1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai

88 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 2,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp tính ổn định cho kè trên hệ thống cọc, áp dụng cho công trình kè Ngòi Đum - tỉnh Lào Cai

Trang 1

B N CAM K T

Tên đ tài lu n v n: “Nghiên c u ph ng pháp t nh n đ nh cho kè trên h th ng

c c, áp d ng cho công trình kè Ngòi um – t nh Lào Cai”

Tôi xin cam đoan đ tƠi lu n v n c a tôi hoƠn toƠn lƠ do tôi lƠm Nh ng k t qu nghiên c u không sao chép t b t k ngu n thông tin nƠo khác N u vi ph m tôi xin hoƠn toƠn ch u trách nhi m, ch u b t k các hình th c k lu t nƠo c a NhƠ tr ng

H c viên

Th n Ng c S n

Trang 2

Xin c m n NhƠ tr ng, các th y cô giáo trong Tr ng i h c Th y L i, Phòng đƠo

t o i h c vƠ sau i h c v s giúp đ trong th i gian tác gi h c t p vƠ nghiên c u Tôi xin chân thành c m n lƣnh đ o công ty c ph n t v n xây d ng Sông H ng Lào Cai đƣ t o đi u ki n thu n l i cho tôi trong su t th i gian h c t p và làm lu n v n nƠy Xin chơn thƠnh c m n các đ ng nghi p trong đƣ t o đi u ki n, giúp đ cho tác gi trong quá trình h c t p c ng nh hoƠn thi n lu n v n

Cu i cùng tác gi xin bƠy t lòng bi t n sơu s c đ n cha m , các anh em trong gia đình t o đi u ki n cho tác gi hoƠn thƠnh quá trình h c t p vƠ vi t lu n v n nƠy

Hà N i, ngày… tháng …n m 2017

H c viên cao h c

Th n Ng c S n

Trang 3

M C L C

M U 1

1 Tên đ tài: 1

2 Tính c p thi t c a đ tài 1

3 Cách ti p c n vƠ ph ng pháp nghiên c u 2

CH NG I: T NG QUAN V KÈ VÀ TÍNH TOÁN N NH CHO KÈ 4

1.1 Tình hình xây d ng kè trên th gi i và Vi t Nam 4

1.1.1 Tình hình xây d ng kè trên th gi i 4

1.1.2 Tình hình xây d ng và các gi i pháp cho kè Vi t Nam 6

1.3 ng d ng c c trong gia c n đ nh kè 17

1.4 S c n thi t ph i nghiên c u 22

1.5 K t lu n ch ng 22

CH NG 2: PHÂN TệCH, L A CH N PH NG PHÁP TệNH TOÁN N NH CHO KÈ TRÊN H TH NG C C 24

2.1 b n, s c kháng c t c a đ t 24

2.1.1 S c kháng c t c a đ t 24

2.1.2 b n c a đ t 28

2.2.Bài toán th m 30

2.2.1 C u trúc thành ph n c a đ t 30

2.2.2 C u trúc thành ph n c a đ t 31

2.2.3 Dòng th m n c 31

2.2.4 Ph ng trình vi phơn c b n c a bài toán th m 33

2.2.5 Gi i bài toán th m b ng ph ng pháp ph n t h u h n 33

2.3 L a ch n ph ng pháp tính 35

2.4 Ph ng pháp tính 37

2.4.1 Tính toán n đ nh theoph ng pháp ph n t h u h n 37

2.5 L a ch n ph ng pháp tính toán n đ nh kè đ c gia c b ng c c 51

2.6 L a ch n ph n m m tính toán 52

2.7 K t lu n ch ng 2 54

CH NG 3: NG D NG PHÂN TÍCH N NH KỆ NGọI UM ậT NH LÀO CAI 56

3.1 Gi i thi u v công trình 56

Trang 4

3.1.1 V trí đ a lý 56

3.1.2 c đi m đ a hình, đ a m o 56

3.1.3 c đi m đ a ch t 56

3.1.4 Khí t ng, th y v n 57

3.2 Hi n tr ng sói l 60

3.3 Tính toán n đ nh k t c u công trình 60

3.4 K t lu n ch ng 3 80

K T LU N ậ KI N NGH 81

1 Các k t qu đ t đ c 81

2 M t s v n đ t n t i 81

3 Ki n ngh 81

TÀI LI U THAM KH O 82

Trang 5

DANH M C HÌNH V

Hình 1.2 Kè Sông t i Hà Kh u ậ Trung Qu c 5

Hình 1.3 Kè đê bi n theo công ngh Hà Lan 6

Hình 1.4 Kè t ng đ ng 7

Hình 1.5 Kè mái nghiêng 8

Hình 1.6 Th m r đá 12

Hình 1.8 C u t o kè lát mái 14

Hình 1.7 Th m bê tông 14

Hình 1.9 Hình nh kè lát mái 15

Hình 1.10 M hàn c c 16

Hình 1.11 K t c u kè t ng đ ng trên n n c c 17

Hình 1.12 Gia c b b ng c c tre 18

Hình 1.13 ng d ng c c bê tông trong gia c kè 19

Hình 1.14 C c c ván bê tông c t thép 20

Hình 2.1 Hình nh m t tr t công trình 24

Hình 2.2 nh lu t coulomb v i đ t r i 26

Hình 2.3 nh lu t coulomb v i đ t dính 26

Hình 2.4 ng Coulom kéo dài 27

Hình 2.5 Tr ng thái ng su t t i đi m M trong n n đ t 28

Hình 2.6 Vòng tròn Morh ng su t 29

Hình 2.9 Th truy n đ ng pha n c 32

Hình 2.10 Quan hê ng su t ậ bi n d ng (đƠn - d o) 39

Hình 2.11 ng bao c c h n 40

Hình 2.12 Lý thuy t phá ho i Mohr ậ Coulomb 41

Hình 2.13 Quan h ng su t pháp và ng su t c t, gi m c ng đ ch ng c t 51

Hình 3.1 Bình đ tuy n kè 62

Hình 3.2 M t c t ngang kè 63

Hình 3.3 S đ m t c t ngang kè khi ch a có c c 77

Trang 6

Hình 3.4 K t qu tính n đ nh h s n đ nh theo Bishop ( theo TCN262-2000 thì

<1.4) nên m t n đ nh 77

Hình 3.5 S đ m t c t ngang kè khi có c c 78

Hình 3.6 K t qu tính n đ nh h s n đ nh theo Bishop ( theo TCN262-2000 thì <1.4) nên n đ nh 78

Hình 3.7 T ng chuy n v .79

Hình 3.8 ng su t theo ph ng Y 79

DANH M C B NG BI U B ng 3.1 T ng h p các l c tác d ng kè đ ng 7m 68

B ng 3.2 : T ng h p các l c tác d ng kè đ ng 6.5m 70

B ng 3.3 K t qu tính toán ng su t 72

B ng 3.4 B ng tính đ lún 73

B ng 3.6 B ng tính đ lún 75

B ng 3.7 Thông s c c BTCT 20x20 cm 76

Trang 7

M U

1 Tên đ tài:

“NGHIểN C U PH NG PHÁP TệNH TOÁN N NH CHO KÈ TRÊN H

TH NG C C, ÁP D NG CHO CỌNG TRỊNH KỆ NGọI UM- T NH LÀO CAI”

2 Tính c p thi t c a đ tài

Tnh LƠo Cai nói chung vƠ Ph ng Kim Tân nói riêng chi m m t v trí quan tr ng trong s phát tri n kinh t xã h i c a tnh LƠo Cai ơy lƠ đ u m i giao thông c a

qu c l 58 đi các t nh lân c n Yên Bái, Phú Th , Vi t Trì và t i Hà N i

Hình 1.1 Kứ Ngòi um – T nh Lào Cai

Trang 8

Ng i dân sinh s ng hai bên b sông, khu v c ph ng Kim Tơn đang h t s c lo l ng khi hi n t ng s t l b ngày càng m nh vƠ có xu h ng xâm nh p sâu vào khu dân

c

Trong nh ng n m qua, Chính quy n các c p c a t nh LƠo Cai đƣ đ u t r t nhi u vào

vi c xây d ng các công trình kè b o v b sông Tuy nhiên, do nh h ng c a bi n đ i khí h u vƠ tác đ ng c a quá trình phát tri n kinh t xã h i nên xu th s t l b sông ngày càng tr nên tr m tr ng và n u không có bi n pháp k p th i đ b o v b thì tính

m ng và tài s n c a ng i dân s b đe d a nghiêm tr ng Vì th , vi c xây d ng tuy n

kè đ b o v b sông kh i b s t l , lƠm t ng kh n ng thoát l , truy n tri u c a sông,

đ ng th i t o v m quan cho khu v c đô th là h t s c c n thi t, đáp ng đ c mong

mu n c a ng i dân trong khu v c nói riêng và trong huy n, trong t nh nói chung Tuy n kè b o v b s t o đi u ki n thu n l i cho vi c xây d ng h th ng k t c u h

t ng khu v c góp ph n phát tri n kinh t xã h i c a Ph ng

Trang 9

Ti p c n t các ngu n thông tin (trên m ng, tài li u thu th p t các đ tài, d án có liên quan), t ngu n tri th c khoa h c (các đ tài, lu n v n, lu n án đƣ th c hi n) đ gi i quy t v n đ

b Ph ng pháp nghiên c u sau:

1 Thu th p, phơn tích, t ng h p các tƠi li u, các k t qu nghiên c u c a các tác gi khác đƣ công b trong vƠ ngoƠi n c liên quan đ n lu n án

2 Nghiên c u lý thuy t: Phơn tích v n đ nghiên c u trên c s lý thuy t v n đ nh

c a kè theo ph ng pháp cơn b ng gi i h n phơn th i vƠ ph ng pháp ph n t h u

h n

Trang 10

CH NG I: T NG QUAN V KÈ VÀ TÍNH TOÁN N NH CHO KÈ

B sông chu tác đ ng c a dòng ch y nên d b xói l , c n ph i làm kè b o v Trong các tr ng h p khác, do nhu c u phát tri n kinh t , xây d ng các đi m du l ch

c nh quan ven b sông vùng đô th c ng có nhu c u kè b T ng quan v các gi i pháp xây d ng kè ch ng s t l b sông, bi n hi n nay:

1. Gi i pháp thông th ng hi n đang s d ng:

- Tr ng các lo i cây thân thi n v i môi tr ng đ ch ng s t l đ t;

- Dùng các lo i v t li u đ a ph ng nh c c g , c tràm, ván g ầ;

- Dùng k t c u đá xơy, g ch xây t i ch t o mái taluy ch ng s t l ;

- Dùng k t c u kè bê tông, bê tông c t thép đ t i ch ;

- Dùng c c BTCT k t h p các b n ch n đ t;

- Dùng c c ván thép;

- Dùng k t h p các gi i pháp trên

2. S d ng công ngh m i (c c ván D ng l c): Dùng c c ván bê tông d ng l c

1.1 Tình hình xây d ng kè trên th gi i và Vi t Nam

1.1.1 Tình hình xây d ng kè trên th gi i

Ngày nay các n c nh HƠ Lan, M , Nh t ầ v i s phát tri n c a khoa h c công ngh , v t li u m i và máy móc thi công hi n đ i đƣ xơy d ng đ c các h th ng công trình kiên c nh m ch ng l i nh ng nh h ng t bi n v i t n su t hi m Tr c đơy quan đi m thi t k đê kè truy n th ng các n c châu Âu là h n ch t i đa sóng tràn qua do v y cao trình đ nh đê kè r t cao nh ng r i ro khi x y ra s c thì h u qu là r t

l n Trong nh ng n m g n đơy, t duy vƠ ph ng pháp lu n thi t k đê kè các n c phát tri n đƣ vƠ đang có s bi n chuy n rõ r t Gi i pháp k t c u, ch c n ng vƠ đi u

ki n làm vi c c a đê kè đ c đ a ra xem xét m t cách ch nh th h n theo quan đi m

h th ng, b n v ng và hài hòa v i môi tr ng V c u t o hình h c và k t c u: Khi xây

d ng ho c nâng c p đê lên r t cao đ ch ng (không cho phép) sóng tràn qua thì d n

đ n công trình r t đ s , gây nh h ng đ n c nh quan c a vùng b Tuy nhiên v n có

th b h h ng do áp l c sóng l n d n t i thi t h i khôn l ng Thay vƠo đó ta có th xây d ng đ ch u đ c sóng trƠn qua đê kè, nh ng không th b v T t nhiên khi ch p

Trang 11

nh n sóng trƠn c ng có ngh a lƠ ch p nh n m t s thi t h i nh t đ nh vùng phía sau

đ c b o v , tuy nhiên so v i tr ng h p v đê kè thì thi t h i trong tr ng h p này là không đáng k c bi t là n u nh m t kho ng không gian nh t đ nh phía sau ta quy

ho ch thƠnh vùng đ m đa ch c n ng đ thích nghi v i đi u ki n b ng p m t m c đ

và t n su t nh t đ nh ơy chính lƠ cách ti p c n theo quan đi m h th ng, l i d ng

t ng h p, và b n v ng vùng b o v b ComCoast (Combining Functions in Coastal Defence Zone) c a liên minh Châu Âu

Trên th gi i, nghiên c u đánh giá hi u qu các công trình b o v b đ c đ cao

nh m t o c s cho các nghiên c u các công trình, k t c u m i đ t ng c ng kh

n ng b o v b và ch nh tr sông Nh ng qu c gia đi đ u trong l nh v c này ph i k

đ n nh HƠ Lan, an M ch, Trung Qu c, M ầ

Hình 1.2 Kè Sông t i Hà Kh u – Trung Qu c

Th gi i đang đ ng tr c nguy c do bi n đ i khí h u toàn c u Các n c phát tri n

nh HƠ Lan, Anh, M ầ đ u đƣ có nh ng b c đi m nh d n, nh m đón đ u các kh

n ng x u nh t có th x y ra nh : RƠ soát, đánh giá l i hi u qu c a các công trình hi n

Trang 12

t i, t đó đ xu t các bi n pháp x lý, nơng cao đê, gia c l i kè, nâng t n su t thi t

k ầ

Hình 1.3 Kứ đê bi n theo công ngh Hà Lan

1.1.2 Tình hình xây d ng và các gi i pháp cho kè Vi t Nam

Hi n nay t i Vi t Nam có r t nhi u các gi i pháp công ngh ch ng s t l b sông đ c

áp d ng, tuy nhiên tùy t ng vùng mi n đ a ch t khu v c mà có các gi i pháp phù h p Vât li u làm kè, k t c u kè c ng có nhi u lo i đ c phơn tích d i đơy:

* D ng t ng đ ng

+ u đi m:

- Kh i l ng v t li u ít, đòi h i duy tu không nhi u, có th s d ng m t trong c a kè

đ neo đ u tàu thuy n

- Ph n th ng đ ng th ng đ c gia công trên b (ch đ ng công ngh ch t o) nên

b o đ m ch t l ng

- Gi i pháp thi công và t c đ thi công hi u qu cao

+ Nh c đi m:

- Ph n l c m t đ ng t ng đ i l n, d m t n đ nh, nên ch s d ng thích h p v i

Trang 13

vùng có n n đ a ch t t ng đ i t t Nhi u s c đƣ x y ra v i lo i kè này s trình bày trong ph n sau

- Công ngh thi công hi n đ i, đòi h i đ chính xác cao

Các hình th c t ng đ ng có th áp d ng: t ng c c b n bê tông c t thép d ng l c (BTCTDUL) có neo

D ng t ng đ ng c BTCTDUL tính u vi t đƣ đ c kh ng đ nh và d n tr thành s

l a ch n đ gia c b t i các khu v c dơn c đông đúc vƠ h n ch gi i t a đ n bù Vi c

l a ch n có neo hay không neo ph thu c vào tính ch t đ t n n, kh n ng đáp ng cho

vi c b trí thi t b đóng c c dài và yêu c u khai thác tuy n kè

Trang 14

- T n d ng đ c ngu n v t li u đ a ph ng Cao trình đ nh có th gi m th p do h n

ch đ c chi u cao sóng leo

- Thi t b thi công đ n gi n có th k t h p đ c c thi t b hi n đ i, thô s vƠ th công trong cùng m t công tr ng

- Công tác tính toán n đ nh mái b đ n gi n không c n đòi h i th m dò đ a ch t quá sâu

+ Nh c đi m:

- L ng v t li u và s c lao đ ng t n hao nhi u trong tr ng h p đ sâu l n

- H n ch t n d ng đ c các mép kè trong vƠ ngoƠi đ neo đ u tàu thuy n

Hình 1.5 Kè mái nghiêng

T c đ thi công ch m, th ng ph i k t h p đê quơy vƠ thi công vƠo lúc tri u rút

- Chơn kè th ng nh h ng đ n lu ng tàu và di n tích m t đ t l n, khó k t h p làm

đ ng giao thông phía trong kè

2.2.1.2. Các hình th c gia c b o v mái nghiêng

- Các hình th c b o v b đƣ vƠ đang đ c s d ng r ng rãi Vi t Nam và trên th

gi i r t phong phú, đa d ng

2.2.1.3. B o v b ng k t c u t i r i

- Lo i k t c u t i r i linh ho t bao g m đá t nhiên, đá ch , bê tông đúc s n l p ghép

Trang 15

liên k t v i nhau b ng ma sát, b o v b b ng chính tr ng l ng b n thân Lo i c u

ki n này d bi n d ng theo n n, d s a ch a song đ ch ng đ c sóng thì tr ng l ng

- M t s lo i k t c u t i r i linh ho t có kh n ng t đi u ch nh đ c nên khá n

đ nh Tuy nhiên, lo i k t c u này ch y u dùng đ gi m n ng l ng sóng đánh tr c

ti p vào b nên th ng ch áp d ng trong các công trình đê bi n Tr c đơy, có xu

h ng ch t o các c c bê tông ơm d ng x p ngàm vào nhau Hi n nay, có xu h ng chuy n sang ch t o các c t bê tông n đ nh b ng tr ng l ng K t c u nƠy có u đi m

gi m đ c áp l c ơm do sóng đ y mái kè b t lên ng d ng công ngh này không

nh ng thi công b ng th công mà thi công c b ng c gi i và chuyên môn hóa cao

ơy lƠ hình th c gia c có tính th m m cao, có kh n ng ch ng xói t t Tuy nhiên

đi u ki n thi công lƠ t ng đ i khó kh n đ i v i khu v c n c sơu, đ t m m y u

- Ti n b h n lƠ kè đ c c u t o b i các kh i bê tông đúc s n có d ng kh i l p

ph ng, kh i ch nh t, kh i l c l ng, kh i tr ầx p li n nhau lo i này duy trì s liên k t gi a các kh i nh ma sát các m t ti p xúc duy trì n đ nh khi nó ch u tác

d ng c a sóng, dòng ch y thì tr ng l ng b n thân c a t ng c u ki n ph i đ l n 2.2.1.4. Gi i pháp có k t c u r i linh ho t t đi u ch nh

Trong công trình b o v b có k t c u t i r i, thì tr ng l ng c a m i c u ki n ph i đ

l n đ ch ng đ c tác đ ng c a sóng và dòng ch y gi m tr ng l ng c a m i c u

ki n mà v n ch ng đ c tác đ ng c a sóng và dòng ch y c n liên k t t ng c u ki n có

tr ng l ng nh l i v i nhau thành t ng b ng dƠi ghép li n k nhau ho c thành m ng

l n Tuy nhiên các liên k t này ch thích ng v i các lo i n n t ng đ i n đ nh, không

có hi n t ng lún c c b l n, đ c bi t l p l c đ m b o, các m i liên k t b n v ng Trên th gi i liên k t linh ho t t o thành m ng đƣ đ c s d ng cho nhi u công trình, song các m i liên k t th ng b phá h ng khi xây d ng trên n n đ t y u ơy chính lƠ

nh ng t n t i h n ch c a lo i liên k t này

Trang 16

kh c ph c ng i ta s d ng các c u ki n riêng bi t có hình d ng h p lý t liên k t

có kh n ng t đi u ch nh Nguyên t c đ ch t o và ng d ng m t c u ki n ph c hình (d d ng) cho công trình b o v b là:

- Tr ng l ng ph i nh h n kh i bê tông hình h p trong cùng m t đi u ki n ng

+ Nh c đi m:

- Trong tr ng h p mái lún không đ u làm cho t m l n đá xơy, đá chít m ch lún theo

t o v t n t gãy theo m ch v a, khi đó dòng ch y s tác đ ng tr c ti p xu ng n n, moi

v t li u thân công trình gây lún s p công trình nhanh chóng

- Do thi công t i ch nên công vi c b o d ng khó th c hi n đ c hoàn ch nh d n t i

ch t l ng công trình th ng không đ t theo yêu c u thi t k

* B o v b b ng t m bê tông đ t i ch

Công trình b o v b c u t o b ng t m bê tông hay BTCT đ t i ch đ c chia thành các t m có các kích th c khác nhau: 2x2m, 4x4m, 5x5m, 10x10m, 15x15m ho c 20x20m gi m áp l c đ y n i có b trí thêm các l thoát n c V m t k t c u, lo i này thu c lo i k t c u v nh c u nh ng vì xơy d ng trên n n đ t y u và thi công t i ch

Trang 17

nên công trình d b đ t gãy s p t ng m ng Lo i k t c u nƠy đƣ đ c s d ng nhi u

n c và th gi i nh ng hi n nay đƣ h n ch dùng lo i nƠy đ b o v b

* B o v b b ng các c u ki n bê tông đúc s n

Các c u ki n bê tông b ng hình h p vuông ho c h p ch nh t kích c : 1x0.4x0.25m

ho c 0.5x0.5x0.15mầ đ c xây b ng v a, sau đó trát m t ngoài m t l p v a dày 2 3cm t o thành t ng b n kích th c 2x4m ho c 2x6m

-C u ki n bê tông đúc s n ch t l ng t t, thi công nhanh nh ng v i nh ng kh i tr ng

l ng l n thì thi công g p nhi u khó kh n N u công tác xây trát không đ m b o thì

d i tác d ng c a sóng và dòng ch y các c u ki n bê tông b bi n d ng và v t li u thân công trình d b moi ra gơy h h i công trình

2.2.1.6. M t s lo i khác

- Th m r đá

Th m đá Reno Mattress g m có 4 b ph n: t m đáy, t m m t bên, vách ng n vƠ n p

đ y M i t m đ c gia công t s i l i thép b n xo n đôi hình l c giác nung m m, trong k m và b c m t l p PVC đ c bi t, liên t c dày t 0,4-0,6mm m t đáy, các m t bên và m t ngoài cùng c a m i t m th m là các t m l i liên ti p nhau t o thành m t khoang ch a nhi u ng n có m t trên h Vách ng n đ c đ t cách nhau 1m M t đáy, vách ng n n p đ y c ng dùng lo i l i t ng t t t c mép c a t m vách l i đ u có dây thép tráng k m b c PVC v i đ ng kính l n h n lo i dơy dùng đ đan l i nh m

t ng c ng thêm kh n ng ch u l c c a k t c u

Trang 18

Th m đá có th làm ch c n ng thoát n c giúp gi m áp l c lên mái d c, gi cho mái

đ t n đ nh

Ngu n v t li u luôn có s n, ít ph i b o d ng

+ Nh c đi m:

Tr ng l ng c a th m r t n ng mà di n tích th m không l n, ph i n i nhi u th m m i kín đ c lòng sông

Trang 19

Thi công các công trình lòng sông c n b o v t i đ sâu l n h n 10m g p r t nhi u khó kh n, v trí c n tr i th m không chính xác, m c đ lún, tr t c a m i th m khác nhau, các th m ch ng lên nhau hay tách xa nhau khó đi u ch nh, đ c bi t mái sông

có n n m m y u, lún không đ u đƣ lƠm cho các th m l ch nhau, h n n đ t b xói trôi

m t n đ nh

Th m m kém, hay b đ t s i thép V i các vùng du l ch rác r i, túi nilông bám vào trong r t m t m quan

Gia c mái kè b ng c u ki n bê tông Tsc-178

Th m bê tông t chèn theo sáng ch c a Ti n s Phan c Tác đƣ đ c th nghi m trong nhi u công trình ơy lƠ m t d ng m i trong xây d ng công trình b o v b Hình th c gia c đ p, đ m b o kh n ng ch ng xói l mái Tuy nhiên do n n đ a ch t

y u th ng b lún s t c c b và khi lún s t khó thay th s a ch a R t khó kh n trong

vi c thi công t i v trí n c sâu

Th m bê tông FS

Th m FS đ c c u t o b ng cách b m bê tông t i vƠo trong các ng v i KT đ nh

d ng V t li u đ nh d ng th m bê tông (Fabric formwork) đ c c u t o b i hai l p v i

đ a k thu t đ c bi t lo i d t (Woven geotextile) có đ b n cao t o khuôn v i cho phép b m bê tông ( ho c v a xi m ng vƠo trong đ t o thành th m bê tông b n ch c

ch ng th m và b o v công trình

Công ngh và v t li u th m bê tông đ c phát minh t n m 1996 c a nhóm các chuyên gia Công ty Losiger - Th y S ( b ng sáng ch s 784625) vƠ sau đó đ c hoàn thi n và ng d ng r ng rãi các n c M , Nh t, Hà Lan, Hàn Qu cầ

Trang 20

Hình 1.7 Th m bê tông

+ u đi m c b n c a th m bê tông:

- Bi n pháp thi công đ n gi n, th i gian thi công nhanh chóng

- Thích h p v i n n m m y u do phân b l c đ u, v a bê tông tr i che kín n n, tr i liên t c t d i lên trên

- Th m bê tông có th thi công trong đi u ki n ng p n c, n i th ng xuyên có dòng

ch y mà không c n các bi n pháp x lý đ p đê quơy ho c tháo n c làm khô h móng

- V t li u đ nh d ng th m bê tông b ng s i t ng h p có đ b n cao, tr ng l ng nh nên thu n l i khi v n chuy n vƠ thi công, đ c bi t nh ng n i có đ a hình ph c t p

Th m bê tông có nhi u lo i: lo i tiêu chu n ( Standard type) d ng l i ( mesh type),

d ng phi n (Slab type) và d ng t m l c (fillter type) Tùy tính ch t t ng công trình,

đi u ki n đ a ch t, đ a hình và th y v n dòng ch y đ tính toán ch n lo i th m bê tông

có kích th c vƠ đ dày phù h p

Th m bê tông có đ dày 5-50cm:

- Lo i th m có chi u dày 5-15cm: b m v t li u v a xi m ng (Mortar)

- Lo i th m có chi u dày 20-50cm: b m v t li u bê tông (concrete) Thông th ng

th m bê tông ch ng xói l b dùng lo i có đ dày 15-30cm

Trang 21

Tính toán thi t k kè lát mái c n xác đ nh các thông s sau:

V trí, ph m vi và quy mô: Ph i xác đ nh b ng tính toán thu l c và n đ nh ho c theo

k t qu thí nghi m mô hình k t h p v i quan tr c th c đ a Tr ng h p x lý đ t xu t,

c c b c n c n c vào tình hình xói l th c t đ xác đ nh

Cao trình đ nh chơn kè: c l y cao h n m c n c ki t 95% v i đ cao gia t ng lƠ 0,5m

áy chơn kè: Khi t c đ dòng ch y nh h n 2m/s, đ ng l ch sâu xa b , kéo dài chân

kè đ n ch mái b có h s mái d c t 3 - 4 Khi dòng ch y thúc th ng vào tuy n kè,

l ch sâu sát b , kéo chân kè t i l ch sâu

K t c u chơn kè: Th ng làm b ng các lo i v t li u nh đá h c, r ng đá, r đá, th m đá, đ ti n vi c thi công trong n c

Mái kè: H s mái xác đ nh theo k t qu tính toán n đ nh

Vi c xây d ng kè lát mái đ n gi n h n h th ng m hàn, kinh phí th p h n, ít nh

h ng t i thoát l , giao thông thu nên xu th hi n nay th ng s d ng gi i pháp này Tuy nhiên nó ít có tác d ng c i thi n đ ng b , di n tích chi m đ t l n

Hình 1.9 Hình nh kè lát mái

b Gi i pháp kè m m

Là lo i kè không kín n c (còn g i là kè xuyên thông) nh m làm gi m t c đ dòng

ch y, gây b i l ng Th ng s d ng hai lo i là bãi cây chìm ho c m hàn c c

Trang 22

Hình 1.10 M hàn c c

- Bƣi cơy chìm: Th ng s d ng c m cây tre nguyên cành lá th theo hình hoa mai

- M hàn c c: Th ng s d ng trong tr ng h p chi u dài m hàn l n h n 50m, kh

n ng ch ng xói c a đ t b th p và ph i có thi t b đóng c c

c Gi i pháp kè d ng t ng đ ng

Kè có hình th c nh m t t ng ch n đ t b ng bê tông, bê tông c t thép ho c đá xơy Theo H ng d n thi t k t ng ch n công trình thu l i H.D.T.L-C-4-76 c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, trong các công trình thu l i th ng s d ng t ng

ch n có d ng k t c u sau:

T ng kh i (li n kh i): B ng bê tông, đá h c ho c g ch xây, s n đ nh c a t ng ch

y u nh tr ng l ng b n thơn Kích th c m t c t t ng đ c xác đ nh t đi u ki n n

đ nh v l t v i gi thi t hình thành khe thông su t t i m t c t tính toán

T ng b n góc (li n kh i): B ng bê tông ho c bê tông c t thép, s n đ nh c a t ng

ch y u nh tr ng l ng kh i đ t đè lên b n đáy vƠ tr ng l ng b n thơn t ng Kích

th c m t c t t ng đ c xác đ nh t đi u ki n đ b n ch ng n t t i nh ng vùng ch u kéo

T ng b n góc có ch ng (li n kh i): B ng bê tông c t thép, làm vi c nh t ng b n góc B n ch ng có tác d ng lƠm t ng đ c ng và tính n đ nh

T ng ng n ki u t ong (L p ghép): B ng bê tông c t thép, s n đ nh c a t ng ch

y u nh tr ng l ng đ t, cát đ trong các ng n Các b n đ ng l p ghép làm t ng thêm

đ c ng c a t ng

T ng mái nghiêng (li n kh i): B ng BTCT, đá h c ho c g ch xây Tính n đ nh

ch ng l t l n do gi m đ c áp l c đ t tác d ng lên l ng t ng

Trang 23

T ng b n góc có ch ng (l p ghép ho c li n kh i l p ghép): B ng BTCT, có tác d ng

ti t ki m c t thép, t c đ thi công nhanh

T ng bê tông c t thép xây d ng n i n n đ t không t t th ng ch áp d ng cho kè đi qua các trung tâm th tr n, th xã, thành ph có yêu c u tính m thu t Khi kè trên n n

đ t y u thì vi c s d ng t ng ch n s đòi h i x lý n n móng ph c t p và t n kém

h n khi s d ng kè mái nghiêng.Chơn kè th ng đ c gia c b ng các lo i c c ơy lƠ

gi i pháp x lý ph n chân kè cho nh ng đo n kè có t ng đ t y u d i c kè không dƠy

l m, có th đóng đ c c c đ n t ng đ t t t

Hình 1.11 K t c u kứ t ng đ ng trên n n c c

1.3 ng d ng c c trong gia c n đ nh kè

Hi n nay, do vi c phát tri n c a khoa h c công ngh c ng nh bi n pháp thi công tiên

ti n, vi c thi t k vƠ thi công móng đƣ đ t đ c nh ng b c ti n nh t đ nh Hi n có nhi u ph ng pháp đ c áp d ng vƠo vi c x lý n n đ t y u b ng c c, tùy vƠo t ng

lo i công trình( c p công trình, đ a hình, đ a ch t, m t đ dơn c , các công trình li n

k ) mƠ ta ch n ph ng pháp x lý n n đ t y u b ng lo i c c nƠo cho thích h p.X lý

n n đ t y u nh m m c đích lƠm t ng s c ch u t i c a n n đ t, c i thi n m t s tính

ch t c lý c a n n đ t y u nh : Gi m h s r ng, gi m tính nén lún, t ng đ ch t, t ng

tr s modun bi n d ng, t ng c ng đ ch ng c t c a đ tầ, vi c x lý n n đ t y u còn làm gi m tính th m c a đ t, đ m b o n đ nh cho kh i đ t đ p [6]

a ng d ng c c g (c c tre và c c c tràm)

Trang 24

- V i nh ng lo i c c nh c c g nó có l ch s phát tri n r t lơu đ i, hi n nay vi c thi t

k và thi công lo i c c nƠy c ng đƣ t ng đ i hoàn thi n, đƣ có nh ng quy ph m, tiêu chu n áp d ng cho vi c tính toán thi t k , tri n khai thi công và ki m tra ch t l ng

Vi c thi công c c g r t đ n gi n thu n ti n, tr c đơy ch y u thi công b ng th công, g n đơy vi c thi công đƣ đ c s d ng máy móc hoàn toàn, t c đ thi công nhanh vƠ đ m b o ch t l ng công trình

Hình 1.12 Gia c b b ng c c tre

- Ph m vi áp d ng c a c c tre và c c c tràm:

+ C c tre và c c c tràm là gi i pháp đ x lý n n cho công trình có t i tr ng nh trên

n n đ t y u óng c c tre và c c c tràm là m t ph ng pháp gia c n n đ t y u hay dùng trong dơn gian th ng ch dùng d i móng ch u t i tr ng không l n C c tràm và tre có chi u dài t 3 ậ 6m đ c đóng đ gia c ng n n đ t v i m c đích lƠm t ng kh

n ng ch u t i và gi m đ lún,nâng cao đ ch t c a đ t, gi m h s r ng d n đ n nâng cao s c ch u t i c a đ t n n

Trang 25

+ C c tre đ c s d ng nh ng vùng đ t luôn luôn m t, ng p n c N u c c tre làm vi c trong đ t luôn m t thì tu i th s khá cao (50-60 n m vƠ lơu h n) N u c c tre làm vi c trong vùng đ t khô t th t th ng thì c c r t nhanh chóng b i ho c m c (lúc này l i gây nguy h i cho n n móng)

+ C c c tram nên s d ng nh ng vùng đ t y u, đ t bùn, có s c ch u t i th p, không nên l m d ng quá ph ng pháp x lý ki u này

+ C hai lo i c c nƠy có u đi m là t n d ng đ c v t li u đ a ph ng, bi n pháp thi công đ n gi n

+ Ph ng pháp tính toán vƠ bi n pháp thi công: Ph ng pháp tính toán vƠ bi n pháp thi công đ n gi n, giá thành th p, ti n đ thi công nhanh

b ng d ng c c bê tông và bê c t thép

C c bê tông và bê tông c t thép là lo i c c đ c s d ng và ph bi n nh t Vi t Nam

hi n nay C c bê tông c t thép áp d ng t t nh t cho các công trình t i tr ng không l n,

và chi u sâu l p đ t y u không sâu

Hình 1.13 ng d ng c c bê tông trong gia c kè

V i kè hi n t i khi g p n n đ t y u thì c n có các bi n pháp gia c đ đ m b o n đ nh chân kè và n đ nh t ng th kè X lý n n móng ph n mái kè, c kè b ng cách gia c các lo i c c n đ nh n n móng ph n chơn kè ơy lƠ gi i pháp x lý ph n chân kè cho

nh ng đo n kè có t ng đ t y u d i c kè không dƠy l m, có th đóng đ c c c đ n

t ng đ t t t [6]

c ng d ng c c c ván bê tông c t thép

- C ván bê tông c t thép hay còn g i là c c ván bê tông c t thép hay t ng c c ván là

m t d ng đ t bi t c a t ng ch n đ t, th ng đ c s d ng đ b o v các công trình

Trang 26

ven sông k t h p v i vi c ch ng xói l b sông T tr c đ n nay các công trình xây

d ng, giao thông, c u c ng, công trình kè v n th ng đ c s d ng là c c bê tông và

t ng ch n đ gia c và b o v b nh ng các v t li u trên ngƠy nay không còn đáp

ng đ c nhu c u s d ng vì kh i l ng v t li u l n, th i gian thi công kéo dài nh

h ng đ n sinh ho t và cu c s ng c a ng i dân

Hình 1.14 C c c ván bê tông c t thép

- C c c ván bê tông r h n c c c larsen

- C c ván bê tông c t thép d ng l c t n d ng đ c h t kh n ng lƠm vi c ch u nén

c a bê tông và ch u kéo c a thép, ti t di n ch u l c ma sát t ng t 1.5 ÷ 3 l n so v i

lo i c c vuông có cùng ti t di n ngang (kh n ng ch u t i c a c c tính theo đ t n n

t ng)

- Kh n ng ch u l c t ng: mô men ch ng u n, xo n cao h n c c vuông bê tông

th ng, do đó ch u đ c mômen l n h n

- S d ng v t li u c ng đ cao(bê tông, c t thép) nên ti t ki m v t li u C ng đ

ch u l c cao nên khi thi công ít b v đ u c c, m i n i Tu i th cao

Trang 27

- Có th ng d ng trong nhi u đi u ki n đ a ch t khác nhau

- Ch t o trong công x ng nên ki m soát đ c ch t l ng c c, thi công nhanh, m quan đ p khi s d ng k t c u n i trên m t đ t

- Ch t o đ c c c dài h n (có th đ n 24m/c c) nên h n ch m i n i

- Sau khi thi công s t o thành 1 b c t ng bê tông kín nên kh n ng ch ng xói cao,

h n ch n hông c a đ t đ p bên trong

- K t c u sau khi thi công xong đ m b o đ kín, khít V i b r ng c c l n s phát huy tác d ng ch n các lo i v t li u, ng n n c Phù h p v i các công trình có chênh l ch

áp l c tr c vƠ sau khi đóng c c nh m c u vƠ đ ng d n

- C ng đ ch u l c cao: ti t di n d ng sóng vƠ đ c tính d ng l c lƠm t ng đ c ng

và kh n ng ch u l c c a ván

- Tu i th công trình c ng đ c nâng cao lên, b i c c ván BTCT d ng l c đ c s n

xu t t nh ng v t li u có c ng đ cao, kh n ng ch u l c t t nên gi m đ c r t nhi u

tr ng l ng v t t cho công trình, d thay th c c m i khi nh ng c c c g p s c

H n n a, c ng nh thép đ c ch ng g , ch ng n mòn, không b oxy hóa trong môi

tr ng n c m n c ng nh n c phèn, ch ng đ c th m th u nh s d ng b ng v t

li u Vinyl cloride khá b n v ng

Nh c đi m:

- G n khu v c nhƠ dơn không dùng đóng ngoƠi ra n u thi công ph i tránh ch n đ ng

- Trong khu v c xây chen ph i khoan m i r i m i ép đ c c c, nên ti n đ thi công

t ng đ i ch m

- Công ngh ch t o ph c t p h n c c đóng thông th ng

- Thi công đòi h i đ chính xác cao, thi t b thi công hi n đ i h n (búa rung, búa thu

l c, máy c t n c áp l cầ)

- Giá thƠnh cao h n c c đóng truy n th ng có cùng ti t di n

- Ma sát âm (n u có) tác d ng lên c c t ng gơy b t l i khi dùng c c ván ch u l c nh

c c ma sát trong vùng đ t y u

- Khó thi công theo đ ng cong có bán kính nh , chi ti t n i ph c t p làm h n ch đ sâu h c c[5]

d ng d ng c c ng bê tông c t thép

Trang 28

ơy lƠ lo i công trình s d ng các c c ng BT đ t o thành thân m Lo i công trình nƠy đƣ đ c ng d ng Trung Qu c vƠ B ngladet Qua quá trình v n hành th c t cho th y lo i công trình c c ng này có tác d ng đ y dòng, đƣ kh ng ch m t cách c

s t tr t mái kè d n t i lƠm gi m tác d ng b o v vƠ kéo theo vi c s a ch a r t ph c

t p vƠ t n kém Nh v y công tác thi t k xơy d ng kè b o v b c n ph i đ c xem xét m t cách th a đáng h n t nhi u góc đ nh m đ m b o tính n đ nh lơu dƠi cho công trình

Cách tính ch a bám sát đi u ki n th c ti n, m t th i gian, sai s tính toán ầ nên c n tính toán b ng ph n m m và s d ng ph n t h u h n đ tính toán

1.5 K t lu n ch ng

Thi t h i hƠng n m do hi n t ng xói l b sông là r t l n V n đ theo dõi, nghiên

c u sâu t đó lƠm c s khoa h c cho vi c đ xu t đ c gi i pháp kè b có hi u qu cao v kinh t và k thu t là h t s c c n thi t và c p bách

Có nhi u lo i kè b đƣ đ c ng d ng nh gi i thi u trên, m i lo i có nh ng u vƠ

nh c đi m khác nhau, ph m vi ng d ng khác nhau Vi c l a ch n k t c u kè ph i

d a vƠo các đi u ki n c th (1) i u ki n t nhiên (đ a hình, đ a ch t, tính n mòn c a môi tr ng, (2) M c đích s d ng khác: ngoài ch c n ng b o v ch ng xói l , kè có

th còn có yêu c u làm b n neo đ u thuy n, đi m ng m c nh, đ ng đi d o, (3)

i u ki n thi công (4) Kh n ng đ u t (v n) và (5) Các yêu c u khác

Ph m vi nghiên c u c a lu n v n: Lu n v n đi sơu vƠo kè b o v b sông v i các yêu

c u c th sau:

1 Kè đ c xây d ng đ b o v b Tr c tiên ph i xây d ng kè đ làm ch ng s t l

b sông cho khu v c phía trong trong quá trình thi công c ng nh khai thác lơu dƠi sau

Trang 29

này Trong quá trình thi công ph i b o đ m v sinh môi tr ng vùng v nh (không đ bùn ch y v o ho c đ y tr i vào ra ngoài vùng cho phép)

2 Kè ph i có d ng t ng đ ng Phía trong kè là m t tuy n đ ng giao thông n i b ,

t i tr ng xe H13 K t c u kè ph i đ m b o m thu t, c nh quan

3 Trong kh n ng kinh t cho phép c a ch đ u t

Trang 30

CH NG 2: PHỂN TệCH, L A CH N PH NG PHÁP TệNH TOÁN N

NH CHO KÈ TRÊN H TH NG C C 2.1 b n, s c kháng c t c a đ t

2.1.1 S c kháng c t c a đ t

t n n công trình, công trình b ng đ t ho c kh i đ t đ p sau v t ch n ầ th ng b phá ho i d i d ng n n ho c kh i đ t đ p b tr t nh hình 2-1 S tr t x y ra theo

m t m t nƠo đó trong kh i đ t nh hình v là do ng su t  (do t i tr ng ngoài gây ra)

t i các đi m trên m t nƠo đó quá l n, l n b ng c ng đ ch ng c t o Khi tr t, kh i

đ t chuy n d ch l n gây m t n đ nh n n ho c kh i đ t đ p d n đ n h h ng công trình Nh v y c ng đ ch ng c t 0 c a đ t là nhân t ch y u quy t đ nh đ n s n

- Gi a các h t có ch t liên k t t o nên l c liên k t

- Các h t s p x p xen cài vào nhau t o nên l c c n khi b c t

Trang 31

C ng đ ch ng c t tr c h t ph thu c ng su t pháp (do t i tr ng ngoài gây ra) tác

d ng t i m t tr t ó lƠ đi u khác bi t quan tr ng c a đ t so v i v t li u xây d ng khác NgoƠi ra, c ng đ ch ng c t còn ph thu c vƠo c ng đ ma sát b m t, l c liên k t và l c c n gi a các h t đ t Các y u t này l i ph thu c vào ch y u vào lo i

đ t và tính ch t c lý c a chúng :

- Kích th c và hình d ng h t đ t

- Thành ph n khoáng v t và thành ph n c p ph i h t

- ch t vƠ đ m c a đ t

- T c đ t ng t i vƠ đi u ki n thoát n c c a đ t v.vầ

Do ph thu c nhi u y u t nên vi c xác đ nh c ng đ ch ng c t o r t khó chính xác,

vi c x lý th ng kê và ch n dùng h p lý k t qu thí nghi m g p nhi u khó kh n

D i đơy s l n l t trình bƠy đ nh lu t c b n v c ng đ ch ng c t, đi u ki n ng

Bi u th c (2.1) và (2.2) bi u di n l n l t quy lu t v c ng đ ch ng c t c a đ t r i

vƠ đ t dính, g i chung lƠ đ nh lu t coulomb v c ng đ ch ng c t c a đ t

i v i đ t r i (ví d đ t cát) c=0, do đó có th coi bi u th c (2.1) lƠ tr ng h p đ c

bi t c a bi u th c (2.2)

Trang 32

C n ch rõ r ng , c là hai tham s toán h c c a đ ng th ng quan h o~

V ý ngh a v t lý  ,c có th quy c coi lƠ đ i l ng đ c tr ng kh n ng ma sát b

m t và l c dính k t gi a các h t đ t

nh lu t Coulomb trình bƠy trên đơy lƠ nh ng quan h đ ng th ng ch ph n ánh g n đúng c ng đ ch ng c t c a đ t.Trên th c t , nhi u k t qu nghiên c u cho th y quan

h gi a c ng đ ch ng c t 0 c a đ t và áp l c pháp tuy n  không ph i lƠ đ ng

th ng mà có d ng đ ng cong (hình 2-4) Ngoài ra, cách gi i thích coi các đ i l ng 

Trang 33

vƠ c nh góc ma sát trong vƠ l c dính c a đ t không th xem là th a đáng, ch nên xem

là nh ng tham s toán h c h n lƠ nh ng đ i l ng có ý ngh a v t lý rõ ràng

Xác đ nh theo cách nƠy, đ c tr ng c ng đ ch ng c t c a đ t ch dùng tham s duy

nh t là góc i đ g p chung c y u t ma sát và y u t l c dính vào v i nhau, không tách r i

Hình 2.4 ng Coulom kéo dài

i v i đ t dính, c ng đ ch ng c t còn có th bi u di n d i d ng th ba nh sau (hình 2-5): kéo dƠi đ ng Coulomb o =  tang +c g p tr c hoành O t i O‟ Chuy n

tr c o thành tr c o ‟ ta có h t a đ m i 0 ‟O‟.V i h t a đ này đ ng coulomb đi qua g c t a đ O‟ và có th bi u di n o du i d ng:

o = ( +n)tg(2.5)

Trong đó :n c

tg

 g i là áp l c dính t ng đ ng

Trang 34

B ng cách bi u di n nƠy chúng ta đƣ chuy n đ t dính thƠnh đ t r i Cách bi u di n này

do Caquot (Pháp) đ ngh , đ c xem là m t nguyên lý g i là nguyên lý áp l c dính

t ng đ ng [1]

2.1.2 b n c a đ t

2.2.1.7. Tr ng thái cân b ng b n và tr ng thái cân b ng gi i h n t i m t đi m

i m M trên hình 2.4 đ c coi là tr ng thái cân b ng b n( cân b ng n đ nh) khi t i đó không x y ra tr t đ t và ng su t t i đó th a mƣn đi u ki n <0, trong đó  là ng

su t c t do t i tr ng công trình gây ra, 0 lƠ c ng đ ch ng c t c a đ t

Ng c l i đi m M đ c coi là tr ng thái cân b ng gi i h n khi t i đó x y ra s tr t

đ t, các h t đ t tr t lên nhau và có m t m t tr t đi qua đi m đó T i đó ng su t  =

đ ng th c quan h gi a các thành ph n ng su t t i đi m đang xét v i đ c tr ng c ng

đ ch ng c t , c c a đ t Bi u th c đó đ c thành l p trên c s phân tích tr ng thái

ng su t gi i h n t i đi m M

Hình 2.5 Tr ng thái ng su t t i đi m M trong n n đ t

Trên hình 2-6 bi u di n tr ng thái ng su t t i đi m M, g m các thành ph n x, z, xz

và ng su t chính 1,3( bài toán ph ng)

Trang 35

Theo s c b n v t li u ta có :

2 2 1,3

22

N u t ng t i tr ng p lên thì tr s ng su t t i M s thay đ i vƠ do đó tr ng thái cân

b ng t i M s thay đ i theo N u t ng p đ n giá tr gi i h n thì ng su t t i M s đ t giá tr ng su t c t gi i h n vƠ gơy tr t đ t theo m t mn đi qua đi m M (hình 2-6) Vòng tròn Mohr bi u di n tr ng thái ng su t t i M lúc này là vòng tròn Mohr ng

su t gi i h n, vòng B hình 2-7b To đ đi m I trên vòng tròn này là ng su t  tr và

Trang 36

Trong đó: tr là góc c a m t tr t mn làm v i ph ng ng su t chính nh nh t 3(hình 2-6)

Vì m t ph ng mn là m t tr t nên các ng su t  tr, tr th a mƣn đi u ki n cân b ng

gi i h n và tuân th đ nh lu t Coulomb v c ng đ ch ng c t :

0 tr trtg c

V y I v a lƠ đi m n m trên vòng tròn Morh ng su t gi i h n ( vòng trong B) v a là

đi m n m trên đ ng th ng Coulomb, t c I là ti p đi m c a hai đ ng nƠy, ngh a lƠ vòng tròn Mohr ng su t gi i h n ti p xúc v i đ ng Coulomb t i I

Xét tam giác  CIO , trên hình 2-7b đ c :

0

452

ơy lƠ đi u ki n cân b ng gi i h n Mohr-coulomb

i u ki n nƠy đ c hi u là: n u m t đi m trong đ t đ t tr ng thái cân b ng gi i h n thì

v t ch t h p thành: th r n (g m các h t đ t) là ch th , th l ng (n c) và th khí

D i tác d ng c a tr ng l c, n c có th xuyên qua l r ng trong đ t đ chuy n đ ng

nh hình 2-7

Trang 37

Hình 2.7 N c xuyên qua l r ng c a đ p

S th m n c c a đ t liên quan đ n hi u qu tích n c c a đ p, c ng vƠ liên quan đ n

hi u qu d n n c vƠ t i n c c a kênh d n, bên c nh đócònliên quan đ n n đ nh

th m c a đ t Dòng th m có kh n ng gơy m t n đ nh c a kh i đ t d n đ n phá ho i côngtrình [2]

Trang 38

w

w w

w/2g) C t n c t c đ trong đ t khôngđáng k so v i các c t n c tr ng l c và áp l c Do v y, đ l p m t bi u th c cho c t n c thu l c

t i m t đi m b t k trong kh i đ t, có th đ n gi n hoá ph ng trình (2.11):

gp

uyh

Trang 39

HKyx

HK

HKzy

HKyx

HK

2.2.5. Gi i bài toán th m b ng ph ng pháp ph n t h u h n

Chia mi n th m ra thành các ph n t d ng t di n, ng di n, bát di n n i v i nhau t i các đi m nút

To đ t i m i đi m b t k bên trong ph n t x,y đ c xác đ nh thông qua to đ c a các đi m nút

Trang 40

dANNqAtHdvNNH

q

Quá trình thi t l p và gi i ph ng trình (2.22) cho c t n c th y l c t i các đi m trong

mi n th m, các thông s khác c a dòng th m nh gradient th m, l u l ng th m đ c tính t c t n c th y l c theo công th c t 2.19 đ n 2.20 [2]

Ngày đăng: 02/03/2021, 23:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w