bộ đề thi thử môn Toán ôn thi thpt quốc gia năm 2020 hay nhất có đáp án
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1:Tập xác định của hàm số sin 1
n
22
lim
n n
lim
n n
Trang 2Câu 10:Trong măt phẳng Oxy cho điểm M( 2; 4) Phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến điểm M
A Nếu b^ ( )P thì b a // . B Nếu b //( )P thìb^ a.
C Nếu b a // thìb ^ ( )P . D Nếu b ^ a thì b //( )P .
Câu 14: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên ABC trùng với trung điểm H của cạnh BC. Biết tam giác SBC là tam giác đều. Tính số đo của góc giữa SA và ABC.
Câu 15:Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, ; hai mặt phẳng
và cùng vuông góc với mặt đáy và đường thẳng tạo với mặt đáy một góc Khoảng cách giữa hai đường thẳng
Trang 3Câu 19: Cho hàm số y x4 2x2 có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất
cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x4 2x2 log2m
x y
x x
Câu 26:Một người gửi ngân hàng lần đầu 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2% một quý
theo hình thức lãi kép. Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kì hạn và lãi suất như trước đó. Sau một năm, tổng số tiền gốc và lãi của người đó là bao nhiêu (làm tròn đến hàng triệu đồng)?
A 212 triệu. B.216 triệu. C.221 triệu. D.210 triệu.
Trang 45 3 1
A 30 10i . B 32 13i . C 33 13i . D 33 12i .
Câu 34: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1 2 i2z z 4i 20 Tìm z.
Trang 53 7 4
a
3 3 2
a
3 3 4
a
D a3 3.
Câu 42:Một hình hộp chữ nhật có kích thước (cm) (cm) (cm)a b c , trong đó , , a b c là các số
nguyên và 1 a b Gọi c V (cm )3 và S (cm )2 lần lượt là thể tích và diện tích toàn phần của hình hộp. Biết V S, tìm số các bộ ba số a b c, , ?
a
3 7 4
a
3 15 24
Trang 6Trang 6/6 - Mã đề thi 132
Giá trị của x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất là:
A.x 5 cm . B.x 9 cm . C.x 8 cm . D x 10 cm .
Câu 47: Trong không gianOxyz véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến n,
r của mặt phẳng
30 cm
Trang 7SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019 – 2020 Trường THCS và THPT Nguyễn Viết Xuân Môn: TOÁN
ĐỀ THAM KHẢO Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề gồm có 6 trang, 50 câu trắc nghiệm)
Câu 1 Cho cấp số nhân( )u n với 1 1; 7 32
2
u = - u = - Tìm công bội của cấp số nhân đã cho
2
Câu 2 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên Giá trị lớn nhất của hàm số trên
đoạn 2;3 bằng
Câu 3 Hàm số ysin x cosx có tập xác định là
A D 1;1 B 2; 2
2
k k
Câu 4 Gọi l h r, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón Thể tích của khối nón là
A 1 2
3
3
Câu 5 Với a là số thực dương tùy ý,
2 7 log 7
a
bằng
A 2 log7 a 1 B 2
7
1
2 log a
Câu 6 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình dưới đây Mệnh đề nào sau đây đúng?
x -1 2
' y + + 0 -
y
-2 -2
A Hàm số đã chọn đồng biến trên ; 1 1; 2
B Hàm số đã chọn đồng biến trên 2; 2
C Hàm số đã chọn đồng biến trên các khoảng và 2; ; 2
D Hàm số đã chọn đồng biến trên 0; 2
Câu 7 Đặtlog 53 a , khi đólog3 3
25 bằng
A. 1
a
2
a
Trang 8Câu 8 Trên mặt phẳng tọa độ, số phức z3i được biểu diễn bởi điểm 4 A B C D, , , ?
212
212
212
Trang 9Câu 19 Cho a b , 0, biểu thức 1 4
2log
2 2
Câu 22 Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Giá trị của
S
C S ;1 D S 1;
Câu 25 Cho hàm số f x có đạo hàm f ' x trên khoảng K, đồ thị hàm số f ' x
trên khoảng K như hình vẽ Hàm số có bao nhiêu cực trị?
Trang 10Câu 27 Tính thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng 2
Câu 28 Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 2
Câu 29 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và
SAa Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng
Câu 33 Cho điểm A2;5;3 và đường thẳng : 1 2
Câu 34 Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 3 a Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a, thuộc mặt phẳng 3
vuông góc với đáy, biết đáy ABCD là hình bình hành Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và
CD
Câu 35 Một bình đựng nước dạng hình nón (không có nắp đáy), đựng đầy nước Biết
rằng chiều cao của bình gấp 3 lần bán kính đáy của nó Người ta thả vào bình đó một
khối trụ và đo được thể tích nước tràn ra ngoài 16 ( 3)
Trang 11A M D
F E B
O
C N
Câu 37 Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam Xếp ngẫu nhiên các học sinh trên để chụp ảnh Tính xác
suất không có hai bạn nữ nào đứng kề nhau
Câu 38 Cây dù ở khu vui chơi “công viên nước” của trẻ em có phần trên là một chỏm cầu, phần than là một
khối nón cụt như hình vẽ Biết ON OD2m; MN 40cm; BC40cm; EF 20cm
Câu 40 Ông T vay Ngân hàng nông nghiệp tỉnh Phú Yên một tỷ đồng theo phương thức trả góp để làm vốn
kinh doanh Nếu cuối mỗi tháng, bắt đầu từ tháng thứ nhất ông T trả 40 triệu đồng và chịu lãi số tiền chưa trả là 0,65% mỗi tháng (biết lãi suất không thay đổi) thì sao bao nhiêu tháng ông T trả hết số tiền trên?
Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA = a và vuông góc với mặt
đáy (ABCD) Trên SB, SD lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho SM m 0,SN n 0
48
a
3 max
324
a
3 max
6
a
V
Trang 12Câu 46 Biết số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z 3 4i 5 và biểu thức M z2 z i đạt giá trị lớn nhất Tính mô đun của số phức z + i
Câu 48 Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu
giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2
f xx m có 4 nghiệm phân biệt
A 2 B 3
Câu 49 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 60o
Gọi M là điểm đối xứng của C qua D, N là trung điểm SC Mặt phẳng ( BMN ) chia khối chóp S.ABCD thành
hai khối đa diện (tham khảo hình vẽ bên dưới) Gọi V là thể tích khối đa diện có chứa đỉnh S , 1 V là thể tích 2
khối đa diện còn lại Giá trị của 1
Trang 13HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
11.D 12.A 13.B 14.B 15.A 16.D 17.D 18.B 19.D 20.C 21.B 22.B 23.B 24.D 25.B 26.D 27.C 28.B 29.D 30.A 31.B 32.B 33.D 34.D 35.D 36.A 37.D 38.A 39.D 40.B 41.A 42.C 43.A 44.C 45.A 46.A 47.A 48.A 49.B 50.C Câu 1 B
n C
Trang 18x x
Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BC, AB, SA và gọi H là giao điểm của AM với CN Khi
đó H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Kẻ đường thẳng d qua H và vuông góc với mặt phẳng (ABC)
Kẻ đường thẳng qua P, vuông góc với SA và cắt đường thẳng d tại I
Nhận xét: I ∈ d nên IA = IB = IC Mà I nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng SA nên
IA = IS Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
Tam giác ABC đều, cạnh a nên AM = 3
Trang 19Xét tam giác IPA vuông tại P ta có: 2 2 3 21
2 1
11lim
x x
Trang 20Ta có: (SAC), (SBD) vuông góc với đáy
Trang 21Gọi I là trung điểm của AB Tam giác SAB đều SI AB
Gọi h, R lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của hình nón
h’, r lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của hình trụ
Theo đề bài, ta có: h3 , 'R h 2 ,R thể tích khối trụ: 2 ' 16 ( 3)
Trang 22Giữa 6 bạn nam có 5 khoảng trống và thêm hai vị trị ở đầu hàng là 7 Để xếp 5 bạn nữ mà không có hai bạn nữ
kề nhau ta chọn 5 trong 7 vị trí này và xếp 5 bạn nữ vào cóA75
Trang 23Hàm số y f x( ) đồng biến trên R y' 0 x R và bằng 0 tại hữu hạn điểm
d2
Trang 24x x x
là một vectơ pháp tuyến của mp(P)
d là đường thẳng đi qua điểm A và cắt đường thẳng ∆ ⇒ đường thẳng d qua A và nằm trong mp(P) (1) Mặt khác d (B, d) ≤ AB , AB không đổi
⇒ khoảng cách từ B đến đường thẳng d lớn nhất bằng AB ⇔ d ⊥ AB (2)
Từ (1), (2) ⇒ vectơ chỉ phương của đường thẳng d cùng phương vớin P,AM 2; 4; 2
=> đường thẳng d nhận 1 vec tơ chỉ phương làu 1; 2; 1
Khi đó theo giả thiết ta có 2 2
Lập tỉ lệ thể tích của khối chóp S AMN và khối chóp S ABCD
Sử dụng BĐT để biện luận GTLN của thể tích khối chóp S AMN
Trang 25m m
Để tồn tại số phức z như trên thì M thỏa mãn điều kiện: đường thẳng 4x2y 3 M 0 và đường tròn
x32y42 5 có điểm chung d I ; R, với I3; 4 ; R 5
Trang 26Để phương trình f ( 4 x x2 + 1) = m - 5 có 4 nghiệm phân biệt thì phương trình f (t) = m - 5 có 2 nghiệm
phân biệt thuộc [1; 3)
Dựa vào đồ thị suy ra - 2 < m - 5 ≤ 0 ⇔ 3 < m ≤ 5
Suy ra có 2 giá trị nguyên m thỏa mãn bài toán là m = 4 và m = 5
2
Trang 27x x
x x
Trang 28Câu 4 Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lí và 2 quyển sách Hóa
li m 1
Trang 29Câu 12 Cho hình chóp S A B C D. có đáy là hình chữ nhật, A B 2a, B C a Hình chiếu
Câu 14 Cho hình chóp S A B C D. có đáy A B C D là hình bình hành tâm O, I là trung điểm
A Đường thẳng I O song song với mặt phẳng S A D
B Mặt phẳng IB D cắt hình chóp S A B C D. theo thiết diện là một tứ giác
C Đường thẳng I O song song với mặt phẳng S A B
D Giao tuyến của hai mặt phẳng IB D và S A C là I O
Câu 15 Cho hình chóp S A B C D. có đáy A B C D là hình chữ nhật, A B a, A D 2a Tam
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 30Khẳng định nào sau đây đúng
Câu 21 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
y 2 x 3 x 1 2 x 2 trên đoạn [ 1; 2 ] đạt tại x x 0
C Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1
D Hàm số không có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
Trang 31; 2
1 ( 2 x 1) 3
B y’ =
2 3
2 ( 2 x 1) 3
2 3
1 ( 2 x 1) 3
2 3
2 ( 2 x 1) 3
5 8
7 3a
Câu 29 Cho hàm số y f x liên tục trên a b, Giả sử hàm số u u x có đạo hàm liên
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Trang 32Trang 5/14
Câu 32 Tính tích phân
2 0
Câu 38 Cho hình chóp S A B C D. có đáy A B C D là hình bình hành Dựng mặt phẳng P
A 4 mặt phẳng B 2 mặt phẳng
C 1 mặt phẳng D 5 mặt phẳng
Câu 39 Cho hình chóp S A B C. có cạnh bên S A vuông góc với mặt phẳng đáy A B C Biết
a
V
Câu 40.Cho hình chóp S A B C. có A và B lần lượt là trung điểm của S A và S B Biết thể
Câu 41 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, A B / / C D , A B = 2 C D Gọi M, N
S B C D A
V V
Câu 42 Cho hình nón có bán kính đáy r 2 và độ dài đường sinh l 3 Tính diện tích
Trang 33Câu 44 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SA vuông góc với mặt
Câu 45 Cho hình chóp tứ giác đều S A B C D. có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2 a
giác OMN và vuông góc với mặt phẳng OMN Khoảng cách từ điểm E đến đường thẳng
Trang 34Trang 7/14
LỜI GIẢI CHI TIẾT
1.A 2.D 3.D 4.A 5.D 6.C 7.B 8.B 9.D 10.C 11.A 12.B 13.C 14.B 15.D 16.B 17.D 18.D 19.C 20.A 21.B 22.A 23.C 24.B 25.B 26.C 27.C 28.A 29.C 30.B 31.C 32.C 33.D 34.C 35.A 36.A 37.B 38.D 39.D 40.C 41.C 42.B 43.A 44.A 45.A 46.D 47.C 48.D 49.B 50.A
m
m m
1 (
4
1 2 2
Trang 35tan S C H a CH
C D A
S
H
Trang 36a a
H E a
Phương pháp giải: Dựa vào hình dáng, đường tiệm cận đồ thị hàm số
Lời giải: Dựa vào hình vẽ, ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 2 và đi xuống
Câu 19 Đáp án C
Phương pháp giải:
Dựa vào bảng biến thiên, xác định khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số
Lời giải:
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy
Câu 20 Đáp án A
Phương pháp giải:
Phương trình có nhiều nhất n nghiệm thì xảy ra các trường hợp có n nghiệm, có n – 1 nghiệm, … , vô nghiệm, dựa vào bảng biến thiên để biện luận số giao điểm của hai đồ thị hàm số
Trang 381 ta n
c o s
a a
Trang 39Câu 38 Đáp án D Vì 5 điểm S A B C D, , , , không đồng phẳng nên không xảy ra trường
S D
Trang 40Phương pháp giải: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là S x q r l
Lời giải: Diện tích xung quanh của hình nón là Sx q rl 3 2
Câu 43 Đáp án A.Đường sinh của hình nón: 2 2
2
a
l S M S O O M Vậy
Trang 413 u
Trang 42STRONG TEAM TOÁN VD-VDC
a
326
a
328
a
324
a
Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân tại A , SA vuông góc với mặt phẳng
(ABC Biết rằng ) BC= 2a, SB= a 5 Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A 2 3
32
33
31
3a
Trang 43Câu 9: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên và ( ) ( 2 )( 2 ) ( )
+
=+ tại điểm có hoành độ x = tạo với hai trục tọa độ 1
một tam giác có diện tích bằng
Câu 12: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, tam giác SBC đều và tam giác SAD
vuông Góc taọ bởi hai mặt phẳng (SBC) (, ABCD là )
Câu 13: Khối chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy bằng a , mặt bên tạo với đáy một góc 0
60 thì thể tích bằng:
2 a B
36
6 a C
33
33
+
=
− , mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên hai khoảng (−;1 ; 1;) ( + )
B Hàm số nghịch biến trên (− + ;1) (1; )
C Hàm số đồng biến trên hai khoảng (−;1 ; 1;) ( + )
D Hàm số đồng biến trên (− + ;1) (1; )
Trang 44Câu 19: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Phương trình f ( )− x =m ( với m là tham số
thực) có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm?
Câu 24: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
2 2
Trang 45Câu 27: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A D, SA vuông góc với mặt
phẳng (ABCD Cho biết AD) =CD= ,a AB=2a,hai mặt phẳng (SBC) (, ABCD tạo với )
nhau góc 450 Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng(SBC bằng )
Câu 29: Cho hai hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng a và nằm trên hai mặt mặt phẳng
vuông góc với nhau Thể tích khối đa diện EBCFAD bằng
A
3
23
Câu 30: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có tam giác A BC ' là tam giác đều cạnh a và tam giác
ABC vuông tại A Thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' là
x
−
=+ có phương trình là
A y = − 3 B y =2 C y = − 2 D y = 3
Câu 34: Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 3
1
x y x
−
=+ và hai trục tọa độ cắt nhau tạo thành hình
x m y
Trang 46=+ B y=x3+3x+1 C y=x2− +x 1 D
1
x y
V = a , tam giác SBC là tam giác đều có cạnh bằng a
Khi đó, khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC bằng)
Trang 47Số nghiệm của phương trình f x = là ( ) 0
−
=+ có đồ thị ( )C cắt hai trục tọa độ lần lượt tại A, B Tiếp tuyến của ( )C
tại hai điểm A, B tạo với nhau một góc Giá trị của sin bằng
Câu 47: Cho hình lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a, thể tích khối lăng trụ bằng a3và độ dài các
cạnh bên là2a Góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy là:
Câu 48: Cho khối chóp SABCD có thể tích V , đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của SB
N là điểm trên cạnh SD Mặt phẳng (AMN cắt cạnh SC tại điểm ) Psao cho thể tích khối
Câu 49: Gọi là góc tạo bởi hai mặt bên của một tứ diện đều Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 50: Tập hợp giá trị thực của tham số m để hàm số y=mx4+(m−2)x2+2m có điểm cực tiểu là
A (0; 2] B (−; 0] C (0;+ ) D (0; 2)
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 48y = =x hoặc x = Bảng biến thiên của hàm số này như sau 1.
Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng y=m và đồ thị hàm số
2
y= − +x x có 4 giao điểm phân biệt khi và chỉ khi
0 Vậy phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 0m 1 m 1
Câu 3 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )=2x+ 5x2−10x+10trên đoạn −2;1 là
Trang 49O A
B E
F
M H
Xét bát diện đều tâm O như hình vẽ
Ta có: (FDA) (// EBC nên ) d( (FDA) (; EBC) )=d A EBC( ;( ) )