1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 3B tuần 9 chính khóa

26 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 66,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu từng học sinh lên trả lời câu hỏi trong phiếu bốc được.. - Giáo viên theo dõi nhận xét, tuyên dương.[r]

Trang 1

1 Kiến thức: Biết được bạn bè cần phải chia sẻ với nhau khi có chuyện vui buồn.

2 Kĩ năng: Nêu được vài việc làm cụ thể chia sẻ vui buồn cùng bạn Hiểu được ý

nghĩa của việc chia sẻ vui buồn cùng bạn

3 Thái độ: Bước đầu biết cảm thông với những đau thương, mất mát người thân

của người khác

* QTE: Quyền được tự do kết giao bạn bè; Quyền được đối xử bình đẳng; Quyền

được hỗ trợ, giúp đỡ khi gặp khó khăn

II Các kĩ năng sống cơ bản

- Rèn các kĩ năng: Kĩ năng lắng nghe ý kiến của bạn Kĩ năng thể hiện sự cảmthông, chia sẻ khi bạn vui, buồn

III Đồ dùng dạy – học

1 Giáo viên: Nội dung các tình huống - Hoạt động, Hoạt động 1 - Tiết 1 Nội dung

câu chuyện ”Niềm vui trong nắng thu vàng - Nguyễn thị Duyên - Lớp 11 VănPTTH năng khiếu Hà Tĩnh” Phiếu thảo luận nhóm - Hoạt động 1

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

IV Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (4 phút)

- Gọi 2 học sinh làm bài tập tiết trước

- Chia lớp thành nhóm nhỏ và yêu cầu các

nhóm tiến hành thảo luận theo nội dung

- Đưa ra cách giải quyết và lời giải thích hợp

Tình huống: Lớp Nam mới nhận thêm 1 HS

mới Bạn bị dị tật ở chân, rất khó khăn trong

các hoạt động của lớp Các bạn và Nam phải

làm gì với người bạn mới?

- Nhận xét câu trả lời của HS

* Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi (8 phút)

- Chia lớp làm 2 dãy Từng đôi trong dãy

thảo luận về 1 nội dung

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

- Tiến hành thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kếtquả thảo luận

- Các nhóm nhận xét, bổ sungcâu trả lời của nhau

- Thảo luận theo yêu cầu

Trang 2

+ Dãy 1: Thảo luận về nội dung: Hãy tưởng

tượng em được biết tin mình thi HS giỏi

được giải nhất, bạn bè trong lớp chúc mừng

em Khi ấy cảm giác như thế nào?

+ Dãy 2: Thảo luận về nội dung: Hãy hình

dung mẹ em bị ốm, phải vào viện Các bạn

vào thăm mẹ và động viên em Em cảm thấy

thế nào?

- Nhận xét câu trả lời của HS

* Hoạt động 3: Tìm hiểu truyện “Niềm vui

trong nắng thu vàng” (9 phút)

- GV kể lại câu chuyện

- Yêu cầu thảo luận cả lớp theo 2 câu hỏi sau:

1 Em có nhận xét gì về việc làm của Hiền và

các bạn trong lớp ? Vì sao?

2 Theo em, khi nhận được sách, Liên sẽ có

cảm giác như thế nào?

- Nhận xét trả lời của HS

Kết luận: Đưa ra đáp án đúng.

3 Củng cố, dặn dò (3 phút)

* QTE: Quyền được tự do kết giao bạn bè;

Quyền được đối xử bình đẳng; Quyền được

hỗ trợ, giúp đỡ khi gặp khó khăn

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau

- Câu trả lời đúng: Cảm thấy vuisướng, hạnh phúc vì một phần làđược giải, một phần là lời chúcmừng của các bạn

- Rất xúc động Lúc em gặp khókhăn, cần người giúp đỡ nhất thì

đã có các bạn ở bên, phần nào an

ủi, động viên em

- HS nhận xét, bổ sung câu trảlời của nhau

1 Kiến thức: Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng

55 tiếng/ phút) Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài

2 Kĩ năng

- Tìm đúng những sự vật được so sánh với nhau trong các câu đã cho (BT2)

- Chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chổ trống để tạo phép so sánh (BT3)

3 Thái độ: Có thái độ yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8

- Bảng phụ viết sẵn các câu văn trong bài tập số 2

- Bảng lớp viết (2 lần) các câu văn bài tập 3

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới (30’)

- HS kiểm tra lẫn nhau

Trang 3

a Giới thiệu bài (2')

- GV nêu yêu cầu tiết học

b Thực hành (28')

Bài 1: Kiểm tra tập đọc (15’)

- Giáo viên kiểm tra 14 số học sinh cả

lớp

- Yêu cầu lần lượt từng học sinh lên bốc

thăm để chọn bài đọc

- Hướng dẫn luyện đọc lại bài trong phiếu

khoảng 2 phút để chuẩn bị kiểm tra

- Yêu cầu học sinh đọc một đoạn hay cả

bài theo chỉ định trong phiếu học tập

- Nêu câu hỏi về một đoạn học sinh vừa

đọc

- Nhận xét, tuyên dương

- Yêu cầu những HS đọc chưa đạt yêu cầu

về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại

Bài 2: Ghi lại tên các sự vật được so

sánh với nhau trong những câu sau: (5’)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập

- Gọi học sinh nêu miệng tên hai sự vật

được so sánh

- Giáo viên gạch chân các từ này

- GV cùng với cả lớp nhận xét

- Yêu cầu học sinh chữa bài trong vở

Bài 3: Chọn các từ ngữ trong ngoặc đơn

thích hợp với mỗi ô trống…

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu cả lớp độc lập làm bài vào vở

- Mời 2 HS lên thi viết hoặc gắn nhanh từ

cần điền vào ô trống rồi đọc kết quả

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu cả lớp chữa bài trong vở

3 Củng cố, dặn dò (2’)

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn học sinh về nhà học bài Chuẩn bị

bài sau

- Lớp theo dõi lắng nghe

- Lần lượt từng học sinh khi nghe gọitên lên bốc thăm chọn bài chuẩn bịkiểm tra

- Về chỗ mở sách giáo khoa đọc lạibài trong vòng 2 phút và gấp sáchgiáo khoa lại

- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theochỉ định trong phiếu

- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc

- Học sinh đọc chưa đạt yêu cầu vềnhà luyện đọc nhiều lần

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2

- Lớp đọc thầm trong sách giáo khoa

- Cả lớp thực hiện làm bài vào vở

- 2 học sinh nêu miệng kết quả

Hồ nước – chiếc gương bầu dục Cầu Thê Húc – con tôm

Đầu con rùa – trái bưởi

- Lớp nhận xét

- HS chữa bài

- HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp suy nghĩ và làm bài vào vở

- 2 HS lên thi điền nhanh từ so sánhvào chỗ trống rồi đọc kết quả

- Từ cần điền theo thứ tự: cánh diều, tiếng sáo những hạt ngọc.

- Lớp chữa bài vào vở bài tập

- HS lắng nghe

- Về nhà tập đọc lại các bài tập đọcnhiều lần

-TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN

Tiết 26: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (Tiết 2)

Trang 4

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng

55 tiếng/ phút) Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài

2 Kĩ năng

- Tìm đúng những sự vật được so sánh với nhau trong các câu đã cho (BT2)

- Kể lại được một câu chuyện đã học trong 8 tuần đầu (BT3)

3 Thái độ: Có thái độ yêu thích môn học.

* QTE: Quyền được tham gia (Câu lạc bộ thiếu nhi).

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8

- Bảng phụ viết sẵn các câu văn trong bài tập số 2

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Kiểm tra bài làm ở nhà

- GV nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới: (30’):

a Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu, yêu cầu tiết học

- Hình thức kiểm tra như tiết 1

Bài 2: Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu

được in đậm:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập

- Gọi nhiều HS tiếp nối nhau nêu lên

câu hỏi mình đặt được

- GV cùng lớp bình chọn lời giải đúng

- Yêu cầu HS chữa bài trong vở

Bài 3: Kể lại một câu chuyện đã học

trong 8 tuần đầu.

- Mời 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu cả lớp suy nghĩ và nêu nhanh

- HS kiểm tra lẫn nhau

- Lớp theo dõi lắng nghe

- Lần lượt từng HS khi nghe gọi tên lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra

- Về chỗ mở sách giáo khoa đọc lại bài trong vòng 2 phút và gấp sách giáo khoalại

- HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theochỉ định trong phiếu

- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc

- HS đọc yêu cầu bài tập 2

- Cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Nhiều HS nối tiếp phát biểu ý kiến

- Lớp nhận xét chọn lời giải đúng và chữa bài vào vở

+ Từ cần điền cho câu hỏi là :

a Ai là hội viên của câu lạc bộ thiếu

Trang 5

tên các câu chuyện đã học ở 8 tuần qua

- Mở bảng phụ yêu cầu HS đọc lại tên

các câu chyện đã ghi sẵn

- Yêu cầu HS tự chọn cho mình một câu

- Chuẩn bị bài sau

câu chuyện đã được học

- 4 - 5 HS đọc lại tên các câu chuyện trên bảng phụ

- Lần lượt HS thi kể có thể kể theo giọng nhân vật hay cùng bạn phân vai

để kể lại câu chuyện mình chọn

- Lớp lắng nghe bình chọn lời kể hay nhất

- Nối tiếp đọc từng đoạn

- Nắm và hiểu được nội dung bài

1 Kiến thức: Bước đầu có biểu tượng về góc, góc vuông, góc không vuông.

2 Kĩ năng: Biết sử dụng ê ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông và vẽ

được góc vuông

3 Thái độ: Có thái độ yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học

- Mẫu góc vuông và góc không vuông - ê ke

- Phiếu dạy học kĩ thuật KWLH

III Hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Hai em lên bảng làm bài tập

- Giáo viên đưa các đồng hồ về hình ảnh

các kim đồng hồ lên và yêu cầu học sinh

quan sát

- Hướng dẫn quan sát và đưa ra biểu tượng

- Hai học sinh lên bảng sửa bài

- Cả lớp theo dõi, nhận xét

- HS trả lời

- HS lắng nghe

- Học sinh quan sát và nhận xét về hình ảnh của các kim đồng hồ trongsách giáo khoa

Trang 6

về góc.

* Giới thiệu góc vuông và góc không

vuông:

- Giáo viên vẽ một góc vuông như sách

giáo khoa lên bảng rồi giới thiệu Đây là

- Gọi HS đọc tên của mỗi góc

* Giới thiệu ê ke:

- Cho học sinh quan sát cái ê ke lớn và nêu

cấu tạo của ê ke

+ Ê ke dùng để làm gì ?

- GV thực hành mẫu kiểm tra góc vuông

c Luện tập:

Bài 1 Dùng ê ke để nhận biết góc vuông:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Hướng dẫn gợi ý

+ Yêu cầu HS dùng ê ke để kiểm tra các

góc của hình rồi đánh dấu góc vuông

- Nêu tên các cạnh, đỉnh của góc vuông

- Học sinh quan sát để nắm về góc không vuông

- 2 HS lên bảng thực hành

- Nêu yêu cầu BT1

- HS theo dõi

- HS thực hành kiểm tra góc vuông

- HS đọc yêu cầu bài

- HS theo dõi và thực hiện theo

A

Trang 7

+ Vẽ hai cạnh MP, MQ trùng với hai cạnh

của góc vuông ê ke

- Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện

Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Treo bài tập có vẽ sẵn các góc lên bảng

Yêu cầu lớp quan sát và tìm ra các góc

vuông và góc không vuông có trong hình

- Mời 1 HS lên bảng chỉ và nêu tên các

góc vuông và góc không vuông

a Góc vuông đỉnh A, cạnh AD, AE;góc vuông đỉnh D; cạnh DM, DN

b Góc không vuông đỉnh B, cạnh

BG, BH

- HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp quan sát bài tập rồi trả lời miệng

- HS dùng ê ke để kiểm tra rồi ghikết quả vào vở

- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài

1 Kiến thức: Biết sử dụng e ke để kiểm tra, nhận biết góc vuông và góc không

vuông và vẽ được góc vuông trong trường hợp đơn giản

2 Kĩ năng: Có khả năng thực hành vẽ góc vuông bằng ê ke.

3 Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học.

Trang 8

II Đồ dùng dạy học

- Ê ke, phiếu bài tập

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi hai em lên bảng vẽ 1 góc vuông

và 1 góc không vuông

- Nhận xét đánh giá

2 Bài mới (30’)

a Giới thiệu bài (2')

- Giới thiệu bài trực tiếp

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu lớp quan sát và dùng ê ke

kiểm tra mỗi hình có mấy góc vuông

- Giáo viên treo bài tập có vẽ sẵn các

góc lên bảng

- Mời một học sinh lên bảng KT

- GV nhận xét bài làm của học sinh

ghép với nhau tạo thành góc vuông

- Gọi HS trả lời miệng

- Mời 1 em thực hành ghép các miếng

bìa đã cắt sẵn để được góc vuông

- Nhận xét bài làm của học sinh

3 Củng cố, dặn dò (3’)

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Về nhà xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp theo dõi GV hướng dẫn

- Cả lớp làm bài

- 2 em lên bảng vẽ, cả lớp nhận xét, chữa bài

- HS đọc yêu cầu bài

Trang 9

Tiết 17: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (Tiết 3)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học Trả lời được 1 câu hỏi về nội

dung đoạn, bài

- Đặt được 2-3 câu theo mẫu Ai là gì?(BT2)

2 Kĩ năng: Hoàn thành được đơn xin tham giáing hoạt câu lạc bộ thiếu nhi phường

( xã, quận, huyện) theo mẫu (BT3)

3 Thái độ: Có thái độ yêu thích môn học.

* QTE: Quyền được tham gia (Viết đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu

nhi)

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8 Bốn tờ giấy A4 viết sẵn bài tập số

- Bản phô tô đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ đủ phát cho từng học sinh

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ (4’)

- Kiểm tra bài làm ở nhà

- GV nhận xét

2 Bài mới (30’)

a Giới thiệu bài (2') Trực tiếp

b Thực hành (28')

Bài 1: Kiểm tra tập đọc

- Kiểm tra 14 số học sinh trong lớp

- Hình thức kiểm tra như tiết 1

- GV nhận xét

Bài 2: Đặt câu theo mẫu Ai là gì?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu cả lớp làm vào giấy nháp

- Cho 2 HS làm bài vào giấy A4, sau

khi làm xong dán bài bài làm lên bảng

bảng

- Giáo viên cùng lớp nhận xét, chốt lại

lời giải đúng

Bài 3: Em hãy hoàn thành đơn xin

tham gia sinh hoạt CLB thiếu nhi

- Mời 2 HS đọc yêu cầu và mẫu đơn

- Yêu cầu cả lớp suy nghĩ và viết thành

lá đơn đúng thủ tục

- Yêu cầu cả lớp làm bài cá nhân

- HS báo cáo bài tập về nhà

- HS lắng nghe

- Lần lượt từng học sinh khi nghe gọitên lên bốc thăm chọn bài chuẩn bịkiểm tra

- Về chỗ mở sách giáo khoa đọc lại bàitrong vòng 2 phút

- HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏitheo chỉ định trong phiếu

- HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp thực hện làm bài

- 2 em làm vào tờ giấy A4, khi làmxong dán bài làm lên bảng lớp rồi đọclại câu vừa đặt

- Cả lớp cùng nhận xét bài bạn

a Bố em là công nhân nhà máy điện

b Chúng em là những học trò chăm.

- 2 em đọc yêu cầu bài tập và mẫu đơn

- Lớp đọc thầm theo trong sách giáokhoa

- Cả lớp làm bài

Trang 10

- Mời 4 – 5 học sinh đọc lá đơn của

mình

* QTE: Quyền được tham gia (Viết

đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ

thiếu nhi).

- HD đọc Chú sẻ và hoa bằng lăng

- Nhận xét tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò (3’)

- Về nhà đọc lại các câu chuyện đã học

từ tuần 1 đến tuần 8 nhiều lần để tiết

sau tiếp tục kiểm tra

- Nhận xét đánh giá tiết học

- 4 - 5 HS đọc lá đơn của mình trướclớp

- Lớp lắng nghe bình chọn bạn viếtđúng

- Biết tên gọi kí hiệu của đề-ca-mét, héc-tô-mét

- Biết quan hệ của đề-ca-mét, héc-tô-mét

2 Kĩ năng: Biết đổi từ đề-ca-mét, héc-tô-mét ra mét.

3 Thái độ: Có thái độ yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu học tập ghi nội dung bài 2

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ (4’)

- Gọi 2 HS lên bảng vẽ góc vuông có đỉnh và

- Cho HS nêu lại các đơn vị đo độ dài đã học

b Giới thiệu 2 đơn vị đo độ dài: Đề-ca-mét

và héc-tô-mét

- GV vừa giới thiệu vừa ghi bảng như SGK

- Đề-ca-mét là 1 đơn vị đo độ dài

- Đề-ca-mét viết tắt là dam

1dam = 10m

- Cho HS nhắc lại và ghi nhớ

+ Héc-tô-mét là một đơn vị đo độ dài

- HS nhắc lại

Trang 11

- Yêu cầu học sinh nêu đề bài.

- Hướng dẫn HS làm mẫu câu a

1hm = m

1dam = m

- Yêu cầu cả lớp tự làm câu b

- Gọi học sinh nêu miệng kết quả

- Nhận xét bài làm học sinh

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Gọi một học sinh nêu yêu cầu BT

- Phân tích bài mẫu

- Yêu cầu lớp làm vào phiếu

- Gọi hai học lên bảng sửa bài

- Cho HS đổi Phiếu để KT bài nhau

- GV chốt đáp án đúng

- Nhận xét, tuyên dương

Bài 3: Tính theo mẫu

- Gọi 2 em nêu yêu cầu đề bài

- Yêu cầu lớp làm bài vào vở

25 dam + 50 dam = 75 dam

- Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài học

- Dặn HS về nhà học bài và xem lại các BT

- HS đọc và ghi nhớ 2 đơn vị đo độdài vừa học

- HS đọc yêu cầu bài

- Theo dõi GV hướng dẫn

- Hai học sinh sửa bài trên bảng

7 dam = 70 m 7 hm = 700 m

9 dam = 90 m 9 hm = 900 m

6 dam = 60 m 5 hm = 500 m

- 2 em đọc yêu cầu BT

- Phân tích mẫu rồi tự làm bài

- 2 HS lên bảng chữa bài, cả lớpnhận xét bổ sung

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 55 tiếng/

phút).Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài

- Đặt được 2-3 câu theo mẫu Ai làm gì? (BT2)

2 Kĩ năng: Nghe viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài chính tả, không

mắc quá 5 lỗi trong bài

3 Thái độ: Có thái độ yêu thích môn học

Trang 12

* QTE: Quyền được vui chơi.

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8 Bảng phụ chép bài tập 2.

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ (4’)

- KT bài tập ở nhà

- GV nhận xét

2 Bài mới (30’)

a Giới thiệu bài (2')

- GV ghi bảng tựa bài

b Kiểm tra tập đọc: (15')

- Kiểm tra số học sinh còn lại

- Hình thức KT như tiết 1

- GV nhận xét

Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

+ Hai câu này được cấu tạo theo mẫu câu

- Mời hai học sinh đọc lại đoạn văn

- Yêu cầu lớp đọc thầm theo

- Yêu cầu cả lớp viết ra giấy nháp các từ

mà em hay viết sai

- Đọc chính tả, cả lớp viết bài vào vở

- Chấm 1 số bài, nhận xét, chữa lỗi phổ

biến

- HD đọc: Mẹ vắng nhà ngày bão

3 Củng cố, dặn dò (3’)

* QTE: Quyền được vui chơi.

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- HS kiểm tra lẫn nhau

- Học sinh lên bảng đọc và trả lời câuhỏi theo chỉ định trong phiếu

- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc

- HS đọc chưa đạt yêu cầu về nhàluyện đọc nhiều tiết sau kiểm tra lại

- HS đọc yêu cầu bài

+ Cấu tạo theo mẫu câu: Ai làm gì ?

- 2 em đọc lại các câu hỏi trên bảng

- 2 em đọc đoạn văn: Gió heo may

- Cả lớp suy nghĩ và viết các từ haysai ra nháp

- Nghe - viết bài vào vở

- Nộp vở để GV chấm

- Nối tiếp đọc, nắm ND bài học

- HS lắng nghe

Trang 13

- Về nhà đọc lại các bài TĐ có yêu cầu

HTL đã học để chuẩn bị cho tiết KT tới

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 55 tiếng/

phút).Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài

- Lựa chọn được từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho từng câu chỉ sự vật (BT2)

2 Kĩ năng: Đặt được 2 - 3 câu theo mẩu Ai làm gì ( BT3)

3 Thái độ: Có thái độ yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu học tập, bảng phụ

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (3’)

- Gọi 2 em lên bảng đọc bài HTL mà

- GV chỉ định

- Nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới (30’)

a Giới thiệu bài (2') Trực tiếp

b Kiểm tra học thuộc lòng (15')

- Tiến hành như tiết 1 (Với HS chưa đọc

thuộc, GV cho HS ôn lại và kiểm tra vào

tiết sau)

Bài 2: Chọn từ thích hợp trong ngoặc

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Em chọn từ nào, vì sao em phải chọn từ

đó?

- Nhận xét, tuyên dương và xoá từ không

thích hợp

- Ôn luyện đặt câu theo mẫu Ai, làm gì?

Bài 3: Đặt câu theo mẫu Ai làm gì?

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

+ Chọn từ tinh xảo vì bàn tay khéoléo

Ngày đăng: 02/03/2021, 13:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w