Đề thi môn Toán tuyển sinh vào lớp 10 của Hà Nội những năm gần đây (và cả năm nay) được giữ nguyên cấu trúc. Đây là điểm thuận lợi rất lớn cho thầy cô và học sinh lớp 9 trong việc dạy học và ôn thi. Nội dung đề thi chủ yếu nằm trong chương trình Toán lớp 9, nhưng cũng yêu cầu học sinh vẫn phải nắm được các kiến thức Toán học ở các lớp dưới của cấp THCS. Cấu trúc đề thi môn Toán vào lớp 10 Hà Nội thường có 5 bài: Bài 4 (khoảng 3.5 điểm): Bài hình về đường tròn. Các câu hay gặp: Chứng minh tứ giác nội tiếp, biểu thức liên quan, độ dài đoạn thẳng, tính góc, khoảng cách, tìm quỹ tích. Bài này thường có 4 ý: 3 ý đầu nâng dần độ khó, tuy chưa phân hóa mạnh (mỗi ý 1 điểm). Câu hỏi phân hóa nằm ở ý thứ 4 (0.5 điểm).
Trang 1LỚP 10 TP.HÀ NỘI
Bài 1: ( Hà Nội 2006 – 2007)
Cho O đường kính AB2R,C là trung điểm của OA, dây MN vuông góc với OA tại C
Gọi K là điểm tùy ý trên cung nhỏ BM , H là giao điểm của AK và MN
a) Chứng minh tứ giác BCHK là tứ giác nội tiếp
Trang 2c) Ta chứng minh tam giác BMN đều thật vậy:
Ta có:
.2 32
N
Trang 3Cho O R tiếp xúc với đường thẳng d tại ; A Trên d lấy điểm H không trùng với A sao cho
AH R Qua H kẻ đường thẳng vuông góc với d , đường thẳng này cắt đường tròn tại hai
điểm E và B ( E nằm giữa B và H )
a) Chứng mình ABEEAH và ABH ~EAH
b) Lấy điểm C trên d sao cho H là trung điểm của đoạn thẳng AC , đường thẳng CE cắt AB
tại K Chứng minh tứ giác AHEK là tứ giác nội tiếp
Khi đó dễ dàng chứng minh: ABH ~EAH ( g.g )
b) Xét ACE có đường cao EH đồng thời là đường trung tuyến nên ACE cân tại E
Khi đó ACECAE ABE
Trang 4Xét tứ giác AHEK có: AHEAKE 90 90 180
Suy ra AHEK nội tiếp
230
AI AIO OAI
OA OAI
AB R ABH AH
Khi đó H là giao điểm của d và ; 3
2
R A
Cho O có đường kính AB2R và điểm E bất kì trên đường tròn (E khác A B, ) Đường
phần giác AEB cắt cạnh AB tại F và cắt đường tròn O tại điểm thứ hai là K
a) Chứng minh rằng: KAF~KEA
b) Gọi I là giao điểm của đường trung trực đoạn thẳng EF với OE , chứng minh rằng đường
tròn tâm I bán kính IE tiếp xúc với O tại E và tiếp xúc với đường thẳng AB tại F
c) Chứng minh MN/ /AB , trong đó M N, lần lươt là giao điểm thứ hai của AE BE, với đường
tròn I
d) Tìm giá trị nhỏ nhất của chu vi tam giác KPQ theo R khi E chuyển động trên đường tròn
O , với P là giao điểm của NF và AK; Q là giao điểm của MF và BK
Hướng dẫn giải:
Trang 5a) Do EK là phân giác AEB
45
AK KB AEK BEK KAB
I
KF
E
A
Trang 6c) Ta có: IMIF IME cân tại I IEM IME
Lại do OEOA OAE cân tại OOAEOEA
c) Trên cung nhỏ BC của đường tròn O R lấy điểm ; K bất kì ( K khác B C, ) Tiếp tuyến tại
K của đường tròn O R cắt ; AB AC, theo thứ tự tại P Q, Chứng minh rằng tam giác APQ có
chu vi không đổi khi điểm K chuyển động trên cung nhỏ BC
d) Đường thẳng qua O vuông góc với OA cắt các đường thẳng AB AC, theo thứ tự tại M N,
Chứng minh rằng: PMQN MN
Hướng dẫn giải:
Trang 7a) Do AB AC, là các tiếp tuyến ABO ACO 90
180
ABO ACO
Tứ giác ABOC nội tiếp
b) Theo tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau ta có: ABAC
Trang 8BAC BAC POQ AOB AOQ POB AOQ POB
Cho đường tròn O đường kính AB2R và điểm C thuộc đường tròn đó ( C khác A B, )
Lấy điểm D thuộc dây BC ( D khác B C, ) Tia AC cắt cung nhỏ BC tại điểm E, tia AC cắt
BE tại F
a) Chứng minh FCDE là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh: DA DE DB DC
c) Chứng minh CFDOCB Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác FCDE , chứng minh
IC là tiếp tuyến của O
d) Biết DF R Chứng minh tg AFB2
Hướng dẫn giải:
Trang 9Xét tứ giác FCDE có: FCDFED180 tứ giác FCDE nội tiếp
b) Dễ dàng chứng minh: ADC~BDE ( g.g )
c) Theo câu a) tứ giác FCDE nội tiếp nên: CFDCED
mà OBCCED ( Tứ giác ACEB nội tiếp O
Lại do OCB cân tại OOCBOBC
IF
E
DC
A
Trang 10Suy ra: CFDOCB
Xét tứ giác FCDE nội tiếp có: FCDFED 90
tâm I là trung điểm của FD
Khi đó: IC ID IF ICF cân tại I CFI ICF OCB
90
OCI OCB ICD ICF ICD FCD
Suy ra: ICOC mà C O IC là tiếp tuyến của O
d) Chứng minh tương tự câu c) ta có: IE là tiếp tuyến của O
Cho đường tròn O đường kính AB2R Gọi d d1, 2 lần lượt là hai tiếp tuyến của đường tròn
tại A B, Gọi I là trung điểm của OA và E là điểm thuộc đường tròn ( E không trùng A B, )
Đường thẳng d đi qua E và vuông góc với EI cắt hai đường thẳng d d1, 2 lần lượt tại M N,
a) Chứng minh tứ giác AMEI là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh ENI EBI và MIN 90
c) Chứng minh: AM BN AI BI
d) Gọi F là điểm chính giữa cung AB không chứa điểm E của O Hãy tính diện tích tam
giác MIN theo R khi 3 điểm E I F, , thẳng hàng
Hướng dẫn giải:
Trang 11
a) Vì d là tiếp tuyến của 1 O tại A nên d1BAMAI 90
Lại có: MN EI MEI 90
Xét tứ giác AMEI ta có: MAIMEI 90
Suy ra tứ giác AMEI nội tiếp
b) Chứng minh tương tự ta có tứ giác: MNEI nội tiếp
Khi đó: ENI EBI
O
Trang 12Suy ra: MIN 90
c) Ta có: AIM BNI 90 BIN
Suy ra: AMI~BIN ( g.g )
Vì F là điểm chính giữa cung AB EF là phân giác AEB AEI BEI 45
Ta có: AEI AMI 45 AMI vuông cân tại 2 2
Cho đường tròn O R đường kính ; AB Bán kính OC vuông góc với AB,M là điểm bất kì
trên cung nhỏ AC , ( M khác A C, ) BM AC H K là hình chiếu của H trên AB
a) Chứng minh tứ giác CBKH nội tiếp
b) Chứng minh ACM ACK
c) Trên đoạn thẳng BM lấy điểm E sao cho AM BE Chứng minh tam giác ECM vuông cân
tại C
d) Gọi d là tiếp tuyến của O tại A Gọi A là một điểm nằm trên d sao cho hai điểm P C,
nằm trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB và AP MB. R
MA Chứng minh rằng
PB đi qua trung điểm của HK
Trang 13I
Pd
E
K
HM
C
A
a) Vì C O đường kính AB ACB 90
Lại có: HK ABHKB 90
Xét tứ giác BCHK : HKBHCB180
Suy ra tứ giác BCHK nội tiếp
b) Theo câu a) BCHK nội tiếp ACK ABM
mà ABCM nội tiếp O ABM ACM
Suy ra: ACM ACK
c) Vì C là điểm chính giữa cung AB nên ACAB
Lại có: MACEBC MA; EB
Khi đó ta có: MAC EBC c g c
Trang 14Suy ra: CM CE (1)
Mặt khác: MCEECB mà HCEECB 90 HCEMCAMCE 90 (2)
Từ (1),(2) ta có MCE vuông cân tại C
d) Theo giả thiết: AP MB. R AP R OB
Gọi I MBd ta có: APM vuông tại M P, AI mà PM PA
Suy ra P là trung điểm AI
Lại do: AI/ /HKAB
Suy ra BP cũng đi qua trung điểm của HK ( Hệ quả của đinh lí Ta – lét )
Bài 8: ( Hà Nội 2013 – 2014 )
Cho đường tròn O và điểm A nằm bên ngoài đường tròn Kẻ hai tiếp tuyến AM AN, với
đường tròn ( M N, là các tiếp điểm ) Một đường thẳng d đi qua A cắt đường tròn tại hai điểm
,
B C( ABAC, d không đi qua O )
a) Chứng minh tứ giác AMON nội tiếp
b) Chứng minh rẳng: 2
AN AB AC Tính độ dài đoạn BC khi AB4;AN 6
c) Gọi I là trung điểm của BC Đường thẳng NI cắt đường tròn O tại điểm thứ hai T
Chứng minh rằng MT/ /AC
d) Hai tiếp tuyến của O tại B C, cắt nhau tại K Chứng minh rằng K thuộc đường thẳng cố
định khi đường thẳng d thay đổi thỏa mãn đề bài
Hướng dẫn giải:
Trang 15
a) Do AM AN, là tiếp tuyến của O AMOANO 90
Xét tứ giác AMON : AMOANO180AMON nội tiếp
b) Dễ dàng chứng minh: ABN~ANC ( g.g ) AB AN AB AC AN2
AN AC
c) Vì I là trung điểm của BC OI BC AIO 90
Khi đó tứ giác AION nội tiếp 1
Trang 16Suy ra: MTN AIN ( mà chúng ở vị trí đồng vị )MT/ /AC
d) Dễ dàng chứng minh K I O, , thẳng hàng ( do cùng nằm trên đường trung trực của BC )
Vì KBlà tiếp tuyến của O KBO 90
Xét KBO vuông tại B, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
Mặt khác ta chứng minh được 5 điểm A M I O N, , , , cùng nằm trên một đường tròn
Suy ra: MNONMO180 MIO (2)
Từ (1),(2) ta có:NMO180 KMONMOKMO180
Suy ra 3 điểm K M N, , thẳng hàng
Do M N, cố định nên K luôn chuyển động trên một đường thẳng cố định
Bài 9: ( Hà Nội 2014 – 2015 )
Cho O R đường kính ; AB cố định Vẽ đường kính MN của đường O R ( ; M khác A B, )
Tiếp tuyến của O R tại ; B cắt đường thẳng AM AN, lần lượt tại Q P,
a) Chứng minh rằng AMBN là hình chữ nhật
b) Chứng minh 4 điểm M N P Q, , , cùng nằm trên một đường tròn
c) Gọi E là trung điểm của BQ Đường thẳng vuông góc với OE tại O cắt PQ tại F Chứng
minh rằng F là trung điểm BP và ME/ /NF
d) Khi đường kính MN quay quanh O và thỏa mãn điều kiện đề bài, xác định vị trí của đường
kính MN để tứ giác MNPQ có diện tích nhỏ nhất
Hướng dẫn giải:
Trang 17
a) Do M O đường kính AB nên: AMB 90
Tương tự: ANBMAN 90
Suy ra: AMBN là hình chữ nhật
b) Do QB là tiếp tuyến của O QB AB
Khi đó: ABM AQB 90 MBQ
Mặt khác AMBN là hình chữ nhật ABM ANM
Suy ra: ANM MQBtứ giác MNPQ nội tiếp, hay 4 điểm M N P Q, , , thuộc cùng một đường
tròn
FE
Trang 18c) Xét ABQ có OE là đường trung bình OE/ /AQ
Xét trong APB có O là trung điểm AB, OF/ /AP nên F là trung điểm BP
Ta có E là trung điểm BQ MEEQEB ( đường trung tuyến ứng với cạnh huyền )
NFBMEB NBF MBE NBFMBE
Mà 2 góc này ở vị trí trong cùng phía nên: ME/ /NF
d) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác APQ ta có:
Trang 19Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Lấy điểm C trên đoạn thẳng AO ( C khác A O, )
Đường thẳng đi qua C vuông góc với ABcắt nửa đường tròn tại K Gọi M là điểm bất kì trên
cung KB( M khác K B, ) Đường thẳng CK cắt đường thẳng AM BM, lần lượt tại H D,
Đường thẳng BH cắt nửa đường tròn tại điểm thứ hai là N
a) Chứng minh tứ giác ACMD là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh CACB CH CD
c) Chứng minh 3 điểm A D N, , thẳng hàng và tiếp tuyến tại N của đường tròn đi qua trung
điểm của đoạn thẳng DH
d) Khi M di động trên cung KB Chứng minh rằng MN luôn đi qua một điểm cố định
N
KD
Trang 20a) Vì M O đường kính AB AM MBAMB 90
Xét tứ giác ACMD : ACD AMB 90
Suy ra tứ giác ACMD nội tiếp
b) Tương tự ta có: BCHM cũng là tứ giá nội tiếp
Do: ANONAOCHBNHE
Suy ra: ENH EHN ENH cân tại EENEH
Trang 21Cho đường tròn O và một điểm A nằm ngoài đường tròn Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn
O ( Blà tiếp điểm ) và đường kính BC Trên đoạn thẳng CO lấy điểm I( I khác C O, )
Đường thẳng AI cắt đường tròn tại hai điểm D E, ( D nằm giữa A E, ) Gọi H là trung điểm
của đoạn thẳng DE
a) Chứng minh bốn điểm A B O H, , , cùng nằm trên một đường tròn
b) Chứng minh AB BD
AE BE
c) Đường thẳng d đi qua E và song song với AO , d cắt BC tại K Chứng minh HK/ /DC
d) Tia CD cắt AO tại P, tia EO cắt BP tại F Chứng minh tứ giác BECF là hình chữ nhật
Hướng dẫn giải:
Trang 22
a) Vì H là trung điểm của DB OH DB hay OH DB
Lại có AB là tiêó tuyến của O ABO 90
Xét tứ giác ABOH ABO: AHO180
Suy ra tứ giác ABHO nội tiếp
b) Ta có: ABD AED ( góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung )
Khi đó dễ dàng chứng minh: ABD~AEB ( g.g )
AB BD
AE BE
c) Ta có: HK/ /AOOAH HEK ( 2 góc so le trong )
mà OAH HBOHEK HBOBHCE nội tiếp
IHK IBE IDC
Trang 23Lại có: BOPAHB180 AHE180 BKEEKC
Suy ra: PBO~ECK PBO~ECK PBOKCEOEC
Suy ra tứ giác BECF nội tiếp mà B E C, , O F O
Lại do: BC EF, là các đường kính nên BECF là hình chữ nhật
Bài 12: ( Hà Nội 2017 – 2018 )
Cho đường tròn O ngoại tiếp tam giác ABC Gọi M N, lần lượt là điểm chính giữa cung nhỏ
AB và cung nhỏ BC Hai dây AN CM, cắt nhau tại điểm I Dây MN cắt các cạnh AB BC,
lần lượt tại H K,
a) Chứng minh bốn điểm C N K I, , , cùng một đường tròn
b) Chứng minh: NB2 NK NM
c) Chứng minh BHIK là hình thoi
d) Gọi P Q, lần lượt là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác MBK, tam giác MCK và E là
trung điểm của đoạn thẳng PQ Vẽ đường kính ND của đường tròn O Chứng minh 3 điểm
, ,
D E K thẳng hàng
Hướng dẫn giải:
Trang 24c) Chứng minh tương tự câu a) ta có: AMHI là tứ giác nội tiếp
Khi đó ta có: AHI AMI mà AMI ABI
J
FE
N
M
CB
A
O
Trang 25Suy ra: BHIK là hình bình hành (1)
Nhận thấy I là giao điểm 3 đường phân giác của ABCBI là phân giác ABC
Suy ra: BJK vuông tại J hay HK BI (2)
Từ (1), (2) suy ra tứ giác BHIK là hình thoi