1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 1B tuần 30

28 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 60,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: nhận biết bước đầu về quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; giải được bài toán có lời văn trong phạm vi các phép tính đã học.. - Sách giáo khoa.[r]

Trang 1

50

Trang 2

- GV hướng dẫn cách đặt tính:

+ Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục

thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột với

- GV hướng dẫn ngay cho HS cách

làm tính trừ (bỏ qua bước thao tác với

- HS nêu cách nhẩm và nêu kết quả

- Hs tham gia trò chơi

Tập đọc CHUYỆN Ở LỚP

-

-

-

Trang 3

-I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức - Hs đọc trơn cả bài Chú ý:

- Phát âm đúng các tiếng, từ khó: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Biết nghỉhơi sau mỗi dòng thơ

2.Kĩ năng Ôn các vần uôt, uôc; tìm được tiếng có vần uôt, uôc

- Hiểu được nội dung bài:

- Em bé kể cho mẹ nghe nhiều chuyện ko ngoan của các bạn trong lớp Mẹ em gạt đi

Mẹ muốn nghe kể ở lớp con ngoan thế nào

- Kể lại cho bố, mẹ nghe ở lớp em đã ngoan thế nào

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II Các KNS cơ bản được giáo dục

- Xác định giá trị

- Tự nhận thức bản thân

- Tư duy phê phán

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh minh hoạ bài đọc

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

- GV gọi 2 em đọc đoạn 1 và 2 trong

bài trả lời các câu hỏi trong SGK

1 Lúc mới chào đời chú công có bộ

lông màu gì, chú đã biết làm động tác

gì ?

2 Đọc những câu văn tả vẻ đẹp của đuôi

công trống sau hai, ba, năm ?

- GV nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài (1')

- GV đính tranh và hỏi Trong tranh vẽ

gì?

- GV ghi tựa bài lên bảng

b ) Luyện đọc (25')

+ GV gắn bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu

toàn bài: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng

- Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu nâu gạch nó làm động tác xòe cái đuôi nhỏ xíu thành hình rẽ quạt

- Sau hai ba năm đuôi Công trống

Trang 4

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từ.

- GV theo dõi nhận xét, sửa sai

+ GV giải nghĩa từ

- Bừng tai: Rất xấu hổ

* Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:

- Khi đọc hết câu thơ em cần phải làm

gì?

- GV cho mỗi HS nối tiếp nhau đọc 1

dòng thơ (2 lần)

- GV nhận xét sửa chữa

- GV chia mỗi khổ thơ là 1 đoạn và gọi

3 HS nối tiếp đọc đoạn 1(GV kết hợp

hướng dẫn HS ngắt hơi)

- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2

- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn 3

- GV gọi HS nhận xét sữa sai

- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn giữa

- Gọi 1 em đọc lại bài

- GV nêu yêu cầu 1

+ Tìm tiếng trong bài có vần uôt: Vuốt

- HS đọc thầm: Bừng , tai, biết , trêu, tay bẩn, bàn, vuốt

- Cá nhân nối tiếp nhau đọc, cả lớp đọc

- Từ: ở lớp, đứng dậy, trêu con, bôi bẩn, vuốt tóc

- Cá nhân nối tiếp nhau đọc

- Cần nghỉ hơi

- HS nối tiếp nhau đọc

- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 1

- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2

- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 3

- HS 3 dãy, mỗi dãy đọc một đoạn

- HS đọc cá nhân

- Cả lớp đọc

Trang 5

- GV cho nhiều em tìm đọc

- GV nhận xét

- GV gọi HS đọc to yêu cầu 2

+ Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt:

- GV cho HS quan sát tranh trong SGK

- có vần uôt: chuốt, tuột, chuột,

- có vần uôc: guốc, ruốc, cuốc,

- HS: Máy tuốt lúa

- 4 HS nối tiếp đọc từ mẫu theo HD của GV

- HS đọc đồng thanh cả lớp

Tiết 2(35')

* Luyện đọc

- Gv đọc mẫu lần 2

* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài

- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc 3 khổ thơ, và

trả lời câu hỏi

- GV giới thiệu tranh trong SGK và HD

HS dựa vào bức tranh trong SGK có thể

nói cho bạn nghe

- Hãy kể với cha mẹ ở lớp hôm nay con

đã ngoan như thế nào?

- Mẹ muốn nghe ở lớp con đã ngoan nhưthế nào?

- HS làm việc theo nhóm đôi

+ Bạn đã nhặt rác ở lớp bỏ vào thùng rác

+ Bạn đã giúp bạn mình đeo cặp sách lênvai

Trang 6

- GV cho nhiều HS tham gia nói về

những việc đã làm ở lớp

- GV nhận xét, tuyên dương HS

4 Củng cố dặn dò.

- GV cho HS đọc lại toàn bài

- GV dặn HS về học bài,chuẩn bị bài sau:

Mèo con đi học

- Cả lớp đọc

- HS nghe

Ngày soạn: 13/4/2019

Ngày giảng: Thứ ba ngày 16 tháng 4 năm 2019

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Tập viết

TÔ CHỮ HOA: O, Ô, Ơ, P

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

1 Kiến thức - Hs biết tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P

2 Kĩ năng - Viết các vần uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu; đều nét

3 Thái độ: Có ý thức rèn chữ, giữ vở

II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC:

- Bảng phụ viết các chữ hoa mẫu.

- Vở TV1/2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Kiểm tra vở tập viết

- Yêu cầu HS viết: trong xanh, cải xoong

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1') Giới thiệu Ghi đề

bài

2 Hướng dẫn HS tô chữ hoa: (7')

- GV lần lượt đính các chữ hoa lên bảng

- GV nhận xét về số lượng nét, kiểu nét của

Trang 7

+ Tô mỗi chữ hoa: O, Ô, Ơ, P một dòng.

+ Viết mỗi vần, mỗi từ: ưu, ươu, con cừu,

ốc bươu một dòng.

- Chữa bài, nhận xét

C Củng cố - Dặn dò: (1')

- Trò chơi: Thi viết chữ đẹp

- Dặn dò: Viết tiếp phần bài còn lại trong vở

TV/28, 29, 30

- Bài sau: Tô chữ hoa: Q, R

- HS viết trên không, viết BC

- HS đọc cá nhân, ĐT

- 1 HS lên bảng, cả lớp viết BC

- HS mở vở TV/28 đến 30 và thực hiện theo yêu cầu của GV

- Mỗi tổ cử 1 đại diện thi viết chữđẹp

Chính tả CHUYỆN Ở LỚP I.MỤC TIÊU: Giúp HS

1 Kiến thức: Hs chép lại chính xác khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp Biết cách trình bày thể thơ 5 chữ

2 Kĩ năng: Điền vần uôt hay uôc, điền chữ c hay k

3 Thái độ: Có ý thức luyện viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết nội dung bài chính tả

- Vở bài tập Tiếng Việt tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Trang 8

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1') GV giới thiệu bài.

2 Hướng dẫn HS tập chộp: (15')

- GV treo bảng phụ cú ghi sẵn nội dung

khổ thơ khổ thơ cuối trong bài Chuyện ở

lớp.

- Cho HS tỡm và đọc những tiếng khú:

vuốt túc, ngoan

- HS HS tập chộp vào vở

- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bỳt chỡ

- Yờu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau

- Cỏ nhõn, ĐT -> HS viết vào BC

a Điền vần uụt hoặc uục:

- Cho HS đọc yờu cầu, 1 HS lờn bảng

buộc tóc, chuột đồng

b Điền chữ c hay k:

tỳi kẹo, quả cam

- Cho cả lớp sửa bài vào vở

C Củng cố - Dặn dũ: (5')

- Tuyờn dương những HS viết đỳng, đẹp

- Nhận xột tiết học Bài sau: Mốo con đi

học

- HS nờu yờu cầu, 1HS lờn bảng

- Cả lớp sửa bài vào vở

- HS làm bài tập trờn bảng lớp

- Cả lớp sửa bài vào vở

Toỏn Tiết upload.123doc.net: LUYỆN TẬP

Trang 9

- Củng cố kĩ năng giải toán.

3 Thái độ: Tự giác trong học tập

a/ Giới thiệu bài.(1')

GV gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- GV bao quát giúp đỡ HS yếu

- GV nhận xét sửa sai

Bài 2

- Gọi 1 em nêu yêu cầu bài tập

- Khi thực hiện em sẽ nhẩm thế nào?

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả

- GV nhận xét

Bài 3

- GV hướng dẫn HS thực hiện phép

tính ở vế trái Sau đó ở vế phải, rồi

điền dấu thích hợp vào ô trống

- GV gọi HS lên bảng làm bài, cả lớp

làm vào bảng con

- GV nhận xét

Bài 4: giảm tải

Bài 5: Nối (theo mẫu)

- Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống

- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp làm vào bảng con

Trang 10

- Biết đọc thứ, ngày, tháng trên 1 tờ lịch bóc hằng ngày

- Bước đầu làm quen với lịch học tập trong tuần

3 Thái độ: Có ý thức trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC:

- Một quyển lịch bóc hằng ngày

- Một thời khóa biểu của lớp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- GV chỉ vào tờ lịch của ngày hôm nay và

hỏi: Hôm nay là thứ mấy ?

- Gọi vài HS nhắc lại

- GV mở từng tờ lịch rồi giới thiệu: Một

tuần lễ có 7 ngày: chủ nhật, thứ hai, thứ

ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy

- Gọi vài HS nhắc lại

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào BC

- HS trả lời: Hôm nay là

- 5 HS nhắc lại

- HS quan sát

HS nhắc lại: Một tuần lễ có 7 ngày:

chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy.

Trang 11

- GV chỉ vào tờ lịch ngày hôm nay và hỏi:

Hôm nay là ngày mấy ?

- Gọi vài HS nhắc lại

3 Thực hành: (20')

* Bài 1: SGK

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- GV hỏi HS, trong một tuần lễ em phải đi

học vào những ngày nào, được nghỉ ngày

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn HS đọc tờ lịch của ngày

hôm nay và làm bài vào SGK

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 3: SGK

- GV yêu cầu HS đọc rồi viết thời khóa

biểu của lớp em vào vở

- Chữa bài, nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (5')

- Trò chơi: Nhìn thứ đoán ngày

+ Chuẩn bị: 7 tấm bìa ghi các thứ trong

tuần và 7 tấm bìa ghi các ngày từ thứ hai

đến chủ nhật

+ Cách chơi: GV gọi 7 HS, mỗi em đeo

một tấm bìa ghi các thứ trong tuần ở trước

ngực và một tấm ghi các ngày ở sau lưng

GV chỉ định 1 trong 7 bạn; bạn ấy phải

nêu được thứ, ngày của mình Sau đó GV

hỏi vài em ở dưới lớp: Bạn đeo bảng thứ

ba mang bảng ngày nào ?

- Nhận xét tiết học

- Bài sau: Cộng, trừ (không nhớ) trong

- HS trả lời: Hôm nay là ngày

- 5 HS nhắc lại: Hôm nay là ngày

- Đọc thời khóa biểu của lớp em

- HS đọc rồi viết thời khóa biểu củalớp em vào vở

- HS nghe GV hướng dẫn cách chơi vàchơi

Trang 12

phạm vi 100.

Thuû coâng TIẾT 30: CẮT, DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN (T1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh biết cách cắt các nan giấy.

2 Kĩ năng: Học sinh cắt được các nan giấy và dán thành hàng rào.

3 Thái độ: GDHS giữ gìn vệ sinh lớp học

II ĐỒ DÙNG

- GV: Các nan giấy và hàng rào mẫu

- HS: Giấy màu, giấy vở, dụng cụ thủ công

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

- Giáo viên treo hình mẫu lên bảng và hướng

dẫn học sinh quan sát, hỏi:

- Hàng rào có mấy nan giấy?

- Mấy nan đứng? Mấy nan ngang?

- Khoảng cách của mấy nan đứng mấy ô?

- Giữa các nan ngang mấy ô?

- Nan đứng dài?

- Nan ngang dài?

* Hoạt động 2: Hướng dẫn kẻ, cắt các nan

giấy.

- Giáo viên hướng dẫn kẻ 4 nan giấy đứng dài

6 ô, rộng 1 ô và 2 nan ngang dài 9 ô, rộng 1 ô

Giáo viên thao tác chậm để học sinh quan sát

* Hoạt động 3: Học sinh thực hành.

- Kẻ 4 đoạn thẳng cách đều 1 ô, dài 6 ô theo

đường kẻ của tờ giấy màu làm nan đứng

- Kẻ tiếp 2 đoạn thẳng cách đều 1 ô, dài 9 ô

làm nan ngang

- Thực hành cắt các nan giấy rời khỏi tờ giấy

màu.Trong lúc học sinh thực hiện bài làm,

giáo viên quan sát học sinh chậm, giúp đỡ học

sinh chậm hoàn thành nhiệm vụ

Hát tập thể

Học sinh đặt đồ dùng học tập lên bàn

Học sinh thực hành kẻ cắt nan giấy

Học sinh thực hành kẻ và cắt trên giấy

Trang 13

- Chuẩn bị giấy màu, đồ dùng học tập để tiết 2

thực hành trên giấy màu

Học sinh nhắc lại cách kẻ cắt hàng rào đơn giản

Tập đọc MÈO CON ĐI HỌC

I MỤC TIÊU: Giúp HS

1 Kiến thức -Hs đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng, từ khó: buồn bực, kiếm cớ,cái đuôi, cừu Nghỉ hơi sau dấu chấm hỏi

2 Kĩ năng

Ôn các vần ưu, ươu

- Tìm tiếng trong bài có vần ưu

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươu

- Nói câu chứa tiếng có vần ưu hoặc vần ươu

Hiểu được nội dung bài: Bài thơ kể chuyện Mèo con lười học, kiếm cớ nghỉ ở nhà Cừu dọa cắt đuôi làm mèo sợ ko dám nghỉ nữa

- Học thuộc lòng bài thơ

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:(5') Chuyện ở lớp

- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi:

+ Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì ở lớp

- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi:

+ Bé kể chuyện của bạn mai, bạn

Trang 14

- GV gắn bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu

toàn bài: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng ,

tình cảm Giọng mèo chậm chạp, mệt mỏi

Giọng cừu to nhanh nhẹn, giọng mèo

- Lượt 2 gv cho HS đứng lên đọc lại các từ

khó đọc: Buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu

*Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:

- GV chia bài thơ làm 2 đoạn và gọi 2 HS

nối tiếp đọc đoạn 1(GV kết hợp hướng dẫn

HS ngắt hơi)

- GV gọi HS nối tiếp đọc đoạn 2

- GV gọi HS nhận xét sữa sai

- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn giữa các

dãy bàn

- GV nhận xét tuyên dương

- GV gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc lại bài

hùng, …+ Mẹ muốn nghe bé kể chuyện ở lớp con đã ngoan thế nào

- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tựa bài

- 1 em đọc lại bài

- HS đọc nối tiếp các nhân, cả lớp:

- Cá nhân nối tiếp nhau đọc: Buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu

- b + uôn + dấu huyền

- HS đọc nối tiếp cá nhân, cả lớp

- HS nghe

- HS đọc theo dãy bàn

- HS đọc cá nhân nối tiếp

- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 1

- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2

Trang 15

- GV cho HS đọc đồng thanh toàn bài

*/ Ôn các vần ưu, ươu

- GV gọi 2 em đọc lại cả bài

- Tìm tiếng trong bài có vần ưu

- GV cho HS phân tích đánh vần và đọc

trơn tiếng

- GV cho HS nêu yêu cầu 2

- GV cho HS quan sát tranh trong sgk và

hỏi

+Trong tranh vẽ gì?

- GV nhận xét và rút ra câu mẫu và cho

HS nói lại

- Em hãy tìm trong câu trên và phân tích

tiếng có mang vần ưu

- 3 HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ

- HS đọc đồng thanh toàn bài

- HS tìm và nêu: cừu

- HS phân tích đánh vần và đọc trơn theo cá nhân, cả lớp

- Cơ- ưu – cưu – huỳên - cừu

+ Nói câu có chứa tiếng có vần ưu, hoặc ươu

- Tranh vẽ cây lựu

M: cây lựu, đàn hươu uống nước suối-HS đánh vần, đọc trơn cá nhân, cả lớp

- GV theo dõi và nhận xét sữa sai

- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn

Trang 16

- GV gọi 2 HS nối tiếp đọc đoạn 1, cả

lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi

1) Mèo kiếm cớ gì để trốn học ?

- Gọi 4 em đọc to đoạn 2 và trả lời

2) Cừu làm thế nào khiến Mèo vội xin

đi học ngay?

3) Tranh vẽ cảnh gì?

- GV gọi HS nhận xét bổ sung

- GV nhận xét và rút ra nội dung bài

* Hướng dẫn HS luyện đọc thuộc

lòng.

- GV hướng dẫn hs đọc thuộc lòng theo

nhóm đôi và cho HS cả lớp đọc đồng

thanh, GV kết hợp xóa dần từ, câu

- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng

cả đoạn, bài thơ

- GV nhận xét tuyên dương động viên

* Luyện nói

- GV cho HS mở SGK giới thiệu tranh

và chia lớp làm nhiều nhóm 4 cho HS

dựa vào câu hỏi SGK làm việc

+ Vì sao bạn Hà thích đi học ?

+ Vì sao bạn thích đi học ?

+ Còn bạn tại sao thích đi học ?

- GV bao quát giúp đỡ nhóm còn lúng

- GV cho vài HS đọc thuộc lòng bài thơ

- GV dặn HS về học thuộc lòng bài thơ

và chuẩn bị bài sau: Kể cho bé nghe

- 2 HS nối tiếp đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi:

+ HS nêu: Cái đuôi tôi ốm

- HS thi đọc cá nhân - dãy bàn

- HS quan sát tranh thảo luận nhóm 4:

- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm nhận xét bổ sung

Trang 17

Ngày giảng: Thứ năm ngày 18 tháng 4 năm 2019

Tự nhiên và xã hội TRỜI NẮNG, TRỜI MƯA

I MỤC TIÊU: Giúp hs biết:

1 Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: nắng, mưa

2 Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong những ngày nắng, mưa HS nêu được một số ích lợi hoặc tác hại của nắng, mưa đối với đời sống con người

3 Có ý thức bảo vệ sức khỏe khi đi dưới trời nắng, trời mưa

II ĐỒ DÙNG

- Các hình ảnh trong bài

- Gv và hs sưu tầm những tranh, ảnh về trời nắng, trời mưa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: (15 phút) Làm việc với tranh,

ảnh

* Mục tiêu:

- Hs nhận biết các dấu hiệu chính của trời nắng, trời

mưa

- Hs biết sử dụng vốn từ riêng của mình để mô

tả bầu trời và những đám mây khi trời nắng, trời

mưa

* Cách tiến hành:

- Gv chia lớp thành 3 nhóm, yêu cầu hs các

nhóm phân loại tranh, ảnh về trời nắng, trời

mư-a

- Nêu dấu hiệu về trời nắng

- Nêu dấu hiệu về trời mưa

- Trng bày tranh, ảnh và giới thiệu trước lớp

- Nhận xét, bổ sung

- Gv kl: Khi trời nắng, bầu trời trong xannh, có

mây trắng, Mặt Trời sáng chói,

2 Hoạt động 2: (15 phút) Thảo luận.

GDBVMT: Thời tiết nắng mưa, gió, nóng, rét

là một yếu tố của môi trường Sự thay đổi của

thời tiết có ảnh hưởng đến sức khoẻ của con

người

Các em phải có ý thức giữ gìn sức khoẻ khi thời

tiết thay đổi

* Mục tiêu: Hs có ý thức bảo vệ sức khỏe khi đi

dưới trời nắng, trời mưa

Trang 18

- Dặn hs nhớ thực hiện đội mũ, nón khi đi dưới

trời nắng hoặc trời mưa

Chính tả MÈO CON ĐI HỌC

I MỤC TIÊU: Giúp HS.

1 Kiến thức: Hs chép lại chính xác 8 dòng đầu bài thơ Mèo con đi học

2 Kĩ năng: Điền đúng vần iên hay in và các chữ r, d hay gi

3 Thái độ: có ý thức Rèn chữ giữ vở

II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC:

- Bảng phụ viết nội dung bài chính tả

- Vở bài tập Tiếng Việt tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- uôt hay uôc: buộc tóc, chuột đồng

- c hay k ? túi kẹo, quả cam

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1')GV giới thiệu bài.

- GV ghi đề bài lên bảng

2 Hướng dẫn HS tập chép: (17')

- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung 8

dòng thơ đầu bài Mèo con đi học

- Cho HS tìm và đọc những tiếng khó:

buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, be toáng

- Cho HS tự viết các tiếng đó vào BC

- Cá nhân, ĐT

- HS viết vào BC

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w