1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng Chấn thương bụng kín (Tổn thương tạng đặc) - BS Trương Thị Thanh Thủy

57 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 7,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Chấn thương bụng kín (Tổn thương tạng đặc) - BS Trương Thị Thanh Thủy cung cấp kiến thức về tràn máu phúc mạc; chấn thương gan; chấn thương lách; chấn thương tụy; chấn thương thận...

Trang 2

NỘI DUNG

1.TỔNG QUÁT2.VAI TRÒ CỦA CĐHA3.TRÀN MÁU PHÚC MẠC4.CHẤN THƯƠNG GAN5.CHẤN THƯƠNG LÁCH 6.CHẤN THƯƠNG TỤY7.CHẤN THƯƠNG THẬN

Trang 3

TỔNG QUÁT

- Là nguyên nhân thứ tư gây chết người

- Nguyên nhân chết hàng đầu dưới 45 tuổi

Trang 4

VAI TRÒ CỦA CĐHA

Trang 5

2.Cắt lớp vi tính

CLVT đa lát:

- Bệnh nhân ổn định về mặt huyết động

- Tiêm 120ml (Omnipaque 300mg ) 2.5 –3ml/sec

- Từ cơ hoành đến chậu

- Thời điểm ĐM : 30s ,thời điểm nhu mô :70 –80s sau IV

Trang 6

Vừa ( 250-500ml ), hai khoang

Nhiều trên 500ml , từ ba khoang

- Xuất huyết chủ động : thoát mạch

Trang 12

CHẤN THƯƠNG LÁCH

- 66%

- Gãy xương sườn trái kết hợp (45%)

- Máu tụ (dưới bao ,trong nhu mô lách )

Trang 13

1.Siêu âm :

-Tràn máu 73%

-Tổn thương lách

Nhu mô không đồng âm +đụng dập tăng âm

Máu tụ (rỗng âm ,giới hạn không rõ )

Máu tụ dưới bao (thấu kính giảm âm )

2.CLVT :

-Rách , đường nứt ,vỡ ,giảm tỉ trọng

-Máu tụ : trước IV :tăng tỉ trọng ,sau IV :đồng ,giảm

Trang 14

PHÂN ĐỘ :

I : Máu tụ dưới bao hoặc trong lách

II : Vỡ bao hay vết rạn nhu mô <1cm

III :Vết rạn sâu (>1cm) không đến rốn

IV :Vết rạn tổn thương rốn lách

V :Vỡ nhiều mảnh

Trang 15

PHÂN ĐỘ II

I Khối máu tụ dưới bao <10% hoặc đường rách

trong nhu mô <1cm độ sâu

II Khối máu tụ dưới bao 10-50% ,trong nhu mô đk

<5cm hoặc đường rách từ 1-3cm độ sâu không

ngang qua cuống mạch

III Khối máu tụ trong nhu mô đk >5cm hoặc đường rách sâu >3cm và tổn thương mạch

IV Đường rách đến rốn lách

Trang 16

I Tổn thương dập trong nhu mô lách

Trang 17

II Khối máu tụ trong nhu mô đk <5cm

Trang 21

I I.Máu tụ trong nhu mô lách

đk <5cm

Trang 24

III Vết rạn sâu >3cm không đến rốn

Trang 25

IV –V Vết rạn sâu >3cm gần đến rốn lách gây vỡ lách thành 2 mảnh

Trang 26

II-III Vỡ bao và vết rạn sâu

Trang 27

-3 loại thương tổn :nhu mô (rách ,vỡ bao

,dưới bao ) ,mạch máu , đường mật

Trang 28

1.Siêu âm

-mất liên tục :vỡ ,rách

-Tăng âm :máu tụ (thay đổi hồi âm theo thời gian ) đụng dập

-Ổ tụ dịch thấu kính :máu tụ dưới bao

-Dịch túi mật tăng âm :chảy máu đường mật

2.CLVT ;

-Rách ,vết rạn vỡ :giảm tỉ trọng

-máu tụ :tăng tỉ trọng , đồng hay giảm tỉ trọng sau IV

Trang 29

PHÂN ĐỘ

I Rách <1cm hoặc máu tụ dưới bao <1cm

II 1cm<rách <3cm hoặc 1<máu tụ dưới bao hay

rách nhu mô <3cm

III Rách >3cm hoặc máu tụ >3cm

IV Máu tụ dưới bao hay nhu mô >10cm hoặc mất cấp máu một thùy

V Mất tưới máu 2 thùy hay tổn thương các TM gan hoặc TM chủ

Trang 30

I Đường rách trong nhu

mô gan <1cm II 1cm <Rách nhu mô <3cm

Trang 31

I I –III Dập và máu tụ trong nhu mô gan >3cm kèm chấn thương lách

Trang 32

I Dập nhu mô gan

Trang 33

II –III Dập nhu mô

Trang 42

CHẤN THƯƠNG THẬN

-Hiếm (3-10% )

-8-90% thương tổn nhẹ (theo dõi đơn giản )

-CLVT /3pha ,phim UIV thời kỳ sau ,tìm thoát mạch

Trang 44

PHÂN ĐỘ

hoặc có tụ máu dưới bao,không thương tổn đường bài xuất

-Type IIa :đụng dập với rách nhu mô ,tổn thương một nhóm đài nhưng không tổn thương bao

-Type IIb :rách nhu mô không thương tổn đường bài

xuất nhưng với thương tổn bao

Trang 45

THƯƠNG TỔN NẶNG :

xuất và thương tổn bao

-Type IIIb :rách thận nhiều vỡ toang

-Type IV :tổn thương cuống mm

Trang 50

IIa Đụng dập với tổn thương một nhóm đài nhưng

Trang 51

II Đụng dập với rách nhu mô ,tổn thương bao

Trang 52

III Rách thận nhiều ,rách bao ,tổn thương đường bài

Ngày đăng: 03/03/2021, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm