Full tài liệu khóa học môn toán PEN I học mãi Nguyễn Thanh Tùng rất hay Gồm nhiều bài giảng chất lượng và các bài tập đặc sắc hot nhất các năm gần đây được tích trừ từ các khóa luyện đề Full tài liệu khóa học môn toán PEN I học mãi Nguyễn Thanh Tùng rất hay Gồm nhiều bài giảng chất lượng và các bài tập đặc sắc hot nhất các năm gần đây được tích trừ từ các khóa luyện đề
Trang 1Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A Nếu f′(x) ≥ 0,∀x ∈ K và f′(x) = 0 tại một số hữu hạn điểm trên K thì hàm số f đồng biến trên K.
B Nếu hàm số f không đổi trên K thì f′(x) > 0,∀x ∈ K
A Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (−2;+∞) và (−∞;−2)
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;2)
C Hàm số đã cho đồng biến trên (−∞;−1) ∪ (−1;2)
D Hàm số đã cho đồng biến trên (−2;2)
y = f (x)
y = f (x)
Trang 2Cho hàm số có đồ thị như hình bên.
Hàm số đồng biến trên khoảng
A Hàm số y = −f (x) nghịch biến trên (a;b)
B Hàm số y = −f (x) − 1 nghịch biến trên (a;b)
C Hàm số y = f (x) + 1 đồng biến trên (a;b)
D Hàm số y = f (x + 1) đồng biến trên (a;b)
y = f (x)
y = −2f (x)
Trang 3Cho là tập hợp tất cả các giá trị nguyên thuộc đoạn của tham số để hàm số
đồng biến trên khoảng Số phần tử của là
Câu 14.
#244579
Cho hàm số , hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên
Bất phương trình ( là tham số thực) nghiệm đúng với mọi khi và chỉ khi
Trang 4Câu 15.
#376366
Cho hàm số bậc ba Biết hàm số có điểm cực đại là và điểm cực tiểu là Hỏi hàm số
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 16.
#377097
Cho hàm số Hàm số có đồ thị như hình vẽ Gọi là tập các giá trị nguyên của tham số
để hàm số nghịch biến trên khoảng Tổng giá trị cácphần tử của bằng
Cho hàm số có đạo hàm với mọi Tìm tất cả các gi átrị của
Trang 5Câu 20.
#377096
Cho hàm số ( là tham số thực) Tập hợp tất cả các giá trị của để hàm
số đã cho nghịch biến trên khoảng là Giá trị của biểu thức
Trang 6A Hàm số y = f (x) có 1 điểm cực đại và không có cực tiểu.
B Hàm số y = f (x) có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu
Trang 7C Hàm số y = f (x) có 1 điểm cực tiểu và không có cực đại.
D Hàm số y = f (x) có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu
A Trùng với trục hoành B Song song với trục hoành
C Đi qua điểm có tọa độ (1;0) D Đi qua điểm có tọa độ (1;2)
Trang 9#206788 cắt đường tròn tâm bán kính bằng tại điểm phân biệt sao cho
diện tích tam giác đạt giá trị lớn nhất.
Câu 18.
#101816
Cho hàm số bậc bốn Hàm số có đồ thị như hình vẽ bên
Cho là hàm đa thức bậc 4 và có đồ thị như hình vẽ
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc đoạn để
Trang 105/5
Trang 11A Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (−3;2) bằng −4 tại x = 0.
B Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (−3;2)bằng −4 tại x = −3,x = 0
C Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng (−3;2) bằng 16 tại x = 2
D Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng (−3;2) bằng tại 0 x = 0
Trang 12A GTLN của hàm số trên đoạn [-1; 2] là 0 B GTLN của hàm số trên đoạn [-1; 2] là 1
C GTLN của hàm số trên đoạn [-1; 2] là 4 D GTLN của hàm số trên đoạn [-1; 2] là 2
y = f (x) = x + √ 2– cosx [0; ] π
2
A miny = 0
[0; ]π 2
B miny =
[0; ]π 2
2–
√
C miny =
[0; ]π 2
π 2
D miny = + 1
[0; ]π 2
π 4
48m2
Trang 1316 f(x) = lnx
C − 4ln2
9ln3 10
Trang 14#377313
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để bất phương trình
nghiệm đúngvới mọi
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là
Câu 20.
#377329
Cho hàm số bậc bốn có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số sao
m 2f(sinx − 2) − 2 sin3x + sinx > m +
3
5cos2x 4
x ∈ (− ; ) π
2
π 2
Trang 15A 21 B 18 C 19 D 20
Trang 17Câu 6.
#108243
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đồ thị hàm số nhận x = 0 làm tiệm cận đứng và luôn nằm bên phải trục tung
B Đồ thị hàm số nhận y = 0 làm tiệm cận ngang, x = 0 làm tiệm cận đứng và luôn nằm dưới trục hoành
C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm duy nhất
D Giá trị lớn nhất của hàm số là 0
y = ax + b
cx + d a,b,c,d
C y′> 0,∀x ≠ 2 D y′ < 0,∀x ≠ 2
y = ax + b cx + d
Trang 18Câu 9.
#242366
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình
là
Câu 10.
#242379
Cho hàm số có bảng biến thiên sau:
Tổng số tiện cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Trang 19Câu 13.
#377244
Cho hàm số có đạo hàm trên Gọi lần lượt là tiếp tuyến của đồ thị hàm số và
tại điểm có hoành độ bằng 2 Biết vuông góc với và Khi
Trang 22(x − 1) + > 1 log√2 log 1 2
Trang 23x − (2x) − 5 ≥ 0 log2
1 2 log2
( − 9x)ln(x + 5) ≤ 0 x3
Trang 24Câu 17.
#376198
nhất một cặp thỏa mãn Hãy tính tổng tất cả giá trị của tham số tìm được
một cặp thỏa mãn Khi đó hãy tính tổng các giá trị tìm được?
(x;y) log2( + x2 y2+ 2) ≤ 2 + log2(x + y − 1)
(x; y) log2( + x2 y2+ 2) ≤ 2 + log2(x + y − 1)
Trang 25Tập nghiệm của bất phương trình là
< 1,a ∈ R ( + a + 2) a2 x2−x−6
Trang 26Biết m thỏa mãn Các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
Câu 19.
#377446
tất cả các giá trị nguyên dương của để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt Tính tổng tất cả cácphần tử của
A Có duy nhất giá trị nguyên của để bất phương trình nghiệm đúng.5 x
B Bất phương trình vô nghiệm
C Có duy nhất giá trị nguyên của để bất phương trình nghiệm đúng.2 x
Trang 28C 121
22 455
A 45
46 455
C 44
48 455
A 2
1 6
B 3C3
7
C3 10
C 2C3
7
C3 10
D 3C2
7
C3 10
A 60
90 220
C 70
80 220
Trang 29Cho 100 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 100 Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ Xác suất để chọn được 3 tấm thẻ có tổng các
số ghi trên thẻ là số chia hết cho 2 là ?
C 1
2 9
A 16
10 216
C 12
15 216
A 3
1 2
C 5
5 6
A 16
10 21
C 23
16 42
A 97
99 667
C 98
96 667
C 13
12 25.
Trang 30B ex + 4 + C
3 x
3 2
C ex + 1 + C
2 x
1 2
D ex + 2 + C
3 x
1 2
f (x) = m + 2 x
π 2
π 2 m
Trang 31C F (x) = 1 +
2 x− √ −
1 2
x2
− −−− −
√
π 4
D F(x) = √ − x −−−2 + 1 − + + 1 π
4 f(x) = x5
Trang 32A f (x) = 3sinx + 3cosx+ C B f (x) = 3tanx − 3cotx+ C
C f (x) = 3sinx − 3cosx+ C D f (x) = 3tanx + 3cotx+ C
2x − 1 f(0) = 1 f(1) = 2 f(−1) + f(3)
Trang 33A xlnxsinx + cosx + C B xlnxcosx − sinx + C
C xlnxsinx − cosx + C D xlnxcosx + sinx + C
Trang 34cos2x 4
C xsin2x 2 + cos2x 4 + C D xsin2x − cos2x 2 + C
Trang 35− −−− −
√ √ − 2x − 1 −−− − √ − 2x − 1 −−− − a + b
Trang 36Cho hàm số liên tục trên khoảng và thỏa mãn
f′
A ∫ (x)lnxdx = f′ lnx + + C
x3
1 5x5
Trang 37D ∫ (x)lnxdx = − f′ lnx + + C
x3
1 3x3
Trang 38C ln 5
16 225
C 1
2 3
Trang 39Biết ( đôi 1 nguyên tố cùng nhau ) Khi đó, tổng bình phương
các nghiệm của phương trình là
Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn điều kiện và Hỏi giá trị nhỏ
nhất của bằng bao nhiêu?
1
∫
0 2
C 2
−4 3
0 1
I = f (x) ∫ dx
1 2
Trang 40Câu 17.
#237185
Cho hàm số nhận giá trị dương và có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn và
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 18.
#244376
Tính giá trị của tích phân
C 13
9 2
y = f (x) [0;1] [ (x)] f′ 2 = 4.[2 + 1 − f (x)] x2 x [0;1] f (1) = 2 I = xf (x) ∫ dx
0 1
A 4
5 3
C 3
11 4
Trang 41Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
∫ sin 2xdx = 2 cos 2x + C ∫ sin 2xdx = cos 2x2 + C
∫ sin 2xdx = −cos 2x2 + C ∫ sin 2xdx = − cos 2x + C
Oxyz ABC A(1; −2; 3), B(−1; 0; 2) G(1; −3; 2) ABC C
C(3; 2; 1) C(2; −4; −1) C(1; −1; −3) C(3; −7; 1)
y = 2x + 1x − 3 (C) I (C) I
x − y + 1 = 0 x − y − 1 = 0 x + y − 1 = 0 x + y + 1 = 0
(√2)3 (−3)−2 6, 9 −3 (−5)1
Trang 42Trong không gian với hệ tọa độ , mặt cầu có tâm và bán kính không cắt mặt phẳng Khi đó
khẳng định nào sau đây đúng?
19.
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
20 Cho là các số thực thỏa mãn và Trong các khẳng định sau:
log8a + log4b 2 = 5 log4a 2 + log8b = 7 log2(ab)
Trang 43Cho hình chóp có là tam giác đều cạnh
Hai mặt phẳng cùng vuông góc với đáy và góc tạo bởi và đáy bằng Tính khoảng cách từ tới mặt phẳng
Cho tứ diện có cạnh vuông góc với mặt phẳng và Khi quay các cạnh của tứ diện xung quanh trục là
cạnh , có bao nhiêu hình nón được tạo thành?
A Đường tròn B Parabol C Một đường thẳng. D Hai đường thẳng.
Cho số phức thỏa mãn là số thực Tập hợp diểm biểu diễn số phức là
Trang 44Trang 4/6
31.
Cho là hình phẳng giới hạn bởi cung tròn có bán kính đường
cong và trục hoành (miền tô đậm như hình vẽ) Tính thể tích
của khối tạo thành khi cho hình quay quanh trục
32.
Cho tứ diện đều cạnh bằng Diện tích xung quanh của hình trụ có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác và có chiều
cao bằng chiều cao của tứ diện là
33.
Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của số nguyên thỏa mãn phương trình có duy
nhất một nghiệm Khi đó hiệu bằng
34.
Cho số phức thỏa mãn Biết là điểm biểu diễn số phức và thuộc đường thẳng nằm trong góc phần tư thứ ba
trên mặt phẳng Khi đó môđun của số phức bằng bao nhiêu?
35.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng và mặt cầu
Biết mặt cầu cắt mặt phẳng theo giao tuyến là đường tròn Tính chu vi đường tròn
36.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình trên khoảng là
37 Cho lăng trụ tam giác có , góc giữa đường thẳng và
mặt phẳng bằng , tam giác vuông tại và Hình
chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng trùng với trọng tâm tam
giác Thể tích của khối tứ diện tính theo bằng
Trang 45Cho tứ diện đều có cạnh bằng Gọi lần lượt là các điểm đối xứng của qua và là trung điểm của đoạn thẳng
Gọi là thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng Tính diện tích của thiết diện
Cho hàm số liên tục trên có đồ thị như hình vẽ bên Xét hàm số
Tìm để giá trị lớn nhất của trên đoạn bằng
Trang 46Trang 6/6
48.
Cho hình lập phương Gọi lần lượt là trung điểm
các cạnh và là điểm trên cạnh sao cho Mặt
phẳng chia khối lập phương thành hai khối lần lượt có thể tích
Biết khối có thể tích chứa điểm Tính tỉ số
49.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai điểm Giả sử là hai điểm di động thuộc mặt phẳng
sao cho và thẳng hàng Gọi lần lượt là diện tích lớn nhất và nhỏ nhất của tam giác Khi đó tổng có giá trị bằng bao nhiêu?
11 3
37 3 5m 4m 3m
6, 642m 2 6, 246m 2 4, 624m 2 4, 262m 2
Trang 47Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
a 3 √3 6
a 3 √3 4
a 3 √3 3
(3 x )′= 3 x ln 3 (ln x)′ = x1(log 3 x)′= 1
C(3; 2; 1) C(2; −4; −1) C(1; −1; −3) C(3; −7; 1)
Trang 49Cho hình chóp có là tam giác đều cạnh
Hai mặt phẳng cùng vuông góc với đáy và góc tạo bởi và đáy bằng Tính khoảng cách từ tới mặt phẳng theo
C Một đường thẳng D Hai đường thẳng.
Cho số phức thỏa mãn là số thực Tập hợp diểm biểu diễn số phức là
Trang 50Cho là hình phẳng giới hạn bởi cung tròn có bán kính đường
cong và trục hoành (miền tô đậm như hình vẽ) Tính thể tích
của khối tạo thành khi cho hình quay quanh trục
Biết mặt cầu cắt mặt phẳng theo giao tuyến là đường tròn Tính chu vi đường tròn
V = 40π
66π 7
xq = 2πa2√2 3
Oxyz (α) : x + y − z + 3 = 0 (S) : x 2 + y 2 + z 2 − 2x + 4z − 11 = 0
Trang 51Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình trên khoảng là
37.
Cho lăng trụ tam giác có , góc giữa đường thẳng và
mặt phẳng bằng , tam giác vuông tại và Hình
chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng trùng với trọng tâm tam
giác Thể tích của khối tứ diện tính theo bằng
9a 3
3
108 9a 3
3
416 f(x) = {x + 1 khi x ≥ 0
Trang 52Cho hàm số liên tục trên có đồ thị như hình vẽ bên Xét hàm số
Tìm để giá trị lớn nhất của trên đoạn bằng
Cho hình lập phương Gọi lần lượt là trung điểm
các cạnh và là điểm trên cạnh sao cho Mặt
phẳng chia khối lập phương thành hai khối lần lượt có thể tích
Biết khối có thể tích chứa điểm Tính tỉ số
Trang 53Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai điểm Giả sử là hai điểm di động thuộc mặt phẳng
sao cho và thẳng hàng Gọi lần lượt là diện tích lớn nhất và nhỏ nhất của tam giác Khi đó tổng có giá trị bằng bao nhiêu?
Oxyz A(0; −1; −1), B(−1; −3; 1) C, D (P) : 2x + y − 2z − 1 = 0 CD = 4 A, C, D S 1 , S 2
Trang 54A 1 2 − log 2 a
2
B 1 2 − 3 log 1 a
2
Trang 56|z| = 2 ∣ ∣∣ z i ∣ ∣∣
A 1 2
A Trong hệ tọa độ Oxyz, với ΔABC cho trước ta luôn viết được phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm đó
B Trong hệ tọa độ , với bốn điểm cho trước ta luôn viết được phương trình mặt cầu đi quabốn điểm đó
Trang 57Cho hàm số xác định và liên tục trên Đồ thị hàm số như hình vẽ.
Hỏi hàm số đạt giá trị lớn nhất trên đoạn tạiđiểm
Câu 33.
#193072
Có bao nhiêu số sao cho
Câu 34. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?
Trang 58Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm và hai mặt phẳng và
Đường thẳng qua A song song với hai mặt phẳng có phương trình tham số là:
B ∫ (−2x + 2)dx
−1 2
Trang 59Câu 40.
#376146
Cho hình chóp Có đáy là hình vuông cạnh bằng vuông góc với mặt phẳng
và Mặt phẳng chứa cạnh và cắt hình chóp theo thiết diện là một tứgiác có diện tích Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
Cho đồ thị và điểm Xét hai đường thẳng , cùng qua và có
hệ số góc lần lượt là , Đường thẳng cắt tại ba điểm phân biệt , , và đường thẳng cắt tại ba điểm phân biệt , , Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của để là tứ giác có diện tích khôngquá
Câu 47. Cho hai số thực lớn hơn 1 và thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A 313
12 25
C 13
1 2
C 53
53 125
Trang 60Câu 48.
#377312
Cho hàm số Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số thuộc đoạn
Câu 49.
#376423
Cho hình chóp có vuông góc với đáy, là hình vuông cạnh Gọi làtrung điểm của cạnh , là mặt phẳng đi qua và song song với đường thẳng Tính diện tíchthiết diện của hình chóp bị cắt bởi mặt phẳng
Câu 50.
#377486
Gọi là tập hợp tất cả các giá trị của tham số để hàm số
đồng biến trên Tổngtất cả các phần tử của bằng:
A 1 + 2 2– √
√ 2
Trang 61A Nếu song song với thì song song với B Nếu nằm trên thì song song với
C Nếu vuông góc với thì vuông góc với D Nếu cắt thì cắt
Cho đường thẳng và hai mặt phẳng song song và Mệnh đề nào sau đây sai?
Cho hàm số có đồ thị như hình bên Khi đó điều kiện đầy đủ của để phương trình
có bốn nghiệm thực phân biệt là
8.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng Hỏi trong các vectơ sau, đâu không phải là vectơ chỉ
phương của đường thẳng ?
→u
1 = (−1; 2; 3) →u 2 = (3; −6; −9) →u 3 = (1; −2; −3) →u 4 = (−2; 4; 3)
Trang 62Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành, đường thẳng
, (như hình bên) Hỏi cách tính nào dưới đây đúng?
Biết là số phức có phần ảo âm và là nghiệm của phương trình Tính tổng phần thực và phần ảo của số phức
21 Cho hàm số có đồ thị Gọi là ba điểm cực trị của Tính diện tích của tam giác
5
1 5
2 5
4 5
y = x 4 − 8x 2 (C) A, B, C (C) S ABC
Trang 63Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng
và mặt phẳng Phương trình mặt phẳng đi qua song song với và vuông góc với mặt phẳng là
Trong không gian với hệ tọa độ , gọi thuộc đường thẳng
Biết điểm có tung độ âm và cách mặt phẳng một khoảng bằng Xác định giá trị
Biết , với Mệnh đề nào sau đây đúng?
34 Có tất cả bao nhiêu số nguyên để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
2 loga + b= log a + log b
4 2log4(a + b) = 4 + log4a + log4b
m y = x2− 1
x 2 + 2mx + 2m 2 − 25
ABC A ′ B ′ C ′ V M BB ′ MBCAA ′ C ′ V 2V
Trang 64Cho hàm số có đạo hàm trên Đồ thị hàm số như hình bên Hỏi đồ
thị hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
Cho hình chóp có là hình chữ nhật, , là tam giác đều Gọi là hình chiếu vuông góc của trên mặt
phẳng và Biết góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy bằng Tính khoảng cách từ tới mặt phẳng
Cho hình chóp có Biết là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính
diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Cho hình chóp có và vuông góc với đáy, tam giác là tam giác cân tại và có Trên cạnh , lần
lượt lấy các điểm và sao cho Giá trị nhỏ nhất của bằng:
44.
Cho hàm số bậc bốn , biết hàm số có ba điểm cực trị Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
sao cho hàm số có đúng điểm cực trị
5
2 5
3 10
1 10