Thái độ: HS có ý thức chăm chỉ, tự giác học tập - Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp.. II- ĐỒ DÙNG..[r]
Trang 1TUẦN 20
Ngày soạn: 06/4/2020
Ngày giảng: Thứ tư ngày 08 tháng 4 năm 2020
Học vần TIẾT 173 - Bài 81: ACH
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: ach, cuốn sách
2 Kĩ năng: Đọc được câu ứng dụng: Mẹ, mẹ ơi ………….bẩn ngay.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Giữ gìn sách vở HS nói được 2 - 4 câu
- P/â mẫu và y/c hs cài vần
- Hãy phân tích vần ach
- Đánh vần mẫu: a- ch - ach
- Có vần ach hãy ghép thêm âm s trước
vần ach và thanh sắc tạo tiếng mới
Trang 2- Chỉ theo t2 và không theo t2
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
Mẹ, mẹ ơi cô dạy
Phải giữ sạch đôi tay
HD hs viết bài vào vở TV (lưu ý hs viết
liền mạch, nối nét đúng quy định)
Chữa bài, nhận xét, tuyên dương
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch.
2 Kĩ năng: Đọc được câu ứng dụng: Tôi là ………có ích.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Chúng em đi du lịch HS nói được 2 - 4
câu theo chủ đề
3 Thái độ: Hs có ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trường
* GDMT: HS yêu thích chú chim sâu có ích cho môi trường thiên nhiên và cuộc
Trang 3- Yêu cầu đọc SGK / Bài 81
- Nhận xét, tuyên dương
B Bài mới:
1 Dạy vần, từ (17’)
* Vần ich:
- P/â mẫu và y/c cài vần ich
- Hãy phân tích vần ich
- Đánh vần mẫu I - ch - ich
- Có vần ich hãy ghép thêm âm l trước vần
ich và thanh nặng tạo tiếng mới
- Chỉ theo t2 và không theo t2
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu
* Liên hệ giáo dục HS:
- GV hỏi: Trong đoạn thơ ứng dụng có câu
“Tôi là chim chích ?” Qua bài đọc các em
thấy chim chích là loài chim có lợi hay có
- 1 em đọc toàn bài
- HS nêu
- Đọc nối tiếp trang
Trang 4- Nhận xét, tuyên dương.
3 Luyện viết (10’)
HD hs viết bài vào vở TV ( lưu ý hs viết
liền mạch, nối nét đúng quy định)
Chữa bài, nhận xét, tuyên dương
- Giáo viên: Bảng phụ kẻ cột chục, đơn vị như SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (3')
- Đếm từ 10 đến 20 và ngược lại
- Viết: 25 ; 17 ; 20
2.Giới thiệu bài (1')
3 GT cách làm tính cộng dạng 14 + 3 (15') - Hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy 14 quet tính, em lấy thế
nào? Sau đó lấy 3 que tính rời nữa
? Tất cả là mấy que tính? Vì sao em biết?
- Lấy 1 bó và 4 que tính rời
- Lấy thêm 3 que rời
- Tất cả là 17 que tính, do emđếm…
- Có mấy chục que tính? (ghi bảng cột chục),
mấy que tính rời? (ghi bảng cột đv), lấy thêm
mấy que? (ghi dưới số 4, ở cột đơn vị)
- Có 1 chục,
4 que rời, lấy thêm 3 que tính rời
- Tất cả có bao nhiêu que ? Em làm thế nào? - Gộp 4 que rời với 3 que rời,
được 7 que rời Vậy được 1 bó và
7 que rời là 17 que
Trang 5- Hướng dẫn HS cách đặt tính theo cột dọc
(cộng từ phải sang trái)
- Yêu cầu mỗi HS tự lập một phép cộng dạng
14 + 3 vào bảng
- Đặt tính và cộng miệng cá nhân,đồng thanh
- Cộng cột dọc
4 Thực hành (25’)
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề?
- Yêu cầu HS làm và gọi HS yếu chữa bài
- Gọi HS cộng miệng lại
- Cộng từ đâu sang đâu?
- Tính
- 3 Hs lên bảng làm, dưới lớp làm vbt
- Kiểm tra kết quả
- Cộng từ phải sang trái
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS điền số ô trống đầu tiên và giải
+ Mười hai cộng 3 bằng mười lăm
+ Mười lăm cộng 4 bằng mười chín
- Về nhà học bài, xem trước bài: Luyện tập
HƯỚNG DẪN HỌC SNH HỌC CÓ SỰ GIÁM SÁT CỦA PHHS
MÔN ĐẠO ĐỨC TIẾT 20: Bài 9: LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (Tiết 2)
(Vở BT Đạo đức – Trang 34 + 35)
Trang 6I MỤC TIÊU
Qua bài học, HS:
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Biết lễ phép, vâng lời thầy cô giáo trong mọi hoàn cảnh, mọi tình huống.
II CHUẨN BỊ
- Phiếu tự học và vở Bài tập Đạo đức
III NỘI DUNG (Tất cả các hoạt động xuyên suốt tiết học, bố (mẹ) đọc nội dung
yêu cầu và hướng dẫn con trong từng hoạt động.)
Hoạt động 1: (Bài tập 1 - trang 34) Hãy kể về một bạn biết lễ phép và vâng lời
thầy giáo, cô giáo
+ HS kể cho bố (mẹ) nghe
+ Qua phần kể, bố (mẹ) hỏi con:
? Hành động nào của bạn con thể hiện sự lễ phép, vâng lời thầy cô?
? Con hãy nêu những hành động của con thể hiện sự lễ phép, vâng lời thầy cô
(khoanh tay chào, nói thưa gửi, đưa và nhận bằng hai tay,… )
Hoạt động 2: (Bài tập 4 - trang 34) Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ phép, chưa
vâng lời thầy giáo, cô giáo?
- Bố (mẹ) có thể đưa ra tình huống cụ thể để con trả lời Ví dụ:
+ Gặp thầy cô giáo cũ, bạn không chào hỏi
+ Bạn không làm bài, nói chuyện riêng trong giờ học
- Kết luận: Con sẽ làm gì nếu bạn con chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy giáo, cô
giáo? (Khi bạn con chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy giáo, cô giáo con nên nhắc nhở nhẹ nhàng và khuyên bạn không nên như vậy).
Hoạt động 3: (Bài tập 5 - trang 35) Nối tranh vẽ với nội dung phù hợp.
- Quan sát tranh, ghi số tranh tương ứng với nội dung vào bảng sau:
- Đứng dậy chào cô giáo
- Nhường đường cho cô giáo
- Xin phép cô khi ra khỏi lớp
- GDKNS: Tất cả hành động trong 4 tranh cho con thấy các bạn biết lễ phép, vânglời thầy cô giáo trong mọi hoàn cảnh, mọi tình huống, con nên học tập theo
- Học sinh đọc 2 câu thơ hoặc bố (mẹ) đọc cho con nghe:
Thầy cô như thể mẹ cha
Vâng lời, lễ phép mới là trò ngoan.
IV ĐÁNH GIÁ
1 Em hãy nêu lại cho bố mẹ nghe những hành động, việc làm thể hiện sự lễ phép,vâng lời thầy giáo, cô giáo Ý nghĩa của những việc làm đó
2 Bố mẹ ghi lại đánh giá về việc tiếp thu bài học của con Con vận dụng kiến thức
đã học vào thực tế như thế nào?
Trang 7* SĐT GV: 0975994666 Thời gian liên lạc: Từ 8đến 9 giờ hàng ngày
* Thời gian nộp bài: Thứ 6 hàng tuần
* Địa điểm: Tại trường Tiểu học Hưng Đạo
Ngày soạn: 07/4/2020
Ngày giảng: Thứ năm ngày 09 tháng 4 năm 2020
Học vần Tiết 175: Bài 83: ÔN TẬP
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hs đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
2 Kĩ năng: Hs viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện treo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc
và con ngỗng vàng HS năng khiếu kể được từ 2-3 đoạn truyện theo tranh.
3 Thái độ: HS có ý thức chăm chỉ, tự giác học tập
II - ĐỒ DÙNG
- Bảng ôn
- Tranh truyện: Chàng ngốc và con ngỗng vàng
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 8- HS ghép các vần còn lại: GV điền bảng ôn
- Vần nào có âm đôi iê, ươ, uô ?
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu
- Tìm tiếng có vần vừa ôn
* Đọc SGK:
- Nhận xét, tuyên dương
* Luyện viết
HD hs viết bài vào vở TV (lưu ý hs viết
liền mạch, nối nét đúng quy định)
Chữa bài, nhận xét, tuyên dương
- Đọc từ và nêu tiếng có vần vừakết thúc = âm c - ch
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hs đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
2 Kĩ năng: Hs viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện treo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc
và con ngỗng vàng HS năng khiếu kể được từ 2-3 đoạn truyện theo tranh
3 Thái độ: HS có ý thức chăm chỉ, tự giác học tập
- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
II- ĐỒ DÙNG
Trang 9- Tranhvẽ :Múa sạp, chóp núi, ngọn cây, tháp chuông, câu ứng dụng , phần LN
- P/â mẫu và y/c cài vần op - HS chọn chữ và cài
- Đánh vần mẫu: o- p- op - đ.vần -> đọc trơn
- Có vần op hãy ghép thêm âm h trước vần
op và thanh nặng tạo tiếng mới
- Hs chọn chữ và cài tiếng
- Vài em pt
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá: họp nhóm - Đọc từ
- Chỉ theo thứ tự và không theo t2 - Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có
vần op - ap
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu
- 1 em đọc toàn bài
Trang 10* Đọc SGK:
- Đọc mẫu 2 trang
- Nhận xét, tuyên dương
3.Luyện viết (10’)
HD hs viết bài vào vở TV ( lưu ý hs viết
liền mạch, nối nét đúng quy định)
Chữa bài, nhận xét, tuyên dương
Bó 1 chục que tính và 7 que tính rời
III - HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Bài cũ: (3’)
2 + 14 12 + 3 8 + 11
13 + 5 16 + 0 2 + 15
Mỗi tổ làm 2 phép tính Đặt tính và tính
2 Bài mới (15’)
a) Giới thiệu cách làm tính dạng 17 - 3
G yêu cầu H lấy 17 que tính (7 que rời)
7 que tính bớt đi 3 que tính còn que tính ?
-> 17 bớt đi 3 còn bao nhiêu que tính ?
H thao tác theo mẫu SGKDùng que tính và trả lời Còn 14 que tính
b) Hướng dẫn H đặt tính và làm tính trừ
* Đặt tính
Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột hàng đơn vị Viết
dấu trừ, kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
*Tính: Tính từ phải sang trái
Yêu cầu H nhắc lại
Trang 1117 7 trừ 3 bằng 4, viết 4
3 hạ 1, viết 1
14
Vậy 17 - 3 = 14
Yêu cầu H nhắc lại
- HS nêu yêu cầu, GV nhắc lạinhiệm vụ của bài: Tính chođúng
Gọi HS nêu yêu cầu của đề?
- Gọi HS trừ miệng lại
- Lưu ý viết thẳng cột
- HS làm bài, 2 bạn sửa bài, tự kiểm tra bài nhau, lớp nhận xét
- HS tự nêu yêu cầu
- Tính từ trái sang phải
Tự nhiên & xã hội Tiết 20: AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp HS xác định được một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến trên đường đi học
2 Kĩ năng: Biết đi bộ đi sát mép đường về phía tay phải hoặc trên vỉa hè
3 Thái độ: Có ý thức chấp hành những quy định về ATGT
*Quyền được đảm bảo an ninh xã hội
Quyền được sống trong môi trường an toàn
Bổn phận phải chấp hành nghiêm chỉnh luật giao thông , nội quy giao thông
* GDBVTNMTBĐ: Khi đi học phải đi qua sông, biển cần chú ý để đảm bảo an toàn.
II CÁC KNS ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng tư duy phê phán: Những hành vi sai, có thể gây nguy hiểm trên đường đi học
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để đảm bảo an toàn trên đường đi học
- Kĩ năng tự bảo vệ: ứng phó với các tình huống trên đường đi học,
Trang 12- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoật đọng học tập.
III CHUẨN BỊ
- Phiếu tự học và vở Bài tập Đạo đức
IV NỘI DUNG (Tất cả các hoạt động xuyên suốt tiết học, bố (mẹ) đọc nội dung
yêu cầu và hướng dẫn con trong từng hoạt động.)
1 Hoạt động 1: Biết một số tình huống có thể xảy ra trên đường đi học
- Bố (mẹ) cho con quan sát các hình trong sách giáo khoa (Trang 42)
- Qua xong bố (mẹ) hỏi con:
? Điều gì có thể xảy ra trong mỗi tranh này?
? Con sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó như thế nào ?
? Để không xảy ra tai nạn ta cần chú ý điều gì khi đi đường ? ( không được chạy lao ra đường,không được bám bên ngoài ô tô, …
2 Hoạt động 2: Biết được quy định về đường bộ
- Bố (mẹ) cho con quan sát tranh 1 và 2 sách giáo khoa (Trang 43)
? Bức tranh 1 và 2 có gì khác ?
? Người đi bộ đi ở vị trí nào ?
? Đi như vậy đã đảm bảo an toàn chưa ?
? Khi đi bộ chúng ta cần chú ý điều gì ?
(Đường có vỉa hè phải đi trên vỉa hè phía tay phải
Đường không có vỉa hè phải đi sát mép đường phía tay phải.)
3 Hoạt động 3: Trò chơi Đèn xanh, đèn đỏ
- Bố (mẹ) hướng dẫn con biết các quy tắc đèn hiệu
2 Bố mẹ ghi lại đánh giá về việc tiếp thu bài học của con Con vận dụng kiến thức
đã học vào thực tế như thế nào?
* SĐT GV: 0975994666 Thời gian liên lạc: Từ 8đến 9 giờ hàng ngày
* Thời gian nộp bài: Thứ 6 hàng tuần
Trang 13* Địa điểm: Tại trường Tiểu học Hưng Đạo
- P/â mẫu và ghi bảng ăp - P/â lại theo dãy
- Đánh vần mẫu: ă- p - ăp - đ.vần -> đọc trơn
- HS đọc cá nhân - đồng thanh
- Có vần ăp hãy ghép thêm âm b trước vần
ăp và thanh sắc tạo tiếng mới
- Cài tiếng
- Nhìn thanh chữ đ vần
Trang 14- Hãy pt tiếng: sóc - Vài em pt
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá "cải bắp” - Đọc từ
- Chỉ theo thứ tự và không theo t2 - Đọc lại bài Tiết1
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng (Câu
ca dao nói về kinh nghiệm dự đoán thời tiết
của ND ta)
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu
- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng cóvần ăp - âp
HD hs viết bài vào vở TV ( lưu ý hs viết
liền mạch, nối nét đúng quy định)
Chữa bài, nhận xét, tuyên dương
Trang 15Tiết 178 - Bài 86: ÔP - ƠP I/ MỤC TIÊU
Bộ chữ học vần, tranh minh họa bài học (SGK)
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A/ KTBC (3')
GV y/c hs đọc bài trong SGK: ăp – âp
GV đọc cho hs viết vào bảng con:
ngăn nắp, gặp gỡ, tập múa, bập bênh
Cho hs luyện đọc nối tiếp
GV giới thiệu từ và viết lên bảng: hộp
sữa
Cho hs đọc trơn
Y/c đọc lại bài khóa
+ Vần ơp: quy trình tương tự:
HS ghép vần: ôpLuyện đọc: (cn- nối tiếp- đt)Ghép tiêng và luyện đọchờ- ôp- hôp- nặng- hộp
Đọc trơn từ: hộp sữa
5 em đọc lại bài
HS ghép vần, tiếng, từ và luyện đọc: (cn- đt)
SS :+ giống nhau: đều có p ở cuối + khác nhau: ô - ơ
Trang 16Yêu cầu hs đọc lại bài trên bảng lớp.
GV viết đoạn thơ lên bảng, cho hs xác
định tiếng chứa vần vừa học
HD hs luyện đọc đoạn thơ:
GV đọc mẫu, y/c hs đọc lại
3 Luyện viết (10’)
HD hs viết bài vào vở TV ( lưu ý hs
viết liền mạch, nối nét đúng quy định)
Chữa bài, nhận xét, tuyên dương
C Củng cố- dặn dò (3')
Cho hs đọc lại bài trong SGK (cn- đt)
Tìm thêm tiếng, từ có vần vừa học (tia
chớp, lộp độp, …)
Nhận xét tiết học, dặn hs chuẩn bị bài:
ep - êp
Luyện đọc trong SGKCác tổ thi đua đọc trơn
HS đọc thầm, xác định tiếng chứa vần mới
luyện đọc từng dòng, cả đoạn thơ ( cn- nhóm- đt)
- HS viết bài vào vở TV:
Trang 17Bộ chữ học vần, tranh minh họa (SGK)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ: (3')
Y/c hs đọc bài trong SGK: ôp – ơp
GV đọc cho hs viết vào bảng con:
+ vần êp: quy trình tương tự:
Chỉnh sửa phát âm, gv đọc mẫu, giảng từ
Mỗi tổ viết 1 từ
HS nêu cấu tạo, ghép vần
và luyện đọc: e- pờ -
ep ; epghép tiếng và luyện đọc: (cn- nối tiếp)
chờ- ep- chep -sắc- chép; chép
HS so sánh:
+ Giống nhau: đều có p ởcuối vần
Trang 18xinh đẹp bếp lửa
HD hs luyện đọc trơn
GV đọc mẫu, giảng từ
+ Khác nhau: e - ê (đầu vần)
HS đọc thầm, gạch chần vần mới
Luyện đọc trơn: (cn- nhóm- đt)
HD viết bài vào vở TV
GV theo dõi uốn nắn chữ viết cho hs
Chữa bài, nhận xét, tuyên dương
C/ Củng cố - dặn dò: (3’)
- Y/c hs đọc lại bài trong SGK
- Cho hs tìm tiếng, từ có chứa vần vừa học
- Nhận xét tiết học, dặn hs về nhà luyện đọc, viết
Chuẩn bị bài: ip-up
Luyện đọc trong SGK (cn- nhóm đôi)
Các nhóm thi đọc
HS đọc thầm đoạn thơ, nêu tiếng có vần mới học.Luyện đọc trơn: (cn- nối tiếp- đt)
HS luyện viết bài vào vở:
Học vần Tiết 180 - Bài 88 : IP - UP
Trang 19- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp.
- P/â mẫu và ghi bảng ip - P/â lại theo dãy
- Đánh vần mẫu: i – p - ip - đ.vần -> đọc trơn
- Có vần ip hãy ghép thêm âm nh trước vần ip
và thanh nặng tạo tiếng mới
- Nhìn thanh chữ đánh vần
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá "bắt nhịp” - Đọc từ
- 1 em đọc toàn bài
2 Luyện tập (7’)
* Đọc bảng: - Chỉ theo thứ tự và không theo t2 - Đọc lại bài Tiết 1
Trang 20- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu
- Nhận xét chữ viết rộng trong mấy ô?
- T Nêu quy trình viết
+ Cho xem vở mẫu
+ KT tư thế ngồi viết
- 1 em nêu nội dung bài viết
- T hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng vào
LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết làm các phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
Trang 211.Kiểm tra bài cũ: (3')
- Đặt tính (từ trên xuống dưới)
- Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 (ở cột đơn
- HD học sinh luyện tập cách trừ theo cột dọc
- Giáo viên quan sát, nhận xét, bài học sinh
làm Nhắc lại cách tính theo cột
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
-Sửa bài trên bảng lớp
- Cho học sinh tính theo cách thuận tiện nhất
- Cho học sinh chữa bài
17 trừ 7 bằng 10 (17 – 7 = 10)
- Học sinh nêu yêu cầu bài 1
- Học sinh tự làm bài vào VBT
- Học sinh nêu yêu cầu: Tính
- Hs làm vào vở, sau đó lên bảng