên kết
Cung đối nhau Cung bù nhau Cung hơn kém π
cos(−α) =cos α cos(π−α) = −cos α cos(α+π) = −cos α
sin(−α) = −sin α sin(π−α) =sin α sin(α+π) = −sin α
tan(−α) = −tan α tan(π−α) = −tan α tan(α+π) = tan α
cot(−α) = −cot α cot(π−α) = −cot α cot(α+π) = cot α
Cung phụ nhau Cung hơn kém π
2cosπ
Trang 244 Công thức cộng
sin(a+b) =sin a cos b+sin b cos a cos(a+b) = cos a cos b−sin a sin bsin(a−b) =sin a cos b−sin b cos a cos(a−b) = cos a cos b+sin a sin b
tan(a+b) = tan a+tan b
1−tan a tan b tan(a−b) =
tan a−tan b
1+tan a tan btanπ
5 Công thức nhân đôi, công thức hạ bậc
Công thức nhân đôi Công thức hạ bậc
sin 2α=2 sin α cos α sin2α = 1−cos 2α
sin 3α=3 sin α−4 sin3α
cos 3α=4 cos3α−3 cos α tan 3α =
3 tan α−tan3α
1−3 tan2
α
6 Công thức biến đổi tổng thành tích
cos a+cos b=2 cos a+b
cos a cos b tan a−tan b=
sin(a−b)
cos a cos bcot a+cot b = sin(a+b)
sin a sin b cot a−cot b=
Trang 2522
√
22
1
2,
√
3 2
1
2,−
√
3 2
(−1, 0) (1, 0)
(0,−1)(0, 1)
Trang 26BÀI 2 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Hàm số y = f(x) có tập xác định làD gọi là hàm số lẻ nếu với mọi x ∈ D thì
−x ∈ D và f(−x) = −f(x) Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ O làm tâm đốixứng
b) Hàm số đơn điệu
Cho hàm số y = f(x)xác định trên tập(a; b) ⊂ R.
Hàm số y = f(x)gọi là đồng biến trên(a; b)nếu∀x1, x2 ∈ (a; b)có x1 < x2 ⇒
f (x1) < f (x2).Hàm số y = f(x)gọi là nghịch biến trên(a; b)nếu∀x1, x2∈ (a; b)có x1 <x2⇒
f (x1) > f (x2).c) Hàm số tuần hoàn
Hàm số y = f(x) xác định trên tập hợpD, được gọi là hàm số tuần hoàn nếu
có số T 6= 0 sao cho với mọi x ∈ D ta có (x+T) ∈ D và (x−T) ∈ D và
f(x+T) = f(x).Nếu có số dương T nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì T gọi là chu kì củahàm tuần hoàn f
2 Hàm số y=sin x
Hàm số y=sin x có tập xác định làD =R⇒y =sin[f(x)]xác định⇔ f(x)xácđịnh
Tập giá trị T = [−1; 1], nghĩa là−1≤sin x≤1⇒
Hàm số y = sin x nhận các giá trị đặc biệt
... class="text_page_counter">Trang 29
{ DẠNG 2.1 Tìm tập xác định hàm số lượng giác
Phương pháp giải: Để tìm tập xác định hàm số lượng giác ta cần nhớ:... class="page_container" data-page="34">
VÍ DỤ Tìm giá trị lớn giá trị nhỏ f(x) = sin6x+cos6x+2, ∀x ∈
2 BÀI TẬP ÁP DỤNG
BÀI Tìm giá trị... 32
8
Trang 33{ DẠNG 2.2 Tìm giá trị lớn nhất,