1. Trang chủ
  2. » Tất cả

tài liệu ôn kiến trúc

36 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một loại máy tính có màn hình cảm ứng, khi sử dụng người dùng cóthể dùng bút hoặc công cụ chọn để chạm vào, lựa chọn một đối tượng nào đóhoặc có thể nhập thông tin qua bàn phím ảo tích h

Trang 1

MÔ ĐUN 01: HIỂU BIẾT VỀ CNTT CƠ BẢN

A Truy xuất ngẫu nhiên

B Chỉ đọc nội dung, không sửa chữa

C Có thể lưu giữ thông tin khi tắt máy

Trang 2

C Do dung lượng nhỏ

D Cả 3 phương án còn lại đều đúng

Câu 8 Các thành phần của CPU bao gồm:

A Clock, CU, ALU, Rom

B Clock, CU, ALU, MB

C Clock, CU, BUS, Registers

D Clock, CU, ALU, Registers

Câu 9 Bộ nhớ chính bao gồm.

A Rom, Registers

B Ram, Registers

C Ram, Rom

D Ram, Rom, Registers

Câu 10 Thiết bị nào được ví như bộ não của máy tính?.

Câu 12 Điện thoại thông minh (smartphone) là gì?

A Điện thoại tích hợp một nền tảng hệ điều hành di động với nhiều tính năng hỗ trợ tiên tiến

B Hỗ trợ tất cả các kiểu hệ điều hành

C Bền hơn so với điện thoại di động khác

D Điện thoại chỉ có chức năng nghe và gọi

Câu 13 Bộ nhớ nào lưu lại các thông số kỹ thuật của máy tính được các nhà sản

Trang 3

C Registers

D Modem

Câu 15 Ngôn ngữ lập trình là:

A Ngôn ngữ dành cho mọi người sử dụng

B Ngôn ngữ để soạn thảo văn bản

C Ngôn ngữ chạy trên tất cả các hệ điều hành

D Ngôn ngữ để viết chương trình máy tính

Câu 16 Ngôn ngữ lập trình bao gồm:

A Ngôn ngữ máy, hợp ngữ

B Ngôn ngữ ứng dụng, hợp ngữ

C Ngôn ngữ bậc cao, ngôn ngữ bậc thấp

D Ngôn ngữ cấp thấp, ngôn ngữ đa cấp

Câu 17 Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị ngoại vi?

A Bàn phím, chuột, màn hình, máy in

B Mainboard, CPU, CD-ROM Drive, Chuột

C HDD, CD- ROM Drive, FDD, bàn phím

D Màn hình, CPU, RAM, Main

Câu 18 Khi thực hiện chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao, chương trình

sẽ dịch ra ngôn ngữ mã máy còn gọi là ngôn ngữ:

Trang 4

Câu 21 Phần mềm tiện ích có tác dụng gì?

A Hổ trợ và nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

B Điều khiển các phần mềm khác

C Cung cấp dịch vụ cho các phần mềm khác

D Cung cấp dữ liệu cho máy tính

Câu 22 Tin học ứng dụng nhiều nhất ở lĩnh vực nào trong cuộc sống con

người?.

A Sản xuất nông nghiệp

B Sản xuất thủ công

C Sản xuất đại trà

D Sản xuất công nghiệp

Câu 23 Việc truyền tải một Email nhờ vào:

A Trí tuệ nhân tạo

Câu 25 Lĩnh vực nào trong tin học vẫn còn là một thách thức đối với các

chuyên gia tin học?

A Là chương trình giúp người sử dụng sửa chữa máy tính

B Là chương trình thay đổi phần cứng của máy tính

C Là chương trình giúp người sử dụng quản lý máy tính

D Là chương trình quản lý các thiết bị trong hệ thống mạng

Trang 5

Câu 27 Nhiệm vụ của hệ điều hành là:

A Quản lý các tài nguyên máy tính

B Quản lý thời gian sử dụng thiết bị ngoại vi

C Quản lý việc đóng mở các chương trình

D Quản lý việc kết nối mạng

Câu 28 Các chức năng quan trọng của hệ điều hành là:

A Phối hợp và đồng bộ giữa các phần mềm

B Quản lý tài nguyên mạng

C Kiểm soát quá trình truy cập, bảo vệ hệ thống mạng

D Duy trì sự nhất quán của hệ thống, kiểm soát lỗi và phục hồi hệ thống khi có lỗi xảy ra.

Câu 29 Các chương trình không quản lý việc khởi động hệ thống thuộc về:

D Khả năng thực hiện công việc của hệ điều hành

Câu 31 Một loại máy tính có màn hình cảm ứng, khi sử dụng người dùng cóthể dùng bút hoặc công cụ chọn để chạm vào, lựa chọn một đối tượng nào đóhoặc có thể nhập thông tin qua bàn phím ảo tích hợp trong máy được gọi là thiết

Trang 6

Câu 33 Ưu điểm của hệ điều hành Windows so với DOS là .

MÔ ĐUN 02: SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN

Câu 35 Lệnh Start/Shut down dùng để làm gì?

A Tắt máy tính

B Khởi động lại máy tính

C Tắt màn hình

D Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện

Câu 36 Có bao nhiêu cách thoát khỏi một chương trình ứng dụng trong hệ điều

D Chương trình diệt virus máy tính

Câu 38 Để tắt máy tính đúng cách người dùng chọn thao tác nào?.

A Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown

B Tắt nguồn điện

C Bấm nút Power trên hộp máy

D Bấm nút Reset trên hộp máy

Câu 39 Quy trình tắt máy tính nào sau đây đảm bảo an toàn cho chương trình và

dữ liệu?

Trang 7

A Ghi dữ liệu vào đĩa, đóng các file chương trình, Chọn nút Start/Shut down

B Đóng các file chương trình, ghi dữ liệu vào đĩa, Shutdown Windows

C Đóng các file chương trình, Shutdown Windows, tắt công tắc nguồn

D Chọn nút Start/Shut down

Câu 40 Trong Windows 7, để ngắt ổ đĩa USB một cách an toàn, có thể

dùng cách nào sau đây?

A Nhấn chuột phải trên biểu tượng USB ở góc phải màn hình, chọn thiết bị cần gỡ bỏ và chọn Eject

B Đóng tất cả các chương trình đang chạy

C Khởi động lại HĐH Windows

D Rút USB ra khỏi máy tính

Câu 41 Để thiết lập chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong Windows 7, sử

dụng công cụ nào sau đây trong Control Panel?

A Display

B Device Manager

C Taskbar and Start Menu

D Personalization

Câu 42 Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai:

A Bấm nút Power trên hộp máy

B Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown, sau đó chọn mụcRestart

C Bấm nút Reset trên hộp máy

D Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart

Câu 43 Trong Control Panel của Windows 7, để thay đổi cách thức đăng nhập

(login) và đăng xuất (logout), có thể dùng cách nào sau đây?

A Chọn User Accounts, chọn Change the way users log on or off

B Chọn System, chọn Change the way user log on or off

C Chọn Windows Firewall, đánh dấu mục On hoặc Off

D Chọn Region, chọn Additional settings

Câu 44 Trong hệ điều hành Windows 7, khi người dùng muốn rời khỏi máy

tính, có thể dùng cách nào sau đây để khóa máy tính tạm thời?

A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del, chọn Lock This Computer

Trang 8

B 60 ngày

C Tự động xóa sau khi khởi động lại máy tính

D 30 ngày

Câu 46 Theo nguyên tắcquản lý tệp và thư mục của hệ điều hành Windows,

phát biều nào sau đây không đúng?

A Trong một file có chứa các file và thư mục con khác

B Trong một file có thể không chứa thông tin

C Trong một thư mục có thể chứa các file và thư mục con khác

D Hệ điều hành quản lý tệp và thư mục dạng cây thư mục

Câu 47 Thao tác nào chọn các tệp tin liền kề nhau?

A Nhấn chuột tại file đầu, nhấn giữ phím Shift sau đó nhấn chuột tại file cuối

B Nhấn chuột tại file đầu, nhấn phím Ctrl sau đó nhấn chuột tại file cuối

C Nhấn chuột tại file đầu, nhấn phím Alt sau đó nhấn chuột tại file cuối

D Nhấn chuột tại file đầu, nhấn phím F4 sau đó nhấn chuột tại file cuối

Câu 48 Trong hệ điều hành Windows, chức năng Search không cho phép tìm

File và Folder theo:

B Kiểm tra lại kết nối mạng máy tính

C Kết nối máy tính với màn hình của máy tính khác để tiếp tục soạn thảovăn bản

D Mở ứng dụng kiểm tra phần cứng máy tính

Câu 51 Phần tên và phần mở rộng của tệp tin ngăn cách nhau bởi dấu nào?

A Dấu chấm (.)

B Dấu chấm than (!)

Trang 9

C Dấu @

D Dấu (*)

Câu 52 Mục đích nén dữ liệu (Data compression) cho các tệp và thư mục là:

A Giảm dung lượng lưu trữ

B Để tăng dung lượng lưu trữ

C Để sắp xếp lại thư mục theo nhóm

D Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ doc sang rar

Câu 53 Để mở các tệp nén, người dùng sử dụng phần mềm nào? .

Câu 57 Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục

trên đĩa, người dùng mở cửa sổ nào?

A Windows Explorer (File Explorer)

Trang 10

A Chuột phải, chọn New, chọn Folder

B Edit, chọn New, chọn Folder

C Tools, chọn New, chọn Folder

D Windows, chọn New, chọn Folder

Câu 59 Trong cửa sổ Explorer, để chọn các file nằm liền kề nhau, thực hiệnthao tác nào?

A Dùng kỹ năng kéo thả chuột để bao vùng file cần chọn

B Giỡ phím Tab và nhấn chuột vào từng file cần chọn

C Chọn file đầu danh sách và nhấn phải chuột vào file cuối danh sách

D Giữa phím Alt và nhấn chuột vào từng file muốn chọn

Câu 60 Muốn khôi phục lại đối tượng đã xóa trong Recycle Bin, thực hiện thaotác nào?

A Chuột phải vào đối tượng, chọn Restore

B Chuột phải vào đối tượng, chọn Copy

C Chuột phải vào đối tượng, chọn Cut

D Chuột phải vào đối tượng, chọn Move To Folder

Câu 61 Để máy tính có thể chạy các chương trình ứng dụng, thì máy vi tính bắtbuộc phải có phần mềm nào?

A Tạo đường tắt để truy cập nhanh

B Sao chép một đối tượng

C Đóng các cửa sổ đang mở

D Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

Câu 64 Trong Windows, ứng dụng nào có chức năng như máy tính bỏ túi?

A Calculator

B Powerpoint

C Notepad

D Winword

Trang 11

Câu 65 Trong Windows, phím nào dùng để chụp màn hình lưu nội dung vào bộnhớ Clipboard?.

D Caps Lock + Delete

Câu 67 Trong Windows, nhấn phím nào để mở nhanh menu Start

A Windows

B ESC

C Ctrl

D Shift

Câu 68 Trong Windows, nhấn giữ phím Ctrl và lăn nút chuột giữa có tác dụng gì?

A Phóng to/ thu nhỏ (Zoom) các đối tượng trong cửa sổ

B Cuộn trang màn hình

C Di chuyển trỏ chuột ra ngoài cửa sổ

D Đóng cửa sổ

MÔ ĐUN 03: XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN

Câu 69 Trong phần mềm MS Word 2010, lặp lại các dòng tiêu đề của bảng biểu,thực hiện thao tác nào?

A Table Tool\layout\Repeat Header Row

B Table\Repeat Header Row

C Layout\Repeat Header Row

D Insert\Repeat Header Row

Câu 70 Trong phần mềm MS Word 2010, để chọn tất cả nội dung văn bản bằngthao tác trên thanh công cụ, thực hiện thao tác nào?

Trang 12

Câu 71 Trong phần mềm MS Word 2010, để chọn hiệu ứng cho chữ chọn thẻnào trong Home\Font:

C Home\Paragraph\Bullets and Numbering

D Home\ Paragraph \Bullets

Câu 77 Trong phần mềm MS Word 2010, trộn các ô trong bảng, thực hiện thaotác nào?

A Table\Split Cells

B Table\Layout\Split Cells

Trang 13

C Table Tools\Layout\Meger Cells

A Insert\Comments\ New Comment

B Review\ Comments\New Comment

C Design\ Comments\New Comment

D Home\ Comments\New Comment

Câu 80 Trong phần mềm MS Word 2010, để xóa bảng biểu, thực hiện thao tácnào?

A Design\Layout\ Delete\Table

B Home\Layout\ Delete\Table

C Page Tools\Layout\ Delete\Table

D Table Tools\Layout\ Delete\Table

Câu 81 Trong phần mềm MS Word 2010, đánh số trang cho một file văn bản, thực hiện thao tác nào?

A.Insert\Header & Footer\Page number

B.Insert\Header & Footer\Date and Time

C.Insert\Header & Footer\Break

D.Insert\Header & Footer\Table

Câu 82 Để mở một file sẵn có trên đĩa trong phần mềm MS Word sử dụng lệnhhoặc tổ hợp phím nào?

B Table Tool\Layout\Insert Above

C Table Tool\ Insert Above

D Table\Insert Above

Trang 14

Câu 84 Trong MS-Word 2010, thiết lập trang in cho văn bản, thực hiện thao tácnào?.

Câu 87 Trong MS-Word 2010, để sử dụng font chữ ".vntime" phải chuyển chế

độ trong unikey như thế nào?

Trang 16

Câu 95 Trong phần mềm MS Word 2010, muốn chèn thêm một hàng xuốngdưới vị trí dòng được chọn trong bảng biểu, thực hiện thao tác nào?.

A Layout\Insert Below

B Table Tool\Layout\Insert Below

C Table Tool\ Insert Below

Câu 97 Trong phần mềm MS Word 2010, để thiết lập ký tự đầu câu luôn là chữ

in hoa, thực hiện thao tác nào?

A Home\ Change Case\ Sentence Case

B View\ Change Case\ Sentence Case

C Insert\ Change Case\ Sentence Case

D Design\ Change Case\ Sentence Case

MÔ ĐUN 04: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN

Câu 98 Trong phần mềm MS Excel 2010, kẻ đường viền cho bảng dữ liệu, phảichọn bảng dữ liệu, nhấn chuột vào Home\Cells\Format\Format Cells Trong hộpthoại Format Cells, chọn thẻ nào?

A Vào menu View, chọn Zoom

B Vào menu File, chọn Web Page Preview

C Vào menu File, chọn Print Preview

Trang 17

D Vào menu File, chọn Print, chọn Print Preview

Câu 101 Trong phần mềm MS Excel 2010,để lựa chọn các vùng liền kề nhautrong bảng tính, sử dụng chuột kết hợp với phím nào?

Trang 18

Câu 108 Trong phần mềm MS Excel, sắp xếp danh sách dữ liệu,thực hiện thao tácnào?

A View -> Sort B Home -> Sort

C Data -> Sort D Insert -> Sort

Câu 109 Trong phần mềm MS Excel 2010, tại ô D2 có công thức "=B1 + C1",khi sao chép sang ô E2 thì ô E2 có công thức là:

Câu 110 Trong phần mềm MS Excel 2010, nếu trong một ô tính có các kí hiệu

#####, điều đó có nghĩa là gì?

A. Chương trình bảng tính bị nhiễm virus

B. Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi

C. Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số

D. Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số

Câu 111 Trong phần mềm MS Excel 2010, trước mỗi công thức tính toánthường sử dụng dấu nào?

C Dấu hai chấm (:) D Dấu đôla ($)

Câu 112 Trong phần mềm MS Excel 2010, câu lệnh =MAX(7, 5, 2, 9, 3, 1,-7) cho kết quả là:

Trang 19

Câu 117 Trong phần mềm MS Excel 2010, hàm TODAY() trả về kết quả là:.

A Số ngày trong tháng của biến ngày tháng date

B Số năm của biến ngày tháng date

C Số tháng trong năm của biến ngày tháng date

D Ngày tháng hiện tại của hệ thống

Câu 118 Trong phần mềm MS Excel 2010, hàm LEN(“Microsoft Excel 5.0”)cho kết quả trả về là:

D Nhấn chuột vào công cụ Print Preview

Câu 120 Trong phần mềm MS Excel 2010,công thức =SQRT(A9) dùng để

A Tính tổng của ô A9

B Tính bình phương của ô A9

C Tính căn bậc hai của ô A9

D Tính giá trị tuyệt đối của ô A9

Câu 121 Trong phần mềm MS Excel 2010, để chọn kiểu chữ nghiêng, sử dụng

Câu 123 Trong phần mềm MS Excel 2010, ô A3, A4, A5, A6 chứa các số 3, 4,

5, 6 công thức =IF(SUM(A3:A6)>18,10,15) có kết quả trả về là:

Trang 20

Câu 125 Trong phần mềm MS Excel 2010, tại ô A2 có giá trị 0 Tại ô B2 soạnthảo công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:.

A.Tham chiếu ô không hợp lệ

B Giá trị tham chiếu không tồn tại

C Không tham chiếu đến được

D.Tập hợp rỗng

Câu 127 Trong phần mềm MS Excel 2010, khi soạn thảo công thức xong rồinhấn Enter, máy hiện ra #REF! có nghĩa là:

A Tham chiếu ô không hợp lệ

B Giá trị tham chiếu không tồn tại

C Không tham chiếu đến được

Trang 21

Câu 131 Trong PowerPoint 2010,sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, thaotác nào sau đây không dùng để trình chiếu bài trình diễn đó?

A Chọn Slide Show -> Custom Slide Show

B Chọn Slide Show ->From Curent Slide

C Chọn Slide Show -> From Beginning

D Nhấn phím F5

Câu 132 Trong PowerPoint 2010, để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử”

thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), phải thực hiện

A Chọn tab Home -> New Slide ->Duplicate Selected Slide

B Chọn tab Home -> New Slide

C Chọn tab Home -> New Slide -> Duplicate Slide

D Chọn tab Home -> Duplicate Selected Slide

Câu 135 Trong Microsoft PowerPoint 2010 hỗ trợ lưu trình diễn ở dạng tệp tin

có phần mở rộng nào sau đây?

Trang 22

Câu 140 WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

Câu 141 Nếu 4 PCs kết nối với nhau thông qua HUB cần bao nhiêu địa chỉ IPcho 5 trang thiết bị mạng này?

D Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

Câu 144 Trong trình duyệt Internet Explorer, để lưu lại địa chỉ của trang web

ưa thích, ta thực hiện thao tác?

Trang 23

C Mục All Windows

D Mục History

Câu 146 Cáp mạng nối giữa máy vi tính với Hub hoặc Switch cần bấm dây (hình ảnh minh họa hai đầu J45 chuẩn A và B)?

A Bấm thứ tự 2 đầu cáp giống nhau

B Đổi vị trí các sợi 1, 2 với sợi 3, 6

C Một đầu bấm theo chuẩn TIA/EIA T-568A, đầu kia theo chuẩn

TIA/EIA T568-B

D Cả ba phương án còn lại đều sai

Câu 147 Trong các phương án liệt kê dưới đây, đâu không phải là tên của mộttrình duyệt web ?

Trang 24

Để tìm tất cả thư đã gửi đi tới một địa chỉ nào đó, thực hiện thao tác nào dưới đây ?

A Nhập địa chỉ vào mục To > nhấn nút Search Mail

B Nhập địa chỉ vào mục From > nhấn nút Search Mail

C Nhập địa chỉ vào mục Subject > nhấn nút có biểu tượng “kính lúp”

D Nhập địa chỉ vào mục Doesn’t have > nhấn nút có biểu tượng “kính lúp”

Câu 148 Trình duyệt nào sau đây được phát triển bởi Apple?

Ngày đăng: 02/03/2021, 14:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w