1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi môn vật lý luyện thi thpt quốc gia năm 2020

217 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 217
Dung lượng 10,09 MB
File đính kèm MÔN VẬT LÝ-1.rar (9 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi môn vật lý luyện thi thpt quốc gia năm 2020

Trang 1

72.10

B

72.10

Câu 3 : Một khung dây dẫn tròn, phẳng, bán kính 10 cm gồm 50 vòng dây được đặt trong từ trường đều

Cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 600 Lúc đầu cảm ứng từ có giá trị bằng 50 mT Trong khoảng thời gian 50 ms, nếu cảm ứng từ tăng đều lên gấp đôi thì độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung là e1, còn nếu cảm ứng từ giảm đều đến không thì độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung là

Câu 5 : Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

A Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức C Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động D Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức Câu 6 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình xAcost Tần số góc của dao động là

Câu 8 : Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x8 cos10t (x tính bằng cm, t tính

bằng s) Động năng cực đại của vật bằng

Trang 2

Trang 2

Câu 9 : Một chất điểm dao động điều hòa có vận tốc cực đại 60 cm/s và gia tốc cực đại là 2π m/s2 Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng Thời điểm ban đầu (t = 0), chất điểm có vận tốc 30 cm/s và thế năng đang tăng Chất điểm có gia tốc bằng π m/s2 lần đầu tiên ở thời điểm

Câu 10 : Con lắc lò xo dọc gồm lò xo có độ cứng k, đầu trên cố định, đầu dưới có treo vật m Khi con lắc

ở vị trí cân bằng thì lò xo giãn một đoạn 4 cm Cho con lắc dao động theo phương thẳng đứng Bỏ qua ma sát, lấy π2 = 10, lấy g = 10 m/s2 Con lắc dao động với chu kì bằng

Câu 11 : Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm M là một điểm nằm trên trục chính của thấu kính, P là

một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trùng với điểm M Gọi P’ là ảnh của P qua thấu kính Khi P dao động theo phương vuông góc với trục chính, biên độ 5 cm thì P’ là ảnh ảo dao động với biên độ 10 cm Nếu P dao động dọc theo trục chính với tần số 5 Hz, biên độ 2,5 cm thì P’ có tốc độ trung

bình trong khoảng thời gian 0,2 s bằng

Câu 12 : Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

Câu 13 : Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên

phương truyền sóng là u4 cos 20 t (u tính bằng mm; t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng bằng 60

cm/s Bước sóng của sóng này là

Câu 14 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao

động cùng pha theo phương thẳng đứng Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa

liên tiếp là 0,5 cm Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

Câu 15 : Ở mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa, cùng pha theo phương

thẳng đứng Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB Trên Ax có những điểm

mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với

M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất Biết MN = 22,25 cm; NP = 8,75 cm Độ dài đoạn

QA gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 16 : Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?

A Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài B Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn

C Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung D Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn Câu 17 : Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ các thiết bị thu phát sóng vô tuyến Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải

Trang 3

Trang 3

A sóng trung B sóng cực ngắn C sóng ngắn D sóng dài

Câu 18 : Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng

điện cực đại I0 Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1 Khi cường

độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2 Tỉ số 1

2

q

q

Câu 19 : Một anten parabol đặt tại điểm M trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với

mặt phẳng nằm ngang một góc 300 hướng lên cao Sóng này phản xạ trên tầng điện li, rồi trở lại gặp mặt đất ở điểm N Xem mặt đất và tầng điện li là những mặt cầu đồng tâm có bán kính lần lượt là R1 = 6400

km và R2 = 6500 km Bỏ qua sự tự quay của trái đất Cung MN có độ dài gần giá trị nào nhất sau đây?

1

Câu 22 : Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay

đổi được Khi ff0 và f 2f0 thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P1 và P2 Hệ thức nào

Câu 25 : Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây không thuần cảm (R, L) mắc nối tiếp với tụ điện C,

thoả mãn 2 L CR2 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều uU0.cos t (với U0 không đổi, ω thay đổi) Điều chỉnh ω để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại, khi đó hiệu

Trang 4

Trang 4

điện thế giữa hai đầu cuộn dây sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc φ Giá trị nhỏ

nhất mà φ có thể đạt được là:

Câu 26 : Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục Chiết suất của thuỷ tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng:

Câu 27 : Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang – phát quang?

A Sự phát sáng của con đom đóm B Sự phát sáng của đèn dây tóc

C Sự phát sáng của đèn ống thông dụng D Sự phát sáng của đèn LED

Câu 28 : Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại

B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

C Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hoá mạnh các chất khí

Câu 29 : Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và

màu tím tới mặt nước với góc tới 530 thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ là 0,50 Chiết suất của

nước đối với tia sáng màu tím là:

Câu 30 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y – âng, khoảng cách giữa hai khe kết hợp là a =

1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 50cm, ánh sáng sử dụng gồm 4 bức xạ có bước sóng:

10, 64 m; 2 0, 6 m; 30,54 m; 4 0, 48 m

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân cùng màu với vân trung tâm là:

Câu 31 : Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng

cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng biến thiên liên tục từ 380nm đến 750nm Trên màn, khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung

tâm đến vị trí mà ở đó có hai bức xạ cho vân sáng là:

Câu 32 : Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng Nó biến đổi trực tiếp quang năng thành:

A điện năng B cơ năng C năng lượng phân hạch D hoá năng

Câu 33 : Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

A Tia laze là ánh sáng trắng B Tia laze có tính định hướng cao

C Tia laze có tính kết hợp cao D Tia laze có cường độ lớn

Trang 5

Trang 5

Câu 34 : Giới hạn quang điện của một kim loại là 300nm Lấy h6, 625.10 34J s c ; 3.108m s Công /

thoát electron của kim loại này là:

n Nếu nguyên tử hidro hấp thụ một photon có năng lượng 2,55eV thì bước

sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hidro có thể phát ra là:

A 9, 74.108m B 1, 46.108m C 1, 22.108m D 4,87.108m

Câu 36 : Một đám nguyên tử hidro đang ở trạng thái cơ bản Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hidro được

n , (với E0 là hằng số dương; n = 1, 2, 3,…) Tỉ số

1 2

Câu 37 : Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là:

Câu 38 : Hạt nhân 73Li có khối lượng 7,0144u Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là 1,0073u

và 1,0087u Độ hụt khối của hạt nhân 7

3Li là:

Câu 39 : Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ 235U và 238U với tỉ lệ số hạt 235U và số hạt 238

U là 7

1000 Biết chu kì bán rã của

235

U và 238U lần lượt là 7, 00.108 năm và 4,50.109 năm Cách đây

bao nhiêu năm, urani tự nhiên có tỉ lệ số hạt 235U và số hạt 238U là 3

100?

A 2,74 tỉ năm B 1,74 tỉ năm C 2,22 tỉ năm D 3,15 tỉ năm

Câu 40 : Người ta dùng hạt proton có động năng 1,6MeV bắn vào hạt nhân 7

3Li đứng yên, sau phản ứng

thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ Biết năng

lượng toả ra của phản ứng là 17,4MeV Động năng của mỗi hạt sinh ra bằng:

Trang 6

31-D 32-A 33-A 34-A 35-A 36-D 37-B 38-D 39-B 40-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Giải chi tiết:

Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn r là: B 2.107 I

Công của lực điện làm một điện tích dương q di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d: A = qEd

Giải chi tiết:

Công của lực điện là: A = qEd

Giải chi tiết:

Góc hợp bởi cảm ứng từ và vecto pháp tuyến của mặt phẳng khung dây là: 90 60 30

Cảm ứng từ tăng lên gấp đôi, độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung là:

Trang 7

Trang 7

Vậy e1e2 1, 36 1, 36 2, 72 V

Câu 4: Đáp án A

Phương pháp giải:

Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp: RR0R V

Cường độ dòng điện trong mạch: I E

R r

Công suất tiêu thụ trên biến trở: P VI R2 V

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si: a b 2 ab (dấu “=” xảy ra ab)

Giải chi tiết:

Cường độ dòng điện trong mạch là:

0

V

E I

Sử dụng lí thuyết về dao động cưỡng bức

Giải chi tiết:

Tần số góc của dao động cưỡng bức bằng tần số góc của ngoại lực Vậy chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức → A đúng

Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực và phụ thuộc vào tần số góc của ngoại lực → B, D đúng

Biên độ cảu dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi tần số góc của ngoại lực bằng tần số góc riêng của

hệ dao động, khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng → C sai

Câu 6: Đáp án B

Phương pháp giải:

Trang 8

Trang 8

Phương trình dao động điều hòa: xAcost, trong đó x là li độ; A là biên độ dao động;  là tần

số góc; φ là pha ban đầu; (ωt + φ) là pha dao động

Giải chi tiết:

Tần số góc của dao động là ω

Câu 7: Đáp án A

Phương pháp giải:

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:   12

Giải chi tiết:

Độ lệch pha của hai dao động này là:   12  0, 75 0, 5 0, 25rad

Giải chi tiết:

Giải chi tiết:

Ta có vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật:

/3

Trang 9

Giải chi tiết:

Chu kì dao động của con lắc là: 2 l 2 10 0,04 0, 4 

Trang 10

Chiều dài quỹ đạo của ảnh P’ là: Ldmax dmin  7,5  30 22, 5cm

Chu kì dao động của chất điểm P là: 1 1 0, 2 

5

f

Vậy ảnh P’ dao động với chu kì T 0, 2s

Tốc độ trung bình của ảnh P’ trong 1 chu kì là: 2 2.22,5 225 /  2, 25 / 

Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong 1 chu kì

Giải chi tiết:

Để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng, khoảng thời gian sóng truyền là T

Giải chi tiết:

Bước sóng của sóng này là: .2 60.2 6 

Trang 11

Điều kiện có cực đại giao thoa: d2d1k

Số cực đại giao thoa trên đoạn thẳng nối hai nguồn: AB k AB

Giải chi tiết:

M, N, P là ba điểm có biên độ cực đại có k = 1; k = 2 và k = 3

Q là điểm có biên độ cực đại gần A nhất nên Q thuộc vân cực đại có k lớn nhất

d

  Lại có : NPNA PA 8, 75cm Kết hợp (5) và (6) ta được :  

217,5 86

d

 

Trang 12

Thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến: sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn

Giải chi tiết:

Thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến: sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn

Câu 17: Đáp án B

Phương pháp giải:

Sóng được sử dụng trong truyền thông qua vệ tinh là sóng cực ngắn

Giải chi tiết:

Sóng vô tuyến được dùng trong thiết bị thu phát sóng vô tuyến để điều khiển xe tự hành trên Mặt Trăng là sóng cực ngắn

C

Trang 13

Trang 13

Độ dài cung: lR

Giải chi tiết:

Áp dụng định lí hàm sin cho tam giác OMI, ta có:

sinMIO 0,823 MIO 58, 5

Giải chi tiết:

Suất điện động cực đại là E0 = 100 V

Câu 21: Đáp án C

Phương pháp giải:

Điều kiện có cộng hưởng điện: Z LZ C 02LC 1

Giải chi tiết:

P

Giải chi tiết:

Ta có công thức xác định công suất tiêu thụ trên điện trở:

2

U P R

Đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở, công suất tiêu thụ không phụ thuộc vào tần số Do đó:

Trang 14

Giải chi tiết:

Công suất tiêu thụ của điện trở:

200400100

Giải chi tiết:

Trong 4 ánh sáng đơn sắc đỏ, tím, cam và lục Chiết suất của thuỷ tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

Giải chi tiết:

Sự phát sáng của đèn ống thông dụng là hiện tượng quang – phát quang

Thành trong của các đèn ống thông dụng có phủ một lớp bột phát quang Lớp bột này sẽ phát quang ánh sáng trắng khi bị kích thích bởi ánh sáng giàu tia tử ngoại do hơi thuỷ ngân trong đèn phát ra lúc có sự phóng điện qua nó

Câu 28: Đáp án A

Phương pháp giải:

Trang 16

d d

t t

Dựa vào hình vẽ ta thấy vùng phủ nhau đầu tiên là của hai bậc quang phổ bậc 2 và bậc 3

Vị trí bắt đầu phủ nhau cách vân sáng trung tâm là 4,56mm (tương ứng với xt3)

Trang 17

Giải chi tiết:

Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng Nó biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng

Câu 33: Đáp án A

Phương pháp giải:

Đặc điểm của tia laze: có tính đơn sắc, tịnh định hướng, tính kết hợp cao và cường độ lớn

Giải chi tiết:

Phát biểu không đúng về laze: Tia laze là ánh sáng trắng

Giải chi tiết:

Công thoát electron của kim loại này là:

34 8

19 9

0

6, 625.10 3.10

6, 625.10300.10

Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử:

+ Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng (En) sang trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn (Em) thì nó phát ra một photon có năng lượng đúng bằng hiệu En – Em:

3 4

13, 6

3, 4

13, 6

1,510,85

Trang 18

Trang 18

→ Nguyên tử hidro hấp thụ năng lượng 2,55 eV và nhảy từ mức n = 2 lên mức n = 4

Nguyên tử Hidro có thể phát ra bước sóng nhỏ nhất khi nó chuyển từ mức 4 xuống mức 1 Ta có:

+ Nguyên tử ở trạng thái có mức năng lượng cao khi chuyển về mức năng lượng thấp (năng lượng thấp

nhất là ở trạng thái cơ bản) thì chúng phát tối đa số bức xạ là:  1

nm n m

Giải chi tiết:

+ Chiếu f1 vào đám nguyên tử thứ nhất thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ nên: 1 1 

Giải chi tiết:

Năng lượng toàn phần là: 2

Emc

Câu 38: Đáp án D

Phương pháp giải:

Công thức tính độ hụt khối: mZ m pA Z m  nm hn

Giải chi tiết:

Độ hụt khối của hạt nhân 7

Trang 19

NN

Giải chi tiết:

Gọi N01;N lần lượt là số hạt nhân ban đầu của 02 235U và 238

U

2 1 2 2

01 1

2

02

11000.2

t T t T

N N

01 1 2 02

2100.2

t T t T

N N N N

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích và bảo toàn số khối viết phương trình phản ứng hạt nhân

Công thức tính năng lượng toả ra của phản ứng:  EK sK tr

Giải chi tiết:

Trang 20

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN

TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN KHUYẾN

Câu 2 (TH): Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ:

A Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào tác động bên ngoài

B Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ

C Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra

D Hiện tượng phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân (phản ứng hạt nhân tự phát) Câu 3 (VD): Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u5.cos 6 tx mm

fHz) ?

A 10 photon của bước sóng 1pm 2 B 10 photon của bước sóng 5µm 6

C 10 photon của bước sóng 400nm 8 D 10 photon của bước sóng 2nm 5

Câu 5 (VD): Một sóng điện từ có tần số 30MHz truyền trong chân không với tốc độ 3.108m/s thì có bước

sóng là:

Câu 6 (VD): Biết khối lượng mỗi notron là m , khối lượng mỗi proton là n m ; c là tốc độ ánh sáng trong p

chân không Khối lượng của hạt nhân 27

13Al là m Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 1327Al là :

Câu 7 (TH): Tia hồng ngoại :

A là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng B được ứng dụng để sưởi ấm

C không truyền được trong chân không D không phải là sóng điện từ

Trang 21

Trang 2

Câu 8 (VD): Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn

tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng là 0,02u, lấy 1uc2931MeV Phản ứng hạt nhân này:

A thu năng lượng 18,62 MeV B thu năng lượng 1,862 MeV

C toả năng lượng 1,862 MeV D toả năng lượng 18,62 MeV

Câu 9 (VD): Cơ năng của một vật dao động điều hoà

A tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật

C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật

D bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

Câu 10 (TH): Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên

A hiện tượng cộng hưởng điện B hiện tượng cảm ứng điện từ

C hiện tượng tự cảm D hiện tượng nhiệt điện

Câu 11 (TH): Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các

thiết bị thu phát sóng vô tuyến Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải sóng nào sau

Câu 13 (VD): Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm một điện trở thuần R và cuộn cảm

thuần có cảm kháng Z LR 3 mắc nối tiếp Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

Câu 14 (TH): Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng:

A tăng cường độ chùm sáng B tán sắc ánh sáng

C nhiễu xạ ánh sáng D giao thoa ánh sáng

Câu 15 (VD): Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 5cm, khi vật có li độ 2,5cm thì tốc độ của vật

là 5 3cm s/ Tốc độ cực đại của dao động là:

Câu 17 (VD): Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo Gọi F là độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa

electron và hạt nhân khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng K Khi độ lớn lực tương tác điện giữa

electron và hạt nhân là

81

F

thì electron đang chuyển động trên quỹ đạo dừng nào?

A Quỹ đạo dừng L B Quỹ đạo dừng N C Quỹ đạo dừng M D Quỹ đạo dừng O

Trang 22

Trang 3

Câu 18 (NB): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hoà theo phương ngang với

phương trình xA.cos t  Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là:

A m2A2 B m A 2 C 1 2 2

2m A

Câu 19 (VD): Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng thứ K của electron trong nguyên tử hidro

là r0 Khi electron chuyển động trên quỹ đạo O thì bán kính là:

Câu 21 (TH): Phát biểu nào sau đây sai khi nói về photon ánh sáng:

A mỗi photon có một năng lượng xác định

B năng lượng của photon ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của photon ánh sáng màu đỏ

C năng lượng photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

D photon chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

Câu 22 (VD): Chiếu từ trong nước tới mặt thoáng một chùm tia sáng song sóng rất hẹp gồm 5 thành phần

đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng Tia ló đơn sắc màu lục đi là là sát mặt nước Các tia sáng không lọt được

ra ngoài không khí là là các tia sáng đơn sắc có màu:

A đỏ, vàng, lam B tím, lam, đỏ C đỏ, vàng D lam, tím

Câu 23 (NB): Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

A cường độ âm B đồ thị dao động C tần số âm D mức cường độ âm Câu 24 (VDC): Hạt nhân X phóng xạ biến đổi thành hạt nhân Y Ban đầu (t = 0), có một mẫu chất X

nguyên chất Tại thời điểm t1 và t2, tỉ số giữa số hạt nhân Y và số hạt nhân X ở trong mẫu tương ứng là 2

và 3 Tại thời điểm t3t13t2 tỉ số đó là:

Câu 25 (VD): Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hoà Trong khoảng thời gian ∆t,

con lắc thực hiện được 60 dao động toàn phần, thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44cm thì cũng trong

khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện được 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là:

Câu 26 (NB): Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường, ba suất điện động xuất hiện trong ba cuộn dây của máy có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc :

Trang 23

Câu 27 (VD): Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm tụ điện có điện dung 2pF và cuộn

cảm thuần có độ tự cảm 90µH Cho tốc độ ánh sáng trong chân không bằng 3.108m/s Biết rằng, tần số dao động riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu để có cộng hưởng Máy thu

thanh này có thể thu được sóng vô tuyến thuộc loại :

Câu 29 (VDC): Thực hiện thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng có bước sóng λ Trên màn quan sát, tại

điểm M có vân sáng Giữa cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng

vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa một đoạn nhỏ nhất là 1

7m thì M chuyển thành vân tối Dịch

thêm một đoạn nhỏ nhất 16

35m thì tại M là lại là vân tối Khoảng cách giữa hai khe đến màn khi chưa dịch

chuyển bằng:

Câu 30 (VD): Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể Hòn bi đang ở vị trí cân

bằng thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Hòn

bi thực hiện 50 dao động mất 20s Cho g210m s/ 2 Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu

của lò xo khi dao động là :

Câu 31 (VD): Trong một thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm M là một điểm trên màn, cách vân trung tâm 2 cm Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, tổng giữa bức xạ có bước sóng dài nhất và bức xạ có bước sóng ngắn nhất

Câu 32 (VD): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U = 220 (V), tần số f thay đổi Khi

thay đổi tần số của mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, người ta vẽ được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tổng trở của toàn mạch vào tần số như hình bên Tính công suất của mạch khi xảy ra cộng hưởng

Trang 24

84 Po Sau X ngày đêm kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng hạt 4

2He tạo thành là m1, khối lượng hạt

210

84 Po còn lại là m2, biết 1

2

45

m

m Giá trị của X gần nhất với giá trị nào dưới đây?

Câu 34 (VD): Để đo tốc độ âm trong gang, nhà vật lí Pháp Bi–ô đã dùng một ống gang dài 951,25 m

Một người đập một nhát búa vào một đầu ống gang, một người ở đầu kia nghe thấy hai tiếng gõ, một tiếng truyền qua gang và một truyền qua không khí trong ống gang, hai tiếng ấy cách nhau 2,5 s Biết tốc

độ âm trong không khí là 340 m/s Tốc độ âm trong gang là bao nhiêu

A 2365 m/s B 3194 m/s C 1452 m/s D 180 m/s

Câu 35 (VD): Trên hình vẽ, bộ pin có suất điện động 9V, điện trở trong 1 Ω; A là ampe kế hoặc

miliampe kế có điện trở rất nhỏ; R là quang điện trở (khi chưa chiếu sáng giá trị là R1 và khi chiếu sáng giá trị là R2) và L là chùm sáng chiếu vào quang điện trở Khi không chiếu sáng vào quang điện trở thì số

chỉ của miliampe kế là 6 A và khi chiếu sáng thì số chỉ của ampe kế là 0,6 A Chọn kết luận đúng

A R12M;R219 B R11, 5M;R219

C R11,5M;R2 14 D R12M;R214

Câu 36 (VDC): Mạch điện xoay chiều AB gồm AM và MB ghép nối tiếp, AM có điện trở R, MB là cuộn

dây có điện trở trong r và có độ tự cảm L thay đổi được Mạch được mắc vào nguồn điện có điện áp hiệu dụng không đổi 200 V và tần số 50 Hz Khảo sát độ lệch pha φ giữa uMB và uAB thì thu được đồ thị như

hình Công suất tiêu thụ của cuộn dây khi L 1 H

gần đáp án nào nhất sau đây

Trang 25

A 23,6 W B 120 W C 92,4 W D 70,6 W

Câu 37 (VD): Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe

Yâng Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a1, 20 0, 03 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn

 

1, 60 0, 05

D  m và độ rộng của 10 khoảng vân L8, 00 0,18 mm Sai số tương đối của phép đo là

A  7,875% B  7, 63% C  0,96% D  5, 83%

Câu 38 (VDC): Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp O1 và O2 cách nhau 8

cm dao động cùng pha, cùng biên độ Chọn hệ trục tọa độ vuông góc xOy thuộc mặt nước với gốc tọa độ

là vị trí đặt nguồn O1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 3,9 cm và 55

6

OQcm Biết phần tử nước tại P và Q dao động với biên độ cực đại Giữa P và Q có 2 cực tiểu Trên

đoạn OP, điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu cách P một đoạn gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 39 (VDC): Tiến hành thí nghiệm với hai con lắc lò xo A và B có quả nặng và chiều dài tự nhiên

giống nhau nhưng độ cứng lần lượt là k và 2k Hai con lắc được treo thẳng đứng vào cùng giá đỡ, kéo hai quả nặng đến cùng một vị trí ngang nhau rồi thả nhẹ cùng lúc Khi đó năng lượng dao động của con lắc B gấp 8 lần năng lượng dao động của con lắc A Gọi tA và tB là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu thả hai vật đến khi lực đàn hồi của hai con lắc có độ lớn nhỏ nhất Tỉ số B

Câu 40 (VD): Trong giờ thực hành, học sinh muốn tạo một máy biến thế với số vòng dây ở cuộn sơ cấp

gấp 4 lần cuộn thứ cấp Do xảy ra sự cố nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây Để xác định số dây bị thiếu, học sinh này dùng vôn kế lí tưởng để đo được tỉ số điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp và cuộn sơ

cấp là 43

200 Sau đó học sinh quấn thêm vào cuộn thứ cấp 48 vòng nữa thì tỉ số điện áp hiệu dụng nói trên

là 9

40 Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp Để được máy biến áp có số vòng dây đúng như dự định thì

học sinh đó phải cuốn tiếp bao nhiêu vòng

………….HẾT…

Trang 26

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ NĂM 2019 – 2020

( ĐỀ MINH HỌA)

Giải chi tiết:

Mạch dao động LC dao động điều hoà với tần số: 1

+ Có bản chất là một quá trình biến đổi hạt nhân

+ Có tính tự phát và không điều khiển được, nó không chịu tác động của các yếu tố thuộc môi trường ngoài như nhiệt độ, áp suất,…

+ Là một quá trình ngẫu nhiên

- Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ

Giải chi tiết:

Hiện tượng phóng xạ có tính tự phát và không điều khiển được, nó không chịu tác động của các yếu tố thuộc môi trường ngoài như nhiệt độ, áp suất,…

→ Phát biểu không đúng là: Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào tác động bên ngoài

Trang 27

Giải chi tiết:

Đồng nhất phương trình u5.cos 6 tx mm với phương trình sóng tổng quát ta có:

Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện: 0

Giới hạn quang điện: 0

0

c f

 

Giải chi tiết:

Giới hạn quang điện của canxi là:

8

7 0

15 0

3.10

4, 5.10 0, 452

.103

c

f

Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện: 0

Do 5m0, 45m nên bước sóng 5µm không gây ra hiệu ứng quang điện đối với canxi

Giải chi tiết:

Bước sóng của sóng điện từ này là :

8 6

3.10

1030.10

c

m f

W W

Giải chi tiết:

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 27

Sử dụng lí thuyết về tia hồng ngoại:

+ Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

Trang 28

Trang 9

+ Tia hồng ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng dài hơn 0,76µm đến khoảng vài milimet + Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

+ Tia hồng ngoài được dùng để sấy khô, sưởi ấm

Giải chi tiết:

Tia hồng ngoại là sóng điện từ và truyền được trong chân không

Tia hồng ngoại là bức xạ không nhìn thấy được

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt nên nó được ứng dụng để sưởi ấm

Giải chi tiết:

Tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng nên phản ứng hạt nhân này là phản ứng thu năng lượng

Năng lượng thu vào là: W thu m sm trc20,02.931 18, 62 MeV

Khi A tăng gấp đôi thì cơ năng tăng 4 lần

Khi vật tới vị trí cân bằng: W t 0WW d

Câu 10: Đáp án B

Phương pháp giải:

Giải chi tiết:

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 11: Đáp án A

Phương pháp giải:

Sóng cực ngắn truyền xa theo đường thẳng, xuyên qua tầng điện li nên được sử dụng trong truyền thông qua vệ tinh

Giải chi tiết:

Sóng cực ngắn có năng lượng lớn có thể xuyên qua tầng điện li nên được sử dụng để điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng

Câu 12: Đáp án C

Trang 29

Trang 10

Phương pháp giải:

Phương trình dao động điều hoà: xA.cos t  với φ là pha ban đầu của dao động

Giải chi tiết:

Phương trình dao động: x10.cos t0,5 cm

→ Pha ban đầu của dao động là:  0,5 rad

Giải chi tiết:

Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

Giải chi tiết:

Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng

Giải chi tiết:

Giới hạn quang điện của đồng:

Trang 30

k q q F

r

Bán kính quỹ đạo dừng thứ n: 2

0

n

rn r

Giải chi tiết:

Công thức xác định bán kính quỹ đạo dừng thứ n: r nn r2.0

Quỹ đạo dừng K ứng với n = 1 → Độ lớn lực tương tác tính điện giữa electron và hạt nhân khi electron

chuyển động trên quỹ đạo dừng K là: 1 2  

2 0

11

Giải chi tiết:

Cơ năng của con lắc là: 1 2 2

n

rn r

Giải chi tiết:

Quỹ đạo O ứng với n = 5

Khi electron chuyển động trên quỹ đạo O thì bán kính là: 2

Giải chi tiết:

Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là:

Trang 31

Giải chi tiết:

Các ánh sáng đơn sắc khác nhau có tần số (bước sóng) khác nhau nên năng lượng photon của ánh sáng đơn sắc khác nhau sẽ khác nhau

→ Phát biểu sai là: năng lượng photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

Giải chi tiết:

Tia ló đơn sắc màu lục đi là là sát mặt nước (bắt đầu xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần)

→ Các tia sáng không lọt được ra ngoài không khí là là các tia sáng đơn sắc có màu làm và tím

Câu 23: Đáp án B

Phương pháp giải:

Giải chi tiết:

Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với đồ thị dao động

Câu 24: Đáp án D

Phương pháp giải:

Số hạt còn lại:   0.2

t T

N tN

Số hạt bị phân rã:   0 1 2

t T

N t N   

Số hạt nhân Y tạo thành bằng số hạt nhân X bị phân rã

Giải chi tiết:

Ta có: Số hạt nhân Y tạo thành bằng số hạt nhân X bị phân rã

Tại thời điểm t1 ta có:  

t

t T

Trang 32

t T

Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng

biên độ và lệch pha nhau 2

3

Giải chi tiết:

Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường, ba suất điện động xuất hiện trong ba

cuộn dây của máy có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc 2

Giải chi tiết:

Thang sóng vô tuyến:

Trang 33

Máy thu thanh này thu được sóng có bước sóng:  2c LC 2 3.10 90.10 2.10 8 6 12 25,3m

111

d

v c

Giải chi tiết:

Động năng của hạt được xác định bởi công thức: 0 2

2 2

111

d

v c

s

t

k D x

Trang 34

Lực đàn hồi của lò xo: F dhk l x

Giải chi tiết:

Chu kì của con lắc là: 20 0, 4 

Nhận xét:  l A độ lớn lực đàn hồi của lò xo đạt cực tiểu khi lò xo ở biên âm

Độ lớn cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi là:

Trang 35

Giải chi tiết:

Tại M cho vân sáng, ta có: 0, 02 .2 3 5.10 6

Giải chi tiết:

Từ đồ thị, ta thấy khi tần số của dòng điện là 50 Hz, tổng trở của mạch đạt giá trị nhỏ nhất:

NN

Số hạt mới tạo thành: 0 1 2

t T

Khối lượng hạt He tạo thành là: 1 4 0 1 2

X T He

mN A  N    

Trang 36

Trang 17

Khối lượng hạt Po còn lại là: 2 210 0.2

X T Po

mN AN

Theo đề bài ta có:

0 1

X T X

T

N m

Giải chi tiết:

Hai tiếng gõ cách nhau 2,5 s, ta có:

Giải chi tiết:

Khi không chiếu sáng vào quang điện trở, số chỉ của mili ampe kế là:

Cảm kháng của cuộn dây: Z L 2 fL

Độ lệch pha của hiệu điện thế và cường độ dòng điện: tan Z L

R r



Công thức cộng lượng giác: tan  tan tan

U R P Z

Giải chi tiết:

Trang 37

0 0

Giải chi tiết:

Khoảng vân giao thoa là:

Trang 38

Trang 19

Phương pháp giải:

Vị trí cực đại giao thoa: d2d1k

Vị trí cực tiểu giao thoa: 2 1 1

2

dd k 

Sử dụng định lí Pi-ta-go để giải phương trình

Giải chi tiết:

Trang 39

Li độ của con lắc khi ở vị trí biên dương: x  l A

Giải chi tiết:

Chu kì của hai con lắc là:

2

22

k

m T

mg l k

Từ hình vẽ ta thấy trong quá trình dao động, lò xo của con lắc A luôn giãn, độ lớn lực đàn hồi của con lắc

A nhỏ nhất khi nó ở biên âm, khi đó: 2

Trang 40

Từ vòng tròn lượng giác, ta thấy từ lúc thả vật B đến khi lò độ lớn lực đàn hồi nhỏ nhất, vecto quay được

Giải chi tiết:

Gọi số vòng dây ở cuộn thứ cấp ban đầu là N2, tỉ số điện áp khi đó là:

Ngày đăng: 02/03/2021, 16:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w