Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1 sách Cánh Diều - Bài 5: Cỏ, cọ với mục tiêu giúp học sinh: nhận biết thanh hỏi và dấu hỏi, thanh nặng và dấu nặng. Biết đánh vần tiếng có mô hình “âm đầu + âm chính + thanh”: cỏ, cọ. Nhìn hình minh họa, phát âm (hoặc được giáo viên hướng dẫn phát âm), tự tìm được tiếng có thanh hỏi, thanh nặng. Viết đúng các tiếng cỏ, cọ (trên bảng con).
Trang 1GIÁO ÁN MÔN TI NG VI T L P 1 SÁCH CÁNH DI U Ế Ệ Ớ Ề
BÀI 5: c , c ỏ ọ
I. M C TIÊU: Ụ
1. Phát tri n các năng l c đ c thù – năng l c ngôn ng :ể ự ặ ự ữ
Nh n bi t thanh h i và d u h i, thanh n ng và d u n ng. ậ ế ỏ ấ ỏ ặ ấ ặ
Bi t đánh v n ti ng có mô hình “âm đ u + âm chính + thanh”: ế ầ ế ầ c , c ỏ ọ
Nhìn hình minh h a, phát âm (ho c đọ ặ ược giáo viên hướng d n phát âm), t tìm đẫ ự ượ c
ti ng có thanh h i, thanh n ng. ế ỏ ặ
Vi t đúng các ti ng ế ế c , cỏ ọ (trên b ng con)ả
2. Góp ph n phát tri n các năng l c chung và ph m ch t:ầ ể ự ẩ ấ
Kh i g i tình yêu thiên nhiên, cây c i.ơ ợ ố
Kh i g i óc tìm tòi, v n d ng nh ng đi u đã h c vào th c t ơ ợ ậ ụ ữ ề ọ ự ế
II. CHU N B :Ẩ Ị
Máy chi u đ minh h a t khóa, t trong bài t p ho c tranh nh, m u v t, v t th t.ế ể ọ ừ ừ ậ ặ ả ẫ ậ ậ ậ
B ng cài, b th ch đ HS làm BT 4ả ộ ẻ ữ ể
B ng con, ph n (bút d ) đ HS làm BT5 (t p vi t)ả ấ ạ ể ậ ế
V Bài t p Ti ng Vi t .ở ậ ế ệ
III. CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ạ Ộ Ạ Ọ
Ti t 1ế
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
1. Kh i đ ng (3 phút)ở ộ
n đ nhỔ ị Hát
Ki m tra bài cũể
+ GV vi t lên b ng các ch ế ả ữ
o, ô và ti ng ế co, cô
2 3 HS đ c; c l p đ c đ ng thanhọ ả ớ ọ ồ
+ GV cho h c sinh nh n xét ọ ậ
Gi i thi u bàiớ ệ
+ Giáo viên vi t lên b ngế ả
l p tên bài và gi i thi u:ớ ớ ệ
Hôm nay các em s làm quenẽ
v i 2 thanh c a ti ng Vi t làớ ủ ế ệ
L ng ngheắ
Trang 2thanh h i và thanh n ng; h cỏ ặ ọ
đ c ti ng có thanh h i vàọ ế ỏ
thanh n ng.ặ
+ GV ghi t ng ch ừ ữ cỏ, nói:
cỏ
+ GV ghi ch ữcọ, nói: cọ
45 em, c l p : “ả ớ c ”ỏ
Cá nhân, c l p :ả ớ “c ”ọ
2. Các ho t đ ng ch y u. ạ ộ ủ ế (35 phút)
Ho t đ ng 1. Khám phá (15 phút)ạ ộ
M c tiêu: ụ
Nh n bi t thanh huy n và d u huy n, thanh s c và d u s c. ậ ế ề ấ ề ắ ấ ắ
Bi t đánh v n ti ng có mô hình “âm đ u + âm chính + thanh”: ế ầ ế ầ c , cỏ ọ
2.1 D y ti ng càạ ế
GV đ a tranh b i c lênư ụ ỏ
b ng. ả
HS quan sát
Đây là cây gì?
GV vi t lên b ng ti ng ế ả ế cỏ
GV ch ti ng ỉ ế cỏ
HS : Đây là b i c ụ ỏ
HS nh n bi t ti ngậ ế ế cỏ
HS đ c cá nhânt c l p: ọ ổ ả ớ cỏ
* Phân tích
+ GV che d u h i ti ng ấ ỏ ở ế cỏ
r i h i: Ai đ c đồ ỏ ọ ược ti ngế
này?
HS xung phong đ c: ọ co
GV ch vào ch ỉ ữ c , ỏ nói đây
là m t ti ng m i So v iộ ế ớ ớ
ti ng ế co thì ti ng này có gìế
khác?
Đó là d u h i ch thanh h iấ ỏ ỉ ỏ
GV đ c : ọ cỏ
GV ch ti ng ỉ ế cà k t h pế ợ
h i: Ti ng ỏ ế c ỏ g m có nh ngồ ữ
âm nào? Thanh nào?
Có thêm d u trên đ uấ ầ
HS cá nhân – c l p : ả ớ cỏ
Ti ng ế cà g m có âm ồ c và âm o. Âm c đ ng tr c, âm ứ ướ o
đ ng sau, d u h i đ t trên ứ ấ ỏ ặ o
HS c l p nh c l iả ớ ắ ạ
Trang 3 GV cho HS nh c l iắ ạ
* Đánh v n ầ
Hôm trước, các em đã bi tế
cách đánh v n ti ng ầ ế co: c ờ
oco. Hôm nay, ti ng ca cóế
thêm d u h i, ta đánh v nấ ỏ ầ
nh th nào?ư ế
Giáo viên hướng d n cẫ ả
l p v a nói v a th hi nớ ừ ừ ể ệ
đ ng tác tay:ộ
+ Ch p hai tay vào nhau đậ ể
trước m t, phát âm : ặ cỏ
+ V a tách bàn tay trái ra,ừ
ng v bên trái, v a phát âm:ả ề ừ
co
+ V a tách bàn tay ph i ra,ừ ả
ng v bên ph i, v a phátả ề ả ừ
âm: h iỏ
+ V a ch p hai bàn tay l i,ừ ậ ạ
v a phát âm: ừ cỏ.
GV cùng 1 t h c sinh đánhổ ọ
v n l i v i t c đ nhanhầ ạ ớ ố ộ
d n: ầ coh ic ỏ ỏ
Bây gi chúng ta g p bờ ộ ướ c
đánh v n ti ng ầ ế co v i b cớ ướ
đánh v n ti ng ầ ế cỏ làm m tộ
cho g n. ọ
HS: coh icỏ ỏ
Quan sát và cùng làm v i GVớ
HS làm và phát âm cùng GV
HS làm và phát âm cùng GV
HS làm và phát âm cùng GV
HS làm và phát âm cùng GV
HS làm và phát âm cùng GV theo t ng t ừ ổ
Cá nhân, t n i ti p nhau đánh v n: ổ ố ế ầ coh ic ỏ ỏ
C l p đánh v n: ả ớ ầ coh ic ỏ ỏ
L ng ngheắ
Trang 4 GV gi i thi u mô hìnhớ ệ
ti ng ế cỏ
cỏ cocoh icỏ ỏ
c ỏ
GV ch t ng kí hi u trongỉ ừ ệ
mô hình, đánh v n ti ng ầ ế co
coh ic ỏ ỏ
HS (cá nhân, t , c l p) : ổ ả ớ cocoh ic ỏ ỏ
2.1 D y ti ng c ạ ế ọ
GV đ a tranh con cá lênư
b ng. ả
HS quan sát
Đây là cây gì?
GV vi t lên b ng ti ng ế ả ế cọ
GV ch ti ng ỉ ế cọ
HS : Đây là cây cọ
HS nh n bi t ti ngậ ế ế c ọ
HS đ c cá nhânt c l p: ọ ổ ả ớ cọ
* Phân tích
+ GV che d u huy n ti ngấ ề ở ế
cọ r i h i: Ai đ c đ cồ ỏ ọ ượ
ti ng này?ế
HS xung phong đ c: ọ co
GV ch vào ch ỉ ữ c , ọ nói đây
là m t ti ng m i So v iộ ế ớ ớ
ti ng ca thì ti ng này có gìế ế
khác?
Đó là d u n ng ch thanhấ ặ ỉ
n ngặ
GV đ c : ọ cọ
GV ch ti ng ỉ ế c ọ k t h pế ợ
h i: Ti ng ỏ ế c ọ g m có nh ngồ ữ
âm nào? Thanh nào?
GV cho HS nh c l iắ ạ
Có thêm d u bên dấ ưới
HS cá nhân – c l p : ả ớ cọ
Ti ng ế c ọ g m có âm ồ c và âm o. Âm c đ ng tr c, âm ứ ướ o
đ ng sau, d u n ng đ t dứ ấ ặ ặ ưới âm o
HS c l p nh c l iả ớ ắ ạ
Ti ng ế cỏ có thanh h i, ti ng ỏ ế cọ có thanh n ng.ặ
Trang 5 GV: Ti ng ế cỏ khác ti ngế
cọ thanh gì?ở
* Đánh v n ầ
Hôm trước, các em đã bi tế
cách đánh v n ti ng ầ ế co: c ờ
oco. Hôm nay, ti ng ca cóế
thêm d u n ng, ta đánh v nấ ặ ầ
nh th nào?ư ế
Giáo viên hướng d n cẫ ả
l p v a nói v a th hi nớ ừ ừ ể ệ
đ ng tác tay:ộ
+ Ch p hai tay vào nhau đậ ể
trước m t, phát âm : ặ cọ
+ V a tách bàn tay trái ra,ừ
ng v bên trái, v a phát âm:ả ề ừ
co
+ V a tách bàn tay ph i ra,ừ ả
ng v bên ph i, v a phátả ề ả ừ
âm: n ngặ
+ V a ch p hai bàn tay l i,ừ ậ ạ
v a phát âm: ừ cọ.
GV cùng 1 t h c sinh đánhổ ọ
v n l i v i t c đ nhanhầ ạ ớ ố ộ
d n: ầ con ngc ặ ọ
Bây gi chúng ta g p bờ ộ ướ c
đánh v n ti ng ầ ế co v i b cớ ướ
đánh v n ti ng ầ ế cọ làm m tộ
cho g n. ọ
HS: con ngcặ ọ
Quan sát và cùng làm v i GVớ
HS làm và phát âm cùng GV
HS làm và phát âm cùng GV
HS làm và phát âm cùng GV
HS làm và phát âm cùng GV
HS làm và phát âm cùng GV theo t ng t ừ ổ
Cá nhân, t n i ti p nhau đánh v n: ổ ố ế ầ con ngcặ ọ
C l p đánh v n: ả ớ ầ con ngcặ ọ
L ng ngheắ
Trang 6 GV gi i thi u mô hìnhớ ệ
ti ng ế cọ
cọ cocon ngcặ ọ
c ọ
GV ch t ng kí hi u trongỉ ừ ệ
mô hình, đánh v n ti ng ầ ế co
con ngcặ ọ
HS (cá nhân, t , c l p) : ổ ả ớ cocon ngcặ ọ
* C ng c : ủ ố
Các em v a h c d u m i làừ ọ ấ ớ
d u gì?ấ
Các em v a h c các ti ngừ ọ ế
m i là ti ng gì?ớ ế
GV ch mô hình ti ng ỉ ế c ,ỏ
cọ
D u huy n, d u s c ấ ề ấ ắ
Ti ng ế c , cỏ ọ
HS đánh v n, đ c tr n : ầ ọ ơ cocoh ic , cocon ngc ỏ ỏ ặ ọ
3. Ho t đ ng 2: Luy n t p (20 phút)ạ ộ ệ ậ
* M c tiêu: ụ Nhìn hình minh h a, phát âm (ho c đọ ặ ược giáo viên hướng d n phát âm), tẫ ự tìm được ti ng có thanh h i, thanh n ng. ế ỏ ặ
3.1. M r ng v n t (BT3: ở ộ ố ừ
Đ em: Ti ng nào có thanh ố ế
h i?) ỏ
a. Xác đ nh yêu c u ị ầ
GV nêu yêu c u c a bài t pầ ủ ậ
: Các em nhìn vào SGK trang
14 (GV gi sách m trang 8ơ ở
cho HS quan sát) r i nói toồ
tên các con v t, cây, s v tậ ự ậ
có thanh h i; nói nh tên cácỏ ỏ
con v t, cây, s v t không cóậ ự ậ
thanh h i.ỏ
H c sinh l ng nghe yêu c u và m sách đ n trang 14.ọ ắ ầ ở ế
b. Nói tên s v t ự ậ
Trang 7 GV ch t ng hình theo sỉ ừ ố
th t m i h c sinh nói tênứ ự ờ ọ
t ng s v t.ừ ự ậ
GV ch t ng hình theo thỉ ừ ứ
t đ o l n yêu c u c l pự ả ộ ầ ả ớ
nói tên tên t ng s v t.ừ ự ậ
HS l n lầ ượt nói tên t ng con v t:ừ ậ h , m , th , b ng, võng, ổ ỏ ỏ ả bò
HS l n lầ ượt nói m t vài vòngộ
d. Báo cáo k t qu ế ả
GV cho t ng c p h c sinhừ ặ ọ
báo cáo k t qu theo nhómế ả
đôi
+ HS1 ch hình 1 HS2 nói to : ỉ hổ
+ HS1 ch hình 2 HS2 nói to: ỉ mỏ
+ HS1 ch hình 3 HS2 nói to: ỉ thỏ
+ HS1 ch hình 4 HS2 nói to: ỉ b ngả
+ HS1 ch hình 5 HS2 nói nh : ỉ ỏ võng + HS1 ch hình 6 HS2 nói nh : ỉ ỏ bò
GV ch t ng hình theo thỉ ừ ứ
t đ o l n, b t kì, m i h cự ả ộ ấ ờ ọ
sinh báo cáo k t qu ế ả
HS báo cáo cá nhân
GV cho HS làm bài vào vở
Bài t pậ
GV đ h c sinh tìm 3 ti ngố ọ ế
có thanh h i (H tr HSỏ ỗ ợ
b ng hình nh)ằ ả
HS c l p n i hình v i âm tả ớ ố ớ ương ng.ứ
HS nói (t i, s i, m i, )ỏ ỏ ỏ
3.2. M r ng v n t (BT3: ở ộ ố ừ
Đ em: Tìm ti ng có thanh ố ế
n ng) ặ
a. Xác đ nh yêu c u ị ầ
GV nêu yêu c u c a bài t pầ ủ ậ
: Các em nhìn vào SGK trang
15 (GV gi sách m trang 15ơ ở
cho HS quan sát) r i v a nóiồ ừ
v a v tay tên các con v t,ừ ỗ ậ
H c sinh l ng nghe yêu c u và m sách đ n trang 15.ọ ắ ầ ở ế
Trang 8cây, s v t có thanh n ng.ự ậ ặ
b. Nói tên s v t ự ậ
GV ch t ng hình theo sỉ ừ ố
th t m i h c sinh nói tênứ ự ờ ọ
t ng s v t.ừ ự ậ
GV ch t ng hình theo thỉ ừ ứ
t đ o l n yêu c u c l pự ả ộ ầ ả ớ
nói tên tên t ng s v t.ừ ự ậ
HS l n lầ ượt nói tên t ng con v t:ừ ậ ng a, chu t, v t, qu t, ự ộ ẹ ạ chu i, v t ố ị
HS l n lầ ượt nói m t vài vòngộ
d. Báo cáo k t qu ế ả
GV cho t ng c p h c sinhừ ặ ọ
báo cáo k t qu theo nhómế ả
đôi
+ HS1 ch hình 1 HS2 v tay nói : ỉ ỗ ng aự
+ HS1 ch hình 2 HS2 v tay nói: ỉ ỗ chu tộ
+ HS1 ch hình 3 HS2 v tay nói: ỉ ỗ v tẹ
+ HS1 ch hình 4 HS2 v tay nói: ỉ ỗ qu tạ
+ HS1 ch hình 5 HS2 không v tay nói: ỉ ỗ chu iố
+ HS1 ch hình 6 HS2 v tay nói: ỉ ỗ v tị
GV ch t ng hình theo thỉ ừ ứ
t đ o l n, b t kì, m i h cự ả ộ ấ ờ ọ
sinh báo cáo k t qu ế ả
HS báo cáo cá nhân
GV cho HS làm bài vào vở
Bài t pậ
GV đ h c sinh tìm 3 ti ngố ọ ế
có thanh n ng (H tr HSặ ỗ ợ
b ng hình nh)ằ ả
HS c l p n i hình v i âm tả ớ ố ớ ương ng.ứ
HS nói (l n, c p, đi n tho i, )ợ ặ ệ ạ
Ti t 2ế
2.4. T p đ c ậ ọ
a. Luy n đ c t ng ệ ọ ừ ữ
GV trình chi u tranh lênế
b ng l p.ả ớ
HS quan sát
GV gi i thi u : Bài đ c nóiớ ệ ọ
v các con v t, s v t. Cácề ậ ự ậ
Theo dõi
Trang 9em cùng xem đó là nh ng gì?ữ
GV hướng d n h c sinhẫ ọ
đ c t dọ ừ ướ ỗi n i hình:
HS đánh v n (ho c đ c tr n)ầ ặ ọ ơ
+ GV ch hình 1 h i : Gàỉ ỏ
tr ng đang làm gìố
+ GV ch ch : ò ó oỉ ữ
+ Gà tr ng đang gáy : ò ó oố
+ HS đ c (cá nhân – l p) : ò ó o.ọ ớ + GV ch hình 2 h i: Đây làỉ ỏ
con gì?
+ GV: Con cò thường th y ấ ở
cánh đ ng làng quê Vi tồ ệ
Nam Con cò tượng tr ngư
cho s chăm ch , c n cù, ch uự ỉ ầ ị
thương ch u khó c a ngị ủ ườ i
nông dân
+ Đây là con cò
+ L ng ngheắ
+ GV ch ch ỉ ữ + HS đ c (cá nhân – l p): còọ ớ
+ GV ch hình 3 h i: Đây làỉ ỏ
cái gì?
+ GV ch chỉ ữ
+ Đây là cái ô + HS đ c (cá nhân – l p): đọ ớ ố
+ GV ch hình 4 h i: Đây làỉ ỏ
cái gì?
+ GV gi i thi u: Cái c c aớ ệ ổ ủ
con hươu cao c r t dài. Nóổ ấ
giúp cho hươu ăn đượ c
nh ng chi c lá r t cao trênữ ế ấ
ng n cây.ọ
+ GV ch ch ỉ ữ
+ Đây là cái c c a con hổ ủ ươu cao cổ + HS l ng nghe.ắ
+ HS đ c (cá nhân – l p): cọ ớ ổ
GV ch hình theo th tỉ ứ ự HS (c l p – cá nhân) đ cả ớ ọ
Trang 10đ o l n yêu c u HS đ c.ả ộ ầ ọ
b. Giáo viên đ c m u ọ ẫ :
GV đ c l i : ọ ạ ò ó o, cò, ô,
cổ
HS nghe
c. Thi đ c c bài ọ ả
GV t ch c cho h c sinhổ ứ ọ
thi đ c theo c p.ọ ặ
T ng c p lên thi đ c c bàiừ ặ ọ ả
GV cùng h c sinh nh n xétọ ậ
GV t ch c cho h c sinhổ ứ ọ
thi đ c theo t ọ ổ
Các t lên thi đ c c bàiổ ọ ả
GV cùng h c sinh nh n xétọ ậ
GV t ch c cho h c sinhổ ứ ọ
thi đ c cá nhân.ọ
Hs xung phong lên thi đ c c bàiọ ả
GV cùng h c sinh nh n xétọ ậ
* GV cho HS đ c l i nh ngọ ạ ữ
gì v a h c bài 5(dừ ọ ở ưới chân
trang 15)
* C l p nhìn SGK đ c c 4 ch v a h c trong tu n: c ,ả ớ ọ ả ữ ừ ọ ầ ỏ
c , c , c ọ ổ ộ
2.4. T p vi t (B ng con – BT 5) ậ ế ả
a. Vi t : ế c , c , c , cỏ ọ ổ ộ
* Chu n b ẩ ị
Yêu c u HS l y b ng con.ầ ấ ả
GV hướng d n h c sinh cáchẫ ọ
l y b ng, cách đ t b ng conấ ả ặ ả
lên bàn, cách c m ph nầ ấ
kho ng cách m t đ n b ngả ắ ế ả
(2530cm), cách gi b ng,ơ ả
lau b ng nh nhàng b ngả ẹ ằ
khăn m đ tránh b i.ẩ ể ụ
HS l y b ng, đ t b ng, l y ph n theo yc c a GVấ ả ặ ả ấ ấ ủ
* Làm m u ẫ
GV gi i thi u d u h i vàớ ệ ấ ỏ
d u n ng.ấ ặ
GV ch b ng d u h i vàỉ ả ấ ỏ
d u n ngấ ặ
HS theo dõi
HS quan sát
Trang 11 GV v a vi t m u t ng d uừ ế ẫ ừ ấ
trên khung ô li phóng to trên
b ng v a hả ừ ướng d n quyẫ
trình vi t :ế
+ D u h i : m t nét cong tấ ỏ ộ ừ
trên xu ngố
+ D u n ng : là m t d uấ ặ ộ ấ
ch m.ấ
+ Ti ng ế cỏ: vi t ch ế ữ c tr cướ
ch ữ o sau, d u h i đ t ngayấ ỏ ặ
ng n trên ắ o cách m t kho ngộ ả
ng n, không dính sát ho cắ ặ
quá xa o, không nghiêng trái
hay ph i.ả
+ Ti ng ế cọ: vi t ch ế ữ c tr cướ
ch ữ o sau, d u n ng đ t bênấ ặ ặ
dưới o không dính sát o
+ Ti ng ế cổ: vi t ch ế ữ c tr cướ
ch ữ ô sau, d u h i đ t ngayấ ỏ ặ
ng n trên ắ ô
+ Ti ng ế cộ: vi t ch ế ữ c tr cướ
ch ữ ô sau, d u n ng đ tấ ặ ặ
dưới ô
HS theo dõi
c. Th c hành vi t ự ế
Cho HS vi t trên kho ngế ả
không
Cho HS vi t b ng conế ả
Cho h c sinh vi t đeọ ế
HS vi t ti ng ế ế c , c , c , cỏ ọ ổ ộ lên kho ng không trả ước m tặ
b ng ngón tay tr ằ ỏ
HS vi t bài cá nhân trên b ng con ch ti ng ế ả ữ ế c , c ỏ ọ t 23ừ
l n.ầ
HS vi t bài cá nhân trên b ng ti ng ế ả ế c , cổ ộ t 23 l nừ ầ
Trang 12d. Báo cáo k t qu ế ả
GV yêu c u HS gi b ngầ ơ ả
con
GV nh n xétậ
HS gi b ng theo hi u l nh.ơ ả ệ ệ
34 HS gi i thi u bài trớ ệ ướ ớc l p
HS khác nh n xétậ
Cho HS vi t ch ế ữ cỏ
GV nh n xétậ
HS xóa b ng vi t ti ng ả ế ế cỏ 23 l nầ
HS gi b ng theo hi u l nh.ơ ả ệ ệ
HS khác nh n xétậ
3. Ho t đ ng n i ti p: (2ạ ộ ố ế
phút)
GV nh n xét, đánh giá ti tậ ế
h c, khen ng i, bi u dọ ợ ể ươ ng
HS
V nhà làm l i BT5 cùngề ạ
người thân, xem trước bài 6
GV khuy n khích HS t pế ậ
vi t ế c , c , c , cỏ ọ ổ ộ trên b ngả
con
L ng ngheắ
Trang 13T P VI TẬ Ế
o, ô
I. M C TIÊU: Ụ
1. Phát tri n các năng l c đ c thù – năng l c ngôn ng :ể ự ặ ự ữ
Tô, vi t đúng các ch ế ữ o, ô các ti ng ế co, cô, c , c , c , cỏ ọ ổ ộ – ch thữ ường c v a đúngỡ ừ
ki u đ u nét, đ a bút đúng quy trình vi t, dãn đúng kho ng cách gi a các con ch theoể ề ư ế ả ữ ữ
m u ch trong v ẫ ữ ở Luy n vi t 1 ệ ế , t p m t.ậ ộ
2. Góp ph n phát tri n các năng l c chung và ph m ch t:ầ ể ự ẩ ấ
Kh i g i óc tìm tòi, v n d ng nh ng đi u đã h c vào th c t ơ ợ ậ ụ ữ ề ọ ự ế
II. CHU N B :Ẩ Ị
Máy chi u đ minh h a t khóa, t trong bài ế ể ọ ừ ừ
B ng con, ph n, bút d đ h c sinh làm bài t p 5 (t p vi t).ả ấ ạ ể ọ ậ ậ ế
III. CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ạ Ộ Ạ Ọ
Ho t đ ng c a giáo viênạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinhạ ộ ủ ọ
1. Kh i đ ng (3 phút)ở ộ
n đ nhỔ ị Hát
Ki m tra bài cũể
+ GV g i h c đ c các ch ọ ọ ọ ữ
đã h c bài 4, 5ọ ở
2 HS đ c ọ
+ GV cho h c sinh nh n xétọ ậ
bài đ cọ
Gi i thi u bài:ớ ệ
+ Giáo viên vi t lên b ngế ả
l p tên bài và gi i thi u:ớ ớ ệ
Hôm nay các em s t p tôẽ ậ
và t p vi t các ch ậ ế ữ o, ô các
ti ng ế co, cô, c , c , c , c ỏ ọ ổ ộ
L ng ngheắ
2. Các ho t đ ng ch y u. (35 phút)ạ ộ ủ ế
Ho t đ ng . Khám phá và luy n t p (35 phút)ạ ộ ệ ậ
Trang 14M c tiêu: ụ Tô, vi t đúng các ch ế ữ o, ô các ti ng ế co, cô, c , c , c , cỏ ọ ổ ộ – ch thữ ường cỡ
v a đúng ki u đ u nét, đ a bút đúng quy trình vi t, dãn đúng kho ng cách gi a các conừ ể ề ư ế ả ữ
ch ữ
a. Đ c ch ọ ữ o, co, ô, cô, c ,ỏ
c , c , cọ ổ ộ
GV treo b ng ph cácả ụ
ch , ti ng và s c n vi t.ữ ế ố ầ ế
GV yêu c u h c sinh đ cầ ọ ọ
GV nh n xétậ
HS quan sát
HS đ c (T p th nhómcá nhân) các ch , ti ng và s ọ ậ ể ữ ế ố
b. T p tô, t p vi t : ậ ậ ế o, co, ô, cô
G i h c sinh đ c ọ ọ ọ o, co, ô, cô 2 HS đ cọ
Yêu c u h c sinh nói cáchầ ọ
vi t ti ng ế ế o, co, ô, cô.
2 HS nói cách vi tế + Ch o : G m m t nét cong kín (t ph i sang trái); d ngữ ồ ộ ừ ả ừ bút đi m xu t phát.ở ể ấ
+ Ti ng co: ch c vi t trế ữ ế ước, ch o vi t sau. Chú ý vi t cữ ế ế sát o đ n i nét v i o.ể ố ớ
+ Ch ô: vi t nh o, thêm d u mũ đ thành ch ô. D uữ ế ư ấ ể ữ ấ
mũ là hai nét th ng xiên ng n (tráiph i) ch m vào nhau,ẳ ắ ả ụ
đ t cân đ i trên d u ch o.ặ ố ầ ữ + Ti ng cô: ch c vi t trế ữ ế ước, ch ô vi t sau. Chú ý vi t cữ ế ế sát ô đ n i nét v i ô.ể ố ớ
GV v a vi t m u l n lừ ế ẫ ầ ượ t
t ng ch , ti ng v a hừ ữ ế ừ ướ ng
d n:ẫ
GV cho HS làm vi c cáệ
nhân tô, vi t các ch ế ữ , c , ơ ờ
d, da
GV theo dõi, h tr HSỗ ợ
HS theo dõi, vi t lên không trung theo hế ướng d n c aẫ ủ GV
HS tô, vi t vào v ế ở Luy n vi t 1 ệ ế
b. T p tô, t p vi t : c , c , c , cậ ậ ế ỏ ọ ổ ộ
G i h c sinh đ c ọ ọ ọ c , c , ỏ ọ
c , c ổ ộ
2 HS đ cọ
Yêu c u h c sinh nói cáchầ ọ 3 HS nói cách vi t:ế