BERND MEIER - NGUYỄN VĂN CƯỜNGLí Lunn DHV HỌC HIỆn DHI Cứ S0 dổi mới mục tiêu, nội dung Vở phương pháp ddu hạc... Lí LUẬN DẠY HỌC HIỆN ĐẠI Cơ sở đổi mới mục tiêu, nội dung và phương pháp
Trang 1BERND MEIER - NGUYỄN VĂN CƯỜNG
Lí Lunn DHV HỌC HIỆn DHI
Cứ S0 dổi mới mục tiêu, nội dung Vở phương pháp ddu hạc
Trang 2B E R N D M EIER - N G U Y Ễ N VĂN CƯÒNG
Trang 3Lí LUẬN DẠY HỌC HIỆN ĐẠI
Cơ sở đổi mới mục tiêu, nội dung và phương pháp dạy học
Bernd Meier - Nguyễn Văn Cường
Bản quỵén xuất bản thuộc vé Nhà xuất bản Đại học sư phạm.
Mọi hình thức sao chép toàn bộ hay một phẩn hoặc các hình thức phát hành
mà không có sự cho phép trước bằng văn bản cúa Nhà xuất bản Đại học Sư phạm đéu là vi phạm pháp luật.
V ’ ì
Chúng tôi luôn m ong muốn nhận được những ý kiến đóng góp của quý vị đ ộ c giả
đ ể sách ngày càng hoàn thiện hơn M ọi góp ý vể sách, liên hệ về bản tháo và dịch vụ bàn quyền
xin vui lòng gừi vể địa chỉ email: kehoach@nxbdhsp.edu.vn
V
Mã số sách tiêu chuẩn quốc tế: 1S8N 978-604-54-0153-8
Trang 4Mục lụcm m
Trang
Mở đ ẩ u 5
Chương 1 LÍ LUẬN DẠY HỌC VỚI T ư CÁ CH MỘT K H O A H Ọ C G IÁ O D Ụ C 9
1 Sơ lược vé sự hình thành và phát triển của lí luận dạy h ọ c 9
2 Đối tượng, nhiệm vụ và các khái niệm cơ bản của lí luận dạy học 14
Chương 2 C Á C LÍ T H U Y Ế T HỌC TẬP VÀ CHIẾN Lược HỌC T Ậ P 23
1 Cơ sở triết học nhận thức của các lí thuyết học tập 24
2 Thuyết phản xạ có điều kiện của P a v lo v 24
3 Thuyết hành vi: Học là sự thay đổi hành v i 25
4 Thuyết nhận thức: Học là giải quyết vấn đ ề 29
5 Thuyết kiến tạo: Học là tự kiến tạo tri th ứ c 31
6 C ác chiến lược học tập 36
Chương 3 C Á C LÍ T H U Y Ế T GIÁO D Ụ C 43
1 v ề khái niệm giáo dục 43
2 Lí thuyết giáo dục nội dung 44
3 Lí thuyết giáo dục hình th ứ c 45
4 Lí thuyết giáo dục theo phạm t r ù 45
Chương 4 C Á C MÔ HÌNH LÍ LUẬN DẠY H Ọ C 50
1 Lí luận dạy học biện chứng 51
2 Lí luận dạy học dựa trên lí thuyết giáo d ụ c 55
3 Lí luận dạy học dựa trên lí thuyết dạy và h ọ c 57
Chương 5 PHÁT T R ì Ể n n ă n g L ự c VÀ MỤC TIÊU DẠY H Ọ C 60
1 Những thách thức của toàn cầu hoá và xã hội tri thức đối với giáo d ụ c 60
2 Phát triển năng lực như là mục tiêu dạy h ọ c 63
3 Phân loại và trình bày mục tiêu dạy h ọ c 72
4 Chuẩn giáo dục và chương trình giáo d ụ c 79
Chương 6 NỘI DUNG DẠY H Ọ C 85
1 Nguồn của nội dung dạy h ọ c 85
2 Chuẩn bị nội dung dạy h ọ c 87
3 Tinh giản nội dung dạy học 90
Trang 5Chương 7 PHƯƠNG PHÁP DẠY H Ọ C 97
1 Khái niệm và phân loại phương pháp dạy học 97
2 C ác quan điểm dạy h ọ c 106
3 C ác phương pháp dạy h ọ c 117
4 C ác kĩ thuật dạy học tích c ự c 177
Chương 8 PHƯƠNG TIỆN DẠY H Ọ C 189
1 Khái niệm phương tiện dạy học 189
2 C ác loại phương tiện dạy học 190
Chương 9 BÀI TẬP ĐỊNH HƯỚNG NĂNG L ự c 207
1 Định hướng năng lực là văn hoá bài tập mới 207
2 Phân loại bài tập 209
3 Những đặc điểm của bài tập định hướng năng lự c 215
Chương 10 ĐÁNH GIÁ V À C H O Đ IE M t h à n h t í c h h ọ c t ậ p 220
1 C ác đặc điểm của khái niệm thành tích học tậ p 220
2 Chức năng và chuẩn tham chiếu của việc xác định và đánh giá thành tích.222 3 C ác hình thức xác định thành tích và đánh giá thành tíc h 225
4 Những vấn đề của việc đánh giá thành tích 228
Trang 6Mở đầu
Lí lu ậ n d ạy h ọ c là lí th u y ế t k h o a h ọ c về việc d ạy và học, là m ộ t lĩn h vực tru n g tâ m c ủ a k h o a h ọ c giáo dục T ro n g ch ư ơ n g trìn h đ à o tạ o giáo viên, lí lu ận dạy h ọ c có m ộ t vị trí q u a n trọ n g tro n g h ệ th ố n g các m ô n h ọ c k h o a h ọ c giáo dục, góp p h ầ n h ìn h th à n h n ă n g lực n g h ề n g h iệ p c ủ a người giáo viên, b a o gồ m các
n ăn g lực giáo d ụ c và d ạ y học, n ă n g lực c h ẩ n đ o án , đ á n h giá v à n ă n g lực p h á t triể n n g h ề n g h iệp
T ro n g ch ư ơ n g tr ìn h đ ào tạ o giáo viên b ậ c C ử n h â n , sin h viên đư ợc đ ào tạo
về lí lu ậ n dạy h ọ c đ ại cương, lí lu ậ n d ạy h ọ c c h u y ê n n g à n h c ũ n g n h ư th ự c tiễn
d ạy h ọ c th ô n g q u a cá c ch ư ơ n g tr ìn h th ự c tậ p sư p h ạ m T ro n g c h ư ơ n g trìn h tạo giáo v iê n trìn h độ T h ạ c sĩ, h ọ c v iên tiế p tụ c đư ợ c đ ào tạ o s â u h ơ n về lí lu ậ n
d ạy học
H ọc p h ầ n Lí lu ậ n d ạy h ọ c h iệ n đại n h ằ m giúp h ọ c viên:
> M ở rộ n g k iế n th ứ c lí lu ậ n dạy học, làm q u e n với m ộ t số lí th u y ết, q u a n điểm , p h ư ơ n g p h á p d ạ y h ọ c th e o c á c h tiế p c ậ n h iệ n đại
> Có k h ả n ă n g v ậ n d ụ n g các k iến th ứ c lí lu ậ n dạy h ọ c h iệ n đại tro n g việc lập k ế h o ạ c h , th ự c h iệ n và đ á n h giá các q u á trìn h d ạy học
> Có k h ả n ă n g tiế p tụ c n g h iê n cứ u lí lu ậ n và th ự c tiễ n d ạ y h ọ c cũ n g n h ư
th a m gia đổi m ới h o ạ t đ ộ n g d ạy h ọ c và p h á t triể n n h à trường
N ội d u n g c ủ a c u ố n sách đề cập đ ế n các c h ủ đề cơ b ả n c ủ a lí lu ậ n d ạy học đại cư ong Nội d u n g c ụ th ể c ủ a từ n g ch ư ơ n g là sự m ở rộ n g và đi sâ u so vói
c h ư ơ n g trìn h đ ào tạ o ở b ậ c Cử n h â n , n h ữ n g cách tiếp c ậ n m ó i từ k in h n g h iệm
q u ố c tế T ro n g sá c h có th ể có n h ữ n g q u a n điểm , khái n iệ m k h ác với c á c h h iể u
hiện nay của học viên, thông qua đó giúp người học thấy được sự đa dạng trong
lí lu ậ n d ạy học T ro n g q u á trìn h h ọ c tậ p trê n lóp, vói q u ỹ th ờ i g ian có h ạ n , giảng
v iên và h ọ c viên có th ể th o ả th u ậ n đ i sâ u vào m ộ t số c h ủ đề Các c h ủ đề c ò n lại
d à n h c h o h o ạ t đ ộ n g tự n g h iê n cứ u c ủ a h ọ c viên
K hái n iệ m "lí lu ậ n d ạy h ọ c h iệ n đ ạ i” ở đ ây được d ù n g th e o n g h ĩa “lí lu ậ n
d ạy h ọ c ngày n a y ” S au đ ây là m ộ t số q u a n đ iểm đ ịn h h ư ớ n g c ủ a m ô n h ọ c này:
L í lu ậ n d ạ y h ọ c h iệ n đ ạ i đ ịn h h ư ớ n g m ụ c tiê u g iá o dục: Đ iều đó có nghĩa
là lí lu ậ n dạy h ọ c h iệ n đại c ầ n x u ấ t p h á t từ c á ch h iể u k h á i n iệ m giáo dục C âu
hỏi k h o a h ọ c ở đ ây là: C h ú n g ta h iể u m ụ c tiêu giáo d ụ c là gì tro n g x ã hội tri thức
n g à y n a y ?
Đ ịn h h ư ớ n g n ă n g lực: Đ ịn h h ư ớ n g p h á t triể n n ă n g lự c là m ộ t xu hư ớng
giáo d ụ c q u ố c tế P h á t triể n n ă n g lực là th à n h p h ầ n q u a n trọ n g c ủ a m ụ c tiêu
Trang 7giáo dục Lí lu ận dạy h ọ c cần trả lòi câ u hỏi: C h ú n g ta h iểu n ă n g lực là gì, các
th à n h p h ầ n cơ b ả n củ a nó đ ô i vói th a n h niên thòi đ ạ i ngày n a y và p h á t triển
n ă n g lực th ô n g q u a d ạ y học n h ư th ế nào?
Đ ịn h h ư ớ n g vào ngư ờ i học: “H ọc sin h k h ô n g th ể tậ p boi trê n ghê n h à
trư ờ n g ” N ăn g lực c ủ a người học chỉ được h ìn h th à n h th ô n g q u a h o ạt đ ộ n g cú a
ch ủ th ể người học Lí lu ậ n dạy h ọ c h iệ n đại c h ú trọ n g h o ạ t đ ộ n g tích cực, tự lực
củ a ch ủ th ể người h ọ c tro n g q u á trìn h dạy học C âu hỏi ở đ ây là: L àm th ế nào đ ể
p h á t h u y tín h tích cực, tự lực và sá n g tạo của người học?
L í lu ậ n d ạ y h ọ c h iệ n đ ạ i có cơ sở là các lí th u y ế t h ọ c tập: Khi c h ú ý đ ến
h o ạ t đ ộ n g h ọ c c ủ a h ọ c sin h th ì cầ n h iể u cơ ch ê củ a việc h ọ c tậ p để có th ể tổ
chức q u á trìn h h ọ c tậ p p h ù họp C âu hỏi đ ặ t ra là: Các q u á trìn h học có th ể được thực h iện theo cơ chê nào và cái gì đặc trư ng cho các m ô i trư ờng học tập?
N h ấ n m ạ n h tín h đ a d ạ n g c ủ a p h ư ơ n g p h á p d ạ y học: Lí lu ận dạy h ọ c h iện
đại q u a n n iệ m rằn g việc kết h ọ p đ a d ạn g các p h ư ơ n g p h á p dạy học là yếu tô
q u a n trọ n g đ ể đ ả m b ảo giờ h ọ c tốt C âu hỏi ở đ ây là: P hư ơng p h á p d ạ y học có
th ể được p h â n loại, m ở rộng và k ế t họp với n h a u n h ư th ế nào?
C hú ý đ ế n x u h ư ớ n g q u ô c tê và h ộ i n h ậ p : T o àn cầu h o á là m ộ t xu hướng
tro n g giáo dục T rao đổi q u ố c t ế là m ộ t đ ặc đ iểm củ a giáo d ụ c đại học ngày nay
M ôn h ọ c n ày c h ú trọ n g việc giói th iệ u các kiến th ứ c lí lu ận dạy học từ kinh
n g h iệm q u ố c tế, đ ặc b iệ t là từ CHLB Đức, m ộ t q u ố c gia có tru y ền th ố n g về lí
lu ậ n dạy học C âu hỏi đ ặ t ra là: Có th ể vận d ụ n g n h ữ n g kiến thức và kin h nghiệm quốc t ế vào giáo d ụ c Việt N a m n h ư th ế nào?
Đ ịn h h ư ớ n g vào th ự c tiễn đ ổ i m ó i g iá o d ụ c củ a Việt N a m : Việt N am đang
tiế n h à n h cô n g cuộc đổi m ới giáo d ụ c că n b ả n và to à n diện T ro n g đó giáo viên
đ ó n g vai trò th e n ch ố t, vì giáo viên ch ín h là người trự c tiế p đ iều khiển và lãnh
đạo các q u á trìn h h ọ c tập C âu hỏi đ ặ t ra là: M ôn học có t h ể g iú p ích cho n h ữ n g người giáo viên trong sự nghiệp đổi m ớ i giáo d ụ c của họ n h ư th ế nào?
N ghị q u y ết số 29-N Q /T W ngày 4 /1 1 /2 0 1 3 H ội n g h ị T ru n g ư ơng 8 k h o á XI
về đổi m ói c ă n b ản , to à n diộn giáo d ụ c và đ ào tạo đã xác đ ịn h q u a n điểm đ ịn h
hướng: “P h á t triển giáo d ụ c và đào tạo là n â n g cao d â n trí, đào tạo n h â n lực, bồi
d ư ỡ n g n h â n tài C huyên m ạ n h q u á trình giáo d ụ c từ ch ủ y ế u tra n g bị kiến thức
sa n g p h á t triển toàn d iện n ă n g lực và p h ẩ m chất người học Học đ i đôi với hành;
lí lu ậ n gắn với th ự c tiễn; giáo d ụ c n h à trường k ế t hợp với giáo d ụ c gia đ ìn h và giáo d ụ c x ã h ộ i”.
Trang 8Đ iểm m ó i tro n g đ ịn h h ư ớ n g n ày c h ín h là q u a n đ iể m giáo d ụ c đ ịn h hư ớng
n ă n g lực Lí lu ậ n d ạy h ọ c h iệ n đại n h ấ n m ạ n h đ ịn h h ư ớ n g n ă n g lực, p h ù h ọ p vói q u a n đ iể m đ ịn h h ư ớ n g đổi m ó i giáo d ụ c c ủ a Việt N am
H ọc p h ầ n Lí lu ậ n d ạ y học hiện đ ạ i đ ã đư ợc h ọ c viên cao h ọ c c ủ a T rường
Đ ại học Sư p h ạ m H à N ội đ ó n n h ậ n từ n h iề u n ă m nay N h iề u lu ậ n v ăn th ạ c sĩ,
lu ậ n án tiế n sĩ và sá c h ch u y ê n m ô n tro n g lĩn h vực k h o a h ọ c giáo d ụ c đ ã tìm
đư ợ c n h ữ n g gọi ý từ n ộ i d u n g và tài liệu h ọ c tậ p c ủ a h ọ c p h â n này
C u ố n sá ch n à y đư ợc xây d ự n g trê n cơ sở k in h n g h iệ m và tà i liệu giảng dạy
c ủ a các tá c giả ở CHLB Đ ức và Việt N am , đ ặ c b iệ t là tro n g việc h ọ p tá c giảng dạy giữa T rường Đ ại h ọ c P o tsd a m và T rường Đ ại h ọ c Sư p h ạ m H à N ội từ n ă m 2003
C u ố n sá ch cũ n g sử d ụ n g k in h n g h iệ m và tài liệu tư v ấn c ủ a các tá c giả tro n g vị trí c h u y ê n gia q u ố c tế tạ i các dự á n q u ố c gia về p h á t triể n giáo d ụ c c ủ a Việt N am
n h ư D ự á n Đ ào tạo giáo viên (Loan No 1718-VIE), D ự á n P h á t triể n Giáo d ụ c
T ru n g h ọ c p h ổ th ô n g (Loan No 1979-VIE) và D ự á n P h á t triể n giáo viên
T ru n g h ọ c p h ổ th ô n g và T ru n g cấp ch u y ê n n g h iệ p (Loan No 2298-VIE)
C u ố n sá c h n ày d ù n g làm tài liệu h ọ c tậ p Lí lu ậ n dạy h ọ c ch o các k h o á đào
tạ o th ạ c sĩ C u ố n sá c h cũ n g có th ể d ù n g là m tài liệu th a m k h ảo cho sin h viên các n g à n h Sư p h ạ m n ó i ch u n g , cũ n g n h ư ch o các giáo viên và tấ t cả n h ữ n g ai
q u a n tâ m đ ế n giáo d ụ c và lí lu ậ n dạy học M ong rằ n g c u ố n sá c h góp p h ầ n cu n g cấp n h ữ n g cơ sở lí th u y ế t và n h ữ n g gọi ý ch o việc đổi m ó i m ụ c tiêu, nội dung,
p h ư ơ n g p h á p và đ á n h giá tro n g đổi m ói giáo dục
Các tá c giả c ả m o n Ban G iám h iệ u T rư ờ ng Đ ại h ọ c Sư p h ạ m H à Nội,
P h ò n g Q u a n h ệ Q uốc tế, P h ò n g Sau đại h ọ c cử a T rư ờ ng đ ã h ỗ trợ h o ạ t đ ộ n g
hợ p tá c k h o a h ọ c và giảng dạy tro n g n h iề u n ă m q ua
C ảm ơ n sự cộ n g tá c n h iệ t tìn h và h iệ u q u ả c ủ a các th ầ y cô giáo bộ m ô n
Lí lu ậ n d ạy h ọ c và b ộ m ô n P h ư ơ n g p h á p d ạy h ọ c - K hoa râm lí Giáo d ụ c -
T rư ờ n g Đ ại h ọ c Sư p h ạ m H à N ội tro n g n h iề u n ă m qua
Các tá c giả cả m ơn n h ữ n g góp ý ch o việc cải tiế n c u ố n sá c h đư ợc h o à n
th iệ n hơn
P o tsd a m - H à Nội, th á n g 01 n ă m 2014 GS.TSKH B e rn d M eier - TS N g u y ễn V ăn C ường
Trang 9C h ư ơ n g 1
M ục tiêu :
Sau khi n g h iê n cứ u chương này, h ọ c viên c ầ n có khả năng:
- T rìn h b ày đư ợc lí lu ận dạy h ọ c n h ư là m ộ t khoa h ọ c và chỉ ra được các
mối q u a n h ệ c ủ a các lĩn h vực lí lu ận d ạy học
- N êu đư ợ c n h ữ n g khái n iệ m cơ b ả n c ủ a lí lu ậ n dạy học
- Vận d ụ n g c h ú n g tro n g việc lập k ế h o ạc h dạy học
1 Sơ lược về s ự hình thành và phát triển của lí luận dạy học
1.1 N guồn g ố c của lí luận dạy học
Lịch sử c ủ a dạy học b ắ t đ ầ u cù n g với lịch
sử c ủ a loài người Ngay từ đ ầu , đ iề u cầ n th iế t
đ ặc b iệt ch o sự số n g còn là p h ả i tru y ề n tri thức
và k h ả n ă n g từ th ế h ệ này sa n g th ế h ệ tiế p theo
Việc ch u y ển giao tri th ứ c m ộ t thời gian dài diễn
ra m ộ t cách p h i h ìn h thứ c, k h ô n g có các lí
th u y ết, k h ô n g có cơ sở k h o a h ọ c và k h ô n g cócác trư ờ n g học
N guồn gốc c ủ a lí lu ận dạy h ọ c với tư cách là
m ộ t khoa h ọ c được tín h từ th ế kỉ XVII N hà sư
p h ạ m người Đức W olfgang R adtke (1571 - 1635)
và giám m ụ c giáo xứ Bohem , Jo h an n Amos
C o m e n iu s1 (tiếng Séc là Komensky) được xem là
n h ữ n g người sáng lập ra lí lu ậ n dạy học vói tư
cá ch m ộ t k h o a học
R adtke p h á t b iể u n h iệ m vụ cơ b ả n đ ặ t ra đối với lí lu ậ n d ạy h ọ c b ằ n g cách
hỏi: “Phải dạy n h ư t h ế nào để người h ọ c h ọ c n h a n h , ch ắc c h ắ n và th ấ u đ áo ?”
Với đ iề u đó, R adtke đ ã đ ặ t các q u á trìn h dạy và h ọ c vào tâ m đ iể m các suy
Trang 10C o m en iu s có cố n g h iế n đ ặc b iệt tro n g việc xây d ự n g n ề n m ó n g chơ lí luận dạy học Ô ng đ ư a giáo d ụ c với tư cách là m ộ t n h iệ m vụ q u a n trọ n g vào ý thức của công c h ú n g rộ n g rãi N hữ ng q u a n n iệ m c ủ a ông m ặc d ù m a n g đ ậ m n é t tô n giáo, n h ư n g đối vói việc cải tạo để th ê giới tố t hơn, ông ít n h ìn th ấ y ở đó tầ m
q u a n trọ n g củ a C h ú a Tròi m à là n ă n g lực c ủ a co n người C o m e n iu s p h á t triển
m ộ t ch ư ơ n g trìn h b ao q u á t với các m ụ c tiê u đ ể dạy “ch o tấ t cả m ọ i người về tất
cả m ọi việc m ộ t cách th ấ u đáo (bằng m ọi cách th ứ c )” Việc này, về m ặt c h ín h trị -
xã hội, tro n g thời đại đ a n g ch u y ể n từ T ru n g cổ sa n g h iệ n đại (th ế kỉ XVII), đó là
T h ấ u đáo: N ghĩa là không chỉ dạy b ằn g lời m à là d ạy tri th ứ c ch u y ê n m ô n
về h iện th ự c (văn h o á v ật chất) với tín h trự c q u a n cao
Việc d ạy này có th ể d iễn ra về m ặ t p h ư ơ n g p h á p n h ư t h ế n ào , đ ã được
C o m en iu s trìn h bày tro n g c u ố n D ại cưong lí lu ậ n dạy học (D id actica M agna)
Trang 11c ủ a ong Ô ng p h á c th ả o các p h ư ơ n g p h á p đ ịn h h ư ớ n g th eo bước đi c ủ a tự n h iê n gắn với sự c h ắ c ch ắ n , n h ẹ nh àn g , b ền vững và h iệ u q u ả c ủ a việc học T ro n g đó ỏng n h ấn m ạ n h đ ế n các nguyên tắc n h ư từ dễ đ ế n khó, từ gần đ ến xa, từ cái khái q u á t đ ế n cái cụ thể.
Cần p h ả i xoá b ỏ kiểu dạy học cá lẻ và h ỗ n tạ p thời T ru n g cổ (thầy giáo chỉ làm việc vói m ộ t người h ọ c và giao bài tậ p cho các học sin h khác hay giữ kí lu ậ t bàng các h ìn h p h ạt) T hay vào đó là thự c hiện dạy học th e o lóp (C om enius đã
ng h ĩ đ ến 100 h ọ c sin h tro n g m ộ t lóp), tất cả được m ộ t giáo viên đ ồ n g thời dạy
N hư m ặt tròi to ả các tia sáng, thầy giáo c ầ n đ ồ n g thời to ả n h ữ n g “tia sá n g ” cú a
m ìn h lên tấ t cả người học Đó c h ín h là giờ p h ú t khai sin h củ a dạy học lấy giáo viên làm tru n g tâ m và c ủ a hệ th ố n g lóp h ọ c cù n g lứa tuổi
X uất p h á t từ tru y ề n th ố n g c ủ a R adtke và C om enius, lí lu ậ n dạy h ọ c th ư ờ n g được đ ịn h n g h ĩa n h ư là lí th u y ế t c ủ a việc dạy, tro n g khi b ả n c h ấ t c ủ a nó là m ối
q u a n h ệ q u a lại giữa dạy và học Việc xác đ ịn h đối tư ợ ng củ a lí lu ậ n dạy h ọ c n h ư vậy dưới n h ữ n g đ iề u k iện h iện nay không cò n đầy đ ú nữa
1.2 Khái niệm lí luận d ạ y học
T h u ậ t n g ữ “Lí lu ậ n dạy h ọ c ” (“D idaktik”) b ắ t n g u ồ n từ tiến g Hy Lạp cổ
d id ask ein (d id ásk eín = th ô n g báo, th u y ế t trìn h , hư ớng d ẫn , dạy) và didaktike
te c h n c (didaktiké té c h n e = n g h ệ th u ậ t dạy học)
Ngày nay, lí lu ậ n d ạy học đư ợc h iể u khô n g chỉ là m ộ t “n g h ệ th u ậ t giảng
d ạ y ” Lí lu ậ n d ạy h ọ c h iệ n đại khô n g chỉ q u a n tâm đ ế n h o ạ t đ ộ n g dạy c ủ a giáo viên, m à c ò n q u a n tâ m đ ế n h o ạ t đ ộ n g h ọ c củ a người học
Trong cuộc tranh luận ngày nay, chúng ta thấy có những quan niệm khác
n h a u về lí lu ậ n d ạy học:
• Q u an n iệ m rộ n g về lí lu ậ n dạy h ọ c coi lí lu ậ n dạy h ọ c n h ư là m ộ t khoa
h ọ c về dạy và h ọ c nói chung
• Q u an n iệ m h ẹ p h ơ n về lí lu ậ n dạy h ọ c coi lí lu ận d ạy h ọ c n h ư là k h o a
h ọ c về việc dạy, h o ặ c h ẹ p h ơ n n h ư là lí th u y ế t các nội d u n g giáo d ụ c h ay th ậ m chí là ch ư ơ n g tr ìn h d ạy học
Khái n iệ m lí lu ậ n dạy học ở đ ây được h iể u là khoa h ọ c c ủ a việc dạy và học
Vì các q u á trìn h d ạy và h ọ c lu ô n được n h ìn n h ậ n n h ư là các q u á trìn h dạy và học trong các cơ sở giáo d ụ c (trường p h ổ th ô n g , trư ờ n g đ ại học, cô n g tá c giáo
d ụ c ngoài n h à trường ), c h ú n g ta p h ải n h ấ n m ạn h :
Trang 12Lí lu ậ n dạy h ọ c là khoa h ọ c về dạy và học, là sự p h ả n á n h k h o a h ọ c các q u á
trìn h dạy và h ọ c có tổ chức
Lí lu ậ n dạy h ọ c m ộ t m ặ t là lí th u y ế t về các n ộ i d u n g học, đ ặc b iệ t là về cấu
trúc, việc lựa c h ọ n và giải n g h ĩa c ủ a chúng M ặt khác, lí lu ậ n dạy h ọ c ph ải bao
h à m cả q u á trìn h tru y ền đ ạ t và tiế p th u th íc h h ọ p với c h u y ê n m ô n và p h ù h ọ p
vói người n h ậ n các nội d u n g giáo d ụ c này
T ro n g q u á trìn h p h á t triển , có n h iề u m ô h ìn h lí lu ậ n dạy h ọ c k h ác n h au
Các m ô h ìn h lí lu ậ n d ạy h ọ c sẽ được đề cập ở c h ư a n g 4
1.3 Các lĩnh vực của lí luận dạy học
N gày nay, lí lu ậ n d ạy h ọ c p h á t triể n m ạ n h m ẽ và đ ư ợ c p h â n c h ia th à n h
Trang 13Lí lu ậ n dạy học đại cương c u n g cấp cho lí lu ận dạy h ọ c ch u y ê n n g à n h m ột
h ệ th ố n g th u ậ t ng ữ công cụ c ơ b ả n Với sự trợ giúp củ a cô n g cụ này, các n h iệm
vụ n g h iê n cứ u riêng lẻ (h ìn h th à n h khái niệm , n g h iê n cứ u p h ư ơ n g tiện , p h á t triể n ch ư ơ n g trình, ) có th ể đư ợ c xử lí th à n h m ộ t tổ n g th ể và th ố n g n h ấ t
M ặt khác, lí lu ận dạy h ọ c đ ại cư ơ ng rú t ra n h ữ n g đ ặc đ iể m củ a các m ô n
h ọ c riên g rẽ, khái q u á t h o á các h iệ n tư ợ ng và các tín h quy lu ậ t củ a việc dạy và học tro n g các ch u y ê n n g à n h d ạy h ọ c khác n h a u để tìm ra quy lu ậ t chung
• Lí lu ận dạy học ch u y ê n n g à n h là các bộ m ô n lí lu ận dạy h ọ c m à đối tượng
củ a c h ú n g n ằ m tro n g việc n g h iê n cứu, giảng dạy và p h á t triể n các q u á trìn h dạy
h ọ c m a n g đ ặc th ù ch u y ên n g à n h h o ặc lĩn h vực ch u y ê n m ô n Đối tư ợ n g ch ín h
củ a lí lu ậ n dạy h ọ c ch u y ê n n g à n h là việc p h â n tíc h các đ iều kiện và sự tố i ưu
h o á các q u á trìn h dạy và h ọ c g ắ n với ch u y ên n g àn h
Lí lu ậ n dạy h ọ c ch u y ê n n g à n h là m ộ t bộ m ô n khoa h ọ c độc lập, có vai trò cầu nối giữa lí lu ậ n dạy h ọ c đ ại cư ơ ng và khoa h ọ c ch u y ê n n g àn h Klafki (1985, tr.37) đòi hỏi các lí lu ậ n d ạy h ọ c ch u y ê n n g à n h đư ợc p h á t triể n “n h ư là
bộ m ô n k h o a h ọ c tro n g lĩn h vực giáp ra n h hay đ ú n g hơn: tro n g lĩn h vực q u a n
hệ giữa k h o a h ọ c giáo d ụ c và cá c k h o a h ọ c c h u y ê n n g à n h ” Đ ồ n g thờ i Klafki
th ừ a n h ậ n “các câu trả lời đối vói n h ữ n g câu hỏi được đ ặt ra về lí lu ậ n dạy học đại cư ơ ng chỉ có th ể tìm đ ư ợ c với việc tr ợ giúp c ủ a các kiến th ứ c m a n g đ ặc th ù lĩn h vực và đ ặc th ù ch u y ê n n g à n h ” (Klafki, 1985, tr.209)
N h ư vậy, q u a n h ệ giữa lí lu ậ n dạy h ọ c đại cư ơ ng và lí lu ậ n dạy h ọ c ch u y ên
n g àn h là m ối q u a n h ệ tác đ ộ n g q u a lại
Trang 141 Trình bày sự h ìn h th à n h ưà p h á t triển của lí lu ậ n d ạ y học ở Việt N a m
2 P h á t triển m ộ t sơ đồ về các m ô n khoa học giáo d ụ c và g iả i th ích m ố i q u a n
hệ của lí lu ậ n d ạ y học vói các m ô n kh o a học giáo d ụ c khác.
3 P hân tích ý n g h ĩa của lí lu ậ n d ạ y học đ ạ i cưong ưà lí lu ậ n d ạ y học chuyên ngà n h trong công việc của m ộ t giáo viên chuyên ngành M in h hoạ ý n g h ĩa đó
th ô n g q u a m ộ t ví d ụ cụ thể.
2 Đối tượng, nhiệm vụ và cá c khái niệm cơ bản của lí luận dạy học
2.1 Đối tượng và nhiệm vụ của lí luận dạy học
Đối tư ợ n g tác đ ộ n g củ a các q u á trìn h giáo d ụ c là c o n người C on người
cũ n g là đối tư ợ n g c ủ a các k h o a h ọ c n h â n văn khác n h ư Y học, T â m lí học Các
k h o a h ọ c n ày p h â n b iệt với n h a u ở đối tư ợ ng n h ậ n th ứ c c ủ a ch ú n g Đ ối tượng
n h ậ n th ứ c c h u n g c ủ a khoa h ọ c giáo d ụ c là h iệ n thự c giáo d ụ c (q u á trìn h giáo dục) co n người
Lí lu ậ n dạy h ọ c là m ộ t bộ p h ậ n củ a k h o a học giáo d ụ c Đ ối tư ợ n g n h ậ n
th ứ c c ủ a lí lu ậ n d ạy h ọ c th e o n g h ĩa rộ n g n h ấ t là h iện th ự c d ạy h ọ c (quá trìn h dạy học) Các lĩnh vực đối tư ợ ng cơ b ả n củ a lí lu ậ n dạy h ọ c b ao gồm :
• C ấu trúc, các m ối q u a n h ệ và quy lu ậ t c ủ a q u á trìn h dạy học
• H ệ th ố n g giá trị và m ụ c tiê u dạy học
• Nội d u n g dạy học
• Các p h ư ơ n g p h á p th ự c hiện, kiểm tra và đ á n h giá q u á trìn h d ạy học
N hiệm vụ cơ b ả n củ a lí lu ậ n dạy h ọ c là p h á t triể n và giải th íc h m ộ t cáchkhoa h ọ c các m ô h ìn h lí th u y ế t để p h â n tích, th ự c h iệ n c ũ n g n h ư đ á n h giá việc
d ạy và h ọ c ở tấ t cả m ọi h ìn h th ứ c và trê n m ọi cấp độ T ro n g đó:
• N h ậ n b iế t b ả n chất, cấu trú c củ a việc dạy học, các q u y lu ật, các m ối
q u a n h ệ c ủ a các y ếu tố tro n g q u á trìn h dạy học, th ô n g q u a đ ó h iểu , giải th ích và
d ự b áo các h iệ n tư ợ ng c ủ a d ạy học
• Xây d ự n g cơ sở cho việc lập k ế h o ạ c h d ạy học
• P h át triể n các đ ịn h h ư ớng cho việc đổi mới, đảm b ảo c h ấ t lư ợ ng dạy học.Bài tập
Trang 15Đối tư ợ n g n h ậ n th ứ c và n h iệ m vụ c ủ a lí lu ậ n dạy h ọ c đư ợc cụ th ể h o á
th ô n g q u a các câ u hỏi k h o a học Ví dụ: Q uá trìn h dạy h ọ c đư ợc d iễ n ra th e o cấu trú c n h ư t h ế nào? Ở b ìn h d iệ n cụ th ể hơ n , lí lu ận d ạy h ọ c c ầ n trả lời các câu hỏi sau:
• Ai dạy? (Giáo viên)
• Ai học? (Học sinh)
• H ọc vói ai? (H ình thứ c xã hội)
• Dạy và h ọ c khi nào? (Thời gian)
• Dạy và h ọ c ở đâu? (Địa điểm )
• D ạy và h ọ c n h à m đ ạt được đ iề u gì? (M ục tiê u dạy học)
• D ạy và h ọ c cái gì? (Nội d u n g dạy học)
• D ạy và h ọ c n h ư th ế nào? (Phương p h á p dạy học)
• D ạy và h ọ c b ằ n g p h ư ơ n g tiệ n nào? (Phương tiện d ạy học)
• Kiểm tra, đ á n h giá n h ư th ế nào? (Đ án h giá)
Là m ộ t bộ p h ậ n c ủ a khoa h ọ c giáo dục, lí lu ậ n dạy h ọ c có các p h ư ơ n g p h á p
n g h iê n cứ u lí th u y ế t và các p h ư ơ n g p h á p n g h iê n cứ u th ự c tiễn:
• C ác p h ư ơ n g p h á p n g h iê n cứ u lí th u y ế t: p h ư ơ n g p h á p c h ú giải v ăn b ản ,
2.2 Các khái niệm c ơ bản của lí luận dạy học
T ro n g q u á trìn h dạy học có rất n h iề u th à n h tố khác n h au , có m ối tá c động
q u a lại, p h ụ th u ộ c lẫn n h au N h ữ n g th à n h tố đó cũng c h ín h là n h ữ n g khái niệm
cơ b ả n c ủ a lí lu ậ n d ạy học Đ ể xem xét m ối q u a n h ệ giữa các th à n h tố tro n g q u á trìn h dạy học, người ta sắp xếp c h ú n g tro n g ta m giác lí lu ậ n dạy học, vòng trò n
d ạy h ọ c và k h u n g dạy học
T am giá c lí lu ậ n d ạ y học
T am giác lí lu ậ n dạy học m ô tả m ối q u a n h ệ giữa b a th à n h tố c h ín h c ủ a q u á trìn h dạy h ọ c là người dạy, người h ọ c và đối tư ợng n h ậ n th ứ c (nội d u n g dạy học) Nội d u n g d ạy h ọ c được lựa ch ọ n từ n h ữ n g đối tư ợng học tậ p có th ể có tro n g th ế giới h iệ n thực
Trang 16Đ ối tượng
Tam giác lí lu ậ n d ạ y học
Q uá trìn h dạy h ọ c là q u á trìn h tư ơ n g tá c giữa người dạy, người h ọ c và đối
tư ợng (nội dung) h ọ c tập T ro n g ta m giác lí lu ậ n d ạy học, m ố i q u a n h ệ theo chiều cơ b ả n là:
> G iáo viên lựa ch ọ n n ộ i d u n g dạy h ọ c p h ù h ọ p với y êu cầ u c ủ a xã hội,
n h ữ n g quy đ ịn h c ủ a ch ư ơ n g trìn h dạy h ọ c cũ n g n h ư xử lí nội d u n g dạy học cho
p h ù h ọ p vói khả n ă n g n h ậ n th ứ c c ủ a người học
> G iáo viên là người tổ chức, đ iều k h iển việc lĩn h hội tri th ứ c c ủ a người học, là người d ẫ n d ắ t người học, b ằ n g cách m ở ra n h ữ n g co n đ ư ờ n g h ọ c tập,
đư a ra các đ ịn h h ư ớ n g và các ch iế n lược h ọ c tập
> I Iọc sinh lĩnh hội nội đ u n g dạy h ọ c (lĩnh hội tri thức) T ro n g q u á trìn h đ ó người h ọ c có vai trò c h ủ đ ộng, tích cực và tự c h ịu trá c h n h iệ m Người h ọ c sẽ
k h ô n g bị m ấ t đi q u y ền tự q u y ết đ ịn h tro n g q u á trìn h h ọ c tậ p Kiến th ứ c và kĩ
n ăn g v ẫn là n h ữ n g đ iề u liên q u a n với cá n h â n T uy rằ n g việc h ọ c tậ p có th ể được k h u y ến khích và hỗ trợ bởi m ô i trư ờ n g h ọ c tậ p th íc h h ọ p , n h ư n g nó vần
Trang 17- Tổ ch ứ c các h ìn h th ứ c làm việc.
- T hự c h iệ n các đ á n h giá
Trong đó, các khái niệm cơ bản của quá trình dạy học được hiểu như sau:
> M ục tiê u dạy và học: Là n h ữ n g kết q u ả được giả th iế t trước tro n g m ối liên q u a n với sự p h á t triển n h â n cá ch c ủ a người h ọ c và là yếu tố đ iề u k h iển có ý nghĩa q u a n trọ n g củ a các q u á trìn h dạy và học
> N ội d u n g h ọ c tập: Là các đối tư ợ n g v ật c h ấ t và ý tư ở n g c ủ a q u á trìn h tiếp
th u tri th ứ c và là p h ư ơ n g tiệ n c ủ a sự p h á t triể n n h â n cách T ro n g đó b ao gồm:a) Các sự kiện, các khái n iệ m , các đ ịn h luật, các lí th u y ết, các m ô h ìn h , b) Các
p h ư o n g p h á p và kĩ th u ậ t, các kiến th ứ c làm việc, các quy trìn h , c) Các kiến thức
về th ế giới q u a n và tin h th ầ n , các ý tư ở ng, các tiêu ch u ẩ n , các giá trị
> P h ư ơ n g p h á p dạy học: P h ư ơ n g p h á p là n h ữ n g co n đ ư ờ n g để đ ạ t đ ến các
m ụ c tiê u đ ề ra c ủ a q u á trìn h d ạy và học
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI_
TRUNG TẦM THÔNG TIN THƯ VIỆN
17
Trang 18Đảnh giả
Phưon(ỉ o>
Phu o ng tiện Tành huống
học tập
> P h ư ơ n g tiệ n d ạy học: Là p h ư ơ n g tiệ n giao tiếp đ ư ợ c s ử d ụ n g tro n g bối
c ả n h sư p h ạ m để đ ịn h h ìn h các q u á trìn h d ạy và học
> T ìn h h u ố n g h ọ c tập: Là n h ữ n g n h iệ m vụ h ọ c tậ p đư ợ c xử lí về lí lu ậ n dạy
học Các tìn h h u ố n g h ọ c tậ p đư ợc xác đ ịn h p h ù h ọ p các k iến th ứ c và kinh nghiệm
đ ã có cũ n g n h ư các đ ặc đ iểm lứa tu ổ i và đ ặc đ iể m xã hội
> K hông g ia n /th ờ i gian: K hông gian là n ơ i d iễ n ra việc h ọ c tập, thời gian
h ọ c tậ p là chi p h í th ò i gian d ù n g để đ ạ t đư ợc m ụ c đích
> Các h ìn h th ứ c d ạy học: Đ ó là các h ìn h th ứ c tổ ch ứ c xã h ộ i củ a việc dạy và học M ục đích là m ở rộ n g việc dạy h ọ c lấy giáo viên làm tru n g tâ m b ằn g các h ìn h thứ c tổ chứ c tư ơ n g tác (công việc đối tác, công việc n h ó m , các c u ộ c th ả o lu ậ n )
> Đ á n h giá: T ro n g k h u ô n khổ đ á n h giá, các kết q u ả v à d iễ n b iế n c ủ a q u á trìn h d ạy và h ọ c đư ợ c xác đ ịn h , tro n g đó áp d ụ n g các q u y tr ìn h để th ô n g q u a các đo lư ờng k h á c h q u a n (tư ơng đối), đ ư a ra các đ á n h giá về tá c d ụ n g củ a h o ạ t
đ ộ n g sư p h ạ m
K h u n g lí lu ậ n d ạ y học
Các h o ạ t đ ộ n g d ạy h ọ c lu ô n lu ô n được th ự c h iệ n tro n g n h ữ n g đ iều kiện
k h u n g n h ấ t đ ịn h , n h ữ n g đ iề u kiện k h u n g n à y c ầ n p h ả i đ ư ợ c lư u ý khi lập kế
h o ạ c h và th ự c h iệ n các h o ạ t đ ộ n g d ạy học
Khoa học chuyên ngành và liên ngành
Những yêu cầu cũa xã hội và nghề nghiệp
K h u n g lí lu ậ n d ạ y học
Trang 19Có th ể p h â n b iệ t b ố n n h ó m c h ín h c ủ a các đ iề u kiện k h u n g n h ư sau:
- C á c đ iề u k iện x ã hội, trìn h độ và đ iề u k iện h ọ c tậ p c ủ a người d ạy và ngưM học: c h ú n g ả n h h ư ở n g rấ t n h iề u đ ế n việc p h ả i h ọ c cái gì và h ọ c n h ư th ế
n ào C ác đ iề u k iện n à y k h ô n g ch ỉ liên q u a n vói n h ữ n g ngư ời học, m à cả vói
n h ũ n g ngư ời dạy
- C ác n g u ồ n k iế n th ứ c k h o a h ọ c c h u y ê n n g à n h và liê n n g à n h m à từ đó giáo v iê n và h ọ c v iên k h a i th á c - tứ c là tìn h trạ n g p h á t tr iể n c ủ a cá c n g à n h khoa h ọ c
- M ôi trư ờ n g xã h ộ i: Các đ iề u k iện về th ể chế, các đ iề u k iện về xã hội
- C ác y ê u c ầ u về m ặ t xã hội và n g h ề n g h iệ p đối vói giáo d ụ c
B ên c ạ n h k h á i n iệ m m ôi trư ờ n g h ọ c tậ p là kh ái n iệ m c h u n g , các khái n iệm
m ôi trư ờ n g th íc h ứ ng, m ô i trư ờ n g tư ơ n g tác, m ô i trư ờ n g đ a p h ư ơ n g tiệ n , m ôi trư ờ n g ảo c ũ n g đ ư ợ c sử d ụ n g để ch ỉ các d ạ n g k h ác n h a u c ủ a m ô i trư ờ n g học
tậ p th e o đ ặ c trư n g c ủ a ch ú n g
N gười ta c ũ n g p h â n b iệ t m ô i trư ờ n g b ê n tro n g và m ô i trư ờ n g b ê n ngoài
C h ẳn g h ạ n m ô i trư ờ n g tro n g lóp h ọ c, m ô i trư ờ n g tro n g trư ờ n g h ọ c, m ô i trư ờ ng
tự n h iê n v à m ô i trư ờ n g k in h tế - xã h ộ i b ê n ngoài C ũ n g có q u a n n iệ m đi xa hơn, p h â n b iệ t “m ô i trư ờ n g b ê n tro n g ” c ủ a b ả n th â n n g ư ò i h ọ c và m ô i trư ờ n g
b ê n n g o ài n g ư ò i h ọ c T h eo đó, m ồ i trư ờ n g b ê n n g o ài là tấ t c ả n h ữ n g y ếu tố
th u ộ c m ô i trư ờ n g x u n g q u a n h có th ể q u a n sá t được M ôi trư ờ n g b ê n tro n g là sự
p h ả n á n h m ô i trư ò n g b ê n n g o ài c ủ a người học, p h ụ th u ộ c vào các y ế u tố tâ m lí
n h ư trí n h ớ , k iế n th ứ c , k in h n g h iệm , m o n g m u ố n , h ìn h d u n g cá n h â n Tuy
n h iê n cá c y ế u tố tâ m lí h a y ‘‘m ô i trư ờ n g b ê n tro n g ” c ủ a n gư ờ i h ọ c th ì giáo viên
k h ô n g th ể trự c tiế p q u a n sá t h a y tạ o ra m à ch ỉ có th ể tá c đ ộ n g th ô n g q u a các
y ếu tố m ô i trư ờ n g “b ê n n g o à i” ngư òi học
Trang 20Đối với các q u á trìn h d ạy h ọ c th ì đ iề u q u a n trọ n g là m ô i trư ờ n g h ọ c tậ p cần được tổ ch ứ c th íc h h ọ p để k h u y ế n k h ích và th ú c đ ẩy cá c q u á tr ìn h h ọ c tậ p của
c h ủ thể, n h ằ m th ự c h iệ n m ụ c tiê u d ạy học T heo n g h ĩa đ ó thì:
M ôi trư ờ n g h ọ c tậ p b a o g ồ m n h ữ n g n ộ i d u n g , tài liệu, p h ư ơ n g tiệ n d ạy học, các p h ư ơ n g p h á p là m việc c ủ a giáo viên và h ọ c sinh, c á c tìn h h u ố n g và n h iệ m
vụ h ọ c tậ p , y ếu tố k h ô n g gian, th ò i gian cũ n g n h ư b ố i c ả n h v ă n h ó a C húng được th iế t k ế p h ù h ọ p với n h a u n h ằ m k h u y ến k h ích v à th ú c đ ẩ y các q u á trìn h
h ọ c tập
Các y ếu tố m ô i trư ờ n g xã hội, m ôi trư ờ n g tự n h iê n th u ộ c m ô i tru ò n g b ê n
n g o ài c ủ a q u á trìn h d ạy h ọ c tro n g n h à trường
T ro n g việc lập k ế h o ạ c h d ạy học, người giáo viên c ầ n p h â n tíc h các y ếu tố
ả n h h ư ở n g c ủ a các m ô i trư ờ n g b ê n ngoài cũ n g n h ư các đ ặ c đ iể m c ủ a h ọ c sin h
để tổ ch ứ c m ô i trư ờ n g h ọ c tậ p p h ù h ọ p B ên c ạ n h n h ữ n g y ế u tố k h ô n g gian,
th ò i gian, b ố i c ả n h v ă n h ó a, n h ữ n g y ế u tố cơ b ả n th u ộ c m ô i trư ờ n g h ọ c tậ p giáo viên có th ể và c ầ n q u y ế t đ ịn h là n ộ i d ung, p h ư ơ n g p h á p d ạ y và học, p h ư ơ n g tiện, tài liệ u và các n h iệ m vụ h ọ c tậ p (xem P eter B a u m g a rtn e r, 2011, tr.105)
M ôi trường bên ngoài
(Phương pháp dạỹ)
M ôi trường học tập
M ôi trường học tậ p cần tổ chức
Việc tổ ch ứ c m ô i trư ờ n g h ọ c tậ p là th iế t k ế h ợ p lí c á c y ế u t ố n h ằ m khuyến
k h ích và th ú c đ ẩy việc h ọ c tập , tạ o đ iề u kiện tố i ư u ch o q u á tr ìn h h ọ c tập , p h á t
Trang 21h u y tín h tích cực n h ậ n th ứ c “b ê n tro n g ” c ủ a người học Q uá trìn h h ọ c tậ p là q u á trìn h tư ơ n g tác củ a người học với m ôi trư ờ n g h ọ c tập.
Môi trư ờ n g h ọ c tập tư ơ ng tác là các m ôi trư ờng h ọ c tậ p k h u y ên khích
m ạ n h m ẽ sự tư ơ n g tác giữa người học vói nội d u n g học tậ p th ô n g q u a các tài liệu, n h iệ m vụ, p h ư ơ n g tiện học tập và tư ơ n g tác giữa người h ọ c với n h a u tro n g
q u á trìn h h ọ c tậ p đ ể tự lực lĩn h hội tri thứ c
B ài ỉập
1 C h ứ n g m in h lí lu ậ n dạy học là m ộ t kh o a học bằng cách c h ỉ ra đôi tượng
n h ậ n th ứ c, các câu h ỏ i kh o a học, các p h ư o n g p h á p nghiên cứu và hệ th ô n g kh á i
1) N g u y ễn H ữ u C h âu , N guyễn Văn Cường, T rầ n Bá H o àn h , N guyễn Bá Kim,
L âm Q u an g T h iệp (2007): Sách trợ g iú p giáo viền Cao đ ẳ n g S ư p h ạ m , NXB
Đ ại học Sư p h ạ m
2) N g u y ễn Văn Cường, M eier B ernd (2008/2010): M ột s ố vấn đ ề về đổi m ới
p h ư ơ n g p h á p d ạ y học ở trường tru n g học p h ổ thông, H à Nội, 2008: Bộ Giáo
d ụ c và Đ ào tạ o - D ự án P h á t triể n T ru n g h ọ c p h ổ th ô n g Berlin (2010):
Trang 226) N guyễn Bá Kim (1995): Phương p h á p d ạ y học toán, NXB G iáo dục.
7) P h a n T rọ n g Ngọ (2005): D ạy học và p h ư o n g p h á p d ạ y học tro n g n h à trường,
NXB Đ ại h ọ c Sư p h ạm
8) T rần T uyết O anh, N guyễn Ngọc Bảo, Bùi Văn Q uân, N guyễn Văn D iện, T ù
Đ ức Văn (2007): Giáo trìn h Giáo d ụ c học h iện đại, NXB Đ ại h ọ c Sư p h ạ m
9) T rần Thị Tuyết O anh, P hạm Khắc Chương, P hạm Viết Vượng, Bùi M inh Hiền,
N guyễn N gọc Bảo, Bùi Văn Q uân, P h an H ồng Vinh, T ừ Đ ức Văn (2007):
Giáo trìn h Giáo d ụ c học - Tập 1, NXB Đại h ọ c Sư p h ạ m
10) N guyễn N gọc Q u an g (1989): Lí lu ậ n d ạ y học đại cương, T rư ờ ng Đ ào tạo
C án bộ Q u ản lí Giáo dục T ru n g ương, H à Nội
(Các tài liệu tiế n g Việt đ ã d ẫ n ở trê n cũ n g được sử d ụ n g ch o các chư ơ ngkhác và sẽ k h ô n g n h ắ c lại)
11) A rnold, K arl-H einz; Blồm eke, Sigrid; M essner, Rudolf; S ch lồ m erk em p er,
Jồrg (2009): A llg em ein e D id a k tik u n d Lehr-L ernforschung, K o n tro v ersen
u n d E ntw icklungsperpsektiven, K linkhardt
12) B a u m g artn e r, P eter (2011): T a xo n o m ie von U nterrichtsm ethoden.
M ủ n ste r/N e w Y o rk /M ủ n ch en /B erlin : W axm ann
13) Jank, W erner; M eyer, H ilbert (1991): D idaklischeM odelle, Berlin: C ornelsen 14) Klafki, W olfgang (1985): N eue S tu d ien z u r B ildungstheorie u n d D idaktik,
W einheim : Beltz
15) Kiper, H an n a; M ischke, W olfgang (2004): E in fu h ru n g in die A llgem eine
D idaktik, W ein h eim u n d Basel: Beltz.
16) Klingberg, L o th ar (1982): E in fu h ru n g in die A llg em ein e D id a ktik, Berlin:
Volk u n d W issen
17) Lehner, M artin (2009): Allgemeine D idaktik, Eine E infuhrung M iinchen: UTB 18) Ploger, Wilfried (1999): AUgerneine D idaktik u n d Fachdidaktik, M ủnchen: UTB 19) Sacher, W erner (2005): D idaktik als Theorie des arrangierten Lernens In:
Stadtfeld, Peter; D ieckniann, Bernhard: Allgemeine Didaktik im W andel Bad
H eilbrunn: Klinkhardt
20) S h u lm an , Lee s (1987): K now ledge a n d teaching, F o u n d a tio n s of th e new
reform H arv ard E d u catio n al Review, 57(1987/1), s 1-21
21) T erh art, Ew ald (2009): D idaktik: Eine E in fu h ru n g , D itzingen: Philipp
R e d a m Verlag
Trang 23- Vận d ụ n g cá c lí th u y ế t h ọ c tậ p và ch iế n lược học tậ p tro n g dạy học.
- Đ ánh giá các q u á trình dạy học dựa trên cơ sở lí thuyết học tập
Các lí th u y ế t h ọ c tậ p vói tư cách đối tư ợ ng nghiên cứ u c ủ a tâ m lí học dạy học là cơ sở q u a n trọ n g củ a lí lu ậ n dạy học Các lí th u y ết học tậ p là n h ữ n g m ô hìn h lí th u y ế t n h ằ m m ô tả và giải th íc h cơ ch ê tâ m lí củ a việc h ọ c tập Các lí
th u y ết h ọ c tậ p đ ặ t c ơ sở lí th u y ế t cho lí lu ậ n dạy học tro n g việc tô ch ứ c q u á trìn h và p h ư ơ n g p h á p dạy học Có rất n h iề u m ô h ìn h lí th u y ế t khác n h a u giải
th ích cơ c h ế tâ m lí c ủ a việc h ọ c tập T rong ch ư ơ n g này k h ô n g trìn h bày các m ô
h ìn h cụ th ể m à trìn h bày n h ữ n g n h ó m lí th u y ế t h ọ c tậ p ch ín h C âu h ỏ i tru n g tâm khi n g h iê n cứ u các lí th u y ế t h ọ c tậ p là:
Việc học tậ p được diễn ra theo n h ữ n g cơ chê tâ m lí nào ?
T ro n g t h ế kỉ XX, người ta giật m ìn h vì đôi khi có m ộ t m ô h ìn h lí th u y ết học tập m ới đ ư ợ c đ ư a ra với n h ữ n g tu y ê n bô n h ư là m ộ t lí th u y ế t tổ n g q u át, to à n năng Tuy n h iê n ch o đ ế n nay ch ư a có m ộ t lí th u y ế t học tập n ào m a n g tín h tô n g
q u á t và h o à n th iệ n , và các n h à n g h iê n cứ u ch u y ê n m ô n k h ô n g cò n th a m vọng
phát triển m ột lí thuyết học tập tổng quát Người ta đã nhận ra rằng môi cách
tiếp cậ n có n h ữ n g giá trị riêng, n h ư n g c h ú n g khô n g th ể m iê u tả được m ộ t cách
tổ n g q u á t c ơ c h ế c ủ a việc h ọ c tậ p , n h ư đôi khi người ta th ư ờ n g k h ẳn g định Ngày nay, người ta tìm cách p h á t triể n các m ô h ìn h lí th u y ế t cho các cá ch học
tậ p riêng rẽ T ro n g v ận d ụ n g th ì cần p h ố i h ọ p các lí th u y ế t m ộ t cách th ích họp.Các lí th u y ế t h ọ c tậ p tìm cách giải th íc h cơ c h ế việc h ọ c b ằ n g cách chỉ ra
m ối q u a n h ệ giữa n h ữ n g đ iều kiện và kết q u ả c ủ a các q u á trìn h h ọ c tập Tuy
n h iê n vì q u á trin h n h ậ n thứ c k h ô n g th ể q u a n sát trự c tiếp được m à ch ỉ có thể được khai th á c th ô n g q u a các kết q u ả củ a nó, n ê n các lí th u y ế t h ọ c tập m ang
đ ặc trư n g giả th u y ết
Trang 241 Cơ s ỏ triết học nhận thức của c á c lí thuyết học tập
N h ữ n g giả th iế t CO’ b ả n củ a các lí th u y ế t h ọ c tậ p khác n h a u có n g u ồ n gốc từ các q u a n đ iể m về t h ế giói q u a n n ó i c h u n g và các cơ sở về triế t h ọ c n h ậ n thứ c
n ó i riêng C ác lí th u y ế t triế t h ọ c về n h ậ n th ứ c có th ể được p h â n th à n h h ai n h ó m
c h ín h là lí th u y ế t n h ậ n th ứ c đ ịn h h ư ớ n g k h ác h th ể (học th u y ế t k h ác h thể),
lí th u y ế t n h ậ n th ứ c đ ịn h h ư ớ n g c h ủ th ể (học th u y ế t c h ủ thể)
H ọc th u y ế t k h á c h th ể d ự a tr ê n các giả th iế t cơ b ả n sau đây:
> Vào m ộ t th ờ i đ iể m xác đ ịn h có tri th ứ c (khách q u an ) có giá trị p h ổ biến
> N gười d ạy giú p ch o h ọ c s in h có th ể tiế p n h ậ n n h ữ n g nội d u n g c ủ a tri
th ứ c k h á c h q u a n về t h ế giới vào các c ấ u trú c tư duy c ủ a họ
H ọc th u y ế t c h ủ th ể d ự a trê n các giả th iế t cơ b ả n sa u đây:
> K hông có tri th ứ c k h á c h q u a n M ỗi người n h ậ n th ứ c và lí giải th ự c tiễn trê n c ơ sở n h ữ n g k in h n g h iệ m riêng
> M ỗi người h iể u th ự c tiễ n m ộ t k hác, cụ th ể là n h ư a n h ta xây d ự n g (kiếntạo) n ó trê n c ơ sở các k in h n g h iệ m của m ìn h
> N h iệ m vụ c ủ a ngư ời d ạy là tạ o c h o h ọ c sin h các trải n g h iệm và h iể u các
v ấn đ ề đ ể h ọ có th ể tự xây d ự n g tri th ứ c c ủ a m ìn h Tri th ứ c k h ô n g th ể đ ư ợ c tiếp
th u m ộ t c á ch th ụ đ ộ n g - vì n h ư vậy n ó v ẫn c h ỉ là tri th ứ c trì trệ (Jonassen, 1992)
2 Thuyết phản xạ có điểu kiện của Pavlov
N ă m 1889, n h à s in h lí h ọ c ngư ời N ga Pavlov là người đ ầ u tiê n đ ã n g h iên
cứ u n h ữ n g d ữ liệ u k h á c h q u a n về các q u á trìn h h ọ c tập Pavlov n g h iê n c ứ u hệ
th ố n g tiê u h o á c ủ a chó M ột h ô m , ô n g n g ạc n h iê n n h ậ n thấy rằn g tu y ến nước
b ọ t ở c o n ch ó c ủ a ô n g đ ã h o ạ t đ ộ n g m ạ n h ch o d ù n ó vẫn h o à n to à n c h ư a có
th ứ c ăn N g u y ên n h â n ch ỉ là d o c o n ch ó n g h e tiến g đ ộ n g do người trợ lí ch u y ên
c h u ẩ n b ị th ứ c ă n ch o c h ó gây ra,
Pavlov đ ã tự hỏi, liệu n h ữ n g q u á tr ìn h luyện tậ p th ô n g q u a n h ữ n g kích
th íc h đ ư ợ c lặp lại n h iề u lầ n có th ể là n g u y ên n h â n giải thích ch o p h ả n ứng của
c o n c h ó h a y không? P avlov đ ã th í n g h iệ m đ ể trả lời c â u h ỏ i này Pavlov đ ã dạy
ch o n h ữ n g c o n ch ó c ủ a m ìn h tiế t n ư ớ c b ọ t k h ô n g ch ỉ khi n h ìn th ấ y m ộ t m iếng
Trang 25thức ăn, m à cả khi n g h e tiế n g c h u ô n g k êu Đ ể là m việc n à y th ì c h ỉ c ầ n n h iề u lầ n cho co n ch ó th ấ y th ứ c ă n và n g ay s a u đ ó b ấ m c h o c h u ô n g kêu T ro n g n ã o co n chó, m iế n g th ứ c ă n và tiế n g c h u ô n g k ê u đ ã đ ư ợ c liê n k ế t với n h a u m ạ n h đ ến
m ức là sa u n h iề u lầ n lặp lại th ì co n ch ó tiế t n ư ớ c b ọ t c ả khi c h ỉ n g h e th ấ y tiến g
ch u ô n g m à k h ô n g c ầ n có th ứ c ăn T hí n g h iệ m n à y c ũ n g đ ư ợ c th ự c h iệ n khi
d ù n g á n h đ è n th a y ch o tiế n g ch u ô n g P h ả n xạ tiế t n ư ớ c b ọ t c ủ a c o n ch ó khi
n h ìn th ấ y th ứ c ă n là p h ả n xạ b ẩ m sin h N h ư n g p h ả n xạ tiế t n ư ớ c b ọ t khi n g h e tiếng c h u ô n g h o ặ c th ấ y á n h đ è n k h ô n g p h ả i p h ả n xạ b ẩ m s in h m à đ ư ợ c h ìn h
th à n h q u a q u á tr ìn h lu y ện tậ p vói cá c k ích th íc h , đ ó là p h ả n x ạ có đ iề u kiện.
T hí n g h iệm củ a P a vlo v
T rê n cơ sở th í n g h iệ m này, Pavlov đ ã x ây d ự n g lí th u y ế t “p h ả n xạ có đ iề u
k iệ n ” Vói lí th u y ế t này, lầ n đ ầ u tiê n n g ư ò i ta có th ể giải th íc h c ơ c h ế c ủ a việc
h ọ c tậ p m ộ t c á c h k h á c h q u a n , đó là c ơ c h ê kíc h th íc h - p h ả n ứng P h ư ơ n g p h á p
h ọ c n ày đ ã trở n ê n n ổ i tiế n g vói cái tê n " đ iề u k iệ n h o á cổ đ iể n ” C ác n g h iê n cứ u
c ủ a Pavlov đ ã trở th à n h c ơ sở c ủ a các lí th u y ế t h à n h vi
3 Thuyết hành vi: Học là s ự thay đổi hành vi
3.1 N hững quan n iệm cơ bản của th u y ế t h à n h vi
D ự a tr ê n lí th u y ế t p h ả n xạ có đ iề u k iệ n c ủ a Pavlov, n ă m 1913 n h à tâ m lí
h ọ c M ĩ W a tso n đ ã xây d ự n g lí th u y ế t h à n h vi (B ehavorism ) giải th íc h c ơ c h ế tâ m
h à n h vi h ọ c tậ p và q u a đó th a y đổi h à n h vi c ủ a m ìn h
Trang 26Vì vậy q u á trìn h h ọ c tậ p đư ợc h iể u là q u á trìn h th a y đ ổ i h à n h vi H iệu q u ả
c ủ a nó có th ể th ấ y rõ khi lu y ện tậ p củ n g n h ư khi h ọ c tậ p c á c q u á trìn h tâ m lí vận đ ộ n g và n h ậ n th ứ c đ ơ n giản (n h ấ t là khi v ấn đ ề c h ỉ là n ắ m vững n h ữ n g q u á trìn h đó)
Bộ não là “hộp đen ”
M ô h ìn h học tậ p theo th u yết h à n h vi (theo B aum gartner, 2002)
Có n h iề u m ô h ìn h khác n h a u c ủ a th u y ế t h à n h vi, có th ể n ê u m ộ t số q u an
n iệ m cơ b ả n c ủ a th u y ế t h à n h vi n h ư sau:
• C ác lí th u y ế t h à n h vi giói h ạ n việc n g h iê n cứ u c ơ c h ế h ọ c tậ p q u a các
• T h u y ế t h à n h vi cổ đ iể n (W atson): H ọc tậ p là tá c đ ộ n g q u a lại giữa kích
th íc h và p h ả n ứ n g (S - R), n h ằ m th a y đổi h à n h vi Vì vậy, tro n g d ạy h ọ c cần tạo
ra n h ữ n g kích th íc h n h ằ m tạ o ra h ư n g p h ấ n từ đ ó có cá c p h ả n ứ n g h ọ c tập và
th ô n g q u a đ ó th a y đ ổ i h à n h vi
• T h u y ế t h à n h vi Skiner: Khác với thuyết h à n h vi cổ đ iể n , S kiner không chỉ
q u a n tâ m đ ế n m ố i q u a n h ệ giữa kích th íc h và p h ả n ứ n g m à đ ặ c b iệ t n h ấ n m ạ n h
m ố i q u a n h ệ giữa h à n h vi và h ệ q u ả c ủ a ch ú n g C h ả n g h ạ n khỉ người h ọ c iàm
đ ú n g th ì đư ợ c th ư ở n g , làm sai th ì bị trá c h p h ạ t N h ữ n g h ệ q u ả c ủ a h à n h vi này
có vai trò q u a n trọ n g tro n g việc đ iề u c h ỉn h h à n h vi h ọ c tậ p c ủ a người học
T h u y ết h à n h vi S kiner d ự a tr ê n th í n g h iệ m n ổ i tiế n g c ủ a ông, c ò n được gọi
là h ộ p S kiner (Skinerbox):
Trang 27được thưởng, sai th ì bị p h ạ t (không
được ăn hoặc bị đ iệ n giật) T h ô n g q u a
cách học đó, co n c h u ộ t điều ch ỉn h
h à n h vi và h ọ c được th a o tác c ầ n th iế t
Đ òn bấy phản ứng Hộp đựng thức ăn Hệ thống
dây điện
H ộp S kin n er
f t
Loa phóng thanh Đèn
p h ả n hồi trự c tiếp (khen thư ở ng và cô n g n h ận )
• Giáo viên th ư ờ n g xuyên đ iề u c h ỉn h và giám sát q u á trìn h h ọ c tậ p để kiểm soát tiế n bộ h ọ c tập và đ iều c h ỉn h kịp th ò i n h ữ n g sai lầm
T huyết h à n h vi đư ợc ứ n g d ụ n g đ ặc b iệ t tro n g d ạy h ọ c c h ư o n g trìn h hoá,
d ạy học được h ỗ tr ợ b ằ n g m áy vi tín h , tro n g d ạy h ọ c th ô n g b áo tri th ứ c và
h u ấ n luyện th a o tác T rong đó n g u y ên tắ c q u a n trọ n g là p h â n ch ia n ộ i d u n g
h ọ c tập th à n h n h ữ n g đ ơ n vị kiến th ứ c n h ỏ , tổ chứ c ch o người h ọ c lĩn h h ộ i tri
th ứ c, kĩ n ă n g th e o m ộ t trìn h tự và th ư ờ n g xuyên kiểm tra kết q u ả đ ầ u ra để
đ iề u ch ỉn h q u á trìn h h ọ c tập N h ữ n g ứng d ụ n g n ày c ủ a th u y ế t h à n h vi đ ế n nay
vẫn còn giá trị
Khi thuyết h à n h vi m ới ra đời, n h iề u người tin rằn g đ ã tìm được cơ c h ế vạn
n ă n g cho việc dạy h ọ c và b ắ t đ ầ u đ ư a nó vào trư ờ n g học N h iều sá ch giáo khoa
“d ạy học chư ơ ng trìn h h o á ” đ ã ra đòi và các p h ò n g luyện n g h e tro n g d ạy học ngoại ngữ áp d ụ n g th u y ết h à n h vi n h ằ m giúp n ân g cao c h ấ t lượng giảng dạy
Trang 28ngoại ngữ Đối vói thờ i kì đó th ì n h ữ n g đổi m ói n ày có tín h cách m ạng: lầ n đ ầu tiên người h ọ c được cho p h é p có tố c độ h ọ c tậ p riên g c ủ a m ìn h T h eo q u an điểm n ày n h ữ n g h ọ c sin h h ọ c c h ậ m h ơ n chỉ cầ n n h iề u thời gian h o n đ ể đạt được cù n g kết q u ả h ọ c tậ p n h ư n h ữ n g học sinh h ọ c n h a n h hơn.
Tuy nhiên, th u y ết h à n h vi bộc lộ n h ữ n g nhược đ iểm và bị phê p h á n m ạ n h mẽ:
• T h u y ết h à n h vi chỉ c h ú ý đ ế n các kích th íc h từ b ê n ngoài Tuy n h iê n h o ạt
đ ộ n g h ọ c tậ p th ự c ra khô n g chỉ do kích th íc h từ b ê n ngoài m à c ò n là sự ch ủ
đ ộ n g b ê n tro n g củ a c h ủ th ể n h ậ n thứ c
• Q uá trìn h n h ậ n th ứ c b ê n tro n g củ a c h ủ th ể n h ậ n thức, đ ặc b iệt là tư duy
đ ó n g vai trò q u a n trọ n g tro n g h o ạ t đ ộ n g h ọ c tập Q uá trìn h n ày k h ô n g được
th u y ết h à n h vi c h ú ý đ ến
• Việc ch ia q u á trìn h h ọ c tậ p th à n h ch u ỗ i các h à n h vi đ ơ n giản c h ư a tạo ra
h iể u b iế t đầy đ ủ đối với các m ối q u a n hệ tổ n g thể
T h u y ết h à n h vi n h ậ n thứ c là bước p h á t triển tiế p th e o c ủ a th u y ế t h à n h vi,
cũ n g th u ộ c vào h ọ c th u y ế t k h ách th ể (Becker 1986, V argas 1993), d ự a vào các nguyên lí c ủ a th u y ế t h à n h vi, n h ư n g bổ su n g c h ú n g th ô n g q u a các kiến th ứ c từ tâm lí h ọ c n h ậ n thức Nó có th ể đư ợc đ ặc trư n g n h ư sau:
• Việc p h â n th à n h n h iề u bư ớc h ọ c n h ỏ và do đó giữ n g u y ên các m ụ c tiêu
h ọ c th e o th u y ế t h à n h vi N hư ng tro n g việc x ử lí từ n g bước học, các y ếu lố tâ m lí
h ọ c n h ậ n th ứ c đư ợc đ ư a vào m ộ t cá ch có ý th ứ c (ví d ụ n h ư các khái n iệ m được
p h á t triể n m ộ t cách có h ệ th ố n g , cái m ới được g h ép vào cái đ ã b iế t h ay trong
từ n g bư ớc h ọ c các q u y trìn h c ủ a kĩ th u ậ t giải q u y ết v ấn đề được v ận dụng)
• Việc rè n lu y ện có ch iều sâu các kĩ n ă n g c ơ b ả n là q u a n trọ n g , tro n g đó các kĩ n ă n g cơ b ả n đ o n giản c ầ n được kết h ợ p m ạ n h h o n , n h ư vậy các bài tậ p và
v ấn đ ề có yêu c ầ u cao h ơ n cũ n g có th ể được giải q u y ết
• T ừ ng bư ớc h à n h vi tro n g xử lí các vấn đ ề lu ô n có th ể đư ợc m ô tả th ô n g
q u a người h ọ c đ ể họ ý th ứ c đư ợc h ệ q u ả củ a việc là m c ủ a m ìn h với siê u n h ận thứ c được p h á t triển
• T h ô n g tin p h ả n h ồ i (Feedback) th ư ờ n g x u y ên v ẫn q u a n trọng, đòi hỏi
h o ạ t đ ộ n g m ạ n h m ẽ củ a giáo viên C h ín h vì vậy d ạy h ọ c kiểu n ày cũ n g tậ p trung
m ạ n h vào giáo viên
T uy th u y ế t h à n h vi n h ậ n th ứ c xem xét các khía c ạ n h n h ậ n th ứ c ở từ n g bước
h ọ c tố t h ơ n và n h ư vậy cũ n g liên q u a n đ ế n lĩn h vực siêu n h ậ n thứ c, n h ư n g vấn
đề vẫn c ò n gây tra n h cãi là k h ô n g b iết các mối q u a n h ệ tổ n g th ể có th ể hiểu được không, khi m à việc học tậ p đư ợc xây d ự n g tr ê n c a sở các bước h ọ c nhỏ, được giáo viên đ iề u k h iể n rất m ạ n h m ẽ, d ẫ n đ ến việc h ọ c m áy m ó c và th e o thói quen,, do đó q u á trìn h n h ậ n thứ c v ẫn khô n g được c h ú ý
Trang 294 Thuyết nhận thứ c: Học là giải quyết vấn đề
4.1 Những quan niệm cơ bản của các lí th u yết nhận thức
T huyết n h ậ n th ứ c (Cognitivism ) hay cò n được gọi là th u y ết n h ậ n thức truyền
th ố n g ra đời vào n h ữ n g n ă m 1920 và p h á t triển m ạ n h trong n ử a sau củ a th ế kỉ XX
N hà tâm lí học người Áo Jeans Piaget là m ột đại diện lớn của th u y ết này
Khác với th u y ế t h à n h vi, th u y ế t n h ậ n th ứ c n h ấ n m ạ n h ý nghĩa c ủ a các cấu trú c n h ậ n th ứ c đối vói sự h ọ c tập T h u y ết n h ậ n th ứ c th ừ a n h ậ n tín h k h ách q u a n của tri thức, n h ư n g cũ n g n h ấ n m ạ n h vai trò củ a ch ủ th ể n h ậ n thứ c T ro n g lí
th u y ết n h ậ n th ứ c có n h iề u m ô h ìn h lí th u y ết, xu hư ớng khác n h au N hữ ng q u an niệm cơ b ả n c ủ a các lí th u y ế t n h ậ n th ứ c là:
• Các lí th u y ết n h ậ n th ứ c n g h iê n cứ u q u á trìn h n h ậ n th ứ c b ên tro n g với tư
cá ch là m ộ t q u á trìn h xử lí th ô n g tin Bộ n ão xử lí các th ô n g tin tư ơ n g tự n h ư
• C ấu trú c n h ậ n th ứ c c ủ a co n người k h ô n g ph ải b ẩ m sin h m à h ìn h th à n h
q u a kinh nghiệm
• Mỗi người có cấu trú c n h ậ n thức riêng Vì vậy m u ố n có sự thay đổi đối vói
m ộ t người th ì cần có tác đ ộ n g p h ù hợ p n h ằ m thay đổi n h ậ n th ứ c củ a người đó
• Con người có th ể tự đ iề u c h ỉn h q u á trìn h n h ậ n thức: tự đ ặ t m ụ c đích, xây dự ng k ế h o ạ c h và th ự c h iệ n T ro n g đó có th ể tự q u a n sát, tự đ á n h giá và tự
hưng phấn, không cần kích thích từ bôn ngoài.
Mô h ìn h học tập theo th u yết n h ậ n thức (theo B aum gartner, 2002)
Trang 304.2 N hững đặc điểm cơ bản của học tập theo th u yết nhận thức
• M ục đ ích c ủ a dạy h ọ c là tạo ra n h ữ n g k h ả n ăn g đ ể người h ọ c h iể u th ế
giới th ự c tiễ n (kiến th ứ c k h á c h q u an ) Vì vậy, đ ể đ ạt đư ợc các m ụ c tiê u học tập , k h ô n g chỉ kết q u ả h ọ c tậ p m à q u á trìn h h ọ c tậ p và q u á trìn h tư d u y là đ iề u
• C ần có sự kết h ọ p thích h ọ p giữa n h ữ n g nội d u n g do giáo viên tru y ền
đ ạt và n h ữ n g n h iệ m vụ tự lực c h iế m lĩn h và vận d ụ n g tri thức c ủ a người học.Ngàv nay th u y ế t n h ậ n th ứ c được th ừ a n h ậ n và ứng d ụ n g rộ n g rãi tro n g dạy học N h ữ n g kết q u ả n g h iê n cứ u củ a các lí th u y ế t n h ậ n th ứ c đư ợc vận d ụ n g tro n g việc tối ư u h o á q u á trìn h dạy h ọ c n h ằ m p h á t triển k h ả n ă n g n h ậ n thứ c
củ a người học, đ ặc b iệ t là p h á t triể n tư duy Các p h ư ơ n g p h á p , q u a n đ iể m dạy
h ọ c được đ ặc b iệ t c h ú ý là d ạy h ọ c giải q u y ết v ấn đề, dạy h ụ c đ ịn h h ư ớ n g h àn h
động, dạy h ọ c k h á m p h á, dạy h ọ c th e o n h ó m
T h u y ết n h ậ n th ứ c đ ã thay th ế th u y ế t h à n h vi vào cuối n h ữ n g n ă m 50 của
th ế kỉ XX Liên q u a n đ ế n việc x u ất h iện c ủ a tiế p cậ n xử lí th ô n g tin, các công trìn h trê n lĩn h vực n g h iê n cứ u tâm lí co n người và lí th u y ế t th ô n g tin đ ã p h á t triể n n g à n h tâ m lí h ọ c n h ậ n th ứ c h iệ n đại Các đại d iện c ủ a lí th u y ế t n h ậ n thức giải th íc h h à n h vi c ủ a c o n người n h ư là sự h iể u b iết củ a trí óc H ọc sinh được tru y ền th ụ khả n ă n g trừ u tư ợ n g h o á và n ă n g lực giải quyết vấn đề
Tuy n h iê n việc v ận d ụ n g th u y ế t n h ậ n th ứ c cũ n g có n h ữ n g giói h ạn : Việc dạy h ọ c n h ằ m p h á t triể n tư duy, giải q u y ết v ấn đề, dạy h ọ c k h á m p h á đòi hỏi
n h iề u thời gian và đ ò i h ỏ i cao ở sự c h u ẩ n bị cũ n g n h ư n ăn g lực c ủ a giáo viên
Do đó n h ữ n g giáo viên k h ô n g n h ậ n được đầy đ ủ các h ư ớ n g d ẫ n và h iể u b iế t cho
Trang 31lí th u y ết dạy h ọ c này có k h u y n h hư ớ ng n é trá n h nó Ngoài ra, cấ u trú c q u á trìn h
tư duy khố n g q u a n sát trực tiếp được n ê n n h ữ n g m ô h ìn h dạy h ọ c n h ằ m tối ưu
h o á q u á trìn h n h ậ n th ứ c cù n g chỉ m a n g tín h giả thuyết
5 Thuyết kiến tạo: Học là tự kiến tạo tri thức
5.1 N hững quan niệm cơ bản của th u yết kiến tạo
Tư tư ởng về dạy h ọ c kiến tạ o (C onstructivism ) đã có từ lâu, n h ư n g lí th u y ết
kiến tạo được p h á t triể n từ k h o ản g n h ữ n g n ă m 60 củ a th ế kỉ XX, được đ ặc biệt
ch ú ý từ cuối th ế kỉ XX Jeans Piaget, W atzlaw ick, H ans Aebli, M aria M otessori,
Lew S W ygotzky là n h ữ n g đại d iệ n củ a th u y ế t kiến tạo
Tư tư ở n g n ề n tả n g cơ b ả n củ a th u y ế t kiến tạo là đ ặ t vai trò củ a c h ủ th ế
n h ậ n thứ c lên vị trí h à n g đ ầ u c ủ a q u á trìn h n h ậ n thứ c T heo th u y ế t kiến tạo,
m ỗi người h ọ c là m ộ t q u á trìn h kiến tạo tích cực, tự p h ả n án h th ê giới th e o kinh
n g h iệm riêng c ủ a m ìn h N hữ ng gì ngưcM h ọ c lĩnh hội, p h ụ th u ộ c rấ t n h iề u vào
kiến thứ c và kin h n g h iệm đã có và vào tìn h h u ố n g cụ thể
“N gười ta k h ô n g th ể dạy m ộ t người nào đó, m à c h ỉ có th ể g iú p đ ỡ đế người
đó tự m ìn h k h á m p h á " (Galileo Galilei).
Khi h ọ c tập , m ỗi người h ìn h th à n h th ế giới
q u a n riên g c ủ a m ình T ất cả n h ữ n g gì m à m ỗi người trải n g h iệm thì sẽ đư ợc sắp xếp ch ú n g vào tro n g “bứ c tra n h to à n c ả n h về th ế giói” củ a người đó, tứ c là tự kiến tạo riêng ch o m ìn h m ộ t
h ìn h ả n h th ế giói
Từ đó cho thấy cơ chế học tập theo thuyết
kiến tạo trái ngược với cá ch h ọ c tậ p th e o th u y ết
h à n h vi: T hay ch o việc người h ọ c th a m gia các
ch ư ơ n g trìn h dạy học được lập trìn h sẵn, người
Người p h ụ n ữ trẻ h a y già? t a đê ch o người h ọ c có cơ hội đ ê tự tim hieu
H ọc sin h p h ải h ọ c tậ p từ lí trí riên g và có th ể làm đ iều n ày cà n g tố t h o n n ế u k h ô n g p h ả i tu â n th e o m ộ t c h ư ơ n g trìn h giảng
d ạy cứng n hắc, m à có th ể tự m ìn h đ iề u c h ỉn h rất n h iề u q u á trìn h h ọ c tậ p củ a
c h ín h m ình
Có th ể tó m tắ t n h ữ n g q u a n n iệ m c h ín h c ủ a th u y ế t kiến tạo n h ư sau:
> Tri th ứ c đư ợc xu ất h iệ n th ô n g q u a việc ch ủ th ể n h ậ n th ứ c tự cấ u trúc vào h ệ th ố n g b ê n tro n g củ a m ìn h , tri th ứ c m a n g tín h c h ủ q u an
Trang 32> Với việc n h ấ n m ạ n h vai trò c h ủ th ể n h ậ n th ứ c tro n g việc giải th íc h và kiến tạo tri thức, th u y ế t kiến tạo th u ộ c lí th u y ế t đ ịn h h ư ớ n g c h ủ thể.
> C ần tổ ch ứ c sự tư ơ ng tác giữa h ọ c sinh và đối tư ợ n g học tập, đ ể giúp học sin h xây d ự n g th ô n g tin m ới vào c ấ u trúc lư duy của c h ín h m ìn h , đ ã đư ợ c ch ú
thể đ iều chỉnh.
> H ọc k h ô n g chỉ là k h ám p h á m à cò n là sự giải th íc h , cấu trú c m ới tri thứ c
5.2 N hững đặc điểm cơ bản của học tập theo th u y ết kiến tạo
> Tri thức đư ợc lĩn h h ộ i tro n g h ọ c tậ p là m ộ t q u á trìn h và sả n p h ẩ m kiến tạo th e o từ n g cá n h â n th ô n g q u a tư ơ ng tác giữa học sin h và nội d u n g h ọ c tập
> Về m ặt nội dung, dạy học ph ải địn h hướng th eo n h ữ n g lĩnh vực và vấn đề phứ c hợp, gần với cuộc sống và nghề nghiệp, được khảo sát m ộ t cá ch tổ n g thể
> Việc h ọ c tậ p chỉ có th ể đư ợc th ự c h iện tro n g h o ạ t đ ộ n g tích cực củ a người học, vì chỉ từ n h ữ n g kin h n g h iệm và kiến th ứ c m ới củ a b ả n th â n th ì mới
có th ể th a y đổi và cá n h â n h o á n h ữ n g kiến th ứ c và kĩ n ă n g đã có
> H ọc tậ p tro n g n h ó m có ý n g h ĩa q u a n trọng, th ô n g q u a tư ơ ng tác xã hội tro n g n h ó m góp p h ầ n ch o h ọ c sin h tự đ iều ch ỉn h sự h ọ c tậ p c ủ a b ả n th â n
> H ọc q u a sai lầm là điều có ý nghĩa.
> Nội dung học tập cần định hướng vào hứ ng th ú ngưòi học, vì có thể học hỏi
dễ n h ấ t từ n h ữ ng nội d u n g m à người ta thấy hứ ng th ú hoặc có tín h th á c h thức
> T h u y ết kiến tạo khô n g chỉ giói h ạ n ở n h ữ n g k h ía c ạ n h n h ậ n th ứ c của việc dạy và học Sự học tập h ọ p tá c đòi hỏi và k h u y ến k h ích p h á t triể n k h ô n g chỉ
có lí trí, m à cả về m ặ t tìn h cảm , th ái độ, giao tiếp
> M ục đích học tậ p là kiến tạo kiến thức củ a b ả n th â n , n ê n khi đ á n h giácác kết q u ả h ọ c tậ p k h ô n g đ ịn h h ư ở n g th eo các sả n p h ẩ m h ọ c tập , m à cầ n kiểm tra n h ữ n g tiế n bộ tro n g q u á trìn h h ọ c tậ p và tro n g n h ữ n g tìn h h u ố n g h ọ c tập
p h ứ c họp _
Bộ não là hệ thống tự tham chiểu khép kín
Nhận thức
Thông tin đóng Kết nối cấu trúc
MÔ h ìn h học tập theo th u yết kiến tạo (theo B aum gartner, 2002)
Trang 33Vai trò c ủ a giáo viên k h ô n g cò n là người tru y ền th ụ tri th ứ c m à là người tổ chức m ôi trư ờ n g h ọ c tập m an g tín h kiến tạo Môi trư ờ ng học tậ p th e o lí th u y ết kiến tạo cầ n th ể h iệ n n h ữ n g đ ặc đ iểm c ủ a việc học tậ p m a n g tín h kiến tạo đã
n êu ở trên Môi trư ờ ng h ọ c tậ p ở đây là m ôi trư ờ n g tư ơ n g tác, h ọ c sinh tự lực lĩnh hội tri th ứ c th ô n g q u a tư ơ ng tá c với nội d u n g học tậ p và tư ơ ng tác xã hội giữa h ọ c sin h tro n g q u á trìn h học tập T rong đó:
• Nội d u n g h ọ c tập m a n g tín h p h ứ c h ọ p , gắn với tìn h h u ố n g th ự c tiễn,
n g h ĩa là việc h ọ c c ủ a h ọ c sin h p h ả i th e o đ ú n g “th iế t k ế” đ ã đư ợc giáo viên
th iế t k ế sẵn Có th ể tó m tắt n h ữ n g đ ặc đ iể m c ủ a việc h ọ c tro n g m ôi trư ờ n g h ọ c
tậ p k iến tạo n h ư sau:
5.3 Một s ố x u hướng của th u yết kiến tạo
T rong tra n h lu ậ n k h o a h ọ c ngày n ay có rấ t n h iề u xu h ư ớ n g khác n h a u củ a
lí th u y ế t kiến tạo Đ iều cơ b ả n đối với việc h ọ c tậ p th e o th u y ế t kiến tạo là tín h độc lập củ a người h ọ c (học tậ p tự đ iề u ch ỉn h tro n g n h ó m ) N h ư n g các xu hư ớ ng khác n h a u củ a th u y ế t kiến tạ o khô n g n h ấ t trí về m ứ c độ củ a tín h độc lập này và
ả n h h ư ở n g c ủ a giáo viên Có th ể p h á c h o ạ khái q u á t ba xu h ư ớ n g cơ b ả n sau:
T h u y ết k iế n tạ o n ộ i s in h là q u a n đ iể m đi xa n h ất Các đại diện c ủ a n ó chỉ
m u ố n tạo ra n h ữ n g điều kiện h ọ c tậ p (m ôi trư ờ n g h ọ c tậ p có tín h khuyến khích) sao ch o n h ờ n h ữ n g k in h n g h iệ m m ói cũ n g n h ư kiến thứ c và kĩ n ă n g đã
Trang 34có từ trư ớc đ ế n nay, người h ọ c tro n g n h ó m h ọ c tậ p có th ể m ở rộ n g và th iế t kế lại tri th ứ c củ a m ìn h m à k hô n g cầ n sự giúp đ ỡ q u a n trọ n g củ a giáo viên.
T h u y ế t k iế n tạ o n g o ại s in h ủ n g hộ sự tá c đ ộ n g m ạ n h c ủ a giáo viên, giáo viên sẽ tác đ ộ n g n h ư m ô h ìn h m a n g nghĩa c ủ a sự h ọ c tậ p m an g tín h xã hội Học sin h sẽ q u a n sá t giáo viên tro n g h à n h đ ộ n g và tư d u y và tìm cá ch tiế p n h ậ n các
h à n h đ ộ n g và tư duy đó T h ô n g q u a n h ữ n g th ử n g h iệ m tiế p n h ậ n này, n h ữ n g kinh n g h iệ m cũ từ trư ớ c đ ến n a y và n h ữ n g k iến th ứ c m ới sẽ đư ợc kết h ọ p và
đ ịn h h ư ớ n g vào sự h iể u b iết c ủ a b ả n th â n M ô h ìn h do giáo viên đ ư a ra sẽ khô n g chỉ được tiếp n h ậ n m à c ò n được đ iề u c h ỉn h ch o p h ù h ọ p với sự h iể u biết
củ a b ả n th â n người học
T h u y ế t k iến tạ o b iệ n c h ứ n g n ằ m giữa th u y ế t k iến tạo nội sin h và th u y ết kiến tạo ngoại sinh N hữ ng người th e o th u y ế t k iế n tạo b iệ n c h ứ n g ch o rằn g n ếu chỉ có sự h ọ c tậ p độc lập th e o tin h th ầ n c ủ a th u y ế t k iến tạo nội sin h thì ít có hiệu q u ả h ọ c tập Họ ủ n g hộ sự giảng d ạy m à tro n g đ ó giáo viên cu n g cấp các trợ giúp, n h ư n g từ chối việc tru y ền đ ạ t các c ấ u trú c và ch iế n lược có sả n cũng
n h ư việc h ọ c tậ p th e o m ô h ìn h m ộ t cách cứ n g n h ắc M ục đích c ủ a c h ú n g là làm cho h ọ c viên ngày càn g trở n ê n đ ộ c lập hơ n
Sau đây là tó m tắ t n h ữ n g tư tư ởng c ủ a m ộ t số đ ạ i d iệ n lớn tro n g lí thuyết kiến tạo:
T h u y ết k iế n tạ o c ủ a Jean P iag et (1896 - 1980) đ ã th a y đổi tậ n gốc rễ cách
h iểu các q u á trìn h học và n ó đ ã trở th à n h kim c h ỉ n a m đối với th u y ế t kiến tạo Piaget đã n h ậ n ra rằn g người học trước h ế t lu ô n h ụ c đư ợ c từ h à n h đ ộ n g riêng
củ a ch ín h m ìn h , khi đó a n h ta kiến tạo th ự c tiễ n c ủ a m ìn h và sa u đó p h ải cân
b ằn g với m ôi trư ờ n g củ a m ìn h Tác đ ộ n g q u a lại giữa sơ đồ h o á nội tại và cân
b ằn g với m ô i trư ờ n g - đ ồ n g h o á và th íc h n g h i - là q u y ế t đ ịn h đối với tiếp cận này, đ ể h iể u được kiến tạo củ a co n người tro n g n h ậ n th ứ c th ự c tiền
Trang 35Lew S W ygotzky (1896 - 1934) có các q u a n điểm tư o n g tự n h ư Piaget,
n h ư n g n h ấ n m ạ n h h ơ n về m ỏ i trư ờ n g học văn hoá N ếu giờ học m u ố n có h iệu
q u ả kiến tạo, khi ấy n ó p h ả i đư ợ c xem n h ư là m ộ t khá n ă n g p h á t triể n Liếp theo
Đ iều đó có n g h ĩa là từ m ôi trư ờ n g h ọ c củ a người học các nội d u n g dạy học cần được c h u ẩ n bị đ ể h ọ c s in h kiến tạo , tiế p tụ c p h á t triển, n h ư n g k h ô n g p h ải chỉ đơn th u ầ n là đ ả m b ảo sự tái tạ o tri th ứ c h iện có Sự b ắt chư ớ c m ộ t cách th u ầ n tuý ch ỉ là cái ch ế t c ủ a việc h ọ c th e o q u a n đ iểm kiến tạo và sán g tạo
Jo h n D ew ey (1859 - 1952): Lí th u y ế t h ọ c tậ p th ự c d ụ n g đ ã là m rõ ý n g h ĩa
to lớn c ú a h o ạ t đ ộ n g tụ lực và tự q u y ết Đối với Dewey, d â n c h ủ h o á b ắ t đ ầ u từ
p h ò n g học John D ew ey c ũ n g xây d ự n g lí th u y ế t học tậ p d ự a trê n kin h nghiệm Giáo d ụ c học kin h n g h iệ m k h ô n g ch ỉ được tru y ền đ ạ t riên g về lí th u y ế t hay
n h ậ n thức Việc h ọ c th ô n g q u a làm có vai trò q u a n trọng Việc h ọ c sẽ trở n ê n sai lầm, n ế u chỉ giói h ạ n vào việc h ọ c trừ u tư ợ n g m à k h ô n g p h ải việc h ọ c có h iệu
Je ro m e s B ru n e r (1915 -) bổ s u n g ch o th u y ế t kiến tạo c ủ a Piaget, đ ặc b iệt
là ý n g h ĩa củ a n h ữ n g tư ơ n g tá c xã hội, cả các p h ư ơ n g d iện lịch sử - văn h o á và
m ộ t cá ch h iể u th ay đổi về n g ô n ngữ Ở Mĩ, ô n g ủ n g hộ đ ặc b iệ t đối với tiếp cận
củ a W ygotzky, đổ b ằn g c á c h n ày n h ấ n m ạ n h h o n đ ến kh ía c ạ n h củ a h ọ c xã hội
n h ư là k h u ô n khổ đối với h ọ c cá n h â n
T h u y ết kiến tạo n g ày cà n g đ ư ợ c c h ú ý tro n g n h ữ n g n ă m gần đây T huyết kiến tạo th á c h th ứ c m ộ t cá ch c ơ b ả n tư duy tru y ền th ố n g về d ạy học Không
phải người dạy, mà là người học trong sự tương tác với các nội dung học tập là
tru n g tâ m c ủ a q u á trìn h d ạy h ọ c N h iề u q u a n đ iểm dạy h ọ c m ới b ắ t n g u ồ n từ
th u y ết kiến tạo: h ọ c tậ p tự đ iề u c h ỉn h , h ụ c th e o tìn h hu ố n g , h ọ c th e o n h ó m , học q u a sai lầm
Với khái n iệm h ọ c th e o th u y ế t kiến tạo, người ta đã vượt q u a các q u a n niệm theo th u y ế t h à n h vi về c ơ c h ế c ủ a việc h ọ c và đ ã từ bỏ niềm tin vào m ột khả năng điều khiển được các q u á trìn h h ọ c từ b ê n ngoài, T huyết kiến tạo d à n h cho cá
n h â n người học m ộ t vị trí tru n g tâ m tro n g k h u ô n khổ các q u á trìn h học T heo đó, việc học diễn ra q u a n h ữ n g q u á trìn h kiến tạo ch ủ động củ a cá n h ân Việc này bác bỏ cách h iểu về h ọ c n h ư là sự p h ả n ứng đ o n th u ầ n với việc th ể h iệ n các nội
d u n g và q u an n iệm có th ể đ iề u k h iển các q u á trìn h học từ b ên ngoài
Trang 36Tuy nhiên, th u y ết kiến tạo cũng có những h ạn c h ế và n h ữ n g ý kiến p h ê p h án :
• Q u a n đ iể m cực đ o a n tro n g th u y ế t kiến tạo p h ủ n h ậ n h o à n to à n sự tồ n tại c ủ a tri th ứ c k h ách q u a n là k h ô n g th u y ế t phục
• D ạy h ọ c th e o lí th u y ết kiến tạo đòi hỏi th ò i gian lớn và y êu c ầ u cao về
n ăn g lực c ủ a giáo viên
6 C á c chiến lược học tập
6.1 Khái niệm chiến lược học tập
Người h ọ c là c h ủ th ể của q u á trìn h n h ận thứ c Bởi vậy việc h ọ c q u y ế t đ ịn h
trự c tiế p c h ấ t lư ợng dạy học “C hất lượng của d ạ y học p h ụ th u ộ c vào việc quá trình học tập có được kh ở i xư ớ ng từ p h ía học sin h hay k h ô n g và n h ữ n g q u á trình
n à y kéo d à i bền vữ n g n h ư th ế nào?" (A H elm ke, 2008) Đ ể tổ chứ c các q u á trìn h
h ọ c có h iệ u quả, đ ạ t m ụ c tiêu th ì người học p h ải b iết sử d ụ n g các p h ư ơ n g p h á p học tậ p p h ù h ọ p Q u an trọ n g là người h ọ c cần đư ợc luyện tậ p các p h ư ơ n g p h áp
h ọ c tậ p đó
C h iến lược h ọ c tậ p là m ột ch ủ đ ề n g h iên cứ u của giáo d ụ c h ọ c và tâ m lí học
n h ậ n th ứ c, là cơ sở ch o việc tổ ch ứ c các q u á trìn h dạy học Các ch iến lược học
tậ p có ý n g h ĩa đ ặc b iệ t q u a n trọng ch o việc tổ chứ c các q u á trìn h học tậ p tự đ iều
khiển Câu hỏi đặt ra là: Họe sinh học như thế nào? Cụ thể là: Những phương
p h áp , kĩ th u ậ t, kĩ n ă n g h ọ c tập n ào học sinh đ ã có h o ặc c ầ n tran g bị đ ể có th ể học tậ p m ộ t cách tự lực, hợp lí và có h iệ u quả?
T uy n h iê n , có n h iề u cách h iể u khác n h au về khái n iệ m ch iến lược h ọ c tập Không có sự p h â n b iệ t rõ ràng giữa các khái n iệ m ch iến lược h ọ c tập, p h ư ơ n g
p h áp h ọ c tập , cá ch thứ c, chiến th u ậ t, kĩ th u ật, kĩ năng, k ế h o ạc h , kiểu học tập Tức là n h ữ n g khái n iệ m này có th ể đư ợc sử d ụ n g với n h ữ n g n g h ĩa khác n h au
h o ặc ỉà đ ồ n g nghĩa T ro n g bối c ả n h đó, J L om pscher' (1996) đư a ra đ ịn h nghĩa sau đây:
1 Ị Lompscher nguyên là GS Trường Đại học Potsdam, CHLB Đức.
Trang 37C ác c h iế n lược h ọ c tậ p là n h ữ n g p h ư ơ n g th ứ c ít h o ặc n h iề u p h ứ c h ọ p , với
m ức đ ộ khái q u á t khác n h au , đư ợc sử d ụ n g m ộ t cách có ý thứ c h o ặc không ý
th ứ c đ ể đ ạt được các m ụ c tiê u h ọ c tập , giải q u y ết các n h iệ m vụ h ọ c tập
Đ ịn h n g h ĩa trê n m ô tả m ộ t khái niệm rộ n g về ch iến lược h ọ c tập, có thể
b ao tr ù m cá c khái n iệ m liên q u a n n ê u trên Với đ ịn h nghĩa này, c h iế n lược học
tậ p có th ể có n h iề u b ìn h d iện và p h ư ơ n g d iệ n khác n h a u , có th ể có tín h phứ c
h ọ p và độ rộ n g h ẹ p khác n h a u T ro n g so sá n h với kĩ th u ậ t h ọ c tậ p ch ẳ n g h ạ n thì
ch iến lược h ọ c tậ p nói c h u n g rộ n g hơ n , lin h h o ạ t h ơ n c ò n kĩ th u ậ t h ọ c tập
m a n g tín h cụ th ể và cứ n g n h ắc hon
L o m p sc h e r cũ n g đ ư a ra các đ ặc trư n g củ a khái n iệm c h iế n lược h ọ c tập:
1 C ác ch iến lược h ọ c tậ p là n h ữ n g cá ch th ứ c th ự c h iệ n h à n h đ ộ n g h ọ c tập
m an g tín h cá n h ân
2 C h ú n g p h ụ th u ộ c vào cấ u trú c và bối c ả n h củ a h o ạ t đ ộ n g vói n h ữ n g
đ ộ n g cơ, đ iề u kiện và p h ư ơ n g tiệ n cụ thể
3 C h ú n g là kết q u ả củ a các q u á trìn h h ọ c tậ p tro n g n h ữ n g h o ạ t đ ộ n g khác
n h au , đ ồ n g thời là n h ữ n g đ iề u k iện c h ủ q u a n đối với việc h ọ c tập
4 C h ú n g h ìn h th à n h th ô n g q u a sự th íc h ứng khô n g ý thứ c với n h ữ n g điều kiện h o ạ t đ ộ n g h o ặ c th ô n g q u a đ ịn h h ư ớ n g có ý th ứ c vào các m ụ c tiê u và n h iệm
vụ xác đ ịn h
5 T ro n g sự p h ụ th u ộ c vào n h ữ n g đ iề u kiện h ìn h th à n h và th ự c hiện, các
ch iến lược h ọ c tậ p p h á t triể n th e o n h ữ n g h ư ớ n g khác n h au : khái q u á t h ó a hoặc
c h u y ê n b iệ t h ó a, p h á t triể n h o ặc đ ơ n giản hóa, ý th ứ c h ó a hoặc tự đ ộ n g hóa
6 Với tu cách là th à n h p h ầ n đ iề u ch ỉn h h o ạ t đ ộ n g tâm lí, c h ú n g tư ơ ng tác với các th à n h p h ầ n tâ m lí khác n h ư đ ộ n g cơ, tìn h cảm , ý chí và n h ậ n thức
7 C ác c h iế n lược h ọ c tậ p có th ể đư ợc hỗ trợ h o ặc bị h ạ n c h ế th ô n g q u a các tác đ ộ n g sư p h ạm
C h iến lược h ọ c tậ p là n h ữ n g c á c h thứ c, q u y trìn h h à n h đ ộ n g được sử d ụ n g
có ý th ứ c h o ặc k h ô n g có ý th ứ c ch o việc giải q u y ết các n h iệ m vụ h ọ c tậ p và tự
đ iề u k h iển q u á trìn h học tậ p c ủ a cá n h â n
Khái n iệ m c h iế n lược h ọ c tậ p n ằ m tro n g p h ạ m trù p h ư ơ n g p h á p h ọ c tập Với m ỗi c h iế n lược h ọ c tập lớn có các ch iế n lược n h ỏ h ơ n hay các p h ư ơ n g p h áp , các kĩ th u ậ t làm việc cụ thể Các c h iế n lược h ọ c tậ p là n h ữ n g y ếu tố th e n ch ố t
củ a n ă n g lực h ọ c tậ p và n ă n g lực p h ư ơ n g p h á p (H M andl; H F Friedrich, 2006) M ỗi người có n h ữ n g ch iến lược h ọ c tậ p khác n h au , đư ợ c sử d ụ n g m ộ t
Trang 38cách có ý th ứ c h o ặc khô n g có ý thức Việc sử d ụ n g các c h iế n lược h ọ c tậ p p h ụ
th u ộ c vào các n ộ i d u n g học tậ p cụ th ể, vào tìn h h u ố n g c h u n g cũ n g n h ư kiểu học tậ p cá n h â n củ a người học
Khi áp d ụ n g n h ữ n g ch iến lược h ọ c tậ p khác nhau, tứ c là với c á c h tiế p cận khác n h a u đối vói m ộ t nội d u n g học tậ p th ì n h ữ n g người h ọ c cũ n g sẽ th u được
n h ữ n g kết q u ả h ọ c tậ p khác n h au Khái niệm ch iến lược n h ấ n m ạ n h c á c h tiếp
cậ n có k ế h o ạ c h và n h ữ n g n g u y ên tắc cơ b ả n m à dựa th e o đó sẽ đ ư a ra n h ữ n g
q u y ết đ ịn h cụ th ể tro n g n h ữ n g tìn h h u ố n g h ọ c tập N ếu người h ọ c có th ể áp
d ụ n g các c h iế n lược h ọ c tậ p m ộ t cách lin h h o ạ t trong n h ữ n g tìn h h u ố n g học tập, tu ỳ th e o các y êu cầ u n h iệ m vụ tư ơ n g ứng, th ì họ sẽ có n ă n g lực h ọ c tập
6.2 Phân loại các chiến lược h ọ c tập
Các ch iến lược h ọ c tậ p hỗ trợ các q u á trìn h n h ậ n th ứ c b ao gồ m các q u á trìn h tiế p n h ậ n , xử lí và lưu giữ các th ô n g tin m ói Người la m ô tả n h iề u loại
ch iến lược h ọ c tập khác n h au Tuy n h iê n có th ể xếp vào b a n h ó m cơ b ả n là:
7/
Các chicn lược học tập ' •• J
a C ác c h iế n lược n h ậ n thứ c: Đ ây là n h ữ n g ch iến lược h ọ c tậ p trự c tiế p liên
q u a n vói việc lĩn h h ộ i th ô n g tin , tứ c là n h ữ n g kĩ th u ậ t làm việc m à người học sử
d ụ n g đ ể ch iếm lĩn h các th ô n g tin m ới Các c h iế n lược n h ậ n th ứ c b a o gồm: tổ chứ c th ô n g tin, kết nối, kiểm tra và ô n tập
Trang 39C ác c h iế n lược n h ậ n th ứ c Ví dụKết nối: M ục đ íc h là đưa n h ữ n g th ô n g tin mới
vào m ối q u a n h ệ vói n h ữ n g th ô n g tin có liên
q u a n đ ã được biết, đ ể có th ể h iể u cái m ói m ộ t
cách tố t hơn
• Nghĩ ra các ví d ụ cụ thể
• Lập ra n h ữ n g sự tư ơ ng tự với kiến th ứ c đ ã biết
Kiểm tr a m ộ t c á c h p h ê p h á n : Kiểm tra các m ối
b Các c h iế n lược siêu n h ậ n thức: Trái vói các ch iến lược n h ậ n thức, các
ch iến lược siêu n h ậ n th ứ c này ít liên q u a n đ ế n b ả n th â n q u á trìn h học tập, m à liên q u a n n h iề u h o n đ ến việc điều khiển và kiểm soát n h ữ n g h o ạ t đ ộ n g học tập
và tiế n bộ h ọ c tậ p c ủ a b ản th â n người học Các chiến lược siêu n h ậ n thức bao gồm: T ự lập k ế h o ạ c h các bước h ọ c tập, giám sát kết q u á và đ iều ch ỉn h kế hoạch
C ác c h iế n lư ợ c h ọ c tậ p siêu n h ậ n th ứ c Ví d ụ
T ụ lậ p kê h o ạ c h các bư ớ c h ọ c tập : X uất p h á t từ
G iám sá t k ế t q u ả h ọ c tập: Liên q u a n đ ế n việc
giám sá t liên tụ c và xem xét q u á trìn h h ọ c tậ p về
m ặ t tiế n bộ, ý th ứ c đư ợc việc học c ủ a cá n h â n
(n h iệ m vụ đ ề ra đ ã được th ự c h iện đ ế n m ức
nào? N hữ ng k h ó k h ă n n ế u có n ằ m ở đâu? Có sử
d ụ n g n h ữ n g c h iế n lược học tậ p th íc h h ọ p hay
không? Các c h iế n lược học tậ p có được sử d ụ n g
Trang 40Các c h iế n lược h ọ c tậ p siêu n h ậ n th ứ c Ví d ụ
Đ iều c h ỉn h các bư ớ c h ọ c tập : Người h ọ c kiểm
tra xem m ìn h có c ò n đ an g trê n con đư ờng đi tới
đích hay không Khi gặp khó k h ăn h o ặc trở ngại,
p h ải suy n g h ĩ về n h ữ n g ch iến lược khác h o ặc
p h â n tích n g u y ên n h ân
• Lặp lại các q u á trìn h học tập đối với n h ữ n g lĩn h vực nội d u n g ch ư a rõ ràng
c Các ch iế n lược sử d ụ n g n g u ồ n lực h ọ c tập : Ở đây nói đ ến các c h iế n lược học tậ p liên q u a n đ ế n các n g u ồ n lực b ên tro n g và b ên ngoài củ a việc h ọ c tập Các n g u ồ n lực b ê n tro n g ch ín h là n h ù n g y ếu tô tâ m sin h lí th u ộ c về đ iề u kiện cá
n h â n c ủ a người học n h ư sự cố gắng, sự ch ú ý, sức m ạ n h ý chí, k h ả n ă n g tập tru n g h ọ c tập , k h ả n ă n g q u ả n lí th ò i g ia n Các n g u ồ n lực b ê n ngoài là n h ữ n g yếu tố th u ộ c m ôi trư ờ n g h ọ c tập, tro n g đó b ao gồm n h ữ n g n g u ồ n p h ư ơ n g tiện, tài liệu h ọ c tậ p và cả m ôi trư ờ ng xã hội là n h ữ n g người cù n g học Q u ả n lí ngu ồ n lực học tậ p là sự sử d ụ n g và p h ố i h ọ p tối ư u giữa các n g u ồ n lực b ê n tro n g và
b ên ngoài n h ằ m th ự c hiện n h iệ m vụ h ọ c tập Q uá trìn h h ọ c tậ p là q u á trìn h tương tá c c ủ a cá n h â n vcM m ôi trư ờ ng h ọ c tập
• Kéo đài thời gian h ọ c tập , ví d ụ vào b u ổ i tối và
n h ữ n g ngày n g h ỉ cu ố i tu ần
Q u ản lí th ò i gian • Xác đ ịn h n h ữ n g thời gian h ọ c tậ p cố đ ịn h
• Đ ịn h r a giờ n g h ỉ giải lao, thực h iệ n và tu â n thủ
Các n g u ồ n lự c hên n g o à i
Tổ ch ứ c m ôi trư ờ n g làm
việc, ch ỗ là m việc
• Tổ ch ứ c ch ỗ h ọ c tậ p sao ch o k h ô n g có gì có th ể làm m ấ t tập tru n g (ví dụ: tivi, th ú nuôi)
• Tổ chứ c ch ỗ h ọ c tậ p sao ch o luồn có sẵn n h ữ n g
d ụ n g cự trợ giúp học tập cần th iế t tro n g tầm tay (bút, m áy d ập lỗ, giấy)