1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Giáo án lớp 5 Tuần 18 Năm học: 2019 - 2020

27 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 542,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - Nhận biết về biểu hiện của thái độ hòa đồng, chia sẻ với người khác 3?. Thái độ: - Biết cách sống hòa đồng, biết cách chia sẻ với mọi người.[r]

Trang 1

TUẦN 18

Ngày soạn: 3/1/2020

Ngày giảng: Thứ hai ngày 6 thỏng 1 năm 2020

Toỏn Tiết 86: Diện tích hình tam giác

I Mục tiờu

1 Kiến thức: Nắm đợc quy tắc tính diện tích hình tam giác

2 Kĩ năng: Biết vận dụng qui tắc tính diện tích hình tam giác để giải toán

3 Thỏi độ: Học sinh yờu thớch mụn học

II Đồ dựng

- Gv chuẩn bị 2 hình tam giác to, bằng nhau

III Ho t ạ độ ng d y v h c ạ à ọ

A Kiểm tra bài cũ (4’)

- GV gọi 1HS lờn bảng làm bài tập 3

+ Dựng kộo cắt hỡnh tam giỏc thành

hai phần theo đường cao của hỡnh

(đỏnh số 1,2 cho từng phần)

+ Ghộp hai mảnh 1,2 vào hỡnh tam

giỏc cũn lại để thành một hỡnh chữ

nhật ABCD

+ Vẽ đường cao EH

3 So sỏnh đối chiếu cỏc yếu tố

hỡnh học trong hỡnh vừa ghộp 5’

- GV yờu cầu HS so sỏnh:

+ Em hóy so sỏnh chiều dài DC của

hỡnh chữ nhật và độ dài đỏy DC của

Trang 2

của hình chữ nhật và chiều cao EH

của hình tam giác

+ Em hãy so sánh diện tích của hình

chữ nhật ABCD và diện tích của

hình tam giác EDC

4 Hình thành quy tắc, công thức

tính diện tích hình chữ nhật 7’

- GV yêu cầu HS nêu công thức tính

diện tích của hình chữ nhật ABCD

- Phần trước chúng ta đã biết AD =

EH, thay EH cho AD thì ta có diện

tích hình chữ nhật ABCD là DC x

EH

- Diện tích của hình tam giác EDC

bằng một nửa diện tích của hình chữ

nhật nên ta có diện tích của hình tam

tính diện tích của hình tam giác:

+ DC là gì của hình tam giác EDC ?

+ EH là gì của hình tam giác EDC ?

+ Như vậy để tính diện tích của hình

tam giác EDC chúng ta đã làm như

thế nào ?

- Đó chính là quy tắc tính diện tích

của hình tam giác Muốn tính diện

tích của hình tam giác ta lấy độ dài

đáy nhân với chiều cao (cùng một

đơn vị đo) rồi chia cho 2

- GV giới thiệu công thức:

+ Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần diệntích của hình tam giác (vì hình chữ nhậtbằng 2 hình tam giác ghép lại)

- HS nêu: Diện tích hình chữ nhậtABCD là DC x AD

+ DC là đáy của hình tam giác EDC.+ EH là đường cao tương ứng với đáyDC

+ Chúng ta đã lấy độ dài đáy DC nhânvới chiều cao EH rồi chia cho 2

- HS nghe giảng sau đó nêu lại quy tắc,công thức tính diện tích của hình tamgiác và học thuộc ngay tại lớp

Trang 3

- GV yêu cầu HS đọc đề bài.

- GV yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS đọc bài

- GV cho HS chữa bài trước lớp

Bài 2 5’ Viết tiếp vào chỗ chấm

cho thích hợp

- GV yêu cầu HS đọc đề toán

+ Muốn tính diện tích hình tam giác

ta làm thế nào?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV gọi 1 HS chữa bài trên bảng

lớp, sau đó nhận xét

Bài 3 5’

- GV yêu cầu HS đọc đề toán

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Xác định chiều cao của tam giác

EDC?

+ Muốn tính diện tích hình tam giác

ta làm thế nào?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV gọi 1 HS chữa bài trên bảng

lớp, sau đó nhận xét

- 1 HS đọc đề bài trước lớp,

- 1 HS lên bảng phụ HS cả lớp làm bàivào vở bài tập

Muốn tính diện tích hình tam giác ta

lấy độ dài đáy nhân với chiều cao

(cùng một đơn vị đo), rồi chia cho 2.

- 1 HS đọc đề bài trước lớp

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

a) Diện tích hình tam giác có độ dài đáy

7 cm và chiều cao 4cm là:

7 x 4: 2 = 14 (cm2)b) Diện tích hình tam giác có độ dài đáy15m và chiều cao 9m là:

15 x 9: 2 = 67,5 (m2)c) Diện tích hình tam giác có độ dài đáy3,7dm và chiều cao 4,3dm là:

3,7 x 4,3: 2 = 7,955 (dm2)

- 1 HS đọc đề bài trước lớp

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

+ Chiều rộng AD của hình chữ nhậtABCD bằng chiều cao của hình tamgiác EDC

+ Diện tích hình tam giác EDC là:13,5 x 10,2: 2 = 68,85 (m2)

Đáp số:68,85 m2

Trang 4

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Kiểm tra đọc

- Nội dung: Các bài tập đọc từ tuần 11 đến tuần 17

2 Kỹ năng:

- Kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 120 chữ/ phút; biết ngắt, nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc diễn cảm thể hiện được nộidung của văn bản nghệ thuật hoặc từng nhân vật

- Kỹ năng đọc - hiểu: Trả lời được 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài đọc

3 Thái độ: HS yêu thích môn học.

II Giáo dục KNS:

- Thu thập xử lí thông tin

- Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành bảng thống kê

III Đồ dùng

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9

- Phiếu kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 trang 95 SGK (2 bản)

IV Hoạt động dạy và học

A Kiểm tra bài

- Lần lượt từng HS gắp thăm bài (5 HS) về chỗ chuẩn bị;

Cử 1 HS giữ hộp phiếu bài tập đọc, khi có 1 bạn kiểm traxong, thì gọi 1 HS khác tiếp tục lên gắp thăm bài đọc

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi, nhận xét

Trang 5

+ Các bài tập đọc thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh:

Chuyện một khu vườn nhỏ, Tiếng vọng, Thảo quả, Hành trình của bầy ong, Người gác rừng tí hon, Trồng rừng ngập mặn.

+ Như vậy, bảng thống kê có 3 cột dọc: Tên bài - Tên tácgiả - Thể loại và 7 hàng ngang: 1 hàng là yêu cầu hàng là

6 bài tập đọc

- HS cả lớp làm bài vào vở, 1 nhóm làm trên bảng phụ

- HS nhận xét, bổ sung

Trang 6

luận lời giải đúng.

văn

6 Trồng rừng ngập

mặn

Phan NguyênHồng

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Kiểm tra đọc – hiểu (Yêu cầu như ở tiết 1)

Trang 7

- Lập bảng thống kê các bài tập đọc chủ điểm Vì hạnh phúc con người

2 Kĩ năng: Nói được cảm nhận của mình về cái hay của những câu thơ trong chủđiểm

3.Thái độ: Học sinh yêu thích môn học

II Giáo dục KNS:

- Thu thập, xử lí thông tin

- Kĩ năng hợp tác làm việc theo nhóm, hoàn thành bảng thống kê

III Đồ dùng

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 11 đến tuần 17

- Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê

IV Hoạt động dạy và học

theo nội dung như

- Nghe và xác định nhiệm vụ tiết học

- Lần lượt từng HS gắp thăm bài (5 HS) về chỗ chuẩn bị,

- Khi có 1 bạn kiểm tra xong, thì gọi 1 HS khác tiếp tụclên gắp thăm bài đọc

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi, nhận xét

- 1 HS đọc + Cần thống kê các bài tập đọc theo nội dung Tên bài –Tác giả - Thể loại

+ Các bài tập đọc thuộc chủ điểm Vì hạnh phúc con

người: Chuỗi ngọc lam, Hạt gạo làng ta, Buôn Chư Lênh đón cô giáo, Về ngôi nhà đang xây, Thầy thuốc như mẹ hiền, Thầy cúng đi bệnh viện.

+ Như vậy, bảng thống kê có 3 cột dọc: Tên bài – Tên tácgiả - Thể loại và 7 hàng ngang: 1 hàng là yêu cầu hàng là

6 bài tập đọc

- HS cả lớp làm bài vào vở, 1 nhóm làm trên bảng phụ

- HS nhận xét, bổ sung

- Chữa bài

Trang 8

luận lời giải đúng.

1 Chuỗi ngọc lam Phun-tơn-O-xlo văn

2 Hạt gạo làng ta Trần Đăng Khoa thơ

3 Buôn Chư Lênh

đón cô giáo

4 Về ngôi nhà đang

xây

5 Thầy thuốc như

mẹ hiền

Trâng PhươngHạnh

Trang 9

Ngày soạn: 04/01/2020

Ngày giảng: Thứ ba ngày 7 tháng 1 năm 2020

Toán Tiết 87: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Rèn kĩ năng tính diện tích của hình tam giác

2 Kĩ năng: Giới thiệu cách tính diện tích của hình tam giác vuông khi biết độ dàihai cạnh góc vuông của nó

3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng

- Các hình tam giác như SGK

III Hoạt động dạy và học

A Kiểm tra bài cũ (4’)

- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài

- GV cho HS đọc đề toán, nêu

lại cách tính diện tích hình tam

giác, sau đó làm bài

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theodõi và nhận xét

- HS lắng nghe để xác định nhiệm vụ củatiết học

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở bài tập

Độdài

3m

Trang 10

- GV chữa bài cho HS.

Bài 2 8’

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV vẽ hình lên bảng, sau đó

chỉ vào hình tam giác ABC và

nêu: Coi AC là đáy, em hãy tìm

đường cao tương ứng với đáy

AC của hình tam giác ABC

- GV yêu cầu HS tìm đường cao

tương ứng với đáy BA của hình

tam giác ABC

- GV hỏi: Hình tam giác ABC

là tam giác gì ?

- GV nêu: Như vậy trong hình

tam giác vuông hai cạnh góc

vuông chính là đường cao của

4mDiện

- Đường cao tương ứng với đáy BA của tamgiác ABC chính là CA

- HS qua sát hình và nêu:

- Là các hình tam giác vuông

Diện tích hình tam giác vuông BAC là:

3 x 4: 2 = 6 (cm2)

Diện tích hình tam giác vuông DEG là:

5 x 4: 2 = 10 (cm2)

- HS đọc đề bài trong VBT

Trang 11

- GV yêu cầu HS đọc đề bài.

+ Bài cho biết gì?

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở bài tập

Diện tích hình tam giác MQP là:

5 x 3: 2 = 7,5 (cm2)Diện tích hình tam giác MNP bằng diện tíchhình tam giác MQP vì chúng có hai đáybằng nhau (MN = PQ) và hai chiều caobằng nhau (là chiều cao hình bình hành MH

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Kiểm tra đọc - hiểu

2 Kĩ năng: Lập bảng tổng kết vốn từ môi trường

3.Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn

II Đồ dùng

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 11 đến tuần 19

- Giấy khổ to, bút dạ

III Hoạt động dạy và học

A Bài mới

1 Giới thiệu bài 1'

- Nêu Mục đích của tiết học

2 Kiểm tra tập đọc (20')

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Cho HS đọc bài gắp thăm được và trả

- Lần lượt từng HS gắp thăm bài (5HS) về chỗ chuẩn bị; khi có 1 bạnkiểm tra xong, thì gọi 1 HS khác tiếptục lên gắp thăm bài đọc

- Đọc và trả lời câu hỏi

Trang 12

lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài

- Hoạt động trong nhóm Mỗi nhómlàm theo một yêu cầu, 6 nhóm làmvào khổ giấy to

- 6 HS tiếp nối đọc thành tiếng

- Viết vào bảng như sau:

Ví dụ: Tổng kết vốn từ về môi trường

Sinh quyển(môi trường động, thực vật)

Thuỷ quyển(môi trườngnước)

Khí quyển(môi trườngkhông khí)

báo, cáo, chồn, khỉ, vượn,

hươu, nai, rắn, thằn lằn, dê,

bò, ngựa,, lợn bò, gà, vịt,

ngan, ngỗng, ); chim (cò,

vạc, bồ nông, sếu, đại bàng,

đà điểu, ); cây lâu năm

(lim, gụ, sếu, táu, thông, );

cây ăn quả (cam, quýt, xoài,

chanh, mận, ổi, mít, na, )

cây rau (rau muống, cải cúc,

rau cải, rau ngót, bí đao, bí

đỏ, xà lách, ); cỏ

sông, suối, ao,

hồ, biển, đạidương, khe, thác,kênh, mương,ngòi, rạch, lạch,

bầu trời, vũ trụ,mây, không khí,

âm thanh, ánhsáng, khí hậu,

Trang 13

giữ sạch nguồn nước, xây dựng nhà máy nước, lọc nước thải công nghiệp,

lọc khói công nghiệp, xử lí rácthải, chống ô nhiễm bầu không khí,

-Bài 5: LỘC BẤT TẬN HƯỞNG

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Hiểu được tấm lòng yêu thương, chia sẻ với những người chungquanh của Bác Hồ

2 Kĩ năng: - Nhận biết về biểu hiện của thái độ hòa đồng, chia sẻ với người khác

3 Thái độ: - Biết cách sống hòa đồng, biết cách chia sẻ với mọi người

II Chuẩn bị

- Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống – Bảng phụ ghi mẫu

- Phiếu học tập ( theo mẫu trong tài liệu)

III Các hoạt động dạy – học

A Bài cũ: 5’ Thư Bác Hồ gửi Bác sĩ Vũ Đình Tụng

- Để thể hiện lòng biết ơn đối với những người đã mang

lại hòa bình, tự do cho đất nước chúng ta, em phải làm gì?

Trang 14

2 Giảng bài

Hoạt động 1:

- GV đọc câu chuyện “ Lộc bất tận hưởng” cho HS nghe

-GV cho HS làm trên bảng phụ:

+ Em sử dụng các chi tiết trong chuyện để điền vào cột B

cho phù họp với nội dung nêu ở cột A

a Trong bữa cơm khi dừng

chân đường từ chiến khu về

c Khi nhận được quà biết là

miếng cao đặc mật ong

Bác Hồ đã

+ Những biểu hiện nào của Bác Hồ trong câu chuyện

khiến em cảm phục? Em khoanh vào chữ cái trước câu trả

lời đúng

a) Nhường nhịn người già

b) Dành phần ngon trong bữa ăn cho người lớn tuổi

c) Chia đều thức ăn cho mọi người

d) Không nhận phần ăn đặc biệt hơn

e) Muốn cùng thưởng thức quà với mọi người

f) Tất cả các biểu hiện trên

+ Vì sao Bác luôn chia sẻ thức ăn cho mọi người?Em

khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng

a) Vì kính trọng người già

b) Vì Bác không muốn ăn những thứ đó

c) Vì quan tâm đến những người xung quanh

d) Vì trong hoàn cảnh đói khổ Bác cũng muốn chia sẻ

với mọi người

e) Vì sức khỏe Bác tốt hơn mọi người

Hoạt động 2: GV cho HS thảo luận theo nhóm 4

+ Em hiểu câu “Lộc bất tận hưởng” thế nào?

+ Câu chuyện gợi cho chúng ta suy nghĩ gì về tấm lòng

của Bác đối với đồng bào, đồng chí?

-Hoạt động nhóm 4

- HS thảo luận theonhóm

- Đại diện nhóm trìnhbày

Trang 15

Nội dung biểu

hiện

Hòa đồngchia sẻ

Chưa hòa đồng chia sẻ

-Nói xấu bạn

+Nêu lợi ích khi sốnghòa đồng, chia sẻ với người khác và

những hậu quả khi sống ích kỉ chỉ nghĩ đến bản thân

Sống hoà đồng em sẽ

cảm thấy

Sống ích kỉ em sẽ cảm thấy

- Mỗi người kể một câu chuyện về sự chia sẻ rồi xem ai

có câu chuyện hay nhất?

4.Củng cố, dặn dò: 3’

+ Câu chuyện gợi cho chúng ta suy nghĩ gì về tấm lòng

của Bác đối với đồng bào, đồng chí?

Nhận xét tiết học

-HD thực hiện theohướng dẫn

I Mục tiêu

1 Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS ôn luyện về:

- Các hàng của số thập phân và giá trị theo hàng của các chữ số thập phân

- Tỉ số phần trăm của hai số

- Đổi đơn vị đo khối lượng

- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân

- Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân có đơn vị cho trước

- Giải bài toán liên quan đến tính diện tích hình tam giác

- So sánh các số thập phân

2 Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn

II Chuẩn bị

- Phiếu bài tập có nội dung như SGK

III Hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ 4'

- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 4a

Trang 16

1 Giới thiệu bài: 1'

2 Hướng dẫn chữa bài

- Nêu yêu cầu bài tập

- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm

- Nêu yêu cầu bài tập

- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm

vào vở

- Yêu cầu HS nêu cách đổi

- Nhận xét

Bài 3: 10’

- Nêu yêu cầu bài tập

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- HS nêu

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu

Bài giải Cách 1:

Nhìn hình ta có: AD = BC = 8cm; BM

= ND = 4cmNên diện tích tam giác AND = diệntích tam giác BMC

Diện tích tam giác AND là:

4 x 8: 2 = 16 (cm2)Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

10 x 8 = 80 (cm2)Diện tích hình bình hành AMCN là:

Trang 17

- Hướng dẫn HS chuẩn bị giờ sau

kiểm tra định kì cuối kì I

Diện tích hình chữ nhật ABCD + diệntích tam giác AND + diện tích tam giácBCM

56 x 2 = 112 (cm2)

Đáp số: 112cm²

- HS nêu

Ta có: 8,3 < 8,5 < 9 < 9,1Vậy x = 8,5

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Kiểm tra đọc - hiểu

2 Kĩ năng: Nghe viết đúng chính tả bài Chợ Ta-sken

3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn

II Chuẩn bị

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập dọc và học thuộc lòng

- Ảnh minh hoạ người Ta-sken trong trang phục dân tộc và chợ Ta-sken

III Hoạt động dạy - học

A Bài mới

1 Giới thiệu bài (1')

- Nêu mục tiêu tiết học

Trang 18

2 Kiểm tra tập đọc (20')

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Cho HS đọc bài gắp thăm được và

trả lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài

đọc

3 Viết chính tả (15')

a, Tìm hiểu nội dung đoạn văn.

- Gọi HS đọc đoạn văn

- Hình ảnh nào trong bài gây ấn tượng

cho em nhất trong cảnh chợ Ta-sken

- Đọc và trả lời câu hỏi

- 2 HS tiếp nối đọc thành tiếng

- HS nối tiếp nhau phát biểu các hìnhảnh mà em yêu thích

- HS tìm và nêu các từ khó Ví dụ:

Ta-sken, trộn lẫn, nẹp, mũ vải thêu, xúng xính, chờn vờn, thõng dài, ve vẩy,

- HS lắng nghe

- HS chuẩn bị tiết sau

-Tập đọc Tiết 36: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 5)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Thực hành viết thư cho người thân ở xa kể lại kết quả học tập của em

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết thư của học sinh

3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn

II Giáo dục KNS:

- Thể hiện được sự cảm thông

- Đặt mục tiêu

III Đồ dùng

- HS chuẩn bị giấy viết thư

IV Hoạt động dạy - học

Trang 19

A Bài mới

1 Giới thiệu bài 1’

Nêu mục tiêu của tiết học

+ Dòng đầu thư em viết thế nào ?

+ Em xưng hô với người thân ntn?

+ Phần nội dung thư nên viết:

- Yêu cầu HS viết thư:

- Gọi HS đọc bức thư của mình, GV

chú ý sửa lỗi diễn đạt, dùng từ cho HS

C Củng cố - dặn dò 1’

- Củng cố nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau

- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếngtrước lớp

- HS làm việc cá nhân

+ Kể lại kết quả học tập và rèn luyệncủa mình trong học kì I Đầu thư:Thăm hỏi tình hình sức khoẻ, cuộcsống của người thân, nội dung chính

em kể về kết quả học tập, rèn luyện

sự tiến bộ của em trong học kì I vàquyết tâm hoàn thành nhiệm vụ tronghọc kì II Cuối thư em chúc ngườithân mạnh khoẻ, lời hứa hẹn, chữ kí

-Tập làm văn Tiết 35: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 6)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Kiểm tra đọc - hiểu

Ngày đăng: 02/03/2021, 13:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w