Những PT gây tiết dịch nhiều: K dd, K vú… Ngăn ngừa khả năng nhiễm trùng Theo dõi: khả năng xì rò, PT có khâu nối ống tiêu hoá... NGUYÊN TẮC Đường đi của ODL ngắn nhất: hiệu quả, khi
Trang 1DẪN LƯU VÀ ODL
Trang 2NG ỐNG NG
Trang 3 Những PT gây tiết dịch nhiều: K dd, K vú…
Ngăn ngừa khả năng nhiễm trùng
Theo dõi: khả năng xì rò, PT có khâu nối ống tiêu hoá
Trang 4NGUYÊN TẮC
Đường đi của ODL ngắn nhất: hiệu quả, khi tắc ODL dịch vẫn có thể thoát ra
Tránh xói mòn các tạng xung quanh
DL không đi qua VM
LÝ TƯỞNG: hạn chế nhiễm trùng, rút khi không cần thiết.
CHẤT LIỆU: mềm, dẻo, không phản ứng, bền, không dễ bị phân huỷ
Trang 5PHÂN LOẠI
BỊ ĐỘNG: pencrose, DL ống tròn
CHỦ ĐỘNG: DL ống có gắn bộ phận hút, sump drain
Trang 6 DL: vị trí, trọng lực, mao dẫn (bấc đèn)
Cao su latex mềm
Lỗ đặt ống phải rộng ≥ 1 ngón tay≥ 1 ngón tay 1 ngón tay 1 ngón tay
Cố định vào da: ngăn ngừa tụt ống
Dùng gạc, túi để thấm hoặc chứa dịch
Vẫn hoạt động khi lòng ống bị tắc
nhiều ống nhỏ
Trang 9DL ỐNG TRÒN
DL đơn giản, DL dịch không quá sánh đặc
Trọng lực, tư thế, mao dẫn
Có thể bào mòn các tạng xung quanh
Các lỗ có thể bị bít bởi mạc nối, mỡ, mô hoại tử
Trang 10DẪN LƯU CHỦ ĐỘNG
SUMP DRAIN, Có gắn bộ phận hút
Đo lường chính xác lượng dịch DL
Bảo vệ da khỏi bị phá huỷ & nhiễm trùng
Tránh tạo khoảng trống
Có thể bơm thuốc chụp XQ kiểm tra
Trang 11DẪN LƯU CHỦ ĐỘNG
Vẫn bị bít bởi máu đông, mô hoại tử
Giảm khả năng nhiễm trùng ngược dòng
Áp lực hút ≤ 120 mmHg≤ 120 mmHg 120 mmHg 120 mmHg
Trang 12JACKSON-PRATT
Trang 13SUMP DRAIN
DL nhiều ống, kích th c l nDL nhiều ống, kích th c l nước lớn ớc lớnước lớn ớc lớn
Tưới rửa và hút
Trang 14ANDERSON-SHIRLEY
ARGYLE
Trang 16Chăm sóc ODL
Xoay ống mỗi ngày
vệ sinh da quanh chân ống
Bơm 3-10ml khí hoặc nước muối sinh
lý qua ống mỗi ngày (áp xe) tuỳ kích thước ODL và độ quánh của dịch
Trang 17Rút ODL
D ch trong: l ng d ch < 30ml/8hD ch trong: l ng d ch < 30ml/8hịch trong: lượng dịch < 30ml/8hịch trong: lượng dịch < 30ml/8h ượng dịch < 30ml/8hượng dịch < 30ml/8h ịch trong: lượng dịch < 30ml/8hịch trong: lượng dịch < 30ml/8h
Khaâu n i ng tiKhaâu n i ng tiối ống ti ối ống tiối ống ti ối ống ti êu hÓa: khi n a: khi n ăn đường đường ăn đường đường ng ng
mi ng tr l i.ệng trở lại ở lại ại
mi ng tr l i.ệng trở lại ở lại ại
Dẫn lưu ổ áp xe: < 10ml/ngày
Trang 18BIẾN CHỨNG
Nhiễm trùng ngược dòng
Chảy máu chân ống
Bào mòn các tạng xung quanh
Tắc ruột
Tụt ODL
Đứt ODL khi rút
Trang 19 CẦN LÀM SẠCH TRONG PT, KHÔNG
TIN TƯỞNG HOÀN TOÀN VÀO DL
RÚT ỐNG NGAY KHI KHÔNG CÒN CẦN THIẾT
Trang 21ống DL Kehr
TÁC DỤNG
(5-7ngày), chụp hình đường mật.
đường mật thấy thuốc xuống tá tràng tốt.
03 tuần)
Trang 23Cắt thực quản nội soi
miệng nối thực quản-ống dạ dày, rút sau 5-6 ngày
Trang 24Cắt thực quản nội soi
ODL màng phổi:
Rút sau 24-48h
Xquang ngực thẳng trước và ngay sau rút