Tính chất hóa học: Khí hiđro có tính khử, ở nhiệt độ thích hợp, hiđro không những kết hợp được với đơn chất oxi , mà nó còn có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong 1 số oxit kim loại... L[r]
Trang 1CHƯƠNG V: HIĐRO – NƯỚC
TIẾT 47: TÍNH CHẤT CỦA HIĐRO :
1 Tính chất vật lý:Hiđro là chất khí, không màu, không mùi, tan rất ít trong nước, nhẹ nhất trong các khí
2 Tính chất hóa học: Khí hiđro có tính khử, ở nhiệt độ thích hợp, hiđro không những kết hợp được vớiđơn chất oxi, mà nó còn có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong 1 số oxit kim loại Các phản ứng này đều tỏa nhiều nhiệt.
2H +O 2H O
2(k) (r) (r) 2 (h)
H +CuO Cu +H O
2(k) (r) (r) 2 (h)
H +M Ox y M +H O
M là kim loại : Fe,Cu, Pb,Hg
TIẾT 48: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ:
1 Trong phòng thí nghiệm:Khí H 2 được điều chế bằng cách cho axit ( HCl hoặc H 2 SO 4
loãng) tác dụng với kim loại kẽm (hoặc sắt, nhôm )
PTHH: Z n + 2 H C l H + Z n C l2 2
Tổng quát:2M +2xHCl xH +2M Cl2 x
Muối clorua
2M+xH SO xH +M (SO )X
Muối sunfat
- Thu khí H 2 bằng cách đẩy nước ( do ít tan trong nước) hay đầy không khí (úp bình)
- Nhận ra khí H 2 bằng que đóm đang cháy, H 2 cháy với ngọn lửa màu xanh
2/ Trong công nghiệp: (tham khảo )
- Điện phân nước: diên phân.
2H O 2H +O -Khử oxi của H 2 O trong khí than: t 0
H O+C CO +H 3.Phản ứng thế: Là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của 1 nguyên tố khác trong hợp chất
VD: Fe +H 2 SO 4 FeSO 4 +H 2
Trang 2TIẾT 49: LUYỆN TẬP
1 Lý Thuyết
Cho học sinh nhắc lại kiến thức cần nhớ :
+ Tính chất vật lí của hidro ?
+ Tính chất hóa học của Hidro ? Viết PTHH minh họa
+ Ứng dụng của Hidro ?
2 Bài Tập
Học sinh làm bài tập 1,4 (sgk - 109)
Bài tập 1(sgk - 109)
Bài tập 4 (sgk - 109)
HS:
2 2
48
80 :
0,6.64 38,4
0,6.22.4 13,44
o
CuO
t
Cu CuO Cu
H CuO H
ĐIỀU CHẾ - THU KHÍ HIĐRO VÀ THỬ TÍNH CHẤT CỦA KHÍ HIĐRO
1 Thí nghiệm 1: Điều chế khí H2
Đ/c khí H2từ HCl và Zn đốt cháy khí H2
- Cho Zn dung dịch HCl có khí thoát ra
- Đốt khí cháy với ngọn lửa xanh nhạt => khí H2
2 Thí nghiệm 2: Thu khí H2bằng cách đẩy không khí
+ Các thao tác đầu như TN1
- Lấy thêm 1 ống nghiệm úp lên ống dẫn khí H2(sau 1 phút) => đưa miệng ống nghiệm vào gần ngọn đèn cồn => khí thu được cháy
3 Thí nghiệm 3: H2khử CuO
Trang 3+ Cho vào ống nghiệm 10 ml dung dịch HCl 4 - 5 viên kẽm dẫn H2qua ống có CuO (thửu H2nguyên chất) chưa cho đèn cồn vào quan sát => không hiện tượng
- Cho đèn cồn nung nóng CuO=> hiện tượng màu đen của CuO (dần dần) -> đỏ Cu
và hơi H2O (ống nghiệm mờ)