Hạch toán vốn tiền mặt tại KDCBTP Thắng lợiTài khoản để sử dụng để hạch toán tiền mặt tại quỹ ở là TK111”tiền mặt” hiện nay, tiền mặt tại quỹ của cửa hàng chỉ bao gồm mộtloại tiền duy nh
Trang 1Hạch toán vốn tiền mặt tại KDCBTP Thắng lợi
Tài khoản để sử dụng để hạch toán tiền mặt tại quỹ ở là TK111”tiền mặt” hiện nay, tiền mặt tại quỹ của cửa hàng chỉ bao gồm mộtloại tiền duy nhất là Việt Nam đồng được theo dõi bằng tiểu khoản TK111– Tiền mặt tại quỹ Kết cấu và nội dung phản ánh của TK này bao gồm:
- Bên nợ:
Khoản tiền mặt thực nhập quỹ
Số thừa phát hiện khi kiểm kê
- Bên có:
Các khoản tiền mặt còn tồn quỹ
Số thiếu hụt ở quỹ phát hiện khi kiểm kê
- Dư bên nợ: Các khoản tiền hiện còn tồn quỹ
Cửa hàng thương mại dịch vụ Đại La là doanh nghiệp sản xuất vớiquy mô lớn, hàng ngày có nhiều nghiệp vụ kinh tế liên quan đến việc thu,chi tiền mặt tại cửa hàng phát sinh đòi hỏi công tác kế toán tiền mặt phảihạch toán ghi chép phản ánh vào sổ sách kịp thời chính xác Hiện nay, cácnghiệp vụ liên quan đến tiền mặt tại chủ yếu gồm:
3.1 Hạch toán các nghiệp vụ tăng tiền mặt tại quỹ.
Nợ TK111 (111.1): Số tiền nhập quỹ
Có TK 511: Thu tiền bán sản phẩm, hàng hoá, lao vụ, dịch vụ
Có TK112: Rút tiền từ ngân hàng
Có TK 131, 136, 141: Thu hồi các khoản nợ phải thu
Có TK 515: Thu tiền từ hoạt động tài chính
1
Trang 2Có TK 711: Thu tiền từ hoạt động khác
Có TK 121, 128, 138, 144, 244 thu hồi các khoản
Vốn đầu tư ngắn hạn, các khoản cho vay, ký cược, ký quỹ bằng tiền
3.2 Hạch toán các nghiệp vụ giảm tiền mặt tại quỹ
Nợ TK112 gửi tiền vào tài khoản tại ngân hàng
Nợ TK 141 tạm ứng cho CNV
Nợ TK 152, 153, 156 mua hàng hoá, vật tư nhập kho
Nợ TK 211, 213 mua TSCĐ đưa vào sử dụng
Nợi TK 241 xuất tiền cho ĐTXDCB tự làm
Nợ TK 121, 221 Mua chứng khoán ngắn và dài hạn
Nợ TK 144, 244 thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn và dài hạn
Nợ TK 331, 333, 334 thanh toán với nhà cung cấp, nộp thuế vàkhoản khác cho ngân sách, thanh toán lương và các khoản cho CNV
Nợ TK 641, 642, 627 thanh toán các chi phí bằng tiền cho vănphòng, các phân xưởng và bộ phận bán hàng
Nợ TK133 thuế GTGT được khấu trừ
………
Có TK 111 số tiền thực xuất quỹ
3 Sổ sách kế toán tiền mặt và trình tự ghi sổ, theo dõi, tổng hợp
Cửa hàng đã áp dụng hình thức sổ NKCT nên các nghiệp vụ kinh
tế, tài chính phát sinh liên quan đến thu, chi tiền mặt được theo dõi, phảnánh vào các sổ kế toán sau:
2
Trang 3Sổ quỹ tiền mặt của cửa hàng hiện nay được mở như sau:
- Cột : “Ngày tháng ghi sổ” ghi chép ngày tháng ghi sổ của phiếuthu, phiếu chi
- Cột “chứng từ (thu – chi) : Ghi số liệu phiếu thu, phiếu chi
- Cột “Diễn giải” ghi nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phátsinh
- Cột “Tồn quỹ” phản ánh lượng tiền thực tồn quỹ sau mỗi lần thu,chi tiền mặt
Đầu trang sổ, ghi số cộng trang trước, tháng trước, năm trướcchuyển sang
Cuối trang sổ, ghi số chi tồn quỹ chuyển sang
- H Cột “chi” ghi số tiền chi ra khỏi quỹ
àng ngày, căn cứ vào phiếu thu, phiếu chi do kế toán lập Thủy quỹtiến hành ghi vào sổ quỹ tiền mặt Cuối buổi, thủ quỹ tập hợp toàn bộphiếu thu, chi phát sinh trong ngày chuyển cho kế toán tiền mặt ghi sổ
3
Trang 4Trích mẫu sổ quỹ tiền mặt của cửa hàng trong thắng 03 năm 2003
4
Trang 5CÔNG TY TMDV TRÀNG THI BÁO CÁO QUĨ
Trang 6Thịnh-Tiến bán hàng 2.991.813 2.719.830 271.983
Trang 74.2 Sổ chi tiết tiền mặt
Sổ chi tiết tiền mặt do kế toán tiền mặt theo dõi, dùng để ghi chépcác nghiệp vụ thu tiền, chi tiền phát sinh hàng ngày tại cửa hàng Hàngngày căn cứ vào chứng từ kế toán tiền mặt – (phiếu thu, phiếu chi và cácchứng từ gốc đính kèm) kế toán tiền mặt tiến hành kiểm tra tính đầy đủ,chính xác, hợp lệ của chứng từ và khản ánh ghi chép vào sổ chi tiết tiềnmặt ở các cột phù hợp
Sổ chi tiết tiền mặt của cửa hàng hiện nay được mở như sau
- Cột : “Ngày tháng ghi sổ” ghi chép ngày tháng ghi sổ củaphiếu thu, phiếu chi
- Cột “chứng từ (thu – chi)” : Ghi số liệu phiếu thu, phiếu chi
- Cột “Diễn giải” ghi nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phátsinh
- Cột “Tài khoản đối ứng” ghi số hiệu tài khoản của các tàikhoản đối ứng liên quan đến nghiệp vụ kinh tế phát sinh
- Cột “Phát sinh (Nợ – Có)” Ghi số tiền phát sinh nợ hoặc có củanghiệp vụ kinh tế
Đầu trang sổ, ghi số cộng lũy kế và số dư trang trước, tháng trước,năm trước chuyển sang
Cuối trang sổ, cộng số phát sinh lũy kế, tính số dư để chuyển sangtrang sau, tháng sau, năm sau
Cuối tháng, cuối quý, kế toán tiền mặt tiến hành tổng hợp số liệu
và khóa sổ chi tiết tiền mặt, sau đó lập bảng tổng hợp chi tiết Số liệutrên sổ chi tiết, bảng tổng hợp chi tiết được kiểm tra đối chiếu sổ quỹtiền mặt, với số phát sinh Nợ, phát sinh có và số dư cuối tháng của tài
Trang 8khoản 111 – Tiền mặt trên sổ cái Mọi sai sót nếu có phải được sửa chữakịp thời theo đúng phương pháp sửa chữa quỹ định hiện hành.
Trích mẫu sổ chi tiết tiền mặt – TK111 tháng 06 năm 2003 của cửahàng TMDV Tràng Thi
4.3 Sổ cái tiền mặt
Sổ cái tiền mặt là sổTK tổng hợp dùng để ghi chép các nghiệp vụkinh tế, tài chính phát sinh liên quan đến thu, chi tiền mặt một tháng,quý, năm
Căn cứ để ghi vào sổ cái tiền mặt là các số liệu đã ghi tiền sổ NKchung và được kế toán tổng hợp phản ánh định kỳ hai tuần 1 lần lên sổcái Cuối tháng, cuối quỹ, cuôí năm, kế toán tổng hợp tiến hành cộng sốliệu trên sổ cái để lập bảng cân đối số phát sinh Sau khi đã kiểm tra đốichiếu khớp đúng số liệu ghi trên sổ cái với bảng tổng hợp chi tiết, sổ chitiết tiền mặt được dùng để lập báo cáo tài chính
Hiện nay, mẫu sổ cái tiền mặt của cửa hàng được mở thống nhất,phù hợp với mẫu ban hành quy định thống nhất của Bộ tài chính nhưsau:
- Cột : “Ngày tháng ghi sổ” ghi chép ngày tháng ghi sổ
- Cột “chứng từ (thu – chi)” : Ghi số liệu phiếu thu, phiếu chi
- Cột “Diễn giải” ghi nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phátsinh
- Cột “Trang sổ nhật ký chung” ghi trang của sổ nhật ký chung đãghi nghiệp vụ này
- Cột “Số hiệu tài khoản đối ứng” Ghi số hiệu của các tài khoảnđối ứng liên quan đến nghiệp vụ phát sinh tài khoản trang sổ cái này
Trang 9- Cột “Số phát sinh (Nợ – Có)”: ghi số tiền phát sinh Nợ hay cócủa tài khoản TK111- Tiền mặt trong sổ cái này.
Ngày đầu tiên của niên độ tài khoản (tháng, quý, năm) ghi số chiđầu niên độ kế toán của tài khoản TK111 vào dòng đầu tiên cột số dưNợ
Cuối tháng số cộng số phát sinh lũy kế tính số dư để chuyển sangtrang sau
Đầu trang sổ ghi số cộng lũy kế và số dư trang trước chuyển sangTrích mẫu sổ cái tiền mặt trong tháng 06 năm 2003 của cửa hàngkinh doanh và chế biến thực phẩm thắng lợi, như sau:
Trang 10Sổ cái
Tài khoản: 111 “Tiền mặt”
Số dư đầu năm
Trang 112 Tổng số phát sinh có 1.111.861.040 777.768.475 17.871.455.330
Có
Trang 12HÓA ĐƠN (GTGT) Mẫu số : 01 GTKT –3LL
Liên 3 (Dùng cho thanh toán) 02 – B Ngày 31 tháng 03 năm 2004 BX 0025862
Đơn vị bán hàng: Công ty TMDV Tràng Thi - Cửa hàng Đại La
Địa chỉ: 12-14 Tràng thi – Hà Nội Số tài khoản: ……….Điện thoại: ……… MS:
Họ tên người mua hàng: tổng hợp bán hàng trong ngày
Đơn vị: ……….Đơn chỉ: ……… Hình thức thanh toán: TM…… MS:
Tổng cộng tiền thanh toán: 3019000
Số tiền viết bằng chữ: Ba triệu không trăm mười chính nghìn đồng
Người mua hàng Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, ghi rõ họ, tên)
Trang 13 Dựa vào HĐGTGT này bên mua hàng có cơ sở để thanh toán tiền hàng
Cơ sở lập hóa đơn là căn cứ vào hợp đồng mua bán giữa 2 bên mua lập rahóa đơn này dùng để thanh toán tiền hàng với bên mau
Sau đó lập BCBH
Báo cáo bán hàng hàng ngày
Ngày 31 tháng 3 năm 2004
Mẫu số 3/BQĐ- Liên bộ TCTKNTQuầy tạp phẩm E6-Qmai Số 621-LB
STT Tên hàng và quy cách
phẩm chất ĐVT
Số lượng
Theo giá bán lẻ Theo giá vốn Giá đv Thành
3.019.000 2.541.836
Trang 14Báo cáo bán hàng ngày phản ánh kết quả của MDV theo dõi lượng hàngbán ra theo cả giá chưa thuế Báo cáo bán hàng là cơ sở để ghi vào tờ kê chi tiết
TK 511, ngoài ra còn vào bảng kê chi tiết TK 156 Kế toán căn cứ vào BCBHhàng ngày để so sánh đối chiếu với giấy nộp tiền xem có khớp nhau không
Ngân hàng công thương Việt Nam
Chi nhánh
Bảng kê loại tiền nộp
Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2004
Số tiền: 3019000
Số tiền bằng chữ: Ba triệu không trăm
Mười chính ngàn đồng
Nội dung: Nộp tiền bán hàng
HÓA ĐƠN TIỀN ĐIỆN GTGT
(Liên 2: giao khách hàng)
Trang 15Công ty điện lực TP.Hà Nội kỳ…….từ ngày… đến ngày 03/2004
Điện lực: Hai Bà Trưng – Tel: 8637456 Ký hiệu: AA/2004T
Địa chỉ: 88 DG VO thi sau Q.HBC Hà Nội
Điện thoại: Truc: 8632073 MST: ………số hộ……
Tên khách hàng………
Địa chỉ khách hàng………
Mã số khách hàng………MS thuế KH:
Chỉ số mới Ghi sổ cũ Hệ số ĐN tiêu
Sau tram ba muoi bon nghin ba tram nam muoi chin
Được phát hành theo công văn số 4303 TCT/AC ngày 23/11/1998 củaTổng cục thuế
Trang 16Ngày 23 thán 3 năm 2004 Nợ: 334
Có: 111
Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ Tài chính
Họ tên người nhận tiền: Lê Kim Khánh
Địa chỉ: CHTMDV Đại La
Lý do chi: Chilương kỳ II/3/2004 cho CBCNV
Số tiền: 13124100 (viết bằng chữ): Mười ba triệu, một trăm hai tư nghìn mộttrăm đồng
Kèm theo: Bảng kê tiền lương Chứng từ gốc: ………
……… Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ)
………
Ngày 25 tháng 03 năm 2004
Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người lập phiếu Thủ quỹ Người nhận tiền
(Ký, họ tên, đóng dấu) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý)………
+ Số tiền quy đổi:………
Trang 17Ngày 25 thán 3 năm 2004 Nợ: 3368 13368b
Có: 111
Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ Tài chính
Họ tên người nhận tiền: Lê Kim Khánh
Địa chỉ: CHTMDV Đại La
Lý do chi: Chi nộp thuế GTGT & BHXH lên Công ty
3368c 10.000.000, 3368b : 5.000.000
Số tiền: 15.000.000 (viết bằng chữ): Mười năm triệu đồng chẵn
Kèm theo: Phiếu thu Chứng từ gốc: ………
Và bảng kê tiền nộp … Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ)
………
Ngày 25 tháng 03 năm 2004
Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người lập phiếu Thủ quỹ Người nhận tiền
(Ký, họ tên, đóng dấu) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý)………
+ Số tiền quy đổi:………
Trang 18Ngày 25 thán 3 năm 2004 Nợ: 3368 13368b
Có: 111
Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ Tài chính
Họ tên người nhận tiền: Chị Khánh
Địa chỉ: CHTMDV Đại La
Lý do chi: Nộp thuế GTGT & BHXH lên Công ty
Số tiền: 15.000.000 (viết bằng chữ): Mười năm triệu đồng chẵn
Kèm theo: Phiếu thu Chứng từ gốc: ………
Và bảng kê tiền nộp … Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ)
………
Ngày 25 tháng 03 năm 2004
Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người lập phiếu Thủ quỹ Người nhận tiền
(Ký, họ tên, đóng dấu) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý)………
+ Số tiền quy đổi:………
Trang 19Ngày 30 thán 3 năm 2004 Nợ: 111
Có: 131
Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ Tài chính
Họ tên người nhận tiền: Phạm Hùng
Địa chỉ: 132 G- Ngô Quỳnh – Hai Bà Trưng -Hà Nội
Lý do chi: Thu tiền vay vốn cá nhân (mua trong nội thất hòa phát)
Số tiền: 20.800.000 (viết bằng chữ): Hai mươi triệu tám trăm đồng chẵn
Kèm theo: HĐ vay tiền 04/04 Chứng từ gốc: ngày 30/3/04
Và bảng kê tiền nộp … Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ)
………
Ngày 30 tháng 03 năm 2004
Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người lập phiếu Thủ quỹ Người nhận tiền
(Ký, họ tên, đóng dấu) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý)………
+ Số tiền quy đổi:………
Trang 20Ngày 31 thán 3 năm 2004 Nợ: 111
Có: 131
Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ Tài chính
Họ tên người nhận tiền: Nguyễn Thị Thanh
Địa chỉ: Nguyễn Công Trứ – Hà Nội
Lý do chi: Thu tiền, cho thuế kho để hàng quý I/2/04
Số tiền: 1.800.000 (viết bằng chữ): một triệu tám trăm ngàn đồng chẵn
Kèm theo: Phiếu thu Chứng từ gốc: ………
Và bảng kê tiền nộp … Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ)
………
Ngày 31tháng 03 năm 2004
Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người lập phiếu Thủ quỹ Người nhận tiền
(Ký, họ tên, đóng dấu) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý)………
+ Số tiền quy đổi:………
Trang 21CÔNG TY TMDV TRÀNG THI BẢNG TỔNG HỢP LƯƠNG KỲ II
Trưởng cửa hàng Tổ trưởng kế toán Lao động tiền lương
Trang 22Mẫu số 01 - TT
QĐ số: 1141 - TC/ QĐ/CĐKT Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ
Tài chính
Họ và tên người nộp tiền: Chị Khánh
Địa chỉ: Cửa hàng Thương mại Dịch vụ Đại La
Người lập phiếu (Ký, họ tên)
Người nộp (Ký, họ tên)
Thủ quỹ (Ký, họ tên)
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá qúy)…………
+ Số tiền quy đổi………
Trang 23Mẫu số 01 - TT
QĐ số: 1141 - TC/ QĐ/CĐKT Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của
Bộ Tài chính
Họ và tên người nộp tiền: Nguyễn Thị Thanh
Địa chỉ: Nguyễn Công Trứ - Hà Nội
Lý do nộp: Thu tiền cho thuê kho để hàng quý I/2/2004
Số tiền: 1.800.000 (Viết băng chữ) Một triệu, tám trăm nghìn đồng chẵn
Người lập phiếu (Ký, họ tên)
Người nộp (Ký, họ tên)
Thủ quỹ (Ký, họ tên)
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá qúy)…………
+ Số tiền quy đổi………
Trang 24Mẫu số 01 - TT
QĐ số: 1141 - TC/ QĐ/CĐKT Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của
Bộ Tài chính
Họ và tên người nộp tiền: Phạm Hùng
Địa chỉ: 132 G - Ngô Quỳnh - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Lý do nộp: Thu tiền vay vốn cá nhân (mua trang nội thất Hoà Bình)
Số tiền: 20.000.000 (Viết băng chữ) Hai mươi triệu đồng chẵn
Kèm theo: HĐ vay tiền 04/04 Chứng từ gốc: ngày 30/3/04
Người lập phiếu (Ký, họ tên)
Người nộp (Ký, họ tên)
Thủ quỹ (Ký, họ tên)
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá qúy)…………
+ Số tiền quy đổi………
Trang 25SỞ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI
Hôm nay ngày 30 tháng 3 năm 2004
Tại văn phòng Cửa hàng TMDV Đại La số 3 + 5 Đại La - Hai Bà Trưng -
Hà Nội chúng tôi gồm:
BÊN A : Bên vay
Ông: Tuấn Nguyên Sang Chức vụ: Trưởng Cửa hàng TMDV Đại La
Điện thoại cho Cửa hàng TMDV Đại La
Địa chỉ: Số 3 + 5 Đại La - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Điện thoại: 048631018 - 046280427
BÊN B : Bên cho vay
Ông: Phạm Hùng - CBCNV Cửa hàng TMDV Đại La
Địa chỉ: 132 G - Ngô Quỳnh - Thanh Nhàn - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Số CMTND: 010321351 do CA Hà Nội cấp ngày 6/9/1978
Sau khi thoả thuận cùng ký Hợp đồng vay tiền với các điều khoản sau:
Điều 1: Bên B đồng ý cho bên A vay số tiền:
Bằng số: 20.000.000đ
Bằng chữ: Hai mươi triệu đồng chẵn
Điều 2: Thời hạn vay:
Thời hạn vay là 03 tháng từ ngày 30/03/2004 đến 30/6/2004
Điều 3: Lãi xuất vay không cao quá lãi suất cho vay của Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam cùng thời điểm
Tỷ lệ lãi: 0.5%/ tháng
Tiền lãi vay được trả theo ngày thanh toán
Trang 26Điều 4: Các điều khoản khác:
Trong thời gian thực hiện Hợp đồng, nếu bên b có nhu cầu lấy lại mộtphần hoặc toàn bộ tiền vốn, hoặc bên A có nhu cầu thanh toán trước thời hạn,hai bên sẽ thoả thuận để giải quyết hợp lý vấn đề thanh toán tiền vốn và tiền lãi
Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản trong Hợp đồng Nhữngnội dung khác không ghi trong hợp đồng thì được thực hiện theo các văn bảnpháp luật hiện hành
Nừu có tranh chấp xảy ra, hai bên giải quyết bằng thương lượng
Hợp đồng này được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ một bản và giá trị hiệnlực như nhau
Trang 27Kính gửi: Ban phụ trách cửa hàng TMDV Đại La
Tên tôi là: Trần Gian Hà
Đơn vị công tác: Công ty sản xuất xuất nhập khẩu xe đạp, xe máy
Địa chỉ:
Đề nghị thanh toán số tiền: 10.540.546 (Viết băng chữ) Mười triệu năm
trăm bốn mươi ngàn, năm trăm bốn sáu đồng
Lý do xin thanh toán: Theo HĐ 010400 + 010364
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng (Ký, họ tên)
Kế toán t.toán (Ký, họ tên)
Phụ trách bộ phận (Ký, họ tên)
Người thanh toán (Ký, họ tên)
Trang 28Mẫu số 02 - TT
QĐ số: 1141 - TC/ QĐ/CĐKT Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của
Bộ Tài chính
Họ và tên người nhận tiền: Trần Giang Hà
Địa chỉ: Công ty sản xuất - XNK xe đạp - xe máy - 181 Nguyễn LươngBằng
Lý do chi: Thanh toán tiền mua xe đạp các loại
Số tiền: 10.540.546 (Viết băng chữ) Mười triệu năm trăm bốn mươi nghìn
năm trăm bốn sáu đồng
Kèm theo: Giấy ĐNT Chứng từ gốc: HĐ 010400 & 010364
PNK 4/12 & 1/12 Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ) ………
Người lập phiếu (Ký, họ tên)
Thủ quỹ (Ký, họ tên)
Người nhận tiền (Ký, họ tên)
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá qúy)…………
+ Số tiền quy đổi………