c, Chứng minh rằng trong dãy đã cho không có số hạng nào là lập phơng của một số tự nhiên... c, Với m tìm đợc ở câu a hãy phân tích đa thức Px ra các thừa số bậc nhất.. Tìm hệ số của x2
Trang 1Mét sè bµi to¸n gi¶i b»ng m¸y tÝnh cÇm tay 1.TÝnh:
a)
21
34 21
13 1
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
1
+ + + + +
246 3
3
1 3
1 3
1 3
1 3
1 3
1
− +
− +
− +
985
2378 985
408 2
2
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
1
+ + + + +
1 7
1 6
1 5
1 4
1 3
1 2
1
+ + + + + + + +
120941476 ,
9
9
8 2
7 3
6 4
5 5
4 6
3 7
2 8
1
+ + + + +
3
292
1 1
1 15
1 7
1
+ + +
1 3
1 1051
329
+ + +
a a a
a a
a A
1
1 1 1 1
1 3
2 1 0
+ + + + +
+
=
−
Trang 212 30
a a
a A
1
1 1 1 1
1 3
2 1 0
+ + + + +
1 15
1 10
1 5
=
+ + +
2 2 2 2
=
+ + +
+ + + +
x x
x x x x
(cã 2006 dÊu ph©n thøc)
2007
1 1
x x
46090521 10
167620410 10
.
152399025
10 6789 12345 2 6789 10
12345 )
6789 10
12345 ( 123456789
4 8
4 2
8 2 2
4 2
= +
+
=
+ +
= +
=
=
B
Trang 3( )
922402816 1072031456
94818816 10
584 1432289827 10
1070599167
456 1023456
10 456 1023 3 10 1023 456
10 1023 1023456
3 9
3 3
9 3 3
3 3
= +
+
=
+ +
= +
=
=
C
289361111 1119909991
06496
2 79136
73696
2 56736
92896
2 90336
2 84096
2 39936
11456
2 2
2
11456
51616
2 2
2 51616
67296
2 2
17 15
13 11
10 9
7 7
8
6 6
7 5
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
.
2
2
2 2
2 2 2 2 2
2 2 2
18 16
14 12
2
2 2
2 2
2 2
2
2
2
2
2
2
2
7 mod
3
3 3 3
k
g) 1776 2003 cho 4000
gi¶i:
Trang 4( ) ( )
21762
3776
4000mod
3776
2576
;4000mod
576
2
2976
;4000mod
29762
2176
;4000mod
21762
4000 mod
4000 mod
4000 mod
4000 mod
4000 mod
576 1776
576 2176 1776
2176 576 576 1776
2176 1776
2176 2176 1776
2176 1776
2176 2176 1776
.
2176
1776 2176 1776
1776
1176
2 4
5
5 10
11 7
4
7 4 7
4 16 71
9
62
9 62 9
62 16 1001
1001 1001
2 2003
1038471
10 8471 103 3 8471 10
103 8471
= +
Trang 510 Tìm số nguyên dơng nhỏ nhất thoả mãn: Chia cho 2 d 1, chia cho 3 d 2, chia cho 4 d 3, chia cho 5 d 4, chia cho 6 d 5, chia cho 7 d 6, chia cho 8 d 7, chia cho 9 d 8, chia cho 10 d 9.
11 Tìm số tự nhiên a lớn nhất để khi chia các số 13511; 13903; 14589 cho a ta đợc cùng một
số d
12a: Khi dùng máy tính cầm tay làm phép chia các số 1059; 1417 và 2312 cho cùng một số tự nhiên d ( d > 1) ta đều nhận đợc một số d là r Tính d và r (d = 179, r = 164 )
12b Cho dãy:13; 25; 43; ; 3(n2 + n) + 7
a, Gọi Sn là tổng của n số hạng đầu tiên của dãy Tính S15; S16; S19; S20
b, Lập quy trình bấm phím liên tục tính Sn
c, Chứng minh rằng trong dãy đã cho không có số hạng nào là lập phơng của một số tự nhiên
Trang 61
13 12
1 12 11
1 11
10
23 TÝnh
101 100 99
1
5 4 3
1 4 3 2
1 3 2
2 2
2 2 2
2
1 2006
1 1
1
4
1 3
1 1
1 3
+ + + + +
+
+
5 4
1 4
3
1 3 2
1
+ +
+ +
+ +
+ +
26 TÝnh S =
2007 2006 2006
2007
1
5 4 4 5
1 4
3 3 4
1 3
2 2 3
1 2
1 1 2
1
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
Trang 7Dự đoán: số k xuất hiện 2k lần.
a, Với điều kiện nào của m thì đa thức P(x) chia hết cho đa thức 2x + 3
b, Với giá trị của m tìm đợc ở câu a hãy tìm số d của phép chia P(x) cho 3x - 2
Trang 8c, Với m tìm đợc ở câu a hãy phân tích đa thức P(x) ra các thừa số bậc nhất
29 xác định m trong phơng trình 3 , 62x3 − 1 , 74x2 − 16 , 5x+m= 0 nếu biết một nghiệm của phơng trình là 2 Tìm các nghiệm còn lại của phơng trình đó
30 Tìm m và n biết khi chia đa thức x2 +mx+n cho x−m vàx−n đợc số d lần lợt là m và n
31 Tìm số d trong phép chia đa thứcx5 − 7 , 834x3 + 7 , 581x2 − 4 , 568x+ 3 , 194 chox− 2 , 652 Tìm hệ
số của x2 trong đa thức thơng của phép chia trên
32 Cho phơng trình 2x3 +mx2 +nx+ 12 = 0 có hai nghiệm x1 = 1 ;x2 = − 2 tìm m, n và nghiệm thứ ba
33 Tìm phần d trong phép chia đa thức x100 - 2 x51 + 1 cho x2 - 1
34 Cho đa thức f(x) = x5 + x2 + 1 có năm nghiệm x1, x2, x3, x4, x5 Kí hiệu p(x) = x2 - 81 Hãy tính tích P = p(x1) p(x2) p(x3) p(x4) p(x5)
Trang 937 Cho đa thức bậc ba P(x) sao cho khi chia P(x) cho (x - 1); (x-2); (x-3) đều đợc d là 6 và 1) = -18 Tính P(16); P(17); P(18); P(19); P(20)
1 - f ; 108
7 3
b, Tìm số d r 1 trong phép chia P(x) cho (x - 4).
c, Tìm số d r 2 trong phép chia P(x) cho (2x + 3).
Trang 1046 Cho ®a thøc ( ) .
35
32 63
82 30
13 21
1 630
x x
x x
x x
a, TÝnh gi¸ trÞ cña ®a thøc khi x= − 4 ; − 3 ; − 2 ; − 1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4
b, Chøng minh r»ng P(x) nhËn gi¸ trÞ nguyªn víi mäi x nguyªn
47 Cho ®a thøc P(x) tho¶ m·n:
317
,2 )
2
2 y x y
y x
y x c
Trang 11y x xy
= + +
= + +
7 3 1
x zx z
z yz y
y xy x
TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:M =x+y2 +z3
Gi¶i:
Trang 12( )( ) ( ) ( )( ) ( ) ( )( ) ( )
3 8 1 1
2 4 1 1
1 2 1 1 7
3
1
6 2 2
2
= + + +
⇒
= + +
= + +
= +
y
x
x z
z y
y x
= + +
= + +
2365 0 1 1 1
7325 ,1
4142 ,1
2 2 2
z y x
z y x
z y x
=
+
76244 , 33
912 ,6
2000 2000
1000 1000
y x
y
x
TÝnh:P=x3000 +y3000
54 Cho x, y d¬ng tho¶ m·n: xy+ (1 +x2)(1 +y2) = 2 3 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:P=x 1 +y2 +y 1 +x2
Trang 13TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:
2
4 2
56 Cho−23≤x≤23 vµ: 3 + 2x− 3 − 2x = 2 2
TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:
x
x A
2
4 9 2
24 424
4 84
3 84
3 8415
3415 24415
y x y x y x
yx
yx yx
yx yx
yx yx
Trang 1459 T×m 9 cÆp sè tù nhiªn nhá nhÊt ( KÝ hiÖu a, b sao cho a > b) cã tæng lµ béi cña 2004 vµ
th-¬ng cña chóng b»ng 5
Gi¶i:
B 334
Trang 1560 a) T×m tÊt c¶ c¸c sè tù nhiªn mµ khi b×nh ph¬ng sÏ cã tËn cïng lµ ba ch÷ sè 4 b) T×m sè
tù nhiªn a biÕt hai ch÷ sè tËn cïng cña a2 lµ 89.( 17; 33; 67; 83)
c) T×m sè nhá nhÊt mµ b×nh ph¬ng cña nã b¾t ®Çu b»ng 19 vµ kÕt thóc b»ng 89
Gi¶i:
§Ó a2 cã hai ch÷ sè cuèi cïng lµ 89 th× a cã hai ch÷ sè cuèi cïng lµ 17; 33; 67; 83
§Ó a2 cã hai ch÷ sè ®Çu tiªn lµ 19 th×:19 10n <a2 < 20 10n.
Trang 16Trong c¸c sè trªn sè nhá nhÊt cã ®u«i lµ mét trong c¸c ®u«i 17; 33; 67; 83 lµ: 1383.
d) T×m tÊt c¶ c¸c sè tù nhiªn n sao cho n2 lµ mét sè cã 12 ch÷ sè cã d¹ng:
n2 = 2525 89
Gi¶i: n2 cã ®u«i lµ 17; 33; 67; 83 l¹i cã:
89 2525999999 89
2525000000 89
2525999999 89
; 79 5 1975
; 179
.
11
1969
977 2 1954
; 389 5 1945
; 193 5 2 1930
; 7 5
; 2 16
; 5 3 15
; 7 2 14
; 13 13
; 5 2 10
; 3 9
; 2 8
; 7 7
; 3 2 6
; 5 5
; 2 4
; 3 3
2 3
Trang 17b) ớc số lớn nhất của a là lập phơng của một số tự nhiên là:
2985984000 5
63 Tìm tất cả các số có 6 chữ số thoả mãn các điều kiện:
+ Số đợc tạo thành bởi 3 chữ số cuối lớn hơn số đợc tạo thành bởi 3 chữ số đầu
một đơn vị
+ Số đó là số chính phơng
Giải:
( )( ) ( )( ) 1 1
1 1001 1000
1
2 2
⇒
= +
k k abc k
abc k
def abc k
abcdef
def
abc
Trang 184 19 3 25 4 19
n
1087 10
6867
1086
686600
108700
4 3
4 3
Trang 19b) Tìm số tự nhiên n có 3 chữ số biết n69 bắt đầu bằng 1986 còn n121 bắt đầu bởi 3333 (Đ/s: n = 101)
66 Tìm các số có không quá 10 chữ số biết khi ta đa chữ số cuối lên vị trí đầu tiên thì số đó tăng lên 5 lần
Giải: gọi số phải tìm là Ax
68 Tìm số tự nhiên n 1000 ≤n≤ 2000 sao cho a n = 57121 + 35ncũng là số tự nhiên
69 Tìm số tự nhiên n 1010 ≤n≤ 2010sao cho 20203 + 21ncũng là số tự nhiên
70 Tìm tất cả các số tự nhiên n≤ 13861 sao cho với mỗi số đó, số: m= 5544n− 2772 2 cũng là
số tự nhiên
71 Tìm các số nguyên dơng x và y biết:x2 +y2 = 2009
72 Tìm tất cả các cặp số tự nhiên (x, y) sao cho x là ớc của y 2+1 và y là ớc của x2+1
73 Một tập hợp các số tự nhiên bắt đầu từ số 1 đợc viết trên bảng Nếu ngời ta xoá đi một số
thì trung bình cộng của nhứng số còn lại là
1a a a a a a a
75 Tam giác ABC có BC = a = 8,751 cm; AC = b = 6,318 cm; AB = c = 7,624 cm
a) Tính các góc của tam giác ABC
b) Tính chiều cao AH = ha; trung tuyến AM = ma; bán kính r của đờng tròn nội tiếp và đờng phân giác trong AD = d của tam giác ABC
Trang 20G A
p
p
4 sin 2
1
b
c b
bc a p p
r = −
R C
c B
b
A
a
2 sin sin
c
A b
A b
A bc c
A b A b c
GC BG BC
a
A b c AG AB BG
A b A AC AG
A b A AC CG
cos 2
sin cos
cos
2
sin cos
.
cos
cos cos
sin sin
2 2
2 2 2 2 2
2 2
2 2 2
2
− +
=
+ +
m a = + −
2 2 2 2
2
76 Cho tam giác ABC có ba cạnh AB = c = 3,456 cm; AC = b = 4, 321 cm; BC = a = 5, 463
cm Các đờng cao AH, BK, CM Tính diện tích tam giác ABC
Giải:
A AB
AK AC
AM A
AB AC
A AK AM
1
sin 2
Trang 21S S
S S
S S
S S
S
ABC
MKH ABC
MKH CBA
CKH BCA
BMH ACB
77 Cho tam gi¸c ABC cã BC = a = 15,637 cm; CA = b = 13,154 cm; AB = c = 12,981 Ba êng ph©n gi¸c trong c¾t ba c¹nh lÇn lît t¹i A1; B1; C1 TÝnh diÖn tÝch tam gi¸c A1B1C1
®-78 Cho tam giac ABC cã gãc A b»ng 200 vµ AB = AC Gäi I lµ trung ®iÓm cña AC TÝnh gãc IBC
Gi¶i:
Gäi AB = x
0 0
2 2 2
20 cos 4
5 2
80 sin cos
4
5
sin 2 sin
sin sin
:
cos 4
5 cos
4 :
=
∆
A x
C x IBC
IBC
IC C
BI
BIC
A x
A x
x x BI
2
x BC x x BC
NC FC
Trang 22B
A
80 Cho hình thoi có chu vi là 37,12 cm Tỉ số hai đờng chéo là 2:3 Tính diện tích hình thoi
81 Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ CD = 16,45 cm Cạnh bên AD = BC = 30,10 cm Hai đờng chéo AC và BD vuông góc Tính độ dài đáy lớn AB
82 Cho tam giác ABC vuông tại C Trong tam giác vẽ đờng tròn tiếp xúc với các cạnh của tam giác Gọi tiếp điểm của cạnh huyền AB với đờng tròn là D E; F là hình chiếu của D trên CB;
CA Biết BD = m = 3,572 cm; AD = n = 4,205 cm
Tính diện tích tam giác ABC và diện tích hình chữ nhật CEDF
giải: gọi bán kính đờng tròn nội tiếp tam giác là r ta
2 2 2
2
2
2 2
2
r n r m r n m mn n
m
r n r m
n
m
+ + + +
= +
+
⇔
+ + +
1 2
1
r nr mr mn r
n r m CA CB
từ (1) ⇒mn+m.r+n.r+r2 = 2mn⇒S ABC =m.n
2 2
2 2
n n
m
m S
S n
m
n S
S n
m
m BA
BD
S
S
ABC CEDF ABC
ADF ABC
Trang 239k = 5z +3y+
2x Nzy;
x;
6 z yx
9k = 5z +3y+
b) Lập đợc bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số khác nhau
c) lập đợc bao nhiêu số có 5 chữ số trong đó 2 chữ số kề nhau phải khác nhau
d) lập đuợc bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau trong đó có hai chữ số lẻ, hai chữ số chẵn
88 Dùng các chữ số 1; 2; 7 viết đợc bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số sao cho các chữ số 2 và
7 có mặt 1 lần còn chữ số 1 có mặt 3 lần Cũng hỏi nh trên nếu thêm điều kiện các số phải tìm lớn hơn 20000
89 Có 2 viên bi đỏ giống nhau, 8 viên bi xanh giống nhau Có bao nhiêu cách xếp 10 viên bi thành:
a) hàng ngang
b) vòng tròn
90 Một ô tô có 8 chỗ ngồi ( kể cả chỗ của lái xe) Có bao nhiêu cách xếp chỗ 8 ngời biết trong
đó có 2 ngời biết lái xe
Trang 2491 Có bao nhiêu số có 4 chữ số lập bởi các chữ số 1; 2; 3 biết rằng số đó chia hết cho 9.